Bảng giá đất Xã Đạ Tẻh 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026

244 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Tẻh 31.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.1
770.000
Từ đường số 26 đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.2
563.000
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.3
490.000
Khu vực định canh định cư Con Ó từ TL.725 đến hết thửa số 45, TBĐ 88
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.13
140.000
Đườn số 26B MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến hết thửa số 27, TBĐ 08
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.21
264.000
Đường 24B MĐ: Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh đến hết thửa số 118, TBĐ 06
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.20
140.000
Đường kênh Nam (đường bê tông): Từ đường ĐT725 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.22
205.000
Đường kênh Nam (đường đất): Từ thửa số 195, TBĐ 08 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.23
175.000
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.1
357.000
Đường số 01 + 02 MĐ: Từ thửa số 621, TBĐ 25 đến thửa số 350, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.3
210.000
Đường số 04 MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.4
245.000
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ: Từ thửa 88, TBĐ 26 đến hết thửa số 537, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.6
151.000
Đường số 13 +16 MĐ: Từ thửa số 261, TBĐ 26 đến thửa số 8, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.5
176.000
Đường số 17 MĐ: Từ thửa số 402, TBĐ 01 đến hết thửa số 418, TBĐ 01
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.12
393.000
Đường số 20 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.19
245.000
Đường số 22 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.16
140.000
Đường số 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa số 138, TBĐ 07
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.14
219.000
Đường số 29 MĐ: Từ thửa số 106, TBĐ 10 đến hết thửa số 25, TBĐ 10
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.9
350.000
Đường số 7 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.7
154.000
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 đến kênh DN8
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.2
280.000
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.8
133.000
Đường vào Hội trường Thôn 2 đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.15
204.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông đến chân hồ Đạ Tẻh
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.11
362.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh: Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.10
488.000
Đườngsố 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.17
245.000
Đườngsố 25 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 26 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.18
140.000
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh đến giáp đường số 28 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.1
350.000
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.2
189.000
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.4
216.000
Từ đường số 12 QO đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.3
444.000
Từ đường số 28 QO đến giáp đường số 12 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.2
700.000
Đường 19B MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.28
175.000
Đường 2C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.30
175.000
Đường kênh Đông: Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.25
210.000
Đường kênh Đông: Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.26
175.000
Đường số 02 QO: Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 đến hết thửa số 60, TBĐ 114
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.1
192.000
Đường số 05 + 06 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 đến hết thửa số 92, TBĐ 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.6
182.000
Đường số 07 OQ: Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 đến hết thửa số 81, TBD số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.4
203.000
Đường số 10 + 06 QO: Từ thửa 83, TBĐ 116 đến hết thửa 63, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.5
196.000
Đường số 11D QO: Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 đến hết thửa 69, TBĐ số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.9
168.000
Đường số 17 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 đến hết đường
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.3
182.000
Đường số 18 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.27
175.000
Đường số 19: Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.8
175.000
Đường số 19C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.29
175.000
Đường số 23 MĐ: Từ giáp đường kênh Nam đến giáp đường số 20 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.24
210.000
Đường số 35 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 đến hết thửa 198, TBĐ 119
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.7
175.000
Đường số 35: Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 đến tiếp giáp đường số 08 OQ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.10
168.000
Đường số 9 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 07 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.31
175.000
Đường xã: Từ giáp ĐT.725 đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.32
490.000
Đường QO-MĐ: Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 đến cầu bê tông
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.17
350.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.18
182.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 đến hết thửa 296, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.19
182.000
Đường số 10 +03 QO: Từ thửa số 159, TBĐ 117 đến hếtthửa đất số 64, TBĐ 117
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.12
175.000
Đường số 14 QO: Từ giáp đường liên xã đến tiếp giáp đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.11
168.000
Đường số 20 QO: Từ giáp đường liên xã đến giáp đường số 17 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.13
168.000
Đường số 22 QO: Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.14
140.000
Đường số 24 QO: Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.15
140.000
Đường số 25 OQ: Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.16
140.000
Đường số 36 QO: Từ giáp đường 12 QO đến giáp đường số 35 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.20
182.000
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh: Từ giáp đường đi QO- MĐ đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.21
182.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
