Bảng giá đất Xã Đam Rông 4, Lâm Đồng từ 01/01/2026

196 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đam Rông 4960.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.1
273.000
Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.1
182.000
Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.2
273.000
Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.2
273.000
Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.3
182.000
Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.3
351.000
Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.2
370.000
Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.1
364.000
Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) đến cầu thôn 1
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.4
179.000
Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ
2. Đường giao thông ĐT 722
2. Đường giao thông ĐT 722
Mục 2.1
255.000
Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.1
228.000
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.3
209.000
Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.2
191.000
Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.4
153.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.2
175.000
Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.2
91.000
Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.1
115.000
Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.2
109.000
Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.1
109.000
Từ cầu Đa Ra Hố đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.12
386.000
Từ cầu Đạ Long đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.1
382.000
Từ giáp cầu Đạ Yar đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.3
89.000
Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.6
82.000
Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.4
76.000
Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.5
109.000
Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.7
82.000
Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) đến hết cầu Đạ Yar
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.2
175.000
Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.10
120.000
Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.8
89.000
Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.11
93.000
Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.9
93.000
Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.4
109.000
Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.3
109.000
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.1
120.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.2
90.000
Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.24
98.000
Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.20
90.000
Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.14
385.000
Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.13
672.000
Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.25
130.000
Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.18
88.000
Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.17
224.000
Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.19
153.000
Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.23
99.000
Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.16
96.000
Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.15
333.000
Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.21
112.000
Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.22
91.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
62.00058.00048.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.3
501.000
Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.2
528.000
Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.1
520.000
Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) đến cầu thôn 1
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.4
255.000
Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.2
130.000
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.1
390.000
Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.1
164.000
Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.1
260.000
Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.2
390.000
Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.2
390.000
Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.2
156.000
Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.3
260.000
Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.1
156.000
Từ cầu Đạ Long đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.1
546.000
Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.4
156.000
Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.3
156.000
Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ
2. Đường giao thông ĐT 722
2. Đường giao thông ĐT 722
Mục 2.1
364.000
Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.1
325.000
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.3
299.000
Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.2
273.000
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.1
172.000
Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.4
218.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.2
129.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.2
250.000
Từ cầu Đa Ra Hố đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.12
551.000
Từ giáp cầu Đạ Yar đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.3
127.000
Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.6
117.000
Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.4
109.000
Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.20
129.000
Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.5
156.000
Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.14
550.000
Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.7
117.000
Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.13
960.000
Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.18
126.000
Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.17
320.000
Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) đến hết cầu Đạ Yar
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.2
250.000
Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.19
219.000
Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.10
172.000
Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.23
142.000
Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.16
137.000
Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.8
127.000
Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.15
476.000
Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.11
133.000
Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.9
133.000
Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.21
160.000
Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.22
130.000
Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.24
140.000
Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.25
186.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
16.00014.00012.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.1
254.000
Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.1
169.000
Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.2
254.000
Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.2
254.000
Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.3
169.000
Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.3
326.000
Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.2
343.000
Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.1
338.000
Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) đến cầu thôn 1
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.4
166.000
Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ
2. Đường giao thông ĐT 722
2. Đường giao thông ĐT 722
Mục 2.1
237.000
Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.1
211.000
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.3
194.000
Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.2
177.000
Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.4
142.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.2
163.000
Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.2
85.000
Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.1
107.000
Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.2
101.000
Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.1
101.000
Từ cầu Đa Ra Hố đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.12
358.000
Từ cầu Đạ Long đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.1
355.000
Từ giáp cầu Đạ Yar đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.3
83.000
Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.6
76.000
Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.4
71.000
Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.5
101.000
Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.7
76.000
Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) đến hết cầu Đạ Yar
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.2
163.000
Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.10
112.000
Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.8
83.000
Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.11
86.000
Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.9
86.000
Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.4
101.000
Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.3
101.000
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.1
112.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.2
84.000
Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.24
91.000
Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.20
84.000
Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.14
358.000
Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.13
624.000
Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.25
121.000
Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.18
82.000
Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.17
208.000
Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.19
142.000
Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.23
92.000
Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.16
89.000
Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.15
309.000
Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.21
104.000
Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.22
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.1
273.000
Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.1
182.000
Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.2
273.000
Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
3.3. Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh)
Mục 3.3.2
273.000
Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
3.1. Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
Mục 3.1.3
182.000
Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.3
351.000
Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.2
370.000
Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.1
364.000
Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) đến cầu thôn 1
1. Đường Trường Sơn Đông
1. Đường Trường Sơn Đông
Mục 1.4
179.000
Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ
2. Đường giao thông ĐT 722
2. Đường giao thông ĐT 722
Mục 2.1
255.000
Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.1
228.000
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.3
209.000
Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC)
2.2. Đoạn còn lại
2.2. Đoạn còn lại
Mục 2.2.2
191.000
Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.4
153.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
3. Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 3.2
175.000
Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.2
91.000
Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.1
115.000
Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.2
109.000
Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 đến nhà văn hóa
6. Thôn Đưng Trang
6. Thôn Đưng Trang
Mục 6.1
109.000
Từ cầu Đa Ra Hố đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.12
386.000
Từ cầu Đạ Long đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.1
382.000
Từ giáp cầu Đạ Yar đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.3
89.000
Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.6
82.000
Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.4
76.000
Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.5
109.000
Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.7
82.000
Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) đến hết cầu Đạ Yar
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.2
175.000
Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.10
120.000
Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.8
89.000
Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.11
93.000
Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.9
93.000
Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.4
109.000
Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63)
4. Đường thôn 2
4. Đường thôn 2
Mục 4.3
109.000
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.1
120.000
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
5. Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại
Mục 5.2
90.000
Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.24
98.000
Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.20
90.000
Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đạ Long
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.14
385.000
Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.13
672.000
Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.25
130.000
Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.18
88.000
Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.17
224.000
Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.19
153.000
Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.23
99.000
Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.16
96.000
Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.15
333.000
Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.21
112.000
Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka)
7. Các tuyến đường còn lại
7. Các tuyến đường còn lại
Mục 7.22
91.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
62.00058.00048.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
70.00065.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.