Bảng giá đất Xã Di Linh, Lâm Đồng từ 01/01/2026

1592 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Di Linh22.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (397 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 đến hết 162+167, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.2
970.000
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 130 đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.7
702.000
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ130 đến hết thửa 86, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.6
702.000
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 114, TBĐ 130 đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.10
702.000
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 353 đến thửa 2+38, TBĐ 353 và thửa 238+254, TBĐ 112
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.8
702.000
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 39, TBĐ 354 đến giáp thửa 4+16, TBĐ 354
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.9
702.000
Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 130 đến hết thửa 86, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.5
702.000
Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ 130 đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 130 + thửa 286, TBĐ 130 + 8, TBĐ 152
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.4
1.137.000
Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 130 đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 152 +60+62, TBĐ 152
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.3
806.000
Từ thửa 129 + 144 – TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.1
3.400.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 5+6+7, TBĐ 132 và 21+29, TBĐ 134 đến hết đường
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.12
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 1+2, TBĐ 132 đến thửa 62, TBĐ 132
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.11
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 12, TBĐ 354+33 TBĐ 355 Đến 8+15, TBĐ 354 và 234+218, TBĐ 113
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.5
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 138, TBĐ 114 +24, TBĐ 289 đến hết thửa 54, 62, TBĐ 114 đường đất
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.2
1.164.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 20+29, TBĐ 344 đến thửa 163+168, TBĐ 113
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.8
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 25, TBĐ 345 đến thửa 152+169, TBĐ 113 +36, TBĐ 344
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.9
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 28+18, TBĐ 344 đến thửa 243, TBĐ 113
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.7
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 132
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.4
1.058.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 347 +19, TBĐ 289 đến hết thửa 72 TBĐ 114
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.3
1.164.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 33 + 34, TBĐ 132 đến hết thửa 127, 159, TBĐ 132 đường nhựa
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.2
1.149.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7 +23, TBĐ 345 đến thửa 198+193, TBĐ 113
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.10
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73, 94 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 đến hết thửa 89, 79,TBĐ 132
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.3
1.149.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa số 9 (tính từ phần tiếp giáp phía sau thửa số 10), TBĐ 355+ thửa 261, TBĐ 113 đến thửa 181+332, TBĐ 113 và 164+182, TBĐ 113, đến thửa 216 tờ BĐ 113 + thửa 263 tờ BĐ 113
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.6
766.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: thửa 19+73, TBĐ 368 đến hết thửa 176, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.11
1.053.000
Từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 đến hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.1
4.586.000
Từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364(2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.1
5.664.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm các thửa 133+140+147+152+ 132 , TBĐ 114 đến hết đường
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.8
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 13+14+15+22+24+ 26, TBĐ 351 đến hết đường
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.6
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 48 TBĐ, 290 +23, TBĐ 289 đến 75+91 , TBĐ 114 + thửa 117+118, TBĐ 114
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.9
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 111 + 95, TBĐ 291 đến thửa 56, 70 TBĐ 291 (đường bê tông)
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.5
1.183.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 14, TBĐ 361 Đến 01, TBĐ 361 + thửa 74 Đến 78, TBĐ 348 + thửa 53, TBĐ 348 đến 39, TBĐ 349 và thửa 2, TBĐ 362 +29, TBĐ 349 Đến 8, TBĐ 362 +33, TBĐ 349
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.11
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 23+45, TBĐ 290 Đến 40+50, TBĐ 114 Đến 88+114, TBĐ 291
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.4
1.164.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 247+248, TBĐ 292 đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBĐ 292
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.2
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 29,30 TBĐ 351 đến giáp đường Hai Ba Trưng thửa 100,114, TBĐ 291 (đường bê tông)
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.6
1.294.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 43, TBĐ 349+ thửa 100 (tách từ thửa số 2), TBĐ 348 đến thửa 101, TBĐ 114
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.12
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 5, TBĐ 365 +237, TBĐ 292 đến hết đường
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.3
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 6, TBĐ 366 đến thửa 241, TBĐ 292
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.5
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73,62, TBĐ 352 đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBĐ 352 đường bê tông
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.7
1.294.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 8+9, TBĐ 366 đến thửa 220+222, TBĐ 292 đến thửa 213 + 190+ 194, TBĐ 292
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.4
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: gồm thửa 43, TBĐ 290 + thửa 96+97, TBĐ 291+thửa 23+38, TBĐ 350 đến hết đường
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.10
804.000
Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.1
7.350.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBĐ 317 đến hết thửa 63, 50, TBĐ 274 đường nhựa
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.2
1.411.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 163+164+165, TBĐ 282 đến hết đường
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
Mục 6.3
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 42 TBĐ 365 +42 +49+50, TBĐ 366 đến hết đường
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.7
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 46+65+66, TBĐ 325 đến hết đường
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
Mục 6.4
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 12, TBĐ 339 +83, TBĐ 287 đến thửa 23, TBĐ 339 +73+84+86+87, TBĐ 287
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
Mục 5.4
988.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 237 TBĐ 293 Đến 54+55+69, TBĐ 293
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
Mục 5.2
988.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 3+8, TBĐ 295 đến thửa 22, TBĐ 295+65, TBĐ 366
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
4. Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352
Mục 4.8
804.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 37+45, TBĐ 339 Đến 39, TBĐ 339
