Bảng giá đất Xã Đắk Mil, Lâm Đồng từ 01/01/2026
332 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đắk Mil là 1.062.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Chợ 312 đến nhà ông Bảy (thôn 11) 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 236.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến Trường Hoàng Diệu 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 172.000 |
| Từ Trường Hoàng Diệu đến đấu nối đường 312 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 244.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 743.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Thọ Nguyệt 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 204.000 |
| Từ Trường Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 517.000 |
| Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đến ngã ba 304 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 423.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà đến giáp xã Long Sơn cũ 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 157.000 |
| Từ ngã ba 304 đến giáp xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 309.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 151.000 |
| Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ đến hết đất nhà ông Hà 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 178.000 |
| Từ ngã ba Đô Ry đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 172.000 |
| Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ đến đường vào mỏ đá Đô Ry 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 706.000 |
| Từ nhà ông Khuê đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 177.000 |
| Từ nhà ông Lố đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 149.000 |
| Từ nhà ông Nghệ đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 248.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 244.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 671.000 |
| Từ đường 312 đến Nghĩa địa 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 197.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Đô Ry đến Trường Võ Thị Sáu 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 543.000 |
| Từ đấu nối ngã ba Đô Ry đến thôn 3 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 442.000 |
| Từ đấu nối đường 312 đến nhà ông Toàn 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 255.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 146.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 | Mục 4 | 148.000 |
| Từ Km0 (Quốc lộ 14) đến Km0 + 200m 4. Đường thôn 1 | 4. Đường thôn 1 | 142.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 186.000 |
| Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 302.000 |
| Từ Trạm thu phí đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 270.000 |
| Từ cuối dốc tấm tôn đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 279.000 |
| Từ cầu gỗ đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 216.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 273.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn II đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 151.000 |
| Từ cổng chợ ông Thuyên đến ngã ba thôn 3, thôn 9 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 157.000 |
| Từ cổng thôn 9 đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu 9. Đường thôn 9 | 9. Đường thôn 9 | 140.000 |
| Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ đến Trạm thu phí 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 477.000 |
| Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) đến ngã ba Trạm Y tế 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 258.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến cuối dốc tấm tôn 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 152.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến ngã ba nhà ông Hai Chương 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 209.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hai Chương đến ngã ba Bon Đắk R’la cũ 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 204.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 141.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến nhà ông Hoàng Văn Phúc 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 616.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh đến ngã ba làng Đạo thôn 6 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 151.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương đến cầu gỗ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 151.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba làng Đạo thôn 6 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 151.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba nhà ông Xuân Phương 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 227.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến cầu cọp 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 145.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến ngã sáu thôn 4 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 675.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 11 | 112.000 |
| Các trục đường Cao Lạng 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 123.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 204.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các đường ngang của bon Đắk Láp 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 138.000 |
| Từ 100m đến 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 147.000 |
| Từ 100m đến 200m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 139.000 |
| Từ 100m đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 251.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Võ Tá Lộc 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 148.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Y Eng 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 146.000 |
| Từ 200m đến ngã ba đi thôn Nam Định 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 144.000 |
| Từ Bưu điện xã đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 251.000 |
| Từ Chợ đến đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 262.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 240.000 |
| Từ Trạm Y tế đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 265.000 |
| Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 300.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến hết Trường Hoàng Văn Thụ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 506.000 |
| Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường đến đi vào 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 136.000 |
| Từ ngã tư thứ 2 đến hết đường bê tông 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 139.000 |
| Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon đến ngã tư thứ 2 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 150.000 |
| Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 300.000 |
| Từ nhà ông Lại Tiến Thuật đến 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 399.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 146.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 253.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Mãi đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 326.000 |
| Từ đường đi Đắk Láp đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 151.000 |
| Đường ngang ba Bon | Mục 4 | 181.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 8 | 120.000 |
| Đất ở các đường đã trải nhựa | Mục 7 | 193.000 |
| Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 | Mục 6 | 234.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 38.000 | 31.000 | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.062.000 |
