Bảng giá đất Xã Đắk Song, Lâm Đồng từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đắk Song là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ranh giới xã Đắk Mol cũ đến đập nước Đắk Mol), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (đập nước) đến nhà ông Tiếp 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 459.000 |
| Từ hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa đến ngã ba nhà bà Hoa Trang 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 172.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Hoa Trang đến ranh giới xã Nam Bình 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 235.000 |
| Từ nhà ông Tiếp đến ranh giới thôn Rừng Lạnh 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 321.000 |
| Từ ranh giới thôn rừng lạnh đến hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 161.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Mol cũ đến đập nước Đắk Mol 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1.050.000 |
| Từ Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) đến nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 113.000 |
| Từ cầu bon Jary cũ đến ngã ba nhà bà Trần Thị Ngát (- 150m) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 330.000 |
| Từ cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 965.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 đến hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 322.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) đến hết đất ông Cao Tiến Đạt 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 114.000 |
| Từ giáp huyện Đắk Mil đến cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 475.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Hòa cũ đến ngã ba nhà bà Lâm Hối 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 341.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Sắk cũ đến nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 331.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến cầu bon Jary cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 603.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 319.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lâm Hối đến ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 343.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh đến Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 230.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung đến cầu bon A3 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 272.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 254.000 |
| Từ ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ đến ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 116.000 |
| Từ thôn Đắk Sơn đến giáp Tỉnh lộ 682 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 355.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 216.000 |
| Đoạn đường còn lại (xã Đăk Mol cũ) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 111.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Hòa cũ) | Mục 7 | 95.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Mol cũ) | Mục 8 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (đập nước) đến nhà ông Tiếp 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 656.000 |
| Từ hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa đến ngã ba nhà bà Hoa Trang 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 245.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Hoa Trang đến ranh giới xã Nam Bình 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 336.000 |
| Từ nhà ông Tiếp đến ranh giới thôn Rừng Lạnh 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 458.000 |
| Từ ranh giới thôn rừng lạnh đến hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 230.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Mol cũ đến đập nước Đắk Mol 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1.500.000 |
| Từ Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) đến nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 161.000 |
| Từ cầu bon Jary cũ đến ngã ba nhà bà Trần Thị Ngát (-150m) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 472.000 |
| Từ cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 1.378.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 đến hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 460.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) đến hết đất ông Cao Tiến Đạt 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 163.000 |
| Từ giáp huyện Đắk Mil đến cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 679.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Hòa cũ đến ngã ba nhà bà Lâm Hối 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 487.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Sắk cũ đến nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 473.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến cầu bon Jary cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 861.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 456.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lâm Hối đến ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 490.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh đến Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 329.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung đến cầu bon A3 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 389.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 363.000 |
| Từ ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ đến ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 166.000 |
| Từ thôn Đắk Sơn đến giáp Tỉnh lộ 682 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 507.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 309.000 |
| Đoạn đường còn lại (xã Đăk Mol cũ) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 158.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Hòa cũ) | Mục 7 | 135.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Mol cũ) | Mục 8 | 155.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (đập nước) đến nhà ông Tiếp 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 459.000 |
| Từ hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa đến ngã ba nhà bà Hoa Trang 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 172.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Hoa Trang đến ranh giới xã Nam Bình 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 235.000 |
| Từ nhà ông Tiếp đến ranh giới thôn Rừng Lạnh 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 321.000 |
| Từ ranh giới thôn rừng lạnh đến hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 161.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Mol cũ đến đập nước Đắk Mol 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1.050.000 |
| Từ Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) đến nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 113.000 |
| Từ cầu bon Jary cũ đến ngã ba nhà bà Trần Thị Ngát (- 150m) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 330.000 |
| Từ cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 965.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 đến hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 322.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) đến hết đất ông Cao Tiến Đạt 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 114.000 |
| Từ giáp huyện Đắk Mil đến cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 475.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Hòa cũ đến ngã ba nhà bà Lâm Hối 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 341.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Sắk cũ đến nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 331.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến cầu bon Jary cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 603.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 319.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lâm Hối đến ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 343.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh đến Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 230.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung đến cầu bon A3 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 272.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 254.000 |
| Từ ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ đến ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 116.000 |
| Từ thôn Đắk Sơn đến giáp Tỉnh lộ 682 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 355.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 216.000 |
| Đoạn đường còn lại (xã Đăk Mol cũ) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 111.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Hòa cũ) | Mục 7 | 95.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Mol cũ) | Mục 8 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (đập nước) đến nhà ông Tiếp 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 525.000 |
| Từ hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa đến ngã ba nhà bà Hoa Trang 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 196.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Hoa Trang đến ranh giới xã Nam Bình 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 269.000 |
| Từ nhà ông Tiếp đến ranh giới thôn Rừng Lạnh 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 366.000 |
| Từ ranh giới thôn rừng lạnh đến hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 184.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Mol cũ đến đập nước Đắk Mol 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Hòa cũ) | 1.200.000 |
| Từ Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) đến nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 129.000 |
| Từ cầu bon Jary cũ đến ngã ba nhà bà Trần Thị Ngát (- 150m) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 378.000 |
| Từ cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 1.102.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 đến hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 368.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) đến hết đất ông Cao Tiến Đạt 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 130.000 |
| Từ giáp huyện Đắk Mil đến cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 2. Đường Tỉnh lộ 682 (xã Đăk Mol cũ) | 543.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Hòa cũ đến ngã ba nhà bà Lâm Hối 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 390.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Đắk Sắk cũ đến nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 378.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến cầu bon Jary cũ 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 689.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 682 đến giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 365.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lâm Hối đến ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 392.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh đến Trường Tiểu học Ngô Gia Tự (phân hiệu) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 263.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung đến cầu bon A3 cũ 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 5. Đường liên thôn (xã Đăk Mol cũ) | 311.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 290.000 |
| Từ ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ đến ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 133.000 |
| Từ thôn Đắk Sơn đến giáp Tỉnh lộ 682 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 4. Đường liên thôn (xã Đăk Hòa cũ) | 406.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ đến ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 3. Đường liên xã (xã Đăk Hòa cũ) | 247.000 |
| Đoạn đường còn lại (xã Đăk Mol cũ) 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 6. Đường đi E29 (xã Đăk Mol cũ) | 126.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Hòa cũ) | Mục 7 | 108.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đăk Mol cũ) | Mục 8 | 124.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 77.000 | 61.000 | 49.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 123.000 | 86.000 | 60.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.