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
Mục 5.3
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ các thửa 25+26+27+30+31, TBĐ 333 đến hết đường
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
Mục 6.2
988.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 43+54, TBĐ 323 đến hết thửa 47, TBĐ 322
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
Mục 7.2
1.089.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 44, 49, TBĐ 320 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.3
1.038.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7+27, TBĐ 323 đến thửa 2+3+15, TBĐ 323
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
Mục 7.3
1.089.000
Từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
5. Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016)
Mục 5.1
11.305.000
Từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.1
16.065.000
Từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
7. Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320
Mục 7.1
14.515.000
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
6. Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016)
Mục 6.1
12.852.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Võ Văn Tần: Từ thửa 12, TBĐ 314 + 166, TBĐ 78 đến hết thửa 5, TBĐ 314 +169, TBĐ 78 đường nhựa
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.5
1.411.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 177+179, TBĐ 78 đến hết đường
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.6
1.220.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 1047, 456, TBĐ 79 đến hết thửa 686+689, TBĐ 79 đường bê tông
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.3
1.411.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 105, TBĐ 320 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.6
1.038.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 107+126, TBĐ 320 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.4
1.038.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 13, TBĐ 315 +337 TBĐ 79 đến hết thửa 1106, TBĐ 79, đường bê tông và đến hết thửa 28, TBĐ 309
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
Mục 10.4
1.137.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 130, TBĐ 320 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
8. Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317
Mục 8.5
1.038.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 14, TBĐ 315 + 341, 342, TBĐ 79 đến hết thửa 527+547, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
Mục 10.2
1.137.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 23, TBĐ 79 đến hết thửa 460, 458, TBĐ 62 đường đất
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.2
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 26, TBĐ 314 đến thửa 17, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.7
1.220.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 31, TBĐ 314 + 25, TBĐ 315 đến hết thửa 546+616+628, TBĐ 79, đường bê tông
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
Mục 10.3
1.137.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 36+44, TBĐ 275 đến hết thửa 78, TBĐ 275 đường bê tông
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.2
1.411.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 407, TBĐ 63 đến hết thửa 455,457, TBĐ 62 đường đất
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.3
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 58, 65 TBĐ 314 Đến thửa 56 TBĐ 314 +60, TBĐ 314 + 41, TBĐ 314 + 39, TBĐ275 đường nhựa
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.4
1.411.000
Từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42+227, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
10. Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79
Mục 10.1
5.424.000
Từ thửa 45, TBĐ 275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
9. Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314
Mục 9.1
12.285.000
Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.1
3.400.000
Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBĐ 333 đến thửa 28, TBĐ 333
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
Mục 2.2.2
1.411.000
Hẻm các thửa 22, 180 và 181, TBĐ 285 đến hết đường
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
Mục 2.3.2
1.053.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 200+201+203, TBĐ 63 đến hết đường
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.12
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 367, TBĐ 63 đến hết đường
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.9
877.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 108+110, TBĐ 79 đến hết 154+191, TBĐ 79
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.13
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 109, TBĐ 79 +24, 3 TBĐ 80 đến hết 188, TBĐ 79 +352, TBĐ 80
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.14
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 130, TBĐ 80 đến hết thửa 239, TBĐ 80 đường đất
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.6
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 159, TBĐ 63 đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBĐ 63 đường đất
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.5
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 238+239+197 TBĐ 63 đến hết thửa 94+124, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.11
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 325, 284, TBĐ 63 đến hết thửa 234, 196, TBĐ 63 đường đất
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.4
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 327, TBĐ 63 đến hết thửa 389, TBĐ 63 đường bê tông
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.7
1.240.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 340+450, TBĐ 63 đến hết thửa 299, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.10
927.000
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 434, TBĐ 63 đến thửa 422, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
11. Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63
Mục 11.8
988.000
Từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
Mục 2.2.1
6.179.000
Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBĐ 286 đến thửa 79, TBĐ 286
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
Mục 2.2.5
1.319.000
Từ thửa 13, TBĐ 332 và thửa 75, 80, TBĐ 287 đến thửa 62 và 83, TBĐ 286
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
Mục 2.2.3
1.319.000
Từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
Mục 2.3.1
4.415.000
Từ thửa 31 và 35, TBĐ 337 đến thửa 46 và 107, TBĐ 337
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
2.2. Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016
Mục 2.2.4
1.319.000
Từ đầu Lý Thường Kiệt Đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu: Từ thửa 108, và 109, TBĐ 333-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 332-2016
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
2. Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345)
Mục 2.1
8.633.000
Hẻm từ thửa 22 và 24, TBĐ 327 đến thửa 39 và 40, TBĐ 284
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
Mục 2.3.4
1.294.000
Hẻm từ thửa 29, TBĐ 286 đến thửa 16, TBĐ 286 đường đất
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
2.3. Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328- 2016
Mục 2.3.3
806.000
Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293
3.1. Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi): Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293
3.1. Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi): Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293
Mục 3.1.1
4.528.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 01, TBĐ 373 và thửa 03, TBĐ 372
1. Nguyễn Văn Cừ
1. Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.1
1.502.000
Từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126, TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.1
3.234.000
Từ thửa 03, TBĐ 96 đến thửa 18, TBĐ 74 đường nhựa
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
Mục 2.5.4
1.240.000
Từ thửa 07, TBĐ 327 và thửa 08, TBĐ 280 đến thửa 25 và 26, TBĐ 284
