Bảng giá đất Xã Đạ Huoai, Lâm Đồng từ 01/01/2026
536 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Huoai là 28.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Tri Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.3 | 328.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trung tâm Văn hóa (thửa số 113, TBĐ 115-2025 và thửa số 339, TBĐ 109-2025) đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) 1. Đường Hùng Vương | 1. Đường Hùng Vương Mục 1.3 | 10.500.000 |
| Từ cầu Trắng (thửa số 174 và 221, TBĐ 118) đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 83 và 150, TBĐ 115- 2025) 1. Đường Hùng Vương | 1. Đường Hùng Vương Mục 1.2 | 5.356.000 |
| Từ cống Trạm biến thế (thửa số 24, TBĐ-2025 và thửa số 74, TBĐ 111-2025) đến cống trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 06 và thửa số 17, TBĐ 106-2025) 2. Quốc lộ 20 | 2. Quốc lộ 20 Mục 2.1 | 2.894.000 |
| Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 09 và thửa số 21, TBĐ 106-2025) đến Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 2. Quốc lộ 20 | 2. Quốc lộ 20 Mục 2.2 | 1.935.000 |
| Từ cống UBND thị trấn cũ (thửa số 204 và 265, TBĐ- 205 110) đến cống Trạm biến thế (thửa số 5 và 101, TBĐ-2025 111 1. Đường Hùng Vương | 1. Đường Hùng Vương Mục 1.4 | 6.696.000 |
| Từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 20 và 37, TBĐ - 2025 123 và 124) đến cầu trắng (thửa số 175 và 188, TBĐ-2025 118) 1. Đường Hùng Vương | 1. Đường Hùng Vương Mục 1.1 | 2.736.000 |
| Cầu tổ dân phố 12: Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa số 77 và thửa số 49, TBĐ 93-2025) đến hết đường nhựa đến hết đường nhựa | Mục 11 | 1.015.000 |
| Quốc lộ 20: Từ (thửa số 24 và 16, TBĐ 124-2025) đến cầu tổ dân phố 12 (thửa số 88 và số thửa 68, TBĐ 93-2025) | Mục 10 | 1.309.000 |
| Từ Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 đến ranh giới xã Đạ Huoai 2 2. Quốc lộ 20 | 2. Quốc lộ 20 Mục 2.3 | 2.205.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương (thửa số 111 và thửa số 259, TBĐ 109-2025) đến giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 93 và thửa số 151, TBĐ -2025 109 3. Đường Trần Phú | 3. Đường Trần Phú Mục 3.1 | 4.473.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Tri Phương 4. Đường Trương Định | 4. Đường Trương Định Mục 4.1 | 13.965.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Tri Phương 5. Đường Hai Bà Trưng | 5. Đường Hai Bà Trưng Mục 5.1 | 19.740.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến đường Hai Bà Trưng 6. Đường Nguyễn Tri Phương | 6. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 6.1 | 3.150.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 230 và thửa số 294, TBĐ 108-2025 đến ranh giới xã Mađaguôi cũ thửa số 17 và thửa số 31, TBĐ 107-2025 3. Đường Trần Phú | 3. Đường Trần Phú Mục 3.2 | 4.116.000 |
| Từ thửa số 87, TBĐ 115-2025 đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 312 và 302, TBĐ 109-2025) 6. Đường Nguyễn Tri Phương | 6. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 6.2 | 6.930.000 |
| Từ đường Nguyễn Thái Học (thửa số 188 và 179, TBĐ 111-2025) đến đường Phùng Hưng (thửa số 359 và thửa số 19, TBĐ 115 và 86-2025) 13. Đường 30 Tháng Tư | 13. Đường 30 Tháng Tư Mục 13.1 | 1.842.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Phan Bội Châu 4. Đường Trương Định | 4. Đường Trương Định Mục 4.2 | 12.705.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Phan Bội Châu 5. Đường Hai Bà Trưng | 5. Đường Hai Bà Trưng Mục 5.2 | 11.865.000 |
| Từ đường số 5 đến đường Bùi Thị Xuân (thửa số 375, TBĐ 110 -2025) 6. Đường Nguyễn Tri Phương | 6. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 6.3 | 2.205.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ thửa số 80 và 98, TBĐ 118-2025 đến hết thửa số 88 và 91, TBĐ 113-2025 | Mục 12 | 2.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115- 2025 | Mục 8 | 15.435.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 | Mục 7 | 11.340.000 |
| Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới): Từ thửa số 324 và thửa số 328, TBĐ 109-2025 đến hết thửa số 59 và thửa 16, TBĐ 115-2025 và 116 | Mục 9 | 5.810.000 |
| Quốc lộ 20: Từ (thửa số 33 và 47, TBĐ 104-2025) đến Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 5, TBĐ 73-2025 và thửa số 43, TBĐ 72-2025) | Mục 23 | 2.440.000 |
| Từ Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 137 và 152, TBĐ101- 2025) đến đường Nguyễn Trãi (thửa số 82 và 150, TBĐ 101-2025) 26. Đường Võ Thị Sáu | 26. Đường Võ Thị Sáu Mục 26.2 | 2.912.000 |
| Từ giáp xã Mađaguôi (cũ) đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 40 và 3, TBĐ 97 và 99-2025) 14. Đường Điện Biên Phủ | 14. Đường Điện Biên Phủ Mục 14.2 | 1.530.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) 14. Đường Điện Biên Phủ | 14. Đường Điện Biên Phủ Mục 14.1 | 3.864.000 |
| Từ giáp đường Trần Phú (thửa số 111 và 136, TBĐ 108-2025) đến cầu tổ dân phố 6 (thửa số 164 và 170, TBĐ 101-2025) 26. Đường Võ Thị Sáu | 26. Đường Võ Thị Sáu Mục 26.1 | 2.983.000 |
| Từ giáp đường Trần Phú (thửa số 249, TBĐ 108-2025 và thửa số 93), TBĐ 109-2025 đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) 24. Đường Nguyễn Trãi | 24. Đường Nguyễn Trãi Mục 24.1 | 2.608.000 |
| Từ đường Phùng Hưng (thửa số 343 và thửa số 378, TBĐ 115-2025) đến đường Hùng Vương (thửa số 155 và 193, TBĐ 118-2025) 13. Đường 30 Tháng Tư | 13. Đường 30 Tháng Tư Mục 13.2 | 2.100.000 |
| Từ đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 4 và 9, TBĐ 101-2025) 24. Đường Nguyễn Trãi | 24. Đường Nguyễn Trãi Mục 24.2 | 2.496.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ thửa số 275 và 268, TBĐ 110-2025 đến hết thửa số 8 và 30, TBĐ 87-2025 | Mục 21 | 2.100.000 |
| Đường Lê Lai: Từ thửa số 267 và 218, TBĐ 115- 2025 đến hết thửa số 286, TBĐ 115-2025 | Mục 17 | 2.048.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 | Mục 16 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Từ thửa số 92 và 95, TBĐ 111-2025 đến hết thửa số 47 và 54, TBĐ 87-2025 | Mục 22 | 2.561.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ thửa số 93 và 88, TBĐ 113-2025 đến hết thửa số 31 TBĐ 107-2025 và thửa số 33 TBĐ 108-2025 | Mục 25 | 2.275.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: Từ thửa số 214 và 20, TBĐ-2025 114 đến hết thửa số 81 và 99, TBĐ-2025 107 | Mục 15 | 2.800.000 |
| Đường Phùng Hưng: Từ thửa số 177 và 188, TBĐ 115-2025 đến hết thửa số 287 và 291, TBĐ 115-2025 | Mục 18 | 2.450.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa số 111, TBĐ 109- 2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 | Mục 20 | 3.924.000 |
| Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục: Từ thửa số 113 và 150, TBĐ 115-2025 đêm hết thửa số 260 và 280, TBĐ 115-2025 | Mục 19 | 2.450.000 |
| Tư thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ 103-2025 đến hết đường bê tông 34. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 34. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 34.2 | 1.260.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương thửa 20 và 136, TBĐ- 2025 120 và 121 đến hết thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 và 89 31. Đường Ngô Gia Tự | 31. Đường Ngô Gia Tự Mục 31.1 | 1.176.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tri Phương 33. Đường Ngô Quyền | 33. Đường Ngô Quyền Mục 33.1 | 3.123.000 |
| Từ thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 đến hết thửa 56 TBĐ 120-2025 31. Đường Ngô Gia Tự | 31. Đường Ngô Gia Tự Mục 31.2 | 770.000 |
| Từ thửa số 105 và 112, TBĐ 110-2005 đến vào đến hết thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ103-2025 34. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 34. Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 34.1 | 1.729.000 |
| Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) 29. Đường Phạm Ngọc Thạch | 29. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 29.1 | 3.123.000 |
| Từ đường Nguyễn Khuyến đến thửa số 01 và 44 TBĐ 118-2025 | Mục 32 | 2.688.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường 30 Tháng Tư (thửa số 47 và 27, TBĐ 116 -2025 33. Đường Ngô Quyền | 33. Đường Ngô Quyền Mục 33.2 | 2.383.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (thửa số 52 và 85, TBĐ 102-2025) đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 100 và 83, TBĐ 71-2025) 29. Đường Phạm Ngọc Thạch | 29. Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 29.2 | 3.123.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Từ giáp đường Trần Phú đến đường Hoàng Diệu (thửa số 400 và 408, TBĐ 108- 2025 | Mục 38 | 1.848.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Từ thửa số 255 và 262, TBĐ 108-2025 đến đường Nguyễn Du | Mục 37 | 1.793.000 |
| Đường Lê Quý Đôn: Từ thửa số 294, TBĐ-2025 108 và thửa số 151, TBĐ 109-2025 vào đến 150 mét | Mục 36 | 1.736.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Từ thửa số 90 và 137, TBĐ 102-2025 đến giáp đường Điện Biên Phủ | Mục 27 | 2.983.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Từ thửa số 424 và 429, TBĐ115-2025 đến hết thửa số 64 và 58, TBĐ 119- 2025 | Mục 40 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa số 20 và 123, TBĐ 338a đến hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a | Mục 28 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Từ thửa số 157 và 175, TBĐ 109-2025 đến hết thửa số 83, TBĐ-2025 115 và thửa số 339, TBĐ 109-2025 | Mục 35 | 2.079.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Từ thửa số 332 và 348, TBĐ 114-2025 đến hết thửa số 01 và 17, TBĐ 113- 2025 | Mục 30 | 3.123.000 |
| Đường Đào Duy: Từ thửa số 79 và 88, TBĐ 119- 2025 đến hết thửa số 5, TBĐ 119-2025 và thửa số 450, TBĐ 115-2025 | Mục 39 | 1.260.000 |
| Hẻm 113: Từ thửa số 20, TBĐ 120-2025 đến giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 2 và 3, TBĐ 89-2025) (đường đất) 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.3 | 1.050.000 |
| Hẻm 26: Từ thửa số 204 và 162, TBĐ 115-2025 đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.1 | 1.103.000 |
| Hẻm 323: Từ thửa số 103 và 233, TBĐ-2025 114 và 115 đến đường Trần Phú (hẻm 97) 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.2 | 1.819.000 |
| Hẻm 41: Từ thửa số 14 và 21, TBĐ 65-2025 vào đến 350 mét (đường đất) | Mục 46 | 1.274.000 |
| Hẻm 49: Từ thửa số 267 và 272, TBĐ 118-2025 đến hết đường 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.5 | 1.050.000 |
| Hẻm dưới 03 mét 47.1. Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng | 47.1. Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng Mục 47.1.2 | 770.000 |
| Hẻm dưới 03 mét 47.3. Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 | 47.3. Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 Mục 47.3.2 | 630.000 |
| Hẻm dưới 03 mét 47.2. Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế | 47.2. Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế Mục 47.2.2 | 919.000 |
| Hẻm dưới 03 mét 48. Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú | 48. Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Mục 48.2 | 770.000 |
| Hẻm trên 03 mét 47.2. Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế | 47.2. Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế Mục 47.2.1 | 1.244.000 |
| Hẻm trên 03 mét 47.3. Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 | 47.3. Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 Mục 47.3.1 | 911.000 |
| Hẻm trên 03 mét 47.1. Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng | 47.1. Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng Mục 47.1.1 | 1.050.000 |
