Bảng giá đất Xã Đam Rông 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026
356 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đam Rông 2 là 2.782.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.477.000 |
| Từ Lô BL-B1 đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.5 | 1.931.000 |
| Từ Lô BL-B10 đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.7 | 1.931.000 |
| Từ Lô LK-B1 đến lô LK-B9 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.4 | 1.931.000 |
| Từ Lô LKA10 đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.6 | 1.931.000 |
| Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ đến hết Trung tâm y tế 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.11 | 1.666.000 |
| Từ cầu số 1 đến hết ngã ba đường vào Huyện đội 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.1 | 1.571.000 |
| Từ cầu số 3 đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.5 | 650.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp xã Đam Rông 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.9 | 144.000 |
| Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.12 | 1.607.000 |
| Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.2 | 1.161.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.4 | 144.000 |
| Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.2 | 715.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.6 | 371.000 |
| Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.7 | 777.000 |
| Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.8 | 151.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.3 | 1.947.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.8 | 1.697.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.715.000 |
| Từ lô LK/G1 đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.9 | 1.785.000 |
| Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.3 | 413.000 |
| Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.9 | 207.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đăng) đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.19 | 193.000 |
| Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.16 | 193.000 |
| Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.17 | 161.000 |
| Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.4 | 224.000 |
| Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.6 | 112.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.18 | 346.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.15 | 203.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.8 | 214.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.2 | 140.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.5 | 238.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.1 | 214.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đến hết thửa 49-TBĐ số 53 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.3 | 259.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.11 | 211.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.12 | 106.000 |
| Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.7 | 106.000 |
| Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.14 | 106.000 |
| Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.13 | 106.000 |
| Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.10 | 162.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.20 | 161.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.24 | 114.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.23 | 91.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.22 | 130.000 |
| Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.21 | 172.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) đến giáp cầu số 1 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.40 | 700.000 |
| Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.37 | 179.000 |
| Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.32 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.38 | 172.000 |
| Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.43 | 140.000 |
| Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.42 | 255.000 |
| Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đam Rông 3 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.39 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.45 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.35 | 174.000 |
| Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.46 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.34 | 308.000 |
| Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.26 | 98.000 |
| Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77-TBĐ 49) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.25 | 98.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.31 | 266.000 |
| Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.47 | 95.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.36 | 343.000 |
| Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.30 | 189.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.33 | 256.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.41 | 154.000 |
| Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.44 | 115.000 |
| Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông đến giáp Quốc lộ 27 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.29 | 700.000 |
| Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.28 | 210.000 |
| Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.27 | 175.000 |
| Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.65 | 112.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hòa) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.54 | 357.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.56 | 305.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.50 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.49 | 105.000 |
| Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.62 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.55 | 186.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.58 | 109.000 |
| Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.53 | 133.000 |
| Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.61 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.64 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.52 | 116.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.67 | 119.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi đến cầu sắt Bon Tợp 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.66 | 140.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.60 | 91.000 |
| Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.59 | 140.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.57 | 228.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.63 | 91.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.51 | 165.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.48 | 154.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 72.000 | 68.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Lô BL-B1 đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.5 | 2.758.000 |
| Từ Lô LK-B1 đến lô LK-B9 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.4 | 2.758.000 |
| Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.2 | 1.658.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.3 | 2.782.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 2.450.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.10 | 2.110.000 |
| Từ Lô BL-B10 đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.7 | 2.758.000 |
| Từ Lô LKA10 đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.6 | 2.758.000 |
| Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ đến hết Trung tâm y tế 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.11 | 2.380.000 |
| Từ cầu số 1 đến hết ngã ba đường vào Huyện đội 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.1 | 2.244.000 |
| Từ cầu số 3 đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.5 | 928.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp xã Đam Rông 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.9 | 205.000 |
| Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.9 | 295.000 |
| Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.12 | 2.295.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.4 | 206.000 |
| Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.2 | 1.022.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.6 | 530.000 |
| Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.4 | 320.000 |
| Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.7 | 1.110.000 |
| Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.8 | 216.000 |
| Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.6 | 160.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.8 | 306.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.2 | 200.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.5 | 340.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.1 | 305.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.8 | 2.424.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đến hết thửa 49-TBĐ số 53 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.3 | 370.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.11 | 302.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.12 | 152.000 |
