Bảng giá đất Xã Đắk Sắk, Lâm Đồng từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đắk Sắk3.456.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song cũ
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.039.000
Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến hết Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683923.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng đến cầu trắng
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.853.000
Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong đến ngã ba đường vào E29
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683792.000
Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6832.419.000
Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m
Mục 7
181.000
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m
Mục 8
181.000
Từ Trạm điện T15 đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683)
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã202.000
Từ Trạm điện T15 đến hết Trường Lê Hồng Phong
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã280.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn232.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh298.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn404.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến đường sân bay cũ
4. Đường 3/2
4. Đường 3/2284.000
Từ cầu cháy đến giáp ranh Krông Nô
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683593.000
Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã333.000
Từ hết sân bóng Thiên An đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)956.000
Từ ngã ba Thanh Sơn đến đầu cầu Sơn Hà cũ
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)586.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) đến cầu cháy
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683991.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) đến hết sân bóng Thiên An
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)991.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683897.000
Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683525.000
Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683942.000
Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)695.000
Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ đến hết thôn Xuân Bình
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn204.000
Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn đến cầu Sập thôn Đắk Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683552.000
Từ ngã ba đường vào E29 đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683801.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683593.000
Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 đến hết Trạm điện T15
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã280.000
Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác đến cầu ông Quý
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn244.000
Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay)
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn262.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ)
Mục 9
137.000
Các trục đường bê tông còn lại
Mục 5
202.000
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m
Mục 2
202.000
Từ Hội trường thôn Tây Sơn đến mỏ đá cũ
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)181.000
Từ Trạm bơm đến giáp ranh xã Đắk Mil
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)333.000
Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn đến cầu suối Đắk Ơi
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh465.000
Từ cầu suối 3 đến cầu Sập
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683287.000
Từ cầu suối Đắk Ơi đến đường đi Hồ đập Nam Xuân
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh306.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp448.000
Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm đến cầu suối 3
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683302.000
Từ ngã ba Tư Anh đến hết suối Đắk Sôr
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp465.000
Từ ngã ba nhà Trang Nhân đến suối Đắk Ơi
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)448.000
Từ ngã ba thôn Thanh Sơn đến ngã ba Hội trường Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn333.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 đến giáp ranh xã Nam Đà cũ
9. Đường đi Nam Đà
9. Đường đi Nam Đà488.000
Từ ngã ba trại heo đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)306.000
Từ nhà ông Hà Đức Tuyên đến đường Tỉnh lộ 683
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh306.000
Từ suối Đắk Ơi đến Hồ đập Nam Xuân
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)306.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân306.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân447.000
Từ đường ĐH 20 đến Tỉnh lộ 683
5. Đường thôn Tây Sơn
5. Đường thôn Tây Sơn181.000
Từ đầu cầu Sơn Hà cũ đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)448.000
Đường thôn Nam Sơn
Mục 3
202.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 6
131.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ)
Mục 7
137.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
38.00031.00027.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song cũ
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.484.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng đến cầu trắng
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6822.647.000
Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6833.456.000
Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m
Mục 7
258.000
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m
Mục 8
258.000
Các trục đường bê tông còn lại
Mục 5
289.000
Từ Trạm bơm đến giáp ranh xã Đắk Mil
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)476.000
Từ Trạm điện T15 đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683)
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã289.000
Từ Trạm điện T15 đến hết Trường Lê Hồng Phong
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã400.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn332.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh426.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn577.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến đường sân bay cũ
4. Đường 3/2
4. Đường 3/2406.000
Từ cầu cháy đến giáp ranh Krông Nô
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683847.000
Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã476.000
Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến hết Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.318.000
Từ hết sân bóng Thiên An đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.365.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp640.000
Từ ngã ba Thanh Sơn đến đầu cầu Sơn Hà cũ
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)837.000
Từ ngã ba Tư Anh đến hết suối Đắk Sôr