| Hẻm trên 03 mét 48. Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú | 48. Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Mục 48.1 | 1.487.000 |
| Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 1: Từ thửa số 161 và 54, TBĐ 118-2025 đến hết đường 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.6 | 1.826.000 |
| Hẻm đường đất: Từ thửa số 41 và 37, TBĐ-121-2025 đến hết đường 43. Các hẻm của đường Hùng Vương | 43. Các hẻm của đường Hùng Vương Mục 43.4 | 1.050.000 |
| Từ Bưu điện (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) đến cầu 2 (thửa 157 và 118, TBĐ 68-2025) 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) | 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Mục 50.3 | 1.598.000 |
| Từ cầu 1 (thửa số 118 và 87, TBĐ 78-2025) đến kênh N2 (thửa số 206 và 137, TBĐ 77-2025) 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) | 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Mục 50.1 | 2.297.000 |
| Từ kênh N2 (thửa số 123 và 196, TBĐ 77-2025) đến (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) | 50. Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Mục 50.2 | 2.734.000 |
| Đường Kim Đồng: Từ thửa số 343 và 446, TBĐ 110 đến hết thửa số 27 và 47, TBĐ 116-2025 | Mục 41 | 1.127.000 |
| Đường nhựa Quốc lộ 20: Từ thửa số 8 và 11, TBĐ 55-2025 vào đến buôn B' Kẻ (thửa số 01 và 12, 26,29, TBĐ 95-2025) | Mục 42 | 1.838.000 |
| Đường số 14: Từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 7 và 33, TBĐ 79-2025) đến giáp đường vào đường Đạ Liông thửa số 6 và 10 TBĐ 100-2025 | Mục 49 | 2.800.000 |
| Đường số 2 chợ: Từ đường số 5 đến hết đường nhựa | Mục 45 | 5.810.000 |
| Đường số 7 chợ: Từ giáp đường Phan Bội Châu đến đường số 5 nối dài | Mục 44 | 3.465.000 |
| Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 122 và 134, TBĐ 60- 2025) đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 03 TBĐ 51- 2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.6 | 588.000 |
| Từ cầu thôn 18 (thửa số 10 và 17, TBĐ 85-2025) đến kênh N1 (thửa 309 và 278, TBĐ 77-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.7 | 1.131.000 |
| Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 211 và 351, TBĐ 77- 2025) đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 118, TBĐ 84-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.3 | 1.044.000 |
| Từ kênh N1 (thửa 348 và 378, TBĐ 77-2025) đến hết Ngã ba đường bê tông (thửa số 10 và 44, TBĐ 76- 2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.8 | 835.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông (thửa số 6 và 16, TBĐ 76- 2025) đến hết thôn 15 (thửa số 170 và 232, TBĐ 67- 2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.9 | 546.000 |
| Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 77 và 97, TBĐ 84- 2025) đến Trường THCS (thửa 462 TBĐ 77-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.4 | 692.000 |
| Từ ngã ba đường ĐT,721 đi xã Đạ Tồn thửa số 06 và 56, TBĐ 77-2025) đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 131 và 138, TBĐ 60-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.5 | 1.101.000 |
| Từ đường bê tông thôn 1 (thửa số 372 và 389, TBĐ 69-2025 đến hết thửa số 503 và 512, TBĐ 77-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.11 | 406.000 |
| Từ đường nhựa thôn 5 (thửa số 270 và 254, TBĐ 69- 2025) đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 11 và 12 TBĐ 50-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.10 | 490.000 |
| Từ đường ĐT,721 (thửa số 129 và 161, TBĐ 77-2025) đến cống dâng thuỷ lợi (thửa số 208 và 152, TBĐ 77- 2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.2 | 1.313.000 |
| Từ đường ĐT.721 (thửa số 64, TBĐ 107-2025) đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ (thửa số 36, TBĐ 107-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.14 | 1.176.000 |