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.2
1.411.000
Từ thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
Mục 2.5.1
2.208.000
Từ thửa 376, 377, 428, TBĐ 96 đến thửa 338 và 390, TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.8
1.240.000
Từ thửa 387 và 388, TBĐ 97 Đến thửa 356 và 411, TBĐ 97
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.3
1.411.000
Từ thửa 413, TBĐ 16 và thửa 203, TBĐ 97 đến thửa 176 và 158, TBĐ 97
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.9
1.240.000
Từ thửa 422 và 443 đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 114; thửa 425, TBĐ 96 đến thửa 396, TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.7
1.240.000
Từ thửa 45 và 62, TBĐ 96 đến thửa 05 và 50, TBĐ 96
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
Mục 2.5.2
1.240.000
Từ thửa 509 và 538, TBĐ 96; thửa 08 và 15, TBĐ 114; từ thửa 483, TBĐ 96; thửa 444, TBĐ 96; thửa 489, TBĐ 96; thửa 579, TBĐ 96; thửa 06, TBĐ 279 đến hết đường
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.6
1.240.000
Từ thửa 535 và 536, TBĐ 96; thửa 637, TBĐ 96; thửa 04, TBĐ 279 đến hết đường
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.5
1.240.000
Từ thửa 64, TBĐ 96 đến hết thửa 07, TBĐ 96
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
2.5. Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu
Mục 2.5.3
1.240.000
Từ thửa 823, TBĐ 97; thửa 238 và 523, TBĐ 97; thửa 276 và 313, TBĐ 97 đến hết đường
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
2.4. Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96
Mục 2.4.4
1.411.000
Đoạn còn lại đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 154
1. Nguyễn Văn Cừ
1. Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.2
1.240.000
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi): Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
3. Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016))
Mục 3.1
4.528.000
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi): Từ thửa 157, TBĐ 293 và thửa 01, TBĐ 297 đến hết thửa 87 và 88, TBĐ 137
Mục 4
3.234.000
Nguyễn Đình Quân: Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 141, TBĐ 113-2016
Mục 4
2.008.000
Phan Đăng Lưu: Từ thửa 259, TBĐ 113 và thửa 50, TBĐ 344 đến hết thửa 110 và 135, TBĐ 113
Mục 5
2.651.000
Phạm Ngọc Thạch từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Trung tâm Y tế: Từ thửa 64, TBĐ 366 và thửa 83, TBĐ 365 đến hết thửa 424 và 432, TBĐ 136
Mục 13
3.881.000
Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m: Trọn đường
Mục 8
4.825.000
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBĐ 364 và thửa 145, TBĐ 291 đến hết thửa 125 và 117, TBĐ 291
12. Nguyễn Văn Trỗi
12. Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12.1
3.004.000
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBĐ 364 và thửa 19, TBĐ 136 đến hết thửa 85 và 99, TBĐ 136
10. Hà Huy Tập
10. Hà Huy Tập
Mục 10.1
2.651.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 325, TBĐ 112-2016
2. Lê Lai
2. Lê Lai
Mục 2.1
1.429.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết thửa 76, TBĐ 356-2016
3. Ngô Sỹ Liên
3. Ngô Sỹ Liên
Mục 3.1
1.376.000
Từ thửa 100 và 116, TBĐ 291 đến giáp thửa 24, TBĐ 336 và thửa 98, TBĐ 286
12. Nguyễn Văn Trỗi
12. Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12.2
3.528.000
Từ thửa 178, TBĐ 132-2016 đến hết đường giáp suối Dariam
3. Ngô Sỹ Liên
3. Ngô Sỹ Liên
Mục 3.4
1.105.000
Từ thửa 26, TBĐ 356-2016 đến hết thửa 156 và 177, TBĐ 132-2016
3. Ngô Sỹ Liên
3. Ngô Sỹ Liên
Mục 3.3
1.147.000
Từ thửa 74, TBĐ 356-2016 đến giáp Nguyễn Văn Cừ
3. Ngô Sỹ Liên
3. Ngô Sỹ Liên
Mục 3.2
1.299.000
Từ thửa 90 và 100, TBĐ 136 đến hết thửa 226 và 228, TBĐ 134
10. Hà Huy Tập
10. Hà Huy Tập
Mục 10.2
2.419.000
Đoàn Đức Ngọc: Từ thửa 59 và 64, TBĐ 364 đến hết thửa 79 và 84, TBĐ 365
Mục 11
3.352.000
Đoạn còn lại đến hết thửa 21, TBĐ 130-2016 - Giáp Ngô Quyền
2. Lê Lai
2. Lê Lai
Mục 2.2
1.343.000
Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên Đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải Đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
Mục 7.1.1
5.386.000
Đoạn đường từ lô A1 Đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
Mục 7.1.2
5.107.000
Đoạn đường từ lô A27 Đến lô A329
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
7.1. Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m)
Mục 7.1.3
5.386.000
Đường Phạm Hồng Thái: Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBĐ 364 đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBĐ 364 +18, TBĐ 136 đến hết thửa 29, TBĐ 359 + 21, TBĐ 134
Mục 9
2.209.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ 48+49 TBĐ 134 đến hết thửa 153, 157 TBĐ 134
Mục 6
2.587.000
Hai Bà Trưng: Từ thửa 105 và 126, TBĐ 291 đến hết thửa 18, TBĐ 340 và thửa 03, TBĐ 352
Mục 15
3.528.000
Hoàng Diệu: Từ thửa 68, TBĐ 325 và thửa 21, TBĐ 324 đến hết thửa 42 và 292, TBĐ 282
Mục 22
1.764.000
Nguyễn Huệ: Từ thửa 35, TBĐ 332 đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBĐ 293 và thửa 112, 85, TBĐ 292
Mục 18
3.528.000
Nguyễn Tri Phương: Thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 TBĐ 293 Và thửa 104, TBĐ 293
Mục 17
4.838.000
Ngô Gia Tự: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBĐ 341 và thửa 51, TBĐ 339 đến hết thửa 40 và 37, TBĐ 293 và từ thửa 07, TBĐ 341 đến hết thửa 30, TBĐ 341
Mục 19
3.004.000
Phan Đình Giót: Thửa 27, 28 và 34, TBĐ 351 đến hết đường
Mục 14
1.734.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3 + 43, TBĐ 325 đến hết thửa 28 + 40, TBĐ 322
24. Nguyễn Du
24. Nguyễn Du
Mục 24.1
4.234.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBĐ 334
20. Trần Quốc Toản
20. Trần Quốc Toản
Mục 20.1
4.415.000
Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 11, TBĐ 330 và thửa 05, TBĐ 334 đến hết thửa 47, TBĐ 115 và thửa 54, TBĐ 288
21. Hoàng Văn Thụ
21. Hoàng Văn Thụ
Mục 21.1
4.252.000
Từ ngã 3 Trần Quốc Toản tính từ thửa 61, TBĐ 115 + 72, TBĐ 288 đến hết thửa 245 + 232, TBĐ 115
20. Trần Quốc Toản
20. Trần Quốc Toản
Mục 20.2
2.298.000
Từ thửa 10 và 27, TBĐ 281 đến hết thửa 36 và 93, TBĐ 97
23. Lê Văn Tám
23. Lê Văn Tám
Mục 23.2
1.593.000
Từ thửa 141 và 53, TBĐ 276 đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 97
24. Nguyễn Du
24. Nguyễn Du
Mục 24.3
2.470.000
Từ thửa 175, 245 TBĐ 100 đến hết thửa 30 TBĐ 100 + thửa 1192, 822, 823 TBĐ 80
25. Mọ Kọ
25. Mọ Kọ
Mục 25.3
3.150.000
Từ thửa 213 và 220, TBĐ 115 đến thửa 52 và 53, TBĐ116
20. Trần Quốc Toản
20. Trần Quốc Toản
Mục 20.3
1.411.000
Từ thửa 23 và 31, TBĐ 322 đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 277
24. Nguyễn Du
24. Nguyễn Du
Mục 24.2
3.004.000
Từ thửa 54 và 63, TBĐ 322 đến hết thửa 51 và 88, TBĐ 282
23. Lê Văn Tám
23. Lê Văn Tám
Mục 23.1
1.669.000
Từ thửa 700 và 770, TBĐ 99 đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 100
25. Mọ Kọ
25. Mọ Kọ
Mục 25.2
3.448.000
Từ thửa 83, TBĐ 325 và thửa 32, TBĐ 283 đến thửa 65, TBĐ 98 và thửa 701, TBĐ 99
25. Mọ Kọ
25. Mọ Kọ
Mục 25.1
5.242.000
Đoạn còn lại: Từ thửa 53 TBĐ 288 + 45, TBĐ 115 đến hết thửa 63, TBĐ 115 + 79, TBĐ 334
21. Hoàng Văn Thụ
21. Hoàng Văn Thụ
Mục 21.2
3.528.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 31, TBĐ 352 đến hết thửa 79, TBĐ 287 - công an huyện Di Linh
Mục 16
3.881.000
Bế Văn Đàn: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 320 đến hết thửa 14, TBĐ 278 và thửa 185, TBĐ 275
Mục 30
4.062.000
Chu Văn An: Từ giáp Nguyễn Du đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 276 và thửa 09, TBĐ 277 đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 31
Mục 29
2.651.000
K' Đen: Từ thửa 86 và 217, TBĐ 98 đến thửa 43 và 46, TBĐ 115
Mục 26
6.174.000
Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 45 và 50, TBĐ 80) đến hết thửa 412 và 356, TBĐ 63; thửa 13 và 50, TBĐ 80
Mục 35
1.411.000
Phan Chu Trinh: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 32 và 43, TBĐ 309 đến hết thửa 01, TBĐ 309 và thửa 208, TBĐ 79)
Mục 34
1.411.000
Phạm Ngũ Lão: Từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 317 đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 311
Mục 31
4.234.000
Từ giáp Nguyễn Du (thửa 72 và 140, TBĐ 276) đến hết thửa 122 và 123, TBĐ 276