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp664.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) đến cầu cháy
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.415.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) đến hết sân bóng Thiên An
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.415.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.281.000
Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683750.000
Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.345.000
Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)993.000
Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ đến hết thôn Xuân Bình
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn291.000
Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn đến cầu Sập thôn Đắk Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683788.000
Từ ngã ba đường vào E29 đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.144.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683847.000
Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 đến hết Trạm điện T15
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã400.000
Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong đến ngã ba đường vào E29
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.131.000
Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác đến cầu ông Quý
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn349.000
Từ đầu cầu Sơn Hà cũ đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)640.000
Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay)
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn374.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ)
Mục 9
195.000
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m
Mục 2
289.000
Từ Hội trường thôn Tây Sơn đến mỏ đá cũ
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)258.000
Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn đến cầu suối Đắk Ơi
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh664.000
Từ cầu suối 3 đến cầu Sập
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683410.000
Từ cầu suối Đắk Ơi đến đường đi Hồ đập Nam Xuân
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh437.000
Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm đến cầu suối 3
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683431.000
Từ ngã ba nhà Trang Nhân đến suối Đắk Ơi
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)640.000
Từ ngã ba thôn Thanh Sơn đến ngã ba Hội trường Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn476.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 đến giáp ranh xã Nam Đà cũ
9. Đường đi Nam Đà
9. Đường đi Nam Đà697.000
Từ ngã ba trại heo đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)437.000
Từ nhà ông Hà Đức Tuyên đến đường Tỉnh lộ 683
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh437.000
Từ suối Đắk Ơi đến Hồ đập Nam Xuân
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)437.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân437.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân639.000
Từ đường ĐH 20 đến Tỉnh lộ 683
5. Đường thôn Tây Sơn
5. Đường thôn Tây Sơn258.000
Đường thôn Nam Sơn
Mục 3
289.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 6
187.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ)
Mục 7
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song cũ
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.039.000
Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến hết Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683923.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng đến cầu trắng
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.853.000
Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong đến ngã ba đường vào E29
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683792.000
Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6832.419.000
Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m
Mục 7
181.000
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m
Mục 8
181.000
Từ Trạm điện T15 đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683)
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã202.000
Từ Trạm điện T15 đến hết Trường Lê Hồng Phong
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã280.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn232.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh298.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn404.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến đường sân bay cũ
4. Đường 3/2
4. Đường 3/2284.000
Từ cầu cháy đến giáp ranh Krông Nô
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683593.000
Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã333.000
Từ hết sân bóng Thiên An đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)956.000
Từ ngã ba Thanh Sơn đến đầu cầu Sơn Hà cũ
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)586.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) đến cầu cháy
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683991.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) đến hết sân bóng Thiên An
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)991.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683897.000
Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683525.000
Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683942.000
Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)695.000
Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ đến hết thôn Xuân Bình
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn204.000
Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn đến cầu Sập thôn Đắk Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683552.000
Từ ngã ba đường vào E29 đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683801.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683593.000
Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 đến hết Trạm điện T15
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã280.000
Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác đến cầu ông Quý
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn244.000
Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay)
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn262.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ)
Mục 9
137.000
Các trục đường bê tông còn lại
Mục 5
202.000
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m
Mục 2
202.000
Từ Hội trường thôn Tây Sơn đến mỏ đá cũ
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)181.000
Từ Trạm bơm đến giáp ranh xã Đắk Mil
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)333.000
Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn đến cầu suối Đắk Ơi
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh465.000
Từ cầu suối 3 đến cầu Sập
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683287.000
Từ cầu suối Đắk Ơi đến đường đi Hồ đập Nam Xuân