| Từ Trường Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 739.000 |
| Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ đến đường vào mỏ đá Đô Ry 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.009.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 959.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Đô Ry đến Trường Võ Thị Sáu 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 776.000 |
| Từ Chợ 312 đến nhà ông Bảy (thôn 11) 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 337.000 |
| Từ Km0 (Quốc lộ 14) đến Km0 + 200m 4. Đường thôn 1 | 4. Đường thôn 1 | 203.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến Trường Hoàng Diệu 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 246.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 266.000 |
| Từ Trường Hoàng Diệu đến đấu nối đường 312 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 348.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Thọ Nguyệt 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 291.000 |
| Từ cuối dốc tấm tôn đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 398.000 |
| Từ cầu gỗ đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 309.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 390.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn II đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 215.000 |
| Từ cổng thôn 9 đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu 9. Đường thôn 9 | 9. Đường thôn 9 | 200.000 |
| Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đến ngã ba 304 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 604.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà đến giáp xã Long Sơn cũ 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 224.000 |
| Từ ngã ba 304 đến giáp xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 441.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 216.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến cuối dốc tấm tôn 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 217.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 201.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến nhà ông Hoàng Văn Phúc 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 880.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh đến ngã ba làng Đạo thôn 6 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 215.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương đến cầu gỗ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 215.000 |
| Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ đến hết đất nhà ông Hà 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 254.000 |
| Từ ngã ba Đô Ry đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 245.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba làng Đạo thôn 6 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 215.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba nhà ông Xuân Phương 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 324.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến cầu cọp 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 207.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến ngã sáu thôn 4 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 964.000 |
| Từ nhà ông Khuê đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 253.000 |
| Từ nhà ông Lố đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 213.000 |
| Từ nhà ông Nghệ đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 354.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 348.000 |
| Từ đường 312 đến Nghĩa địa 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 282.000 |
| Từ đấu nối ngã ba Đô Ry đến thôn 3 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 631.000 |
| Từ đấu nối đường 312 đến nhà ông Toàn 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 364.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 209.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 | Mục 4 | 211.000 |
| Các trục đường Cao Lạng 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 175.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
| Các đường ngang của bon Đắk Láp 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 197.000 |
| Từ 100m đến 200m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 198.000 |
| Từ 100m đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 359.000 |
| Từ 100m đến 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 210.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Võ Tá Lộc 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 211.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Y Eng 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 208.000 |
| Từ 200m đến ngã ba đi thôn Nam Định 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 205.000 |
| Từ Bưu điện xã đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 359.000 |
| Từ Chợ đến đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 374.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 343.000 |
| Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 432.000 |
| Từ Trạm Y tế đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 379.000 |
| Từ Trạm thu phí đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 386.000 |
| Từ cổng chợ ông Thuyên đến ngã ba thôn 3, thôn 9 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 224.000 |
| Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ đến Trạm thu phí 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 682.000 |
| Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 429.000 |
| Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) đến ngã ba Trạm Y tế 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 368.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến hết Trường Hoàng Văn Thụ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 723.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến ngã ba nhà ông Hai Chương 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 298.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hai Chương đến ngã ba bon Đắk R’la cũ 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 292.000 |
| Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường đến đi vào 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 194.000 |
| Từ ngã tư thứ 2 đến hết đường bê tông 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 198.000 |
| Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon đến ngã tư thứ 2 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 214.000 |
| Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 429.000 |
| Từ nhà ông Lại Tiến Thuật đến 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 570.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 208.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 362.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Mãi đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 465.000 |
| Từ đường đi Đắk Láp đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 215.000 |
| Đường ngang ba Bon | Mục 4 | 259.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 8 | 171.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 11 | 160.000 |
| Đất ở các đường đã trải nhựa | Mục 7 | 275.000 |
| Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 | Mục 6 | 334.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 292.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 316.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Chợ 312 đến nhà ông Bảy (thôn 11) 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 236.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến Trường Hoàng Diệu 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 172.000 |