| Đoạn giáp nghĩa địa xã (thị trấn Mađaguôi cũ): Từ thửa số 144 và 145 TBĐ 84-2025 đến thửa số 30 và 35, TBĐ 85-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.16 | 420.000 |
| Đường Diên Thái: Từ thửa số 71 và 89, TBĐ 48-2025 đến thửa số 100 và 106, TBĐ 37-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.15 | 252.000 |
| Đường bê tông thôn 13: Từ thửa số 484, TBĐ 190 đến hết thửa số 527, TBĐ 193-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.18 | 406.000 |
| Đường bê tông thôn 15: Từ thửa số 48 và 12, TBĐ 189 đến hết thửa số 171 và 180, TBĐ 189-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.19 | 280.000 |
| Đường bê tông thôn 18: Từ thửa số 46 và 47, TBĐ 193 đến hết thửa số 100, TBĐ 193-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.17 | 350.000 |
| Đường bê tông thôn 2: Từ thửa số 347 và 325, TBĐ 69-2025 đến hết thửa số 53 và 55, TBĐ 69-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.12 | 426.000 |
| Đường bê tông vào bãi rác: Từ thửa số 44 và 34, TBĐ 68-2025 đến thửa số 72 và 129, TBĐ 67-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.13 | 273.000 |
| Đường ĐT,721: Từ cầu 2 (thửa 104 và 110, TBĐ 68- 2025) đến giáp ranh xã Đạ Oai (thửa 224 và thửa 220 TBĐ 38-2025) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.1 | 770.000 |
| Từ cây số 08 (thửa số 319 và 367, TBĐ 29-2025) đến cây số 09 (thửa số 65 và 45, TBĐ 29-2025) 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) | 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Mục 52.2 | 764.000 |
| Từ cây số 09 (thửa số 46 và 38, TBĐ 29-2025) đến cầu Đạ Oai (thửa số 88 TBĐ 14-2025 và thửa 290 TBĐ 15-2025) 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) | 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Mục 52.3 | 1.189.000 |
| Từ cầu Đa Sọ (thửa số 19 và 97, TBĐ 15-2025) vào đến đồi Đá trắng (thửa số 35 và 65, TBĐ 17-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.4 | 400.000 |
| Từ cầu Đạ Oai (thửa số 76 TBĐ 14-2025 và thửa 215 TBĐ 15-2025) đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 2 (thửa số 02 TBĐ 08-2025 và thửa 27 TBĐ 09-2025) 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) | 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Mục 52.4 | 903.000 |
| Từ giáp ranh xã Mađaguôi thửa số 218 và 219 TBĐ 38-2025 đến cây số 08 (thửa số 03 TBĐ 37-2025 và 339, TBĐ 29-2025) 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) | 52. Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Mục 52.1 | 610.000 |
| Từ Đường từ ĐT,721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.5 | 590.000 |
| Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 (từ thửa số 428 và 445, TBĐ 15-2025 đến hết thửa số 343 TBĐ 15-2025 và 106, TBĐ 14-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.11 | 238.000 |
| Đường bê tông thôn 4 (từ thửa số 75 và 82, TBĐ 21- 2025 đến hết thửa 110 và 111, TBĐ 21-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.10 | 440.000 |
| Đường nhựa thôn 18 nhánh 1: Từ thửa số 191 và 225, TBĐ 190 đến hết thửa số 108 và 116, TBĐ 190-2025 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.20 | 350.000 |
| Đường nhựa thôn 18 nhánh 2: Từ thửa số 278 và 309, TBĐ 190 đến hết thửa số 34, TBĐ 189) 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) | 51. Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Mục 51.21 | 350.000 |
| Đường thôn 1: Từ đường ĐT,721 (thửa số 17 và 65, TBĐ 15-2025) vào đến cầu Đạ Sọ (thửa số 49, TBĐ 15-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.3 | 680.000 |
| Đường thôn 2: Từ cống nhà ông Phương (thửa số 215 ,TBĐ 16-2025 và 02, TBĐ 22-2025) vào đến cầu treo (thửa số 229 và 295, TBĐ 17-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.2 | 418.000 |
| Đường thôn 6 (Đạ Kim) Từ giáp đường ĐT, 721 (thửa số 85, TBĐ 38-2025) vào đến ranh giới xã Đạ Tồn,(thửa số 126 và 131, TBĐ 31-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.9 | 286.000 |