33. Tôn Thất Tùng
33. Tôn Thất Tùng
Mục 33.1
1.593.000
Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 15, TBĐ 317 và thửa 30, TBĐ 313) đến hết thửa 146, TBĐ 78 và thửa 01, TBĐ 306
36. Đường Trần Phú
36. Đường Trần Phú
Mục 36.1
4.851.000
Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 36 và 51, TBĐ 278 đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 278
27. Đoàn Thị Điểm
27. Đoàn Thị Điểm
Mục 27.1
2.298.000
Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 70 và 91, TBĐ 320 đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 319
28. Đào Duy Từ
28. Đào Duy Từ
Mục 28.1
2.658.000
Từ thửa 109 và 118, TBĐ 276 đến hết thửa 115 và 554, TBĐ 97
33. Tôn Thất Tùng
33. Tôn Thất Tùng
Mục 33.3
1.341.000
Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 322 đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 322
28. Đào Duy Từ
28. Đào Duy Từ
Mục 28.2
2.298.000
Từ thửa 328, 247 TBĐ 100 đến hết thửa 94, 29 TBĐ 100 + thửa 157, 118 TBĐ 100
25. Mọ Kọ
25. Mọ Kọ
Mục 25.4
3.010.000
Từ thửa 395, 333 + 184, 156 TBĐ 100 đến hết thửa 455, 420 TBĐ 100
25. Mọ Kọ
25. Mọ Kọ
Mục 25.5
2.450.000
Từ thửa 59, TBĐ 317 và thửa 32, TBĐ 318 đến thửa 03 và 04, TBĐ 318
32. Bùi Thị Xuân
32. Bùi Thị Xuân
Mục 32.1
3.881.000
Từ thửa 62 và 63, TBĐ 275 đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 275
32. Bùi Thị Xuân
32. Bùi Thị Xuân
Mục 32.2
2.117.000
Từ thửa 81 và 98, TBĐ 276 đến hết thửa 79 và 80, TBĐ 97
33. Tôn Thất Tùng
33. Tôn Thất Tùng
Mục 33.2
1.502.000
Đoạn còn lại: Từ thửa 129, TBĐ 277 và thửa 14, TBĐ 319 đến thửa 15 và 16, TBĐ 277 - giáp Chu Văn An
28. Đào Duy Từ
28. Đào Duy Từ
Mục 28.3
2.298.000
Đoạn còn lại: Từ thửa 20 và 62, TBĐ 278 đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 278
27. Đoàn Thị Điểm
27. Đoàn Thị Điểm
Mục 27.2
1.764.000
Cao Bá Quát: Từ giáp Trần Phú đến hết đường (từ thửa 01 và 60, TBĐ 304 đến hết thửa 74 và 93, TBĐ 60)
Mục 39
1.294.000
Mạc Đĩnh Chi: Từ thửa 39 và 40, TBĐ 312 đến thửa 16, TBĐ 271; thửa 01, TBĐ 275 và thửa 11, TBĐ 271
Mục 42
1.377.000
Nguyễn Thiếp: Từ thửa 16, TBĐ 313 đến hết thửa 06, TBĐ 275
Mục 43
1.377.000
Ngô Thì Nhậm: Từ giáp Trần Phú Đến Nguyễn Trung Trực (từ thửa 09, TBĐ 301 và thửa 21, TBĐ 302 đến hết thửa 110 và 120, TBĐ 61)
Mục 38
1.210.000
Từ giáp Phan Bội Châu (thửa 46, và 43, TBĐ 287 đến hết thửa 258, TBĐ 282 và thửa 48, TBĐ 281)
46. Lê Quý Đôn
46. Lê Quý Đôn
Mục 46.1
1.940.000
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBĐ 79 đến giáp thửa 167 và 208, TBĐ 79
44. Võ Văn Tần
44. Võ Văn Tần
Mục 44.1
1.617.000
Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBĐ 332 đến hết thửa 10, TBĐ 286 và thửa 11, TBĐ 287
45. Phan Bội Châu
45. Phan Bội Châu
Mục 45.1
3.021.000
Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBĐ 312 đến hết thửa 02, TBĐ 311
41. Lương Thế Vinh
41. Lương Thế Vinh
Mục 41.1
1.940.000
Từ hết thửa 203, TBĐ 281 và thửa 11, TBĐ 287 đến hết thửa 170 và 200, TBĐ 282
45. Phan Bội Châu
45. Phan Bội Châu
Mục 45.2
2.107.000
Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến Trạm tăng áp 500 kV (từ thửa 157 và 124, TBĐ 61 đến hết thửa 23 và 24, TBĐ 62)
37. Nguyễn Trung Trực
37. Nguyễn Trung Trực
Mục 37.2
1.552.000
Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 108 và 156, TBĐ 61 đến hết thửa 02 và 07, TBĐ 45)
37. Nguyễn Trung Trực
37. Nguyễn Trung Trực
Mục 37.1
1.294.000
Từ thừa 79, TBĐ 78 và thửa 04, TBĐ 305 đến hết thửa 07, TBĐ 303 và thửa 313, TBĐ 60
40. Nguyễn Viết Xuân
40. Nguyễn Viết Xuân
Mục 40.1
1.294.000
Từ thửa 01, TBĐ 311 và thửa 07, TBĐ 273 đến hết thửa 37 và 52, TBĐ 273
41. Lương Thế Vinh
41. Lương Thế Vinh
Mục 41.2
1.940.000
Từ thửa 03 và 13, TBĐ 304 đến hết thửa 171 và 174, TBĐ 61
36. Đường Trần Phú
36. Đường Trần Phú
Mục 36.3
1.940.000
Từ thửa 06, TBĐ 303 và thửa 296, TBĐ 60 đến hết thửa 75 và 104, TBĐ 60
40. Nguyễn Viết Xuân
40. Nguyễn Viết Xuân
Mục 40.2
1.210.000
Từ thửa 167, 208, TBĐ 79 đến giáp đường Trần Phú (thửa 23, TBĐ 313 + 32, TBĐ 275)
44. Võ Văn Tần
44. Võ Văn Tần
Mục 44.2
1.294.000
Từ thửa 78, TBĐ 78 và thửa 40, TBĐ 305 đến hết thửa 14 và 17, TBĐ 304
36. Đường Trần Phú
36. Đường Trần Phú
Mục 36.2
4.047.000
Tử thửa 18, TBĐ 286 và thửa 200, TBĐ 281 đến hết thửa 60 và 85, TBĐ 281
45. Phan Bội Châu
45. Phan Bội Châu
Mục 45.3
1.940.000
Hoàng Hoa Thám: Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 79, TBĐ 285 và thửa 25, TBĐ 331 đến thửa 107 và 131, TBĐ 285)
Mục 48
1.377.000
Hẻm Ngô Quyền: Gồm các thửa 388 + 47 1+ 473 + 474 + 495, TBĐ 96 đến hết đường
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.4
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 10 TBĐ 113 đến hết 58+90, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.8
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 198 + 208, TBĐ 94 đến hết thửa 608 + 616, TBĐ 96
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.6
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 246 + 259,TBĐ 94 đến hết thửa 30, 25 +100, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.7
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 253 + 290, TBĐ 96 + 126, TBĐ 94 đến thửa 172, TBĐ 74 + 10 + 65 + 78 + 107, TBĐ 94
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.2
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 336 TBĐ 96 đến hết thửa 430, TBĐ 96
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.3
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 44 + 72, TBĐ 113 đến hết 112 + 89 + 99 + 293, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.9
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 518 + 519 TBĐ 96 đến hết 596 + 546, TBĐ 96
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.5
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 78+79, TBĐ 113 đến hết thửa 125, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.12
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 91 TBĐ 113 đến hết thửa 114 + 116, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.10
906.000
Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 92+106, TBĐ 113 đến hết thửa 122 + 126, TBĐ 113
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.11
906.000
Hồ Tùng Mậu: Từ giáp Quốc lộ 28 đến giáp Lê Hồng Phong (từ thửa 14 và 22, TBĐ 328 đến hết thửa 05, TBĐ 328 và thửa 489, TBĐ 97)
Mục 51
1.377.000
Lê Hồng Phong: Từ thửa 4 TBĐ 328 + 485, TBĐ 97 Đến 944+330, TBĐ 97 và 409+434, TBĐ 97 đến hết 416+433, TBĐ 77 và 433+456, TBĐ 97 Đến 213+177, TBĐ 281, các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn
Mục 52
1.377.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Từ thửa 28 và 41, TBĐ 337 đến hết thửa 132 và 258, TBĐ 292
Mục 47
2.264.000
Tôn Thất Thuyết: Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 63, TBĐ 328 và thửa 03, TBĐ 331 đến hết thửa 33 và 45, TBĐ 328)
Mục 50
1.377.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 08, TBĐ 331 và thửa 04, TBĐ 285 đến hết thửa 69 và 84, TBĐ 285)
49. Phan Huy Chú:
49. Phan Huy Chú:
Mục 49.1
1.377.000
Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 137, TBĐ 96 đến giáp Phan Đăng Lưu (thửa 81, 96 và 120, TBĐ 113)
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.1
1.783.000
Từ thửa 39 và 206, TBĐ 281 đến hết thửa 61 và 591, TBĐ 281
46. Lê Quý Đôn
46. Lê Quý Đôn
Mục 46.2
1.460.000
Từ thửa 70 và 96, TBĐ 285 đến giáp thửa 37 và 42, TBĐ 284
49. Phan Huy Chú:
49. Phan Huy Chú:
Mục 49.2
1.137.000
Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch: Trọn đường
Mục 61
2.646.000
Huỳnh Thúc Kháng: Từ thửa 204 và 287, TBĐ 94 đến hết thửa 155 và 169, TBĐ 93
Mục 54
1.526.000
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 143+134 TBĐ 112 đến thửa 93 + 83, TBĐ 112 và 141, TBĐ 112 và 95+100+106, TBĐ 112
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.14
850.000
Lê Thị Hồng Gấm: Từ thửa 190 và 191, TBĐ 293 đến hết thửa 185 và 206, TBĐ 293
Mục 55
1.526.000
Lý Tự Trọng: Từ thửa 166 và 188, TBĐ 293 đến hết thửa 99 và 100, TBĐ 296
Mục 56
1.526.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 38 và 78, TBĐ 325 đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 320
Mục 59
2.367.000
Nguyễn Khuyến: Từ Quốc lộ 20 đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 66 và 90, TBĐ 309 đến thửa 97 và 112, TBĐ 78)
