Bảng giá đất Xã Đắk Wil, Lâm Đồng từ 01/01/2026

156 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đắk Wil1.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)556.000
Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)273.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)434.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)384.000
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)666.000
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)249.000
Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)487.000
Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)368.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)158.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)154.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)238.000
Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)252.000
Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)161.000
Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)161.000
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)182.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)312.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)826.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)326.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)629.000
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)224.000
Khu tái định cư Cồn Dầu
Mục 12
105.000
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
Mục 13
153.000
Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân287.000
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân581.000
Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng
9. Đường đi ngã sáu
9. Đường đi ngã sáu105.000
Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến249.000
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
5. Đường đi thác Lin Đa
5. Đường đi thác Lin Đa343.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn284.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến238.000
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp
8. Đường đi thôn Hợp Thành
8. Đường đi thôn Hợp Thành126.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến244.000
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân224.000
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn231.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)158.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
Mục 14
72.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
Mục 11
154.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
Mục 15
113.000
Đất ở khu dân cư còn lại
Mục 16
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
37.00031.00027.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)355.000
Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)695.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)445.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)1.180.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)898.000
Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân410.000
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân830.000
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)794.000
Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)390.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)620.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)549.000
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)952.000
Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng
9. Đường đi ngã sáu
9. Đường đi ngã sáu150.000
Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến355.000
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
5. Đường đi thác Lin Đa
5. Đường đi thác Lin Đa490.000
Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)526.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)225.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)220.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn406.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)340.000
Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)360.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến340.000
Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)230.000
Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)230.000
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)260.000
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp
8. Đường đi thôn Hợp Thành
8. Đường đi thôn Hợp Thành180.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến348.000
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân320.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)465.000
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn330.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)225.000
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)320.000
Khu tái định cư Cồn Dầu
Mục 12
150.000
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
Mục 13
219.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
Mục 14
103.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
Mục 11
220.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
Mục 15
161.000
Đất ở khu dân cư còn lại
Mục 16
115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)556.000
Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)273.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)434.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)384.000
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)666.000
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)249.000
Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)487.000
Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)368.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)158.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)154.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)238.000
Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)252.000
Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)161.000
Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)161.000
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)182.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)312.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)826.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)326.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)629.000
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)224.000
Khu tái định cư Cồn Dầu
Mục 12
105.000
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
Mục 13
153.000
Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân287.000
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân581.000
Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng
9. Đường đi ngã sáu
9. Đường đi ngã sáu105.000
Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến249.000
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
5. Đường đi thác Lin Đa
5. Đường đi thác Lin Đa343.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn284.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến238.000
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp
8. Đường đi thôn Hợp Thành
8. Đường đi thôn Hợp Thành126.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến244.000
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân224.000
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn231.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)158.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
Mục 14
72.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
Mục 11
154.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
Mục 15
113.000
Đất ở khu dân cư còn lại
Mục 16
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn đến bưu điện văn hoá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)635.000
Từ bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 nhà ông Thạch
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)312.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)496.000
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)439.000
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)762.000
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)284.000
Từ ngã 3 Trạm xá xã đến ngã 3 thôn Tân Sơn
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)556.000
Từ ngã 3 chợ đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)421.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m đến hết ngã 6
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)180.000
Từ ngã 3 nhà ông Dục đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)176.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)272.000
Từ ngã 3 nhà ông Thạch đến đầu nghĩa địa thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)288.000
Từ ngã 3 nhà ông Tư đến hết cổng trường THPT
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)184.000
Từ ngã 3 nhà ông Đề đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)184.000
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học đến giáp xã Nam Dong
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)208.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ranh giới thôn 1
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)356.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m đến ngã 3 Trạm xá xã
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)944.000
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm đến ngã 3 nhà ông Lộc
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
2. Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)372.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)718.000
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 đến hết thôn 9
1. Trục đường chính (đường nhựa)
1. Trục đường chính (đường nhựa)256.000
Khu tái định cư Cồn Dầu
Mục 12
120.000
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
Mục 13
175.000
Từ Km 0 + 150m đến hết khu dân cư
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân328.000
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân664.000
Từ hết ngã sáu đến đường vào khu 3 tầng
9. Đường đi ngã sáu
9. Đường đi ngã sáu120.000
Từ ngã 3 Thanh Xuân đến ngã 4 Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
7. Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến284.000
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
5. Đường đi thác Lin Đa
5. Đường đi thác Lin Đa392.000
Từ ngã 3 nhà ông Lộc đến ngã 4 thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn325.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuất đến ngã 3 thôn Suối Tre
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến272.000
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành đến hết nhà ông Nghiệp
8. Đường đi thôn Hợp Thành
8. Đường đi thôn Hợp Thành144.000
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
6. Đường đi thôn Nam Tiến
6. Đường đi thôn Nam Tiến278.000
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ đến ngã 3 nhà ông Đậu
10. Đường đi thôn Thanh Xuân
10. Đường đi thôn Thanh Xuân256.000
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn đến ngã 3 nhà ông Tuất
4. Đường đi thôn Trung Sơn
4. Đường đi thôn Trung Sơn264.000
Từ ranh giới xã Nam Dong đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
3. Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)180.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
Mục 14
82.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
Mục 11
176.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
Mục 15
129.000
Đất ở khu dân cư còn lại
Mục 16
92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
73.00058.00047.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
108.00076.00052.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.