90.00075.00065.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.3
700.000
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.1
1.100.000
Từ đường số 26 đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.2
804.000
Khu vực định canh định cư Con Ó từ TL.725 đến hết thửa số 45, TBĐ 88
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.13
200.000
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh đến giáp đường số 28 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.1
500.000
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.4
309.000
Từ đường số 12 QO đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.3
635.000
Từ đường số 28 QO đến giáp đường số 12 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.2
1.000.000
Đườn số 26B MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến hết thửa số 27, TBĐ 08
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.21
377.000
Đường 19B MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.28
250.000
Đường 24B MĐ: Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh đến hết thửa số 118, TBĐ 06
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.20
200.000
Đường 2C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.30
250.000
Đường kênh Nam (đường bê tông): Từ đường ĐT725 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.22
293.000
Đường kênh Nam (đường đất): Từ thửa số 195, TBĐ 08 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.23
250.000
Đường kênh Đông: Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.25
300.000
Đường kênh Đông: Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.26
250.000
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.1
510.000
Đường số 01 + 02 MĐ: Từ thửa số 621, TBĐ 25 đến thửa số 350, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.3
300.000
Đường số 04 MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.4
350.000
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ: Từ thửa 88, TBĐ 26 đến hết thửa số 537, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.6
215.000
Đường số 13 +16 MĐ: Từ thửa số 261, TBĐ 26 đến thửa số 8, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.5
252.000
Đường số 17 MĐ: Từ thửa số 402, TBĐ 01 đến hết thửa số 418, TBĐ 01
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.12
561.000
Đường số 18 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.27
250.000
Đường số 19C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.29
250.000
Đường số 20 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.19
350.000
Đường số 22 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.16
200.000
Đường số 23 MĐ: Từ giáp đường kênh Nam đến giáp đường số 20 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.24
300.000
Đường số 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa số 138, TBĐ 07
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.14
313.000
Đường số 29 MĐ: Từ thửa số 106, TBĐ 10 đến hết thửa số 25, TBĐ 10
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.9
500.000
Đường số 7 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.7
220.000
Đường số 9 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 07 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.31
250.000
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 đến kênh DN8
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.2
400.000
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.8
190.000
Đường vào Hội trường Thôn 2 đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.15
291.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông đến chân hồ Đạ Tẻh
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.11
517.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh: Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.10
697.000
Đường xã: Từ giáp ĐT.725 đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.32
700.000
Đườngsố 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.17
350.000
Đườngsố 25 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 26 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.18
200.000
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.2
270.000
Đường QO-MĐ: Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 đến cầu bê tông
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.17
500.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.18
260.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 đến hết thửa 296, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.19
260.000
Đường số 02 QO: Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 đến hết thửa số 60, TBĐ 114
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.1
274.000
Đường số 05 + 06 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 đến hết thửa số 92, TBĐ 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.6
260.000
Đường số 07 OQ: Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 đến hết thửa số 81, TBD số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.4
290.000
Đường số 10 + 06 QO: Từ thửa 83, TBĐ 116 đến hết thửa 63, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.5
280.000
Đường số 10 +03 QO: Từ thửa số 159, TBĐ 117 đến hếtthửa đất số 64, TBĐ 117
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.12
250.000
Đường số 11D QO: Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 đến hết thửa 69, TBĐ số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.9
240.000
Đường số 14 QO: Từ giáp đường liên xã đến tiếp giáp đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.11
240.000
Đường số 17 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 đến hết đường
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.3
260.000
Đường số 19: Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.8
250.000
Đường số 20 QO: Từ giáp đường liên xã đến giáp đường số 17 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.13
240.000
Đường số 22 QO: Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.14
200.000
Đường số 24 QO: Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.15
200.000
Đường số 25 OQ: Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.16
200.000
Đường số 35 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 đến hết thửa 198, TBĐ 119
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.7
250.000
Đường số 35: Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 đến tiếp giáp đường số 08 OQ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.10
240.000
Đường số 36 QO: Từ giáp đường 12 QO đến giáp đường số 35 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.20
260.000
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh: Từ giáp đường đi QO- MĐ đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.21
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
12.00010.0009.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.1
715.000
Từ đường số 26 đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.2