| Đường thôn 6 xã Đạ Oai, từ tiếp giáp đường ĐT, 721 Từ (thửa số 301 và 325, TBĐ 29-2025) đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 89 và 96, TBĐ 37-2025), 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.8 | 420.000 |
| Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi (từ thửa số 43 và 52, TBĐ 29-2025 đến hết thửa số 04 và 20, TBĐ 28-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.6 | 494.000 |
| Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai (từ thửa 95 và 129 TBĐ 38-2025 đến hết thửa 173 TBĐ 38-2025 và 108 TBĐ 37-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.7 | 412.000 |
| Đường vào thôn 2, từ đường ĐT,721 (thửa số 434 và 456, TBĐ 15-2025) đến cống nhà ông Phương (thửa số 486 và 429, TBĐ 15-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.1 | 490.000 |
| Đường Từ cầu treo (từ thửa 101 và 111, TBĐ 26- 2025) đi dốc Kiến (thửa số 113 TBĐ 31-2025 và 98, TBĐ 32-2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.5 | 353.000 |
| Đường bê tông (từ thửa số 322, TBĐ 29-2025 đến hết thửa số 34, TBĐ 30-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.12 | 238.000 |
| Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 (từ thửa số 300 và 330, TBĐ 15-2025 đến hết thửa số 335 và 370, TBĐ 15-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.14 | 250.000 |
| Đường bê tông số 10, thôn 3 (từ thửa số 91 và 70, TBĐ 26-2025 đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 26- 2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.7 | 245.000 |
| Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 (từ thửa số 6 và 11, TBĐ 28-2025 đến hết thửa số 116 và 121, TBĐ 21-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.16 | 176.000 |
| Đường bê tông xóm 12 hộ (từ thửa số 48 và 59 TBĐ 28-2025 đến hết thửa số 83 và 110, TBĐ 28-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.13 | 252.000 |
| Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 (từ thửa số 290 và 245, TBĐ 29-2025 đến hết thửa số 157 và 135, TBĐ 29-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.15 | 250.000 |
| Đường nhựa Từ cầu Treo (thửa 79 và 99, TBĐ 26- 2025) đi suối Đạ Tràng (thửa số 43 và 30, TBĐ 20- 2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.6 | 245.000 |
| Đường nhựa thôn 1 (từ thửa số 111 và 149, TBĐ 34- 2025 đến hết thửa số 65 và 105, TBĐ 43-2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.4 | 493.000 |
| Đường nhựa thôn 2: Từ giáp xã Mađaguôi (thửa 40 và 41 , TBĐ 41-2025) đến hết thửa số 131 và 158, TBĐ 34-2025; thửa số 102 và 121, TBĐ 26-2025 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.1 | 782.000 |
| Đường nhựa từ thửa số 23 và 23, TBĐ 20-2025 giáp xã Đạ Oai (cũ) đến hết thửa số 34 và 51, TBĐ 19- 2025 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.9 | 255.000 |
| Đường nhựa từ thửa số 90 và 114, TBĐ 43-2025 đến hết thửa số 52 và 40, TBĐ 53-2025 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.8 | 255.000 |
| Đường số 13 giáp ĐT 721 từ thửa 64 và 71, TBĐ số 82 đến hết thửa 24, 46, TBĐ số 82-2025) 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.17 | 280.000 |
| Đường số 14: Từ thửa 2 và 32, TBĐ số 88 đến hết thửa 37 và 44, TBĐ 88-2025 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) | 53. Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Mục 53.18 | 280.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 08 và 27, TBĐ 42-2025) vào đến hết Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42- 2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.2 | 454.000 |
| Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) | 54. Đường xã Đạ Tồn (cũ) Mục 54.3 | 353.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 185.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.