Bảng giá đất Xã Đạ Huoai 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026
104 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Huoai 3 là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) | Mục 1 | 931.000 |
| Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) | Mục 2 | 910.000 |
| Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) | Mục 3 | 1.274.000 |
| Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) | Mục 4 | 1.267.000 |
| Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) | Mục 5 | 1.120.000 |
| Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) đến giáp xã Nghĩa Đức | Mục 7 | 1.167.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp thửa số 26, TBĐ58 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.2 | 1.260.000 |
| Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) | Mục 8 | 770.000 |
| Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) | Mục 1 | 375.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.1 | 1.540.000 |
| Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) đến hết thửa số 27, TBĐ 10) | Mục 2 | 364.000 |
| Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) | Mục 3 | 280.000 |
| Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) | Mục 4 | 336.000 |
| Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) | Mục 5 | 336.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) | Mục 6 | 441.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) | Mục 7 | 441.000 |
| Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) | Mục 9 | 583.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.1 | 875.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 đến hết đường) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.2 | 700.000 |
| Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 13 | 263.000 |
| Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) | Mục 11 | 455.000 |
| Đường số 8 (thôn 7) | Mục 12 | 490.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.2 | 469.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.1 | 560.000 |
| Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 14 | 242.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) | Mục 1 | 1.330.000 |
| Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) | Mục 2 | 1.300.000 |
| Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) | Mục 3 | 1.820.000 |
| Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 13 | 375.000 |
| Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) | Mục 4 | 1.810.000 |
| Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) | Mục 5 | 1.600.000 |
| Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) đến giáp xã Nghĩa Đức | Mục 7 | 1.667.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp thửa số 26, TBĐ58 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.2 | 1.800.000 |
| Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) | Mục 8 | 1.100.000 |
| Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) | Mục 1 | 535.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.1 | 2.200.000 |
| Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) | Mục 11 | 650.000 |
| Đường số 8 (thôn 7) | Mục 12 | 700.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.2 | 670.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.1 | 800.000 |
| Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) đến hết thửa số 27, TBĐ 10) | Mục 2 | 520.000 |
| Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) | Mục 3 | 400.000 |
| Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) | Mục 4 | 480.000 |
| Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) | Mục 5 | 480.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) | Mục 6 | 630.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) | Mục 7 | 630.000 |
| Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) | Mục 9 | 833.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.1 | 1.250.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 đến hết đường) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 14 | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 40.000 | 33.000 | 27.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) | Mục 1 | 865.000 |
| Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) | Mục 2 | 845.000 |
| Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) | Mục 3 | 1.183.000 |
| Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) | Mục 4 | 1.177.000 |
| Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) | Mục 5 | 1.040.000 |
| Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) đến giáp xã Nghĩa Đức | Mục 7 | 1.084.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp thửa số 26, TBĐ58 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.2 | 1.170.000 |
| Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) | Mục 8 | 715.000 |
| Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) | Mục 1 | 348.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.1 | 1.430.000 |
| Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) đến hết thửa số 27, TBĐ 10) | Mục 2 | 338.000 |
| Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) | Mục 3 | 260.000 |
| Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) | Mục 4 | 312.000 |
| Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) | Mục 5 | 312.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) | Mục 6 | 410.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) | Mục 7 | 410.000 |
| Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) | Mục 9 | 541.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.1 | 813.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 đến hết đường) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.2 | 650.000 |
| Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 13 | 244.000 |
| Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) | Mục 11 | 423.000 |
| Đường số 8 (thôn 7) | Mục 12 | 455.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.2 | 436.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.1 | 520.000 |
| Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 14 | 224.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) | Mục 1 | 931.000 |
| Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) | Mục 2 | 910.000 |
| Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) | Mục 3 | 1.274.000 |
| Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) | Mục 4 | 1.267.000 |
| Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) | Mục 5 | 1.120.000 |
| Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) đến giáp xã Nghĩa Đức | Mục 7 | 1.167.000 |
| Từ cầu số 6 đến giáp thửa số 26, TBĐ58 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.2 | 1.260.000 |
| Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) | Mục 8 | 770.000 |
| Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) | Mục 1 | 375.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 58 đến đỉnh dốc Ông Kia 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) | 6. Từ đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 20 và 22, TBĐ 50) đến cầu số 6 (thửa số 68 TBĐ 57 và thửa 94 TBĐ 58) Mục 6.1 | 1.540.000 |
| Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) đến hết thửa số 27, TBĐ 10) | Mục 2 | 364.000 |
| Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) | Mục 3 | 280.000 |
| Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) | Mục 4 | 336.000 |
| Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) | Mục 5 | 336.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) | Mục 6 | 441.000 |
| Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) | Mục 7 | 441.000 |
| Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) | Mục 9 | 583.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.1 | 875.000 |
| Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 đến hết đường) 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn | 8. Đường thôn 7 đi Đá Bàn Mục 8.2 | 700.000 |
| Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 13 | 263.000 |
| Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) | Mục 11 | 455.000 |
| Đường số 8 (thôn 7) | Mục 12 | 490.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.2 | 469.000 |
| Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) | 10. Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 đến hết thửa số 25,36 TBĐ 64 và thửa số 01, 02, TBĐ 13) Mục 10.1 | 560.000 |
| Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ | Mục 14 | 242.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.