| Từ lô LK/G1 đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.9 | 2.550.000 |
| Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.7 | 152.000 |
| Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.13 | 152.000 |
| Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.10 | 232.000 |
| Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.3 | 590.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đăng) đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.19 | 275.000 |
| Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.37 | 255.000 |
| Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.32 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.38 | 245.000 |
| Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.16 | 275.000 |
| Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.17 | 230.000 |
| Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.35 | 248.000 |
| Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.34 | 440.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.18 | 494.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.15 | 290.000 |
| Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.26 | 140.000 |
| Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77- TBĐ 49) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.25 | 140.000 |
| Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.14 | 152.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.31 | 380.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.36 | 490.000 |
| Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.30 | 270.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.33 | 365.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.20 | 230.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.24 | 163.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.23 | 130.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.22 | 185.000 |
| Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.21 | 245.000 |
| Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông đến giáp Quốc lộ 27 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.29 | 1.000.000 |
| Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.28 | 300.000 |
| Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.27 | 250.000 |
| Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.65 | 160.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) đến giáp cầu số 1 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.40 | 1.000.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hoà) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.54 | 510.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.56 | 436.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.50 | 135.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.49 | 150.000 |
| Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.62 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.55 | 266.000 |
| Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.43 | 200.000 |
| Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.42 | 364.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.58 | 155.000 |
| Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đam Rông 3 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.39 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.53 | 190.000 |
| Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.45 | 135.000 |
| Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.61 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.64 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.46 | 135.000 |
| Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.52 | 165.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi đến cầu sắt Bon Tợp 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.66 | 200.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.60 | 130.000 |
| Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.47 | 135.000 |
| Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.59 | 200.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.57 | 325.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.41 | 220.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.63 | 130.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.51 | 236.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh - cũ) đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.48 | 220.000 |
| Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.44 | 164.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.67 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 16.000 | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.372.000 |
| Từ Lô BL-B1 đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.5 | 1.793.000 |
| Từ Lô BL-B10 đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.7 | 1.793.000 |
| Từ Lô LK-B1 đến lô LK-B9 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.4 | 1.793.000 |
| Từ Lô LKA10 đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.6 | 1.793.000 |
| Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ đến hết Trung tâm y tế 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.11 | 1.547.000 |
| Từ cầu số 1 đến hết ngã ba đường vào Huyện đội 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.1 | 1.459.000 |
| Từ cầu số 3 đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.5 | 603.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp xã Đam Rông 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.9 | 133.000 |
| Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.12 | 1.492.000 |
| Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.2 | 1.078.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.4 | 134.000 |
| Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.2 | 664.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.6 | 345.000 |
| Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.7 | 722.000 |
| Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.8 | 140.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.3 | 1.808.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.8 | 1.576.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.593.000 |
| Từ lô LK/G1 đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.9 | 1.658.000 |
| Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.3 | 384.000 |
| Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.9 | 192.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đăng) đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.19 | 179.000 |
| Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.16 | 179.000 |
| Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.17 | 150.000 |
| Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.4 | 208.000 |
| Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.6 | 104.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.18 | 321.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.15 | 189.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.8 | 199.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.2 | 130.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.5 | 221.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.1 | 198.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đến hết thửa 49-TBĐ số 53 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.3 | 241.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.11 | 196.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.12 | 99.000 |
| Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.7 | 99.000 |
| Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.14 | 99.000 |
| Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.13 | 99.000 |
| Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.10 | 151.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.20 | 150.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.24 | 106.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.23 | 85.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.22 | 120.000 |
| Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.21 | 159.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) đến giáp cầu số 1 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.40 | 650.000 |
| Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.37 | 166.000 |
| Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.32 | 182.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.38 | 159.000 |
| Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.43 | 130.000 |
| Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.42 | 237.000 |
| Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đam Rông 3 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.39 | 182.000 |
| Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.45 | 88.000 |
| Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.35 | 161.000 |
| Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.46 | 88.000 |
| Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.34 | 286.000 |
| Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.26 | 91.000 |
| Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77-TBĐ 49) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.25 | 91.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.31 | 247.000 |
| Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.47 | 88.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.36 | 319.000 |
| Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.30 | 176.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.33 | 237.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.41 | 143.000 |
| Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.44 | 107.000 |
| Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông đến giáp Quốc lộ 27 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.29 | 650.000 |
| Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.28 | 195.000 |
| Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.27 | 163.000 |
| Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.65 | 104.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hòa) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.54 | 332.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.56 | 283.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.50 | 88.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.49 | 98.000 |
| Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.62 | 85.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.55 | 173.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.58 | 101.000 |
| Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.53 | 124.000 |
| Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.61 | 85.000 |
| Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.64 | 85.000 |
| Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.52 | 107.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.67 | 111.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi đến cầu sắt Bon Tợp 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.66 | 130.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.60 | 85.000 |
| Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.59 | 130.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.57 | 211.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.63 | 85.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.51 | 153.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.48 | 143.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.477.000 |
| Từ Lô BL-B1 đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.5 | 1.931.000 |
| Từ Lô BL-B10 đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.7 | 1.931.000 |
| Từ Lô LK-B1 đến lô LK-B9 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.4 | 1.931.000 |
| Từ Lô LKA10 đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.6 | 1.931.000 |
| Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ đến hết Trung tâm y tế 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.11 | 1.666.000 |
| Từ cầu số 1 đến hết ngã ba đường vào Huyện đội 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.1 | 1.571.000 |
| Từ cầu số 3 đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.5 | 650.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp xã Đam Rông 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.9 | 144.000 |
| Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.12 | 1.607.000 |
| Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.2 | 1.161.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.4 | 144.000 |
| Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.2 | 715.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.6 | 371.000 |
| Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.7 | 777.000 |
| Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.8 | 151.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.3 | 1.947.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.8 | 1.697.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.1 | 1.715.000 |
| Từ lô LK/G1 đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: | 1. Khu vực quy hoạch Bằng Lăng: Mục 1.9 | 1.785.000 |
| Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) 2. Đường ĐT-724 | 2. Đường ĐT-724 Mục 2.3 | 413.000 |
| Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.9 | 207.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đăng) đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.19 | 193.000 |
| Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.16 | 193.000 |
| Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.17 | 161.000 |
| Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.4 | 224.000 |
| Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.6 | 112.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.18 | 346.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.15 | 203.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.8 | 214.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.2 | 140.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.5 | 238.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.1 | 214.000 |
| Từ giáp đường TL-ĐT 724 đến hết thửa 49-TBĐ số 53 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.3 | 259.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.11 | 211.000 |
| Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.12 | 106.000 |
| Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.7 | 106.000 |
| Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.14 | 106.000 |
| Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.13 | 106.000 |
| Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.10 | 162.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.20 | 161.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.24 | 114.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.23 | 91.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.22 | 130.000 |
| Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.21 | 172.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) đến giáp cầu số 1 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.40 | 700.000 |
| Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.37 | 179.000 |
| Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.32 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.38 | 172.000 |
| Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.43 | 140.000 |
| Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.42 | 255.000 |
| Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đam Rông 3 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.39 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.45 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.35 | 174.000 |
| Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.46 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.34 | 308.000 |
| Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.26 | 98.000 |
| Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77-TBĐ 49) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.25 | 98.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.31 | 266.000 |
| Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.47 | 95.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.36 | 343.000 |
| Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.30 | 189.000 |
| Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.33 | 256.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.41 | 154.000 |
| Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.44 | 115.000 |
| Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông đến giáp Quốc lộ 27 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.29 | 700.000 |
| Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.28 | 210.000 |
| Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.27 | 175.000 |
| Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.65 | 112.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hòa) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.54 | 357.000 |
| Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.56 | 305.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.50 | 95.000 |
| Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.49 | 105.000 |
| Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.62 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.55 | 186.000 |
| Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.58 | 109.000 |
| Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.53 | 133.000 |
| Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.61 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.64 | 91.000 |
| Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.52 | 116.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.67 | 119.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi đến cầu sắt Bon Tợp 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.66 | 140.000 |
| Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.60 | 91.000 |
| Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.59 | 140.000 |
| Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.57 | 228.000 |
| Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) đến hết đường bê tông 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.63 | 91.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.51 | 165.000 |
| Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh cũ) đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) 3. Trục đường thôn | 3. Trục đường thôn Mục 3.48 | 154.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 72.000 | 68.000 | 54.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 80.000 | 75.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.