Bảng giá đất Xã Đạ Tẻh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
667 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Tẻh là 6.660.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường thôn 2B: Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B | Mục 35 | 778.000 |
| Đường thôn 4A-4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng) | Mục 48 | 333.000 |
| Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | Mục 49 | 434.000 |
| Đường thôn 4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam) | Mục 50 | 352.000 |
| Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang): Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 41 | 445.000 |
| Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại): Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 42 | 865.000 |
| Đường thôn 5A: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ) | Mục 40 | 494.000 |
| Đường thôn 5B: Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí | Mục 43 | 494.000 |
| Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6) | Mục 51 | 655.000 |
| Đường thôn 5C: Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi) | Mục 44 | 495.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8): Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh đến giáp đường 2C-2B | Mục 36 | 519.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 4A: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | Mục 47 | 351.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.3 | 248.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.2 | 222.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.1 | 272.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu)) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.2 | 346.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền)) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.3 | 346.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên) 53. Đường thôn 5C | 53. Đường thôn 5C Mục 53.2 | 325.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.1 | 326.000 |
| Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát): Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07) | Mục 64 | 352.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (trọn đường) | Mục 63 | 494.000 |
| Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển): Từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết đường | Mục 69 | 248.000 |
| Đường hẻm thôn 2D: Từ thửa số 552, TBĐ 21a đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a) | Mục 65 | 351.000 |
| Đường hẻm thôn 4A: Từ giáp đường 26 tháng 3 đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa) | Mục 58 | 433.000 |
| Đường hẻm thôn 4B, 10: Từ giáp trường Lê Lợi đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển, | Mục 59 | 247.000 |
| Đường kênh NN3: Từ giáp đường Hùng vương đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) | Mục 62 | 351.000 |
| Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21): Từ đường Hùng Vương đến giáp Kênh Nam | Mục 61 | 351.000 |
| Đường thôn 4B: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu) | Mục 57 | 247.000 |
| Đường thôn 4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân) | Mục 60 | 247.000 |
| Đường thôn 5C+5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) | Mục 54 | 325.000 |
| Đường thôn 7: Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25) | Mục 67 | 247.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 3B: Từ giáp đường thôn 7 đến hết đường NA6 | Mục 66 | 247.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn): Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Điện Biên Phủ | Mục 68 | 351.000 |
| Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.2 | 222.000 |
| Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 đến thửa số 941, TBĐ 67), 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) | 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Mục 82.1 | 483.000 |
| Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70) 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) | 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Mục 82.2 | 351.000 |
| Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.1 | 222.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.3 | 247.000 |
| Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.4 | 222.000 |
| Đường Bờ kè: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 74 | 1.238.000 |
| Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng): Từ giáp đường Võ Thị Sáu đến hết đường | Mục 75 | 702.000 |
| Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp Kênh mương | Mục 71 | 556.000 |
| Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường | Mục 80 | 488.000 |
| Đường hẻm thôn 10: Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) đến hết đường | Mục 72 | 351.000 |
| Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3): Từ giáp đường 26 tháng 3 đến hết đường | Mục 81 | 351.000 |
| Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B): Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B đến hết đường | Mục 76 | 683.000 |
| Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C): Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B | Mục 77 | 683.000 |
| Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp): Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B | Mục 78 | 683.000 |
| Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10) | Mục 79 | 553.000 |
| Đường hẻm thôn 4B: Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07) | Mục 70 | 247.000 |
| Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà): Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) đến hết đường | Mục 73 | 248.000 |
| Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.4 | 491.000 |
| Từ dốc Mạ Ơi đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.1 | 272.000 |
| Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.5 | 198.000 |
| Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.7 | 356.000 |
| Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) đến ranh giới xã Cát Tiên 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.8 | 326.000 |
| Từ ngã ba trạm Y tế đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.5 | 556.000 |
| Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.6 | 148.000 |
| Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.6 | 450.000 |
| Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.2 | 244.000 |
| Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) đến cầu Đạ Lây 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.3 | 325.000 |
| Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng đến hết nhà ông Phạm Phú Dược 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.2 | 293.000 |
| Đường Từ cầu B5 đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.1 | 118.000 |
| Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.2 | 161.000 |
| Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.7 | 148.000 |
| Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.3 | 325.000 |
| Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh đến nhà Lộc Văn Máu 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.4 | 390.000 |
| Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 đến thửa số 1318, TBĐ 75 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.8 | 148.000 |
| Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.4 | 149.000 |
| Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.3 | 163.000 |
| Đường Đội 12: Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.1 | 173.000 |
| Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 đến thửa số 44, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.22 | 163.000 |
| Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.16 | 163.000 |
| Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.24 | 185.000 |
| Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.25 | 185.000 |
| Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.19 | 185.000 |
| Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.21 | 185.000 |
| Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.13 | 148.000 |
| Từ đường ĐT.721 vào đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.14 | 118.000 |
| Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.15 | 198.000 |
| Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.17 | 198.000 |
| Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 đến thửa số 267, TBĐ 83 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.20 | 148.000 |
| Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao): từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.10 | 148.000 |
| Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) đến hết thửa số 180, TBĐ 86) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.26 | 173.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý): từ thửa số 106, TBĐ 97 đến thửa số 221, TBĐ 97 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.5 | 120.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp): từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.7 | 111.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám): từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.8 | 120.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1): từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.11 | 120.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2): từ thửa số 175, TBĐ 103 đến thửa số 176, TBĐ 103 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.12 | 120.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa): từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.9 | 120.000 |
| Đường thôn Thuận Lộc, từ thửa số 318, TBĐ 85 đến hết thửa số 10, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.27 | 136.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước từ thửa số 38, TBĐ 86 đến hết thửa số 409, TBĐ 91 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.23 | 178.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 đến thửa số 22, TBĐ 92 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.18 | 156.000 |
| Đường xóm thôn Phú Thành: từ thửa số 72, TBĐ 97 đến thửa số 378, TBĐ 97 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.6 | 136.000 |
| Đường thôn Thuận Lộc, từ thửa số 319, TBĐ 85 đến hết thửa số 64, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.28 | 136.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước, từ thửa số 309, TBĐ 89 đến hết thửa số 250, TBĐ 89 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.29 | 136.000 |
| Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan đến hết nhà ông Nông Văn Tư 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.2 | 228.000 |
| Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh: Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) đến hết nhà ông Trần Văn Anh 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.1 | 228.000 |
| Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hoà nối tiếp đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.3 | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) đến hết Thôn 7, 3. Đường thôn 7 | 3. Đường thôn 7 Mục 3.4 | 532.000 |
| Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d) 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.1 | 2.142.000 |
| Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21) 3. Đường thôn 7 | 3. Đường thôn 7 Mục 3.2 | 1.019.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25) 3. Đường thôn 7 | 3. Đường thôn 7 Mục 3.3 | 935.000 |
| Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng 2. Đường Quang Trung | 2. Đường Quang Trung Mục 2.2 | 3.406.000 |
| Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) đến giáp đường Hùng Vương 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.6 | 1.638.000 |
| Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) đến ngã tư chợ Đạ Tẻh 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.2 | 2.618.000 |
| Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c) 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.5 | 2.016.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B) 2. Đường Quang Trung | 2. Đường Quang Trung Mục 2.1 | 4.662.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b) 1. Đường 3 tháng 2 | 1. Đường 3 tháng 2 Mục 1.4 | 2.573.000 |
| Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) 3. Đường thôn 7 | 3. Đường thôn 7 Mục 3.1 | 1.906.000 |
