Bảng giá đất Xã Đắk Wil, Lâm Đồng từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đắk Wil là 1.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 556.000 |
| Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 273.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 434.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 384.000 |
| Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 666.000 |
| Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 249.000 |
| Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 487.000 |
| Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 368.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 158.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 154.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 238.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 252.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 161.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 161.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 182.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 312.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 826.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 326.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 629.000 |
| Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 224.000 |
| Khu tái định cư Cồn Dầu | Mục 12 | 105.000 |
| Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 | Mục 13 | 153.000 |
| Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 287.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 581.000 |
| Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng 9. Đường đi ngã sáu | 9. Đường đi ngã sáu | 105.000 |
| Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 249.000 |
| Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ 5. Đường đi thác Lin Đa | 5. Đường đi thác Lin Đa | 343.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 284.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 238.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 126.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 244.000 |
| Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 224.000 |
| Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 231.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 158.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) | Mục 14 | 72.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) | Mục 11 | 154.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) | Mục 15 | 113.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại | Mục 16 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 37.000 | 31.000 | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 355.000 |
| Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 695.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 445.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1.180.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 898.000 |
| Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 410.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 830.000 |
| Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 794.000 |
| Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 390.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 620.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 549.000 |
| Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 952.000 |
| Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng 9. Đường đi ngã sáu | 9. Đường đi ngã sáu | 150.000 |
| Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 355.000 |
| Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ 5. Đường đi thác Lin Đa | 5. Đường đi thác Lin Đa | 490.000 |
| Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 526.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 225.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 220.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 406.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 340.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 360.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 340.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 230.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 230.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 260.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 180.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 348.000 |
| Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 320.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 465.000 |
| Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 330.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 225.000 |
| Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 320.000 |
| Khu tái định cư Cồn Dầu | Mục 12 | 150.000 |
| Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 | Mục 13 | 219.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) | Mục 14 | 103.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) | Mục 11 | 220.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) | Mục 15 | 161.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại | Mục 16 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 556.000 |
| Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 273.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 434.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 384.000 |
| Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 666.000 |
| Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 249.000 |
| Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 487.000 |
| Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 368.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 158.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 154.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 238.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 252.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 161.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 161.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 182.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 312.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 826.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 326.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 629.000 |
| Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 224.000 |
| Khu tái định cư Cồn Dầu | Mục 12 | 105.000 |
| Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 | Mục 13 | 153.000 |
| Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 287.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 581.000 |
| Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng 9. Đường đi ngã sáu | 9. Đường đi ngã sáu | 105.000 |
| Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 249.000 |
| Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ 5. Đường đi thác Lin Đa | 5. Đường đi thác Lin Đa | 343.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 284.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 238.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 126.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 244.000 |
| Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 224.000 |
| Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 231.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 158.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) | Mục 14 | 72.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) | Mục 11 | 154.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) | Mục 15 | 113.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại | Mục 16 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 635.000 |
| Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 312.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 496.000 |
| Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 439.000 |
| Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 762.000 |
| Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 284.000 |
| Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 556.000 |
| Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 421.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 180.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 176.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 272.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 288.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 184.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 184.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 208.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 356.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 944.000 |
| Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) | 372.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 718.000 |
| Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 1. Trục đường chính (đường nhựa) | 256.000 |
| Khu tái định cư Cồn Dầu | Mục 12 | 120.000 |
| Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 | Mục 13 | 175.000 |
| Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 328.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 664.000 |
| Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng 9. Đường đi ngã sáu | 9. Đường đi ngã sáu | 120.000 |
| Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến | 284.000 |
| Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ 5. Đường đi thác Lin Đa | 5. Đường đi thác Lin Đa | 392.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 325.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 272.000 |
| Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 8. Đường đi thôn Hợp Thành | 144.000 |
| Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 6. Đường đi thôn Nam Tiến | 278.000 |
| Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 10. Đường đi thôn Thanh Xuân | 256.000 |
| Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 4. Đường đi thôn Trung Sơn | 264.000 |
| Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) | 180.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) | Mục 14 | 82.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) | Mục 11 | 176.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) | Mục 15 | 129.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại | Mục 16 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 73.000 | 58.000 | 47.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 108.000 | 76.000 | 52.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.