Mục 58
1.439.000
Nguyễn Thái Học: Từ thửa 41, TBĐ 333 đến hết thửa 04, TBĐ 334
Mục 57
6.279.000
Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - từ Mọ Kọ đến giáp xã Tân Nghĩa: Từ thửa 15+16(283) đến hết thửa 330+347(63)
Mục 6
1.643.000
Từ giáp Phan Đăng Lưu (từ thửa 272 và 286, TBĐ 113) đến hết đường (thửa 209 và 381, TBĐ 112)
53. Ngô Quyền
53. Ngô Quyền
Mục 53.13
1.700.000
Từ lô B3-1 Đến lô B3-06
2. Đường quy hoạch số 4
2. Đường quy hoạch số 4
Mục 2.2
5.149.000
Từ lô B4-1 Đến lô B4-12
2. Đường quy hoạch số 4
2. Đường quy hoạch số 4
Mục 2.1
5.880.000
Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 đến lô B7-10
4. Đường tránh phía bắc
4. Đường tránh phía bắc
Mục 4.2
3.679.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6 đến lô B11
4. Đường tránh phía bắc
4. Đường tránh phía bắc
Mục 4.1
5.880.000
Từ đường Ngô Quyền đến giáp thị trấn Di Linh (từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33 (129 mới))
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.1
3.028.000
Đường quy hoạch số 1: Từ đầu đường đến hết đường
Mục 1
7.350.000
Đường quy hoạch số 5: Từ đầu đường đến hết đường
Mục 3
2.940.000
Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu Hết các đường
60. Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh
60. Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh
Mục 60.1
2.940.000
Đường số 8 từ lô B54 Đến B64
60. Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh
60. Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh
Mục 60.2
2.209.000
Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận: Từ thửa 79, TBĐ 136 và thửa 110, TBĐ 138 đến thửa 1975, TBĐ 116 và thửa 384, TBĐ 118
Mục 5
1.764.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.6
408.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2
9. Đường thôn Liên Đầm 2
9. Đường thôn Liên Đầm 2
Mục 9.3
408.000
Ngã ba Quốc lộ 20 đến giáp ngã 3 Thôn 1: Từ thửa 402, 380 TBĐ 36 (144 mới) đến giáp thửa 335 TBĐ 36 (144 mới)
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.5
469.000
Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 154 và 155, TBĐ 28(124 mới) đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa 42 và 44, TBĐ 45 (163 mới))
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.5
1.409.000
Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45(163 mới) đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ nay Xã Hoà Ninh
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.6
1.737.000
Từ Trường Dân lập Đoàn Kết đến ngã ba trụ điện Cánh én (từ thửa 455, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 65, TBĐ 17 (91 mới))
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.3
816.000
Từ cầu Liên Đầm đến giáp ngã ba cổng đỏ (từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 (127 mới) đến giáp thửa 05 và 13 và 53, TBĐ 30 (126 mới))
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.3
3.382.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết Đoạn đường nhựa (từ thửa 534 và 536, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23(109 mới))
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.1
956.000
Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 (126 mới) đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 (thửa 144, TBĐ 28 (124 mới) và thửa 219, TBĐ 29 (125 mới))
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.4
2.044.000
Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 39 và 49, TBĐ 24 (110 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.2
502.000
Từ đường Ngô Quyền đến giáp cầu Liên Đầm (từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31(127 mới))
7. Dọc Quốc lộ 20
7. Dọc Quốc lộ 20
Mục 7.2
2.683.000
Đoạn ngã 3 Thôn 1 đến ngã 3 trụ điện: Từ thửa 44 TBĐ 36 (126 mới) đến giáp thửa 77 TBĐ 26
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.4
415.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến cầu sắt: Từ đất nhà ông K'Trơnh (từ thửa 136, TBĐ 38 (146 mới) đến hết thửa 243, TBĐ 38 (146 mới))
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.2
795.000
Đường nhánh đường bê tông Thôn 3: Từ thửa 534 đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23 (109 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.4
476.000
Đường thôn 2 sang Thôn 8: Từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 (109 mới) đến giáp thửa 47, TBĐ 22 (108 mới)
9. Đường thôn Liên Đầm 2
9. Đường thôn Liên Đầm 2
Mục 9.2
473.000
Đường vào sân banh Thôn 1: Từ thửa 485, TBĐ 37 (145 mới) đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37 (145 mới)
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.3
473.000
Đường vào thôn 1: Từ thửa 492, TBĐ 37 (145 mới) đến thửa 126, TBĐ 45 (163 mới)
8. Đường thôn Liên Đầm 1
8. Đường thôn Liên Đầm 1
Mục 8.1
795.000
Đường vào thôn 2: Từ thửa 631, TBĐ 23 (109 mới) đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23 (109mới)
9. Đường thôn Liên Đầm 2
9. Đường thôn Liên Đầm 2
Mục 9.1
656.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.13
408.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.11
408.000
Từ giáp Quốc lộ 20 đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong (từ thửa 460, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 31, TBĐ 42 (150 mới))
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.7
639.000
Từ thửa 627, TBĐ 23 (109 mới) đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24 (110 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.5
408.000
Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21: Từ thửa 09, TBĐ 30 (126 mới) đến hết thửa 74, TBĐ 30 (126 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.10
798.000
Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên: Từ thửa 447, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 567, TBĐ 32 (128 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.8
433.000
Đoạn giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 465, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 655, TBĐ 32 (128 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.9
473.000
Đoạn trụ cánh én từ thửa 56 TBĐ 89 đến hết thửa 94 TBĐ 89
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.12
688.000
Đoạn từ Phân hiệu trường THCS (từ thửa 294 TBĐ 128 đến hết thửa 169 TBĐ 128)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.10
819.000
Đoạn từ nhà ông Dũng đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 176 TBĐ 32 (128 mới) đến giáp 414 TBĐ 24 (110 mới))
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.9
819.000
Đoạn từ trường Mần Non đến tiếp giáp đường thôn Liên Đầm 2: Từ thửa 445, TBĐ 23 (109 mới) đến hết thửa 396, TBĐ 23 (109 mới)
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.6
816.000
Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền: Từ thửa 68 TBĐ 32 đến thửa 415 TBĐ 24
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.7
961.000
Đường Ngô Quyền: Từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng (từ thửa 376, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 254, TBĐ 24 (110 mới))
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.4
1.690.000
Đường nhánh 1: Từ thửa 327, TBĐ (128 mới) đến giáp thửa 247, TBĐ 32 (128 mới)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.1
639.000
Đường nhánh 2: Từ thửa 714, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 60, TBĐ 32 (128 mới)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.2
711.000
Đường nhánh 3: Từ thửa 327, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 144, TBĐ 32 (128 mới)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.3
711.000
Đường xóm 3: Từ Quốc lộ 20 đến giáp cạnh Nhà thờ (từ thửa 728, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 137, TBĐ 32 (128 mới))
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.5
1.138.000
Đường xóm 3: Từ giáp đường Ngô Quyền đến nhà ông Dũng (từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.6
1.365.000
Đường xóm 3: Từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 (110 mới) đến thửa 15 TBĐ 24 (110 mới)
11. Đường thôn Liên Đầm 4
11. Đường thôn Liên Đầm 4
Mục 11.8
582.000
Đường xóm 4: Từ trụ điện cánh én đến giáp xã Tân Châu (thửa 65 TBĐ 17 (91 mới) đến thửa 17 TBĐ 17 (91 mới))