| Từ giáp đường 30 tháng 4 đến ngã tư Hùng Vương (thửa số 121, TBĐ 18a) 8. Đường 26 tháng 3 | 8. Đường 26 tháng 3 Mục 8.1 | 2.576.000 |
| Từ ngã ba Nghĩa địa đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2) 3. Đường thôn 7 | 3. Đường thôn 7 Mục 3.5 | 378.000 |
| Từ ngã tư Hùng Vương (thửa số 110, TBĐ 18a) đến Kênh Nam 8. Đường 26 tháng 3 | 8. Đường 26 tháng 3 Mục 8.2 | 1.428.000 |
| Đoạn từ Kênh NN3A đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 10. Đường Phạm Văn Đồng | 10. Đường Phạm Văn Đồng Mục 10.2 | 466.000 |
| Đoạn từ cầu Tràn đến cầu Đạ Mí 5. Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) | 5. Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Mục 5.2 | 1.386.000 |
| Đoạn từ giáp Huyện đội (cũ) (thửa số 264, TBĐ 10) đến cầu suối Đạ Bộ 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.6 | 1.387.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào thôn 1B và 5B 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.2 | 3.500.000 |
| Đoạn từ hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) đến cầu Tràn 5. Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) | 5. Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Mục 5.1 | 2.025.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 262, TBĐ 21a) đến hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) 4. Đường Phạm Ngọc Thạch | 4. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 4.2 | 2.450.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) đến hết Huyện đội (cũ) (thửa số 450, TBĐ 10) 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.5 | 1.891.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hoài Nhơn đến Kênh NN3A 10. Đường Phạm Văn Đồng | 10. Đường Phạm Văn Đồng Mục 10.1 | 665.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn 5B (thửa số 258, TBĐ 20a) đến hết đường 7. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 7. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 7.2 | 2.753.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đường 26 tháng 3 đến hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 254, TBĐ 18b) 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.4 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh đến giáp ngã 3 Hội trường thôn 5B (thửa số 247, TBĐ 20a) 7. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 7. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 7.1 | 2.912.000 |
| Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.1 | 3.360.000 |
| Đoạn từ đường vào thôn 1B và 5B đến ngã ba giáp đường 26 tháng 3 6. Đường 30 tháng 4 | 6. Đường 30 tháng 4 Mục 6.3 | 3.150.000 |
| Đoạn từ đầu Cầu mới Đạ Tẻh đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 263, TBĐ 21a) 4. Đường Phạm Ngọc Thạch | 4. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 4.1 | 3.150.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (trọn đường) | Mục 16 | 1.890.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường) | Mục 14 | 1.666.000 |
| Đường Tỉnh lộ 725: Từ cầu suối Đạ Bộ đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 | Mục 9 | 1.009.000 |
| Đường Từ cầu Đạ Mí đến cống bà Điều (trọn đường) | Mục 12 | 266.000 |
| Đường quanh Chợ Đạ Tẻh: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Quang Trung | Mục 15 | 2.870.000 |
| Đường vào thôn 8A (thôn Tân Lập cũ) (trọn đường) | Mục 13 | 200.000 |
| Đường đi vào Hội trường thôn 9 (trọn đường) | Mục 11 | 266.000 |
| Đoạn (đường cạnh trường cấp 3): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng) | Mục 28 | 798.000 |
| Đoạn từ giáp Kênh mương (đường vào lò gạch) đến giáp đường bê tông thôn 7 22. Đường Điện Biên Phủ | 22. Đường Điện Biên Phủ Mục 22.2 | 788.000 |
| Đoạn từ giáp đường 26 tháng 3 đến đường Phạm Ngọc Thạch 21. Đường Hùng Vương | 21. Đường Hùng Vương Mục 21.1 | 1.428.000 |
| Đoạn từ giáp đường 3 tháng 2 đến hết đường (đường cạnh Đài truyền hình) | Mục 27 | 466.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp hẻm 3 (Công an huyện cũ) 30. Đường Lê Lợi | 30. Đường Lê Lợi Mục 30.2 | 931.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (cạnh Công viên cây xanh) 24. Đường Ngô Quyền | 24. Đường Ngô Quyền Mục 24.1 | 466.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (cạnh Quảng trường) 24. Đường Ngô Quyền | 24. Đường Ngô Quyền Mục 24.2 | 519.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường 30 tháng 4 30. Đường Lê Lợi | 30. Đường Lê Lợi Mục 30.1 | 716.000 |
| Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến Kênh mương (đường vào lò gạch) 22. Đường Điện Biên Phủ | 22. Đường Điện Biên Phủ Mục 22.1 | 966.000 |
| Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp kênh NN7 (cạnh Công an phòng cháy chữa cháy) | Mục 29 | 435.000 |
| Đoạn từ đường 26 tháng 3 đến đường 30 tháng 4 21. Đường Hùng Vương | 21. Đường Hùng Vương Mục 21.2 | 1.142.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường) | Mục 18 | 998.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Ngô Quyền | Mục 23 | 718.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường) | Mục 17 | 1.639.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường) | Mục 20 | 898.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường) | Mục 19 | 970.000 |
| Đường thôn 2C-2B: Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường thôn 2C-2B (đường quy hoạch NB-7), (đường sau trường Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Mục 34 | 519.000 |
| Đường thôn 2D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành đá cũ) (đường quy hoạch NB-12) | Mục 31 | 931.000 |
| Đường thôn 3A-3C: Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường | Mục 33 | 480.000 |
| Đường thôn 3A: Từ giáp đường Thôn 7 đến hết cổng chùa Khánh Vân | Mục 25 | 798.000 |
| Đường thôn 3A: Từ giáp đường vào thôn 7 đến giáp đường Tuệ Tĩnh (đường quy hoạch NA-1) | Mục 32 | 426.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (thôn 2C, 2D) (đường cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh) | Mục 26 | 1.008.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 (hẻm cạnh nhà ông Trịnh Văn Bốn) đến giáp đường đi thôn 4B 52. Đường thôn 4D | 52. Đường thôn 4D Mục 52.1 | 267.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm nhà ông Hoàng Hiển) 52. Đường thôn 4D | 52. Đường thôn 4D Mục 52.3 | 452.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm nhà ông Vũ Duy Hạ) 52. Đường thôn 4D | 52. Đường thôn 4D Mục 52.2 | 359.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Thịnh) 53. Đường thôn 5C | 53. Đường thôn 5C Mục 53.1 | 359.000 |
