Bảng giá đất Xã Đam Rông 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đam Rông 3 là 3.276.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang) | Mục 9 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh) | Mục 6 | 420.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San) | Mục 8 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng) | Mục 10 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy) | Mục 3 | 1.050.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng) | Mục 4 | 840.000 |
| Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín) | Mục 7 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết) | Mục 2 | 1.400.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út) | Mục 5 | 630.000 |
| Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II) | Mục 1 | 2.293.000 |
| Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) | Mục 12 | 1.341.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường) | Mục 18 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2) | Mục 11 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế) | Mục 24 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ) | Mục 21 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông) | Mục 22 | 420.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân) | Mục 15 | 560.000 |
| Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa) | Mục 26 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi) | Mục 27 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện) | Mục 23 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par) | Mục 19 | 287.000 |
| Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh) | Mục 14 | 315.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh) | Mục 13 | 525.000 |
| Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm) | Mục 28 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền) | Mục 17 | 420.000 |
| Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các) | Mục 25 | 280.000 |
| Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa) | Mục 16 | 315.000 |
| Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng) | Mục 31 | 210.000 |
| Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong) | Mục 29 | 175.000 |
| Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ) | Mục 30 | 280.000 |
| Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông) | Mục 20 | 420.000 |
| Từ cầu số 7 đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) | Mục 46 | 154.000 |
| Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên) | Mục 49 | 175.000 |
| Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp) | Mục 41 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) | Mục 53 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du) | Mục 42 | 210.000 |
| Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách) | Mục 40 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh) | Mục 43 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hố | Mục 48 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân) | Mục 38 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ) | Mục 44 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy) | Mục 39 | 210.000 |
| Từ giáp xã Rô Men (cũ) đến giáp cầu số 7 | Mục 45 | 140.000 |
| Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ) | Mục 51 | 210.000 |
| Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện) | Mục 34 | 245.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng) | Mục 37 | 245.000 |
| Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn) | Mục 32 | 245.000 |
| Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K’Rông Nô | Mục 50 | 175.000 |
| Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn) | Mục 47 | 210.000 |
| Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu) | Mục 33 | 245.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông) | Mục 52 | 140.000 |
| Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư) | Mục 36 | 210.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh) | Mục 35 | 245.000 |
| Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh) | Mục 59 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang) | Mục 63 | 92.000 |
| Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dơng JRi | Mục 54 | 98.000 |
| Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé) | Mục 58 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi) | Mục 65 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương) | Mục 64 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong) | Mục 62 | 81.000 |
| Từ giáp đập Dơng JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722 | Mục 55 | 84.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông) | Mục 56 | 109.000 |
| Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc) | Mục 60 | 97.000 |
| Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh) | Mục 61 | 92.000 |
| Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7 | Mục 57 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 80.000 | 65.000 | 55.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy) | Mục 3 | 1.500.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng) | Mục 4 | 1.200.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết) | Mục 2 | 2.000.000 |
| Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II) | Mục 1 | 3.276.000 |
| Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) | Mục 12 | 1.915.000 |
| Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang) | Mục 9 | 500.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường) | Mục 18 | 500.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh) | Mục 6 | 600.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San) | Mục 8 | 500.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng) | Mục 10 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2) | Mục 11 | 400.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế) | Mục 24 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ) | Mục 21 | 400.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông) | Mục 22 | 600.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân) | Mục 15 | 800.000 |
| Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa) | Mục 26 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi) | Mục 27 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín) | Mục 7 | 400.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện) | Mục 23 | 500.000 |
| Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par) | Mục 19 | 410.000 |
| Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh) | Mục 14 | 450.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh) | Mục 13 | 750.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út) | Mục 5 | 900.000 |
| Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm) | Mục 28 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền) | Mục 17 | 600.000 |
| Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các) | Mục 25 | 400.000 |
| Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa) | Mục 16 | 450.000 |
| Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong) | Mục 29 | 250.000 |
| Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông) | Mục 20 | 600.000 |
| Từ cầu số 7 đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) | Mục 46 | 220.000 |
| Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên) | Mục 49 | 250.000 |
| Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp) | Mục 41 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) | Mục 53 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du) | Mục 42 | 300.000 |
| Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách) | Mục 40 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh) | Mục 43 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hố | Mục 48 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân) | Mục 38 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ) | Mục 44 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dơng JRi | Mục 54 | 140.000 |
| Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy) | Mục 39 | 300.000 |
| Từ giáp xã Rô Men (cũ) đến giáp cầu số 7 | Mục 45 | 200.000 |
| Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ) | Mục 51 | 300.000 |
| Từ giáp đập Dơng JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722 | Mục 55 | 120.000 |
| Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện) | Mục 34 | 350.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng) | Mục 37 | 350.000 |
| Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn) | Mục 32 | 350.000 |
| Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng) | Mục 31 | 300.000 |
| Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K’Rông Nô | Mục 50 | 250.000 |
| Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn) | Mục 47 | 300.000 |
| Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ) | Mục 30 | 400.000 |
| Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu) | Mục 33 | 350.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông) | Mục 52 | 200.000 |
| Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư) | Mục 36 | 300.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh) | Mục 35 | 350.000 |
| Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh) | Mục 59 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang) | Mục 63 | 132.000 |
| Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé) | Mục 58 | 115.000 |
| Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi) | Mục 65 | 115.000 |
| Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương) | Mục 64 | 115.000 |
| Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong) | Mục 62 | 115.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông) | Mục 56 | 156.000 |
| Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc) | Mục 60 | 138.000 |
| Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh) | Mục 61 | 132.000 |
| Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7 | Mục 57 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 16.000 | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang) | Mục 9 | 325.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh) | Mục 6 | 390.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San) | Mục 8 | 325.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng) | Mục 10 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy) | Mục 3 | 975.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng) | Mục 4 | 780.000 |
| Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín) | Mục 7 | 260.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết) | Mục 2 | 1.300.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út) | Mục 5 | 585.000 |
| Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II) | Mục 1 | 2.129.000 |
| Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) | Mục 12 | 1.245.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường) | Mục 18 | 325.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2) | Mục 11 | 260.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế) | Mục 24 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ) | Mục 21 | 260.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông) | Mục 22 | 390.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân) | Mục 15 | 520.000 |
| Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa) | Mục 26 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi) | Mục 27 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện) | Mục 23 | 325.000 |
| Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par) | Mục 19 | 267.000 |
| Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh) | Mục 14 | 293.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh) | Mục 13 | 488.000 |
| Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm) | Mục 28 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền) | Mục 17 | 390.000 |
| Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các) | Mục 25 | 260.000 |
| Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa) | Mục 16 | 293.000 |
| Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng) | Mục 31 | 195.000 |
| Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong) | Mục 29 | 163.000 |
| Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ) | Mục 30 | 260.000 |
| Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông) | Mục 20 | 390.000 |
| Từ cầu số 7 đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) | Mục 46 | 143.000 |
| Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên) | Mục 49 | 163.000 |
| Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp) | Mục 41 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) | Mục 53 | 85.000 |
| Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du) | Mục 42 | 195.000 |
| Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách) | Mục 40 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh) | Mục 43 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hố | Mục 48 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân) | Mục 38 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ) | Mục 44 | 228.000 |
| Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy) | Mục 39 | 195.000 |
| Từ giáp xã Rô Men (cũ) đến giáp cầu số 7 | Mục 45 | 130.000 |
| Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ) | Mục 51 | 195.000 |
| Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện) | Mục 34 | 228.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng) | Mục 37 | 228.000 |
| Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn) | Mục 32 | 228.000 |
| Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K’Rông Nô | Mục 50 | 163.000 |
| Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn) | Mục 47 | 195.000 |
| Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu) | Mục 33 | 228.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông) | Mục 52 | 130.000 |
| Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư) | Mục 36 | 195.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh) | Mục 35 | 228.000 |
| Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh) | Mục 59 | 85.000 |
| Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang) | Mục 63 | 86.000 |
| Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dơng JRi | Mục 54 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé) | Mục 58 | 75.000 |
| Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi) | Mục 65 | 75.000 |
| Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương) | Mục 64 | 75.000 |
| Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong) | Mục 62 | 75.000 |
| Từ giáp đập Dơng JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722 | Mục 55 | 78.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông) | Mục 56 | 101.000 |
| Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc) | Mục 60 | 90.000 |
| Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh) | Mục 61 | 86.000 |
| Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7 | Mục 57 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang) | Mục 9 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh) | Mục 6 | 420.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San) | Mục 8 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng) | Mục 10 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy) | Mục 3 | 1.050.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng) | Mục 4 | 840.000 |
| Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín) | Mục 7 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết) | Mục 2 | 1.400.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út) | Mục 5 | 630.000 |
| Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II) | Mục 1 | 2.293.000 |
| Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) | Mục 12 | 1.341.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường) | Mục 18 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2) | Mục 11 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế) | Mục 24 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ) | Mục 21 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông) | Mục 22 | 420.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân) | Mục 15 | 560.000 |
| Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa) | Mục 26 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi) | Mục 27 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện) | Mục 23 | 350.000 |
| Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par) | Mục 19 | 287.000 |
| Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh) | Mục 14 | 315.000 |
| Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh) | Mục 13 | 525.000 |
| Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm) | Mục 28 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền) | Mục 17 | 420.000 |
| Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các) | Mục 25 | 280.000 |
| Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa) | Mục 16 | 315.000 |
| Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng) | Mục 31 | 210.000 |
| Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong) | Mục 29 | 175.000 |
| Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ) | Mục 30 | 280.000 |
| Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông) | Mục 20 | 420.000 |
| Từ cầu số 7 đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) | Mục 46 | 154.000 |
| Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên) | Mục 49 | 175.000 |
| Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp) | Mục 41 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) | Mục 53 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du) | Mục 42 | 210.000 |
| Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách) | Mục 40 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh) | Mục 43 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hố | Mục 48 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân) | Mục 38 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ) | Mục 44 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy) | Mục 39 | 210.000 |
| Từ giáp xã Rô Men (cũ) đến giáp cầu số 7 | Mục 45 | 140.000 |
| Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ) | Mục 51 | 210.000 |
| Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện) | Mục 34 | 245.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng) | Mục 37 | 245.000 |
| Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn) | Mục 32 | 245.000 |
| Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K’Rông Nô | Mục 50 | 175.000 |
| Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn) | Mục 47 | 210.000 |
| Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu) | Mục 33 | 245.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông) | Mục 52 | 140.000 |
| Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư) | Mục 36 | 210.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh) | Mục 35 | 245.000 |
| Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh) | Mục 59 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang) | Mục 63 | 92.000 |
| Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dơng JRi | Mục 54 | 98.000 |
| Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé) | Mục 58 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi) | Mục 65 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương) | Mục 64 | 81.000 |
| Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong) | Mục 62 | 81.000 |
| Từ giáp đập Dơng JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722 | Mục 55 | 84.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông) | Mục 56 | 109.000 |
| Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc) | Mục 60 | 97.000 |
| Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh) | Mục 61 | 92.000 |
| Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7 | Mục 57 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 80.000 | 65.000 | 55.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 105.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.