| Từ Trường Hoàng Diệu đến đấu nối đường 312 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 244.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 743.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Thọ Nguyệt 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 204.000 |
| Từ Trường Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 517.000 |
| Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đến ngã ba 304 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 423.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà đến giáp xã Long Sơn cũ 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 157.000 |
| Từ ngã ba 304 đến giáp xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 309.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 151.000 |
| Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ đến hết đất nhà ông Hà 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 178.000 |
| Từ ngã ba Đô Ry đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 172.000 |
| Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ đến đường vào mỏ đá Đô Ry 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 706.000 |
| Từ nhà ông Khuê đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 177.000 |
| Từ nhà ông Lố đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 149.000 |
| Từ nhà ông Nghệ đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 248.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 244.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 671.000 |
| Từ đường 312 đến Nghĩa địa 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 197.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Đô Ry đến Trường Võ Thị Sáu 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 543.000 |
| Từ đấu nối ngã ba Đô Ry đến thôn 3 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 442.000 |
| Từ đấu nối đường 312 đến nhà ông Toàn 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 255.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 146.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 | Mục 4 | 148.000 |
| Từ Km0 (Quốc lộ 14) đến Km0 + 200m 4. Đường thôn 1 | 4. Đường thôn 1 | 142.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 186.000 |
| Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 302.000 |
| Từ Trạm thu phí đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 270.000 |
| Từ cuối dốc tấm tôn đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 279.000 |
| Từ cầu gỗ đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 216.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 273.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn II đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 151.000 |
| Từ cổng chợ ông Thuyên đến ngã ba thôn 3, thôn 9 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 157.000 |
| Từ cổng thôn 9 đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu 9. Đường thôn 9 | 9. Đường thôn 9 | 140.000 |
| Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ đến Trạm thu phí 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 477.000 |
| Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) đến ngã ba Trạm Y tế 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 258.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến cuối dốc tấm tôn 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 152.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến ngã ba nhà ông Hai Chương 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 209.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hai Chương đến ngã ba Bon Đắk R’la cũ 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 204.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 141.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến nhà ông Hoàng Văn Phúc 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 616.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh đến ngã ba làng Đạo thôn 6 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 151.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương đến cầu gỗ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 151.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba làng Đạo thôn 6 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 151.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba nhà ông Xuân Phương 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 227.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến cầu cọp 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 145.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến ngã sáu thôn 4 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 675.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 11 | 112.000 |
| Các trục đường Cao Lạng 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 123.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 204.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 221.000 |
| Các đường ngang của bon Đắk Láp 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 138.000 |
| Từ 100m đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 251.000 |
| Từ 100m đến 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 147.000 |
| Từ 100m đến 200m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 139.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Võ Tá Lộc 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 148.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Y Eng 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 146.000 |
| Từ 200m đến ngã ba đi thôn Nam Định 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 144.000 |
| Từ Bưu điện xã đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 251.000 |
| Từ Chợ đến đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 262.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 240.000 |
| Từ Trạm Y tế đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 265.000 |
| Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 300.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến hết Trường Hoàng Văn Thụ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 506.000 |
| Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường đến đi vào 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 136.000 |
| Từ ngã tư thứ 2 đến hết đường bê tông 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 139.000 |
| Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon đến ngã tư thứ 2 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 150.000 |
| Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 300.000 |
| Từ nhà ông Lại Tiến Thuật đến 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 399.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 146.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 253.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Mãi đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 326.000 |
| Từ đường đi Đắk Láp đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 151.000 |
| Đường ngang ba Bon | Mục 4 | 181.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 8 | 120.000 |
| Đất ở các đường đã trải nhựa | Mục 7 | 193.000 |
| Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 | Mục 6 | 234.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Chợ 312 đến nhà ông Bảy (thôn 11) 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 270.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến Trường Hoàng Diệu 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 197.000 |
| Từ Trường Hoàng Diệu đến đấu nối đường 312 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 278.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 850.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Thọ Nguyệt 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 233.000 |