523.000
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.3
455.000
Khu vực định canh định cư Con Ó từ TL.725 đến hết thửa số 45, TBĐ 88
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.13
130.000
Đườn số 26B MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến hết thửa số 27, TBĐ 08
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.21
245.000
Đường 24B MĐ: Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh đến hết thửa số 118, TBĐ 06
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.20
130.000
Đường kênh Nam (đường bê tông): Từ đường ĐT725 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.22
190.000
Đường kênh Nam (đường đất): Từ thửa số 195, TBĐ 08 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.23
163.000
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.1
332.000
Đường số 01 + 02 MĐ: Từ thửa số 621, TBĐ 25 đến thửa số 350, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.3
195.000
Đường số 04 MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.4
228.000
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ: Từ thửa 88, TBĐ 26 đến hết thửa số 537, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.6
140.000
Đường số 13 +16 MĐ: Từ thửa số 261, TBĐ 26 đến thửa số 8, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.5
164.000
Đường số 17 MĐ: Từ thửa số 402, TBĐ 01 đến hết thửa số 418, TBĐ 01
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.12
365.000
Đường số 20 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.19
228.000
Đường số 22 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.16
130.000
Đường số 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa số 138, TBĐ 07
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.14
203.000
Đường số 29 MĐ: Từ thửa số 106, TBĐ 10 đến hết thửa số 25, TBĐ 10
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.9
325.000
Đường số 7 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.7
143.000
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 đến kênh DN8
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.2
260.000
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.8
124.000
Đường vào Hội trường Thôn 2 đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.15
189.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông đến chân hồ Đạ Tẻh
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.11
336.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh: Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.10
453.000
Đườngsố 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.17
228.000
Đườngsố 25 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 26 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.18
130.000
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh đến giáp đường số 28 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.1
325.000
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.2
176.000
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.4
201.000
Từ đường số 12 QO đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.3
413.000
Từ đường số 28 QO đến giáp đường số 12 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.2
650.000
Đường 19B MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.28
163.000
Đường 2C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.30
163.000
Đường kênh Đông: Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.25
195.000
Đường kênh Đông: Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.26
163.000
Đường số 02 QO: Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 đến hết thửa số 60, TBĐ 114
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.1
178.000
Đường số 05 + 06 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 đến hết thửa số 92, TBĐ 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.6
169.000
Đường số 07 OQ: Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 đến hết thửa số 81, TBD số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.4
189.000
Đường số 10 + 06 QO: Từ thửa 83, TBĐ 116 đến hết thửa 63, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.5
182.000
Đường số 11D QO: Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 đến hết thửa 69, TBĐ số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.9
156.000
Đường số 17 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 đến hết đường
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.3
169.000
Đường số 18 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.27
163.000
Đường số 19: Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.8
163.000
Đường số 19C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.29
163.000
Đường số 23 MĐ: Từ giáp đường kênh Nam đến giáp đường số 20 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.24
195.000
Đường số 35 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 đến hết thửa 198, TBĐ 119
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.7
163.000
Đường số 35: Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 đến tiếp giáp đường số 08 OQ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.10
156.000
Đường số 9 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 07 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.31
163.000
Đường xã: Từ giáp ĐT.725 đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.32
455.000
Đường QO-MĐ: Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 đến cầu bê tông
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.17
325.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.18
169.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 đến hết thửa 296, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.19
169.000
Đường số 10 +03 QO: Từ thửa số 159, TBĐ 117 đến hếtthửa đất số 64, TBĐ 117
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.12
163.000
Đường số 14 QO: Từ giáp đường liên xã đến tiếp giáp đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.11
156.000
Đường số 20 QO: Từ giáp đường liên xã đến giáp đường số 17 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.13
156.000
Đường số 22 QO: Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.14
130.000
Đường số 24 QO: Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.15
130.000
Đường số 25 OQ: Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.16
130.000
Đường số 36 QO: Từ giáp đường 12 QO đến giáp đường số 35 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.20
169.000
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh: Từ giáp đường đi QO- MĐ đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.21
169.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.1
770.000
Từ đường số 26 đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.2
563.000
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
1. Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 1.3
490.000
Khu vực định canh định cư Con Ó từ TL.725 đến hết thửa số 45, TBĐ 88