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh306.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp448.000
Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm đến cầu suối 3
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683302.000
Từ ngã ba Tư Anh đến hết suối Đắk Sôr
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp465.000
Từ ngã ba nhà Trang Nhân đến suối Đắk Ơi
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)448.000
Từ ngã ba thôn Thanh Sơn đến ngã ba Hội trường Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn333.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 đến giáp ranh xã Nam Đà cũ
9. Đường đi Nam Đà
9. Đường đi Nam Đà488.000
Từ ngã ba trại heo đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)306.000
Từ nhà ông Hà Đức Tuyên đến đường Tỉnh lộ 683
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh306.000
Từ suối Đắk Ơi đến Hồ đập Nam Xuân
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)306.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân306.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân447.000
Từ đường ĐH 20 đến Tỉnh lộ 683
5. Đường thôn Tây Sơn
5. Đường thôn Tây Sơn181.000
Từ đầu cầu Sơn Hà cũ đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)448.000
Đường thôn Nam Sơn
Mục 3
202.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 6
131.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ)
Mục 7
137.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song cũ
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6821.187.000
Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến hết Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.054.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng đến cầu trắng
1. Tỉnh lộ 682
1. Tỉnh lộ 6822.118.000
Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong đến ngã ba đường vào E29
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683905.000
Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6832.765.000
Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m
Mục 7
206.000
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m
Mục 8
206.000
Từ Trạm điện T15 đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683)
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã231.000
Từ Trạm điện T15 đến hết Trường Lê Hồng Phong
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã320.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn266.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
5. Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh341.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn462.000
Từ Tỉnh lộ 683 đến đường sân bay cũ
4. Đường 3/2
4. Đường 3/2325.000
Từ cầu cháy đến giáp ranh Krông Nô
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683678.000
Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã381.000
Từ hết sân bóng Thiên An đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.092.000
Từ ngã ba Thanh Sơn đến đầu cầu Sơn Hà cũ
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)670.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) đến cầu cháy
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.132.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) đến hết sân bóng Thiên An
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.132.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.025.000
Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683600.000
Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 6831.076.000
Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)794.000
Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ đến hết thôn Xuân Bình
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn233.000
Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn đến cầu Sập thôn Đắk Sơn
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683630.000
Từ ngã ba đường vào E29 đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683915.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn)
2. Đường Tỉnh lộ 683
2. Đường Tỉnh lộ 683678.000
Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 đến hết Trạm điện T15
3. Đường nội xã
3. Đường nội xã320.000
Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác đến cầu ông Quý
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn279.000
Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay)
6. Đường liên thôn
6. Đường liên thôn299.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ)
Mục 9
156.000
Các trục đường bê tông còn lại
Mục 5
231.000
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m
Mục 2
231.000
Từ Hội trường thôn Tây Sơn đến mỏ đá cũ
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)
4. Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20)206.000
Từ Trạm bơm đến giáp ranh xã Đắk Mil
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)381.000
Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn đến cầu suối Đắk Ơi
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh531.000
Từ cầu suối 3 đến cầu Sập
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683328.000
Từ cầu suối Đắk Ơi đến đường đi Hồ đập Nam Xuân
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh
8. Đường bê tông thôn Đắk Thanh350.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp512.000
Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm đến cầu suối 3
1. Đường Tỉnh lộ 683
1. Đường Tỉnh lộ 683345.000
Từ ngã ba Tư Anh đến hết suối Đắk Sôr
4. Đường đi Đắk Hợp
4. Đường đi Đắk Hợp531.000
Từ ngã ba nhà Trang Nhân đến suối Đắk Ơi
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)512.000
Từ ngã ba thôn Thanh Sơn đến ngã ba Hội trường Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn
12. Đường thôn Lương Sơn381.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 đến giáp ranh xã Nam Đà cũ
9. Đường đi Nam Đà
9. Đường đi Nam Đà558.000
Từ ngã ba trại heo đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)350.000
Từ nhà ông Hà Đức Tuyên đến đường Tỉnh lộ 683
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh
10. Đường bê tông thôn Nam Thanh350.000
Từ suối Đắk Ơi đến Hồ đập Nam Xuân
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)
6. Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ)350.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân350.000
Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân
11. Đường bê tông thôn Đắk Xuân511.000
Từ đường ĐH 20 đến Tỉnh lộ 683
5. Đường thôn Tây Sơn
5. Đường thôn Tây Sơn206.000
Từ đầu cầu Sơn Hà cũ đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)
3. Đường đi Nam Sơn (cũ)512.000
Đường thôn Nam Sơn
Mục 3
231.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 6
150.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ)
Mục 7
157.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
76.00060.00048.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
122.00086.00061.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.