| Từ Trường Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 591.000 |
| Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ đến ngã ba 304 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 483.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hà đến giáp xã Long Sơn cũ 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 179.000 |
| Từ ngã ba 304 đến giáp xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 353.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 173.000 |
| Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ đến hết đất nhà ông Hà 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 203.000 |
| Từ ngã ba Đô Ry đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 196.000 |
| Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ đến đường vào mỏ đá Đô Ry 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 807.000 |
| Từ nhà ông Khuê đến giáp đất cao su 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 202.000 |
| Từ nhà ông Lố đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 170.000 |
| Từ nhà ông Nghệ đến suối ông Công 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 283.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 278.000 |
| Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 767.000 |
| Từ đường 312 đến Nghĩa địa 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 3. Đấu nối Quốc lộ 14 | 226.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Đô Ry đến Trường Võ Thị Sáu 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 621.000 |
| Từ đấu nối ngã ba Đô Ry đến thôn 3 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 505.000 |
| Từ đấu nối đường 312 đến nhà ông Toàn 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 2. Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 | 291.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 5 | 167.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 | Mục 4 | 169.000 |
| Từ Km0 (Quốc lộ 14) đến Km0 + 200m 4. Đường thôn 1 | 4. Đường thôn 1 | 162.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 213.000 |
| Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 346.000 |
| Từ Trạm thu phí đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 309.000 |
| Từ cuối dốc tấm tôn đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 318.000 |
| Từ cầu gỗ đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 247.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 312.000 |
| Từ cầu suối Đắk Gôn II đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 3. Đường vào buôn Đắk R’la cũ | 172.000 |
| Từ cổng chợ ông Thuyên đến ngã ba thôn 3, thôn 9 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 10. Đường thôn 4 qua thôn 3 | 179.000 |
| Từ cổng thôn 9 đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu 9. Đường thôn 9 | 9. Đường thôn 9 | 160.000 |
| Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ đến Trạm thu phí 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 546.000 |
| Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) đến ngã ba Trạm Y tế 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 294.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến cuối dốc tấm tôn 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 174.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ đến ngã ba nhà ông Hai Chương 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 238.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hai Chương đến ngã ba Bon Đắk R’la cũ 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 12. Đường vào bon Đắk R’la cũ | 234.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 6. Đường vào khu dân cư 23 hộ | 161.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính đến nhà ông Hoàng Văn Phúc 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 704.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh đến ngã ba làng Đạo thôn 6 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 7. Đường thôn 5 đi thôn 6 | 172.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương đến cầu gỗ 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 172.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba làng Đạo thôn 6 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 8. Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 | 172.000 |
| Từ ngã sáu thôn 4 đến ngã ba nhà ông Xuân Phương 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 259.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến cầu cọp 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 5. Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 | 166.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến ngã sáu thôn 4 2. Đường 304 | 2. Đường 304 | 771.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 11 | 128.000 |
| Các trục đường Cao Lạng 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 140.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 234.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định 9. Các trục đường | 9. Các trục đường | 253.000 |
| Các đường ngang của bon Đắk Láp 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 158.000 |
| Từ 100m đến 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 168.000 |
| Từ 100m đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 287.000 |
| Từ 100m đến 200m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 158.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Võ Tá Lộc 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 169.000 |
| Từ 100m đến hết nhà ông Y Eng 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 166.000 |
| Từ 200m đến ngã ba đi thôn Nam Định 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 164.000 |
| Từ Bưu điện xã đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 287.000 |
| Từ Chợ đến đi vào 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 299.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 274.000 |
| Từ Trạm Y tế đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 303.000 |
| Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 343.000 |
| Từ ngã ba Trạm Y tế đến hết Trường Hoàng Văn Thụ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 578.000 |
| Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường đến đi vào 200m 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 155.000 |
| Từ ngã tư thứ 2 đến hết đường bê tông 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 158.000 |
| Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon đến ngã tư thứ 2 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 3. Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn | 171.000 |
| Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 343.000 |
| Từ nhà ông Lại Tiến Thuật đến 100m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 456.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 166.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến 200m 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 5. Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung | 290.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Mãi đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 372.000 |
| Từ đường đi Đắk Láp đến đi vào 100m 2. Đường nội bon Đắk Láp | 2. Đường nội bon Đắk Láp | 172.000 |
| Đường ngang ba Bon | Mục 4 | 207.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 8 | 137.000 |
| Đất ở các đường đã trải nhựa | Mục 7 | 220.000 |
| Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 | Mục 6 | 267.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 76.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 122.000 | 85.000 | 60.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.