10. Đường thôn Liên Đầm 3
10. Đường thôn Liên Đầm 3
Mục 10.11
688.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5
12. Đường thôn Liên Đầm 5
12. Đường thôn Liên Đầm 5
Mục 12.2
408.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.5
425.000
Từ giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu Khu đồi tròn thơn qua Trại gà Hồ Củng đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 34 và 46, TBĐ 14 đến hết thửa 03, TBĐ 06)
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.1
956.000
Từ ngã 4 thửa 79 + 80 + 95 +96 TBĐ 21(107 mới) đến giáp thửa 65 TBĐ 28 (124 mới), thửa 79 TBĐ 29 (125mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.8
511.000
Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 đến giáp ngã ba (từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 (126 mới) đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22 (108 mới))
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.2
1.707.000
Từ ngã ba thôn Liên Đầm 7, Trại gà Hồ Cửng (từ thửa 21, TBĐ 06 (51 mới) đến hết thửa 117, 119, TBĐ 05 (50 mới))
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.2
502.000
Từ thửa 63, 65 TBĐ 13 (83 mới) đến giáp thửa 158, 159 TBĐ 9 (66 mới)
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.7
502.000
Đoạn giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường nhựa thôn: Từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 (108 mới) đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22 (108 mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.1
1.427.000
Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở đến miếu Thôn 7 (từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 (185 mới) đến hết thửa 27 TBĐ 13 (83 mới) và thửa 157 TBĐ 66 (66 mới))
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.6
672.000
Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu: Từ thửa 68, TBĐ 22 (108 mới) đến hết thửa 06, TBĐ 16 (89 mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.6
661.000
Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ: Từ thửa 146, TBĐ 21 (107 mới) đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21 (107 mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.4
533.000
Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ: Từ thửa 161, TBĐ 21 đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.7
711.000
Đoạn từ ngã 3 Đội 5 (thửa 19, TBĐ 10 (67 mới)) đến hết thửa 122 và 93, TBĐ 09 (66 mới)
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.3
559.000
Đoạn từ ngã ba đến chợ Chè: Từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 (108 mới) đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15 (87 mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.3
1.365.000
Đoạn từ thửa 110 và thửa 92 TBĐ 66 đến hết thửa số 1 và 20 TBĐ 66
13. Đường thôn Liên Đầm 7
13. Đường thôn Liên Đầm 7
Mục 13.4
559.000
Đoạn từ thửa 345 và thửa 287 TBĐ 108 đến hết thửa 293 và thửa 134 TBĐ 108
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.9
415.000
Đoạn đường lên nhà Tây cũ: Từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 (108 mới) đến hết thửa 98 và 97, TBĐ 21(107 mới)
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.5
583.000
Đường Lò rèn ông Sở từ thửa 49 TBĐ 126 đến hết thửa 130 TBĐ 126
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.10
415.000
Đường vào nhà ông Dũng: Từ thửa 203 TBĐ 125 đến hết thửa 66, 67 TBĐ 125
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.11
415.000
Đường vào thôn 5: Từ thửa 425, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 195, TBĐ 42 (150 mới)
12. Đường thôn Liên Đầm 5
12. Đường thôn Liên Đầm 5
Mục 12.1
672.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.13
408.000
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.6
408.000
Thôn Nông Trường: Các nhánh rẽ thôn Nông Trường
Mục 18
775.000
Từ chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 291 TBĐ 31, thửa 15 TBĐ 42 (44 mới)) đến giáp ranh thị trấn Di Linh cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.2
941.000
Từ cầu Thanh niên Xung phong (thửa 157, 243, TBĐ 30) đến nhà ông Lê Văn Thiết (thửa 161, TBĐ 14)
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.6
675.000
Từ cầu Thanh niên xung phong (thửa 188,182 TBĐ 30) đến chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 272, 276 TBĐ 31)
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.1
755.000
Từ giáp ranh thị trấn Di Linh cũ đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu (thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới))
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.1
2.100.000
Từ giáp sân bóng thôn 3 (thửa 57 TBĐ 49 (58 mới)) đến ngã 3 cuối thôn Tân Châu 7 (thửa 59, 66 TBĐ 41 (43 mới))
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.5
830.000
Từ giáp thị trấn Di Linh cũ đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 309 TBĐ 47 (56 mới))
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.3
1.774.000
Từ ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới)) đến ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 33,46 TBĐ 37 (39 mới))
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.5
1.520.000
Từ ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 11,29 TBĐ 37 (39 mới)) đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (thửa 70, 86 TBĐ 26)
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.6
1.470.000
Từ ngã 3 đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới)) đến ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới))
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.4
1.470.000
Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 239, 259 TBĐ 47(56 mới)) đến hết sân bóng thôn Tân Châu 3 (thửa 57 TBĐ 49(58 mới))
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.4
1.041.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 408 và 409, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42 (150 mới))
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.3
711.000
Từ thửa 149, 197 TBĐ 56 đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới))
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.2
2.792.000
Từ thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới) đến ngã ba đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới))
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
19. Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ
Mục 19.3
2.100.000
Đoạn giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 04, TNĐ 33 (129 mới) đến giáp thửa 129, TNĐ 33 (129 mới)
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.1
639.000
Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 (151 mới) đến giáp thửa 182, TBĐ 42 (150 mới)
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.2
639.000
Đoạn từ thửa 48, 61 TBĐ 125 đến hết thửa 70 TBĐ 125
15. Đường thôn Liên Đầm 8
15. Đường thôn Liên Đầm 8
Mục 15.12
415.000
Đoạn từ thửa 681 TBĐ 128 đến hết thửa 140 TBĐ 29
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.5
560.000
Đoạn đi vào Hội trường thôn: Từ thửa 410 TBĐ 128 đến hết thửa 127 TBĐ 129
16. Đường thôn Liên Đầm 9
16. Đường thôn Liên Đầm 9
Mục 16.4
560.000
Đường thôn Liên Đầm 10: Các nhánh rẽ Thôn 10
Mục 17
473.000
Các nhánh rẽ Quốc lộ 28: Đoạn từ thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới) đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới))
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.1
1.793.000
Các nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3
22. Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3
22. Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3
Mục 22.2
420.000
Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
Mục 23.5
420.000
Từ Ngã 3 thửa 382 TBĐ 47 (56 mới) hết thửa 458 TBĐ 47 (56 mới)
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.2
1.508.000
Từ Trường Tiểu học Tân Châu II đến hết thôn Tân Châu 2 thửa 174 TBĐ 49 (58 mới)
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.2
840.000
Từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 187, 207 TBĐ 40 (42 mới)) đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30)
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.5
876.000
Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 (thửa 890, 892 TBĐ 47(56 mới)) đến hết thửa 170 TBĐ 48(57 mới) và thửa 425 TBĐ 47(56 mới)
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.3
1.774.000
Từ thửa 136 TBĐ 48, thửa 364 TBĐ 47 (56 mới) đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 237, 238 TBĐ 40 (42 mới))
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.4
1.281.000
Từ thửa 186, 203 TBĐ 48 (57 mới) đến hết thửa 125 TBĐ 48 (57 mới)
23. Đường thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
Mục 23.3
620.000
Từ thửa 216 TBĐ 48 (57 mới) đến hết thửa 153 TBĐ 48 (57 mới)
23. Đường thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
Mục 23.4
466.000
Từ thửa 405, 381 TBĐ 47 (56 mới) đến thửa 102, 125 TBĐ 47 (56 mới)
23. Đường thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
Mục 23.2
1.016.000
Từ thửa 425 TBĐ 47 (56 mới) đến thửa hết thửa 100 TBĐ 47 (56 mới)
23. Đường thôn Tân Châu 4
23. Đường thôn Tân Châu 4
Mục 23.1
1.068.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II thôn Tân Châu 1
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.1
965.000
Từ đầu đường vào thôn Tân Châu 4 (thửa 35 TBĐ 48 (57 mới)) đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 292,213 TBĐ 40 (42 mới))
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
21. Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ
Mục 21.6
803.000
Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng: Từ thửa 06, 07 TBĐ 36 (38 mới) đến hết thửa 6, TBĐ 43 (52 mới)
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.7
753.000
Đường thôn 1: Từ giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 529 TBĐ 57 (75 mới)) đến hết thửa 280 TBĐ 57 (75 mới) và đến hết thửa 284 TBĐ 57 (75 mới)
22. Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3
22. Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3
Mục 22.1
840.000
Đường từ ngã 3 Cây sơn đến giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 105 TBĐ 65 (95 mới) đến hết thửa 127, TBĐ 50 (59 mới))
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.9
840.000
Đường đi cổng đỏ từ QL 28 đến giáp ranh giới xã Liên Đầm
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
20. Dọc đường liên xã Tân Châu cũ
Mục 20.8
803.000
Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.6
420.000
Các nhánh rẽ còn lại: Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.5
1.210.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 7
26. Đường thôn Tân Châu 7
26. Đường thôn Tân Châu 7
Mục 26.4
420.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 8
27. Đường thôn Tân Châu 8
27. Đường thôn Tân Châu 8
Mục 27.2
752.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
Mục 25.5
420.000
Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30)
26. Đường thôn Tân Châu 7
26. Đường thôn Tân Châu 7
Mục 26.2
628.000
Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457,466 TBĐ 40 (42 mới)) đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới))
26. Đường thôn Tân Châu 7
26. Đường thôn Tân Châu 7
Mục 26.3
470.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 261 TBĐ 38 (40 mới)) đến hết thửa 20 TBĐ 46 (55 mới)
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.3
1.159.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 96 TBĐ 46(55 mới)) đến hết đất Hoàng Văn Chí (thửa 108 TBĐ 47(56 mới))
24. Đường thôn Tân Châu 5
24. Đường thôn Tân Châu 5
Mục 24.4
1.210.000
Từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới))
26. Đường thôn Tân Châu 7
26. Đường thôn Tân Châu 7
Mục 26.1
630.000
Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 đến giáp Nghĩa trang thôn Tân Châu 8
27. Đường thôn Tân Châu 8
27. Đường thôn Tân Châu 8
Mục 27.1
840.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 02 TBĐ 56 (73 mới)) đến thửa 286 TBĐ 48 (57 mới) và đến thửa 283 TBĐ 48 (57 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.4
1.566.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 183 TBĐ 56 (73 mới)) đến hết thửa 37 TBĐ 56(73 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.2
2.033.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 289 TBĐ 56 (73 mới)) đến hết thửa 427 TBĐ 56 (73 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.5
2.033.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 65 TBĐ 37 (39 mới)) đến hết thửa 385 TBĐ 37 (39 mới)
25. Đường thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
Mục 25.4
1.219.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã (thửa 814 TBĐ 47(56 mới)) đến hết thửa 119 TBĐ 55(72 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.3
2.033.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã (thửa 24 TBĐ 56 (73 mới)) đến hết thửa 332 TBĐ 48(57 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.1
1.566.000
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6: Từ Quốc lộ 28 (thửa 463 TBĐ 37 (39 mới)) đến hết thửa 53 TBĐ 45 (54 mới)
25. Đường thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
Mục 25.2
1.016.000
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6: Từ Quốc lộ 28 (thửa 490 TBĐ 37 (39 mới)) đến thửa 56 TBĐ 45 (54 mới)
25. Đường thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
Mục 25.3
1.210.000
Đường vào sân bóng thôn 6: Từ Quốc lộ 28 (thửa 299 TBĐ 38 (40mới)) đến thửa 336 TBĐ 38 (40 mới)
25. Đường thôn Tân Châu 6
25. Đường thôn Tân Châu 6
Mục 25.1
1.016.000
Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.8
1.470.000
Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu
29. Đường thôn Liên Châu
29. Đường thôn Liên Châu
Mục 29.2
420.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.9
1.210.000
Từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng đến giáp Cầu 3 (đoạn từ thửa 247, 228 TBĐ 203 đến hết thửa 143 + thửa 154, TBĐ 215)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.6
1.387.000
Từ cà phê Thiên Sơn Suối đá đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách (đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBĐ 159 đến hết thửa 03+31, TBĐ 174)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.3
1.814.000
Từ cầu 1 đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá (đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBĐ 159 đến hết thửa 232 + thửa 263, TBĐ 159)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.2
1.817.000
Từ cầu 2 đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng (đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBĐ 189 đến hết thửa 240+ thửa 221, TBĐ 203)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.5
1.611.000
Từ cầu 3 đến hết Nghĩa địa Hàng Hải (đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBĐ 215 đến hết thửa 03, TBĐ 226)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.7
1.507.000
Từ cổng trại phong đến giáp đường vào nghĩa địa (đoạn từ thửa số 21, TBĐ 117 đến hết thửa 247+249, TBĐ 119)
30. Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ)
30. Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ)
Mục 30.1
806.000
Từ cổng Đội chè Đăng Rách đến giáp Cầu 2 (đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBĐ 174 đến hết thửa 157 + thửa 158, TBĐ 189)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.4
1.975.000
Từ nghĩa địa Hàng Hải đến hết khu dân cư cầu 4 (đoạn từ thửa 06, TBĐ 226 đến hết thửa 19, TBĐ 264)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.8
945.000
Từ ngã 3 trại phong đến giáp cầu 1 (đoạn từ thửa 04, TBĐ 137 + thửa 26, TBĐ 139 đến hết thửa 152 + thửa 168, TBĐ 159)
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.1
2.674.000
Từ thửa 143 TBĐ 56(73 mới) đến thửa 59, 60 TBĐ 56(73 mới)
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.6
1.520.000
Từ đường vào nghĩa địa đến giáp cầu Bảo Thuận (đoạn từ thửa số 208+210, TBĐ 140 đến hết thửa 107+120, TBĐ 140)
30. Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ)
30. Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ)
Mục 30.2
830.000
Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 122 TBĐ 56 (73 mới)) đến thửa 248 TBĐ 55 (72 mới) tiếp đến thửa 356 TBĐ 55 (72 mới) và (từ thửa 197, 223 TBĐ 56 (73 mới) đến thửa 340 TBĐ 55 (72 mới))
28. Đường thôn Tân Châu 9
28. Đường thôn Tân Châu 9
Mục 28.7
1.341.000
Đoạn từ thửa 21, TBĐ 264 khu dân cư cầu 4 đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc.