| Đường Chu Văn An (trọn đường) | Mục 45 | 878.000 |
| Đường quy hoạch NB-2: Từ ngã ba (gần nhà ông K' Lú) đến bờ kè (hướng đi nhà ông Phùng Minh Đức) | Mục 39 | 381.000 |
| Đường thôn 1A (đường số 4): Từ giáp đường 26 tháng 3 đến giáp mương thủy lợi | Mục 46 | 599.000 |
| Đường thôn 2A: Từ giáp đường 3 tháng 2 (ông Hai Vận) đến hết đường (đường đối diện đường vào Bến xe cũ) | Mục 38 | 452.000 |
| Đường thôn 2A: Từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến bờ kè (hướng đi nhà ông K' Lú) (đường quy hoạch NB1) | Mục 37 | 381.000 |
| Đường thôn 2B: Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B | Mục 35 | 838.000 |
| Đường thôn 4A-4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng) | Mục 48 | 359.000 |
| Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | Mục 49 | 467.000 |
| Đường thôn 4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam) | Mục 50 | 379.000 |
| Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang): Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 41 | 480.000 |
| Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại): Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 42 | 931.000 |
| Đường thôn 5A: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ) | Mục 40 | 532.000 |
| Đường thôn 5B: Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí | Mục 43 | 532.000 |
| Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6) | Mục 51 | 705.000 |
| Đường thôn 5C: Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi) | Mục 44 | 533.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8): Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh đến giáp đường 2C-2B | Mục 36 | 559.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 4A: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | Mục 47 | 378.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.3 | 267.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.2 | 239.000 |
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9) 56. Đường thôn 4B | 56. Đường thôn 4B Mục 56.1 | 293.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu)) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.2 | 372.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền)) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.3 | 372.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên) 53. Đường thôn 5C | 53. Đường thôn 5C Mục 53.2 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) 55. Đường thôn 5B | 55. Đường thôn 5B Mục 55.1 | 351.000 |
| Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát): Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07) | Mục 64 | 379.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (trọn đường) | Mục 63 | 532.000 |
| Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển): Từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết đường | Mục 69 | 267.000 |
| Đường hẻm thôn 2D: Từ thửa số 552, TBĐ 21a đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a) | Mục 65 | 378.000 |
| Đường hẻm thôn 4A: Từ giáp đường 26 tháng 3 đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa) | Mục 58 | 466.000 |
| Đường hẻm thôn 4B, 10: Từ giáp trường Lê Lợi đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển, | Mục 59 | 266.000 |
| Đường kênh NN3: Từ giáp đường Hùng vương đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) | Mục 62 | 378.000 |
| Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21): Từ đường Hùng Vương đến giáp Kênh Nam | Mục 61 | 378.000 |
| Đường thôn 4B: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu) | Mục 57 | 266.000 |
| Đường thôn 4D: Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân) | Mục 60 | 266.000 |
| Đường thôn 5C+5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) | Mục 54 | 350.000 |
| Đường thôn 7: Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25) | Mục 67 | 266.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 3B: Từ giáp đường thôn 7 đến hết đường NA6 | Mục 66 | 266.000 |
| Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn): Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Điện Biên Phủ | Mục 68 | 378.000 |
| Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.2 | 239.000 |
| Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 đến thửa số 941, TBĐ 67), 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) | 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Mục 82.1 | 520.000 |
| Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70) 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) | 82. Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Mục 82.2 | 378.000 |
| Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.1 | 239.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.3 | 266.000 |
| Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.4 | 239.000 |
| Đường Bờ kè: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 74 | 1.333.000 |
| Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng): Từ giáp đường Võ Thị Sáu đến hết đường | Mục 75 | 756.000 |
| Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến giáp Kênh mương | Mục 71 | 599.000 |
| Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến hết đường | Mục 80 | 525.000 |
| Đường hẻm thôn 10: Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) đến hết đường | Mục 72 | 378.000 |
| Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3): Từ giáp đường 26 tháng 3 đến hết đường | Mục 81 | 378.000 |
| Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B): Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B đến hết đường | Mục 76 | 735.000 |
| Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C): Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B | Mục 77 | 735.000 |
| Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp): Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B | Mục 78 | 735.000 |
| Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi): Từ giáp đường 30 tháng 4 đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10) | Mục 79 | 595.000 |
| Đường hẻm thôn 4B: Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07) | Mục 70 | 266.000 |
| Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà): Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) đến hết đường | Mục 73 | 267.000 |
| Từ cầu Đạ Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.4 | 529.000 |
| Từ dốc Mạ Ơi đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.1 | 293.000 |
| Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.5 | 213.000 |
| Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.7 | 383.000 |
| Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) đến ranh giới xã Cát Tiên 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.8 | 351.000 |
| Từ ngã ba trạm Y tế đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.5 | 599.000 |
| Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.6 | 160.000 |
| Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.6 | 484.000 |
| Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100) 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.2 | 263.000 |
| Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) đến cầu Đạ Lây 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) | 85. Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Mục 85.3 | 350.000 |
| Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng đến hết nhà ông Phạm Phú Dược 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.2 | 315.000 |
| Đường Từ cầu B5 đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.1 | 126.000 |
| Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.2 | 173.000 |
| Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.7 | 160.000 |
| Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.3 | 350.000 |
| Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh đến nhà Lộc Văn Máu 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) | 84. Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Mục 84.4 | 420.000 |
| Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 đến thửa số 1318, TBĐ 75 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) | 83. Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Mục 83.8 | 160.000 |
| Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.4 | 160.000 |
| Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.3 | 176.000 |
| Đường Đội 12: Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.1 | 186.000 |
| Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 đến thửa số 44, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.22 | 176.000 |
| Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.16 | 176.000 |
| Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.24 | 200.000 |
| Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.25 | 200.000 |
| Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.19 | 200.000 |
| Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.21 | 200.000 |
| Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.13 | 160.000 |
| Từ đường ĐT.721 vào đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.14 | 126.000 |
| Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.15 | 213.000 |
| Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.17 | 213.000 |
| Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 đến thửa số 267, TBĐ 83 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.20 | 160.000 |
| Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao): từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.10 | 160.000 |
| Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) đến hết thửa số 180, TBĐ 86) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.26 | 186.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý): từ thửa số 106, TBĐ 97 đến thửa số 221, TBĐ 97 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.5 | 130.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp): từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.7 | 119.000 |
| Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám): từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.8 | 130.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1): từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103) 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.11 | 130.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2): từ thửa số 175, TBĐ 103 đến thửa số 176, TBĐ 103 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.12 | 130.000 |
| Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa): từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.9 | 130.000 |
| Đường thôn Thuận Lộc, từ thửa số 318, TBĐ 85 đến hết thửa số 10, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.27 | 146.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước từ thửa số 38, TBĐ 86 đến hết thửa số 409, TBĐ 91 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.23 | 192.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 đến thửa số 22, TBĐ 92 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.18 | 168.000 |
| Đường xóm thôn Phú Thành: từ thửa số 72, TBĐ 97 đến thửa số 378, TBĐ 97 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.6 | 146.000 |
| Đường thôn Thuận Lộc, từ thửa số 319, TBĐ 85 đến hết thửa số 64, TBĐ 85 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.28 | 146.000 |
| Đường thôn Vĩnh Phước, từ thửa số 309, TBĐ 89 đến hết thửa số 250, TBĐ 89 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) | 86. Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Mục 86.29 | 146.000 |
| Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan đến hết nhà ông Nông Văn Tư 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.2 | 245.000 |
| Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh: Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) đến hết nhà ông Trần Văn Anh 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.1 | 245.000 |
| Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hoà nối tiếp đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) | 87. Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Mục 87.3 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.