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.13
140.000
Đườn số 26B MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến hết thửa số 27, TBĐ 08
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.21
264.000
Đường 24B MĐ: Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh đến hết thửa số 118, TBĐ 06
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.20
140.000
Đường kênh Nam (đường bê tông): Từ đường ĐT725 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.22
205.000
Đường kênh Nam (đường đất): Từ thửa số 195, TBĐ 08 đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.23
175.000
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.1
357.000
Đường số 01 + 02 MĐ: Từ thửa số 621, TBĐ 25 đến thửa số 350, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.3
210.000
Đường số 04 MĐ: Từ giáp đường ĐT.725 đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.4
245.000
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ: Từ thửa 88, TBĐ 26 đến hết thửa số 537, TBĐ 26
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.6
151.000
Đường số 13 +16 MĐ: Từ thửa số 261, TBĐ 26 đến thửa số 8, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.5
176.000
Đường số 17 MĐ: Từ thửa số 402, TBĐ 01 đến hết thửa số 418, TBĐ 01
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.12
393.000
Đường số 20 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.19
245.000
Đường số 22 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.16
140.000
Đường số 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa số 138, TBĐ 07
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.14
219.000
Đường số 29 MĐ: Từ thửa số 106, TBĐ 10 đến hết thửa số 25, TBĐ 10
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.9
350.000
Đường số 7 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.7
154.000
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 đến kênh DN8
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.2
280.000
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.8
133.000
Đường vào Hội trường Thôn 2 đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.15
204.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông đến chân hồ Đạ Tẻh
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.11
362.000
Đường vào hồ Đạ Tẻh: Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.10
488.000
Đườngsố 24 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.17
245.000
Đườngsố 25 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 26 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.18
140.000
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh đến giáp đường số 28 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.1
350.000
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.2
189.000
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.4
216.000
Từ đường số 12 QO đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.3
444.000
Từ đường số 28 QO đến giáp đường số 12 QO
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
3. Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Mục 3.2
700.000
Đường 19B MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.28
175.000
Đường 2C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.30
175.000
Đường kênh Đông: Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.25
210.000
Đường kênh Đông: Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.26
175.000
Đường số 02 QO: Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 đến hết thửa số 60, TBĐ 114
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.1
192.000
Đường số 05 + 06 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 đến hết thửa số 92, TBĐ 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.6
182.000
Đường số 07 OQ: Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 đến hết thửa số 81, TBD số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.4
203.000
Đường số 10 + 06 QO: Từ thửa 83, TBĐ 116 đến hết thửa 63, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.5
196.000
Đường số 11D QO: Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 đến hết thửa 69, TBĐ số 116
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.9
168.000
Đường số 17 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 đến hết đường
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.3
182.000
Đường số 18 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến đường Kênh Đông
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.27
175.000
Đường số 19: Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.8
175.000
Đường số 19C MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.29
175.000
Đường số 23 MĐ: Từ giáp đường kênh Nam đến giáp đường số 20 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.24
210.000
Đường số 35 QO: Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 đến hết thửa 198, TBĐ 119
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.7
175.000
Đường số 35: Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 đến tiếp giáp đường số 08 OQ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.10
168.000
Đường số 9 MĐ: Từ giáp ĐT.725 đến giáp đường số 07 MĐ
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.31
175.000
Đường xã: Từ giáp ĐT.725 đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
2. Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Mục 2.32
490.000
Đường QO-MĐ: Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 đến cầu bê tông
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.17
350.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.18
182.000
Đường số 01 QO: Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 đến hết thửa 296, TBĐ số 115
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.19
182.000
Đường số 10 +03 QO: Từ thửa số 159, TBĐ 117 đến hếtthửa đất số 64, TBĐ 117
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.12
175.000
Đường số 14 QO: Từ giáp đường liên xã đến tiếp giáp đường số 12
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.11
168.000
Đường số 20 QO: Từ giáp đường liên xã đến giáp đường số 17 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.13
168.000
Đường số 22 QO: Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.14
140.000
Đường số 24 QO: Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.15
140.000
Đường số 25 OQ: Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.16
140.000
Đường số 36 QO: Từ giáp đường 12 QO đến giáp đường số 35 QO
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.20
182.000
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh: Từ giáp đường đi QO- MĐ đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
4. Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Mục 4.21
182.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
90.00075.00065.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
80.00070.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.