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
31. Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ
Mục 31.9
924.000
Đường Sơn Tịnh: Từ thửa 173, 174 TBĐ 60 (86 mới) đến hết thửa 46,171 TBĐ 59 (85 mới)
29. Đường thôn Liên Châu
29. Đường thôn Liên Châu
Mục 29.1
739.000
Từ hội trường thôn Lăng Kú đến sau cây xăng Linh Nhung (từ thửa 61+75, TBĐ 189 đến hết thửa 137, TBĐ 189)
34. Đường vào thôn Lăng Kú
34. Đường vào thôn Lăng Kú
Mục 34.4
545.000
Từ nhà ông K' Địp đến hết đất nhà bà Ka Hóc (từ thửa 354+368, TBĐ 174 đến hết thửa 31+54, TBĐ 189)
34. Đường vào thôn Lăng Kú
34. Đường vào thôn Lăng Kú
Mục 34.3
545.000
Từ nhà ông Nam đến Hội trường thôn Lăng Kú (từ thửa 243+309, TBĐ 174 đến hết thửa 53+75, TBĐ 189)
34. Đường vào thôn Lăng Kú
34. Đường vào thôn Lăng Kú
Mục 34.2
656.000
Từ thửa 90+116, TBĐ 159 đến hết thửa 3+12, TBĐ 159
32. Đường vào thôn KLong Trao 2
32. Đường vào thôn KLong Trao 2
Mục 32.2
733.000
Đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú đến hết đất nhà ông Trận (đoạn từ thửa 290+283, TBĐ 174 đến hết thửa 297, 23, 39 TBĐ 189)
34. Đường vào thôn Lăng Kú
34. Đường vào thôn Lăng Kú
Mục 34.5
495.000
Đường khu 24: Từ thửa 187+161, TBĐ 159 đến hết thửa 171+223+207
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.3
639.000
Đường khu B: Từ thửa 37+ thửa 55, TBĐ 174 đến thửa 128+129+141, TBĐ 174
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.2
711.000
Đường sau Xưởng cưa: Từ thửa 27+17+14+23+38, TBĐ 137 đến hết thửa 40+48, TBĐ 137
32. Đường vào thôn KLong Trao 2
32. Đường vào thôn KLong Trao 2
Mục 32.1
711.000
Đường số 10: Từ thửa 286+ thửa 317, TBĐ 159 đến thửa 364+ thửa 378, TBĐ 159 + thửa 372 TBĐ 159 đến hết thửa 383 TBĐ 159
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.1
639.000
Đường số 12 giáp Trường TH Kim Đồng đến giáp Cầu Đạ Dàm giáp ranh thị trấn Di Linh: Từ thửa 235+205, TBĐ 174 đến hết thửa 54+59, TBĐ 134
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.5
544.000
Đường số 14 vào Resort: Đoạn từ thửa 142+151, TBĐ 188 đến hết thửa 108+121, TBĐ 188;
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.1
676.000
Đường vào Nhà thờ Hàng Hải: Đoạn từ thửa 178+194, TBĐ 215 đến hết thửa 197, TBĐ 215 tiếp thửa 170+187, TBĐ 215 đến hết thửa 171 TBĐ 215
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.5
495.000
Đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn: Từ thửa 233+242, TBĐ 159 đến hết thửa 148+ 176, TBĐ 160 + 227+179, TBĐ 160 đến hết thửa 132, TBĐ 160
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.4
590.000
Đường xóm 3 nối qua đường Resort: Đoạn từ thửa 25+40, TBĐ 202 đến hết thửa 192+187, TBĐ 188
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.4
566.000
Đường xóm 3: Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBĐ 202 đến hết thửa 21+01, TBĐ 202
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.3
566.000
Đường xóm 4: Đoạn từ thửa 61+75+83, TBĐ 202 đến hết thửa 144, TBĐ 201 tiếp thửa 128+112, TBĐ 201 đến hết thửa 115 + 127, TBĐ 201
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.2
683.000
Đường xóm vườn Bơ: Từ thửa 247+234, TBĐ 174 đến hết thửa 228+240, TBĐ 174
33. Đường vào thôn Đăng Rách
33. Đường vào thôn Đăng Rách
Mục 33.6
612.000
Đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi đến hết đất nhà ông Nam: Từ thửa 248+249, TBĐ 174 đến hết thửa 274, TBĐ174
34. Đường vào thôn Lăng Kú
34. Đường vào thôn Lăng Kú
Mục 34.1
677.000
Các đường còn lại trên địa bàn xã.
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
Mục 38.6
350.000
Đoạn các lô BL 83, BL 84, BL 85
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
Mục 38.4
1.750.000
Đoạn từ lô BL 116, 117 đến hết lô BL 135
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
Mục 38.3
1.680.000
Đoạn từ lô BL 77A+BL 111 đến hết lô BL 96+BL 97
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
Mục 38.2
1.820.000
Đoạn từ lô LK 73 đến hết LK 82
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
38. Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách
Mục 38.1
3.500.000
Đoạn từ thửa 379, TBĐ 189 đến hết thửa 79, TBĐ 203.
36. Đường vào thôn Hàng Làng
36. Đường vào thôn Hàng Làng
Mục 36.1
574.000
Đoạn từ thửa 380, TBĐ 189 đến hết thửa 221, TBĐ 203.
36. Đường vào thôn Hàng Làng
36. Đường vào thôn Hàng Làng
Mục 36.2
574.000
Đường K' Brô: Đoạn từ thửa 270, TBĐ 203 đến hết thửa 130, TBĐ 216
36. Đường vào thôn Hàng Làng
36. Đường vào thôn Hàng Làng
Mục 36.3
415.000
Đường Sa Vỏ: Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBĐ 215 đến hết thửa 5, TBĐ 224 + thửa 86 , TBĐ 213
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.6
676.000
Đường nhánh rẽ xóm 4: Đoạn từ thửa 92+106, TBĐ 202 đến hết thửa 85+96, TBĐ 202
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.9
502.000
Đường vào thôn K' Long Trao 1: Đoạn từ thửa 149, TBĐ 137 đến thửa 182, TBĐ 137 +197, TBĐ 137 + 169, TBĐ 137 đến hết thửa 308, TBĐ 137 + 7, TBĐ 159.
Mục 37
470.000
Đường xóm 6: Đoạn từ thửa 134+145, TBĐ 202 đến hết thửa 34, TBĐ 214 tiếp thửa 200, TBĐ 202 +12, TBĐ 215 đến hết thửa 167+168, TBĐ 202
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.8
495.000
Đường xóm 7: Đoạn từ thửa 116+122, TBĐ 41 đến hết thửa 119+140, TBĐ 41
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.7
566.000
Đường xóm 8: Đoạn từ thửa 209, TBĐ 215 đến hết thửa 227, TBĐ 215
35. Đường vào thôn Hàng Hải
35. Đường vào thôn Hàng Hải
Mục 35.10
544.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
200.000150.000105.00076.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 đến hết 162+167, TBĐ 130
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.2
1.386.000
Từ thửa 129 + 144 – TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
1. Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354)
Mục 1.1
4.858.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.