Bảng giá đất Xã Đạ Huoai 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026

344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đạ Huoai 212.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.4
2.429.000
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.4
7.578.000
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.2
7.356.000
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.1
7.574.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.1
5.961.000
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.3
3.010.000
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.3
8.715.000
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.2
4.083.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Mục 10
1.309.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Mục 12
1.309.000
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Mục 9
1.470.000
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Mục 11
1.309.000
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) đến hết đường,
Mục 21
770.000
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.1
1.470.000
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.2
2.533.000
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.1
2.762.000
Đoạn còn lại
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.2
2.732.000
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.2
1.155.000
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.1
2.818.000
Đường Hà Huy Tập (trọn đường)
Mục 18
1.680.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 22
1.540.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Mục 13
2.240.000
Đường Nơ Trang Long: Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Mục 15
1.120.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 7
1.610.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 8
2.674.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 6
1.637.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Mục 14
1.526.000
Đường Trần Quang Khải: Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 đến hết đường
Mục 16
1.610.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 đến hết đường
Mục 17
1.680.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Mục 19
1.155.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Mục 20
770.000
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1: Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Mục 24
2.065.000
Hẻm 213 đường Lê Lợi
Mục 32
1.680.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Mục 1
1.540.000
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Mục 2
1.260.000
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Mục 26
1.400.000
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Mục 3
2.633.000
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Mục 2
2.944.000
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Mục 25
1.540.000
Từ ranh giới xã Đạ Huoai đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Mục 1
1.757.000
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Mục 4
3.920.000
Đường 30/4: Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Mục 23
2.240.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 30
840.000
Đường Cao Thắng: Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) đến hết đường nhựa
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.1
2.240.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 28
910.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 đến hết đường nhựa,
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.2
2.240.000
Đường QL20 từ Chân đèo Bảo lộc đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Mục 31
1.610.000
Đường bê tông thôn 14: Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Mục 29
915.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Mục 5
1.540.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Mục 6
1.167.000
Đường Đông Anh: đoạn còn lại
Mục 7
910.000
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa
Mục 8
504.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Mục 6
735.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64)
Mục 7
560.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Mục 3
933.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Mục 4
980.000
Đường Be 54 (từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 đến hết Đoạn đường nhựa)
Mục 16
420.000
Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.2
560.000
Đường Văn Đức, từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.1
700.000
Đường số 10, thôn 2 (từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào đến hết đường bê tông)
Mục 14
456.000
Đường số 12, thôn 3 (từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào đến hết đường bê tông)
Mục 15
456.000
Đường số 14 thôn 1 (từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Mục 20
434.000
Đường số 18 thôn 4 (từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Mục 17
420.000
Đường số 19 thôn 4 (từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 đến hết đường bê tông)
Mục 19
434.000
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng (từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 đến giáp đường số 18)
Mục 18
420.000
Đường số 3, thôn 1 (từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 11
456.000
Đường số 4, thôn 1 (từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 12
456.000
Đường số 5, thôn 1 (từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào đến hết đường bê tông)
Mục 13
456.000
Đường vào Nhà máy giấy (từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào đến hết đường nhựa)
Mục 10
525.000
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Mục 5
630.000
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Mục 2
735.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Mục 1
847.000
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Mục 3
671.000
Đoạn đường nhựa đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Mục 1
578.000
Đường bê tông số 19 (từ thửa số 113, TBĐ 34 đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Mục 5
504.000
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã (từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Mục 2
574.000
Đường số 11 thôn Bình An (từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Mục 3
526.000
Đường số 14, đường đi Đà Riệng (từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Mục 8
490.000
Đường số 17, thôn 4 (từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Mục 21
280.000
Đường số 21, thôn 4 (từ thửa số 32,65 TBĐ 67 đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Mục 22
280.000
Đường số 3 (từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 6
490.000
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung (từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 7
455.000
Đường số 6 khu Sình mây (từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Mục 4
504.000
Đường xóm BorBút (từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 9
490.000
Đường xóm Đảo, thôn 4 (từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Mục 23
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
200.000165.000150.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.2
10.508.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.1
8.515.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Mục 10
1.870.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Mục 12
1.870.000
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Mục 9
2.100.000
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Mục 11
1.870.000
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.4
3.470.000
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.4
10.825.000
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.1
10.820.000
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.3
4.300.000
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.1
2.100.000
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.2
3.618.000
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.1
3.946.000
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.3
12.450.000
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.2
5.833.000
Đoạn còn lại
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.2
3.903.000
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.2
1.650.000
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.1
4.025.000
Đường Hà Huy Tập (trọn đường)
Mục 18
2.400.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Mục 13
3.200.000
Đường Nơ Trang Long: Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Mục 15
1.600.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 7
2.300.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 8
3.820.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 6
2.338.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Mục 14
2.180.000
Đường Trần Quang Khải: Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 đến hết đường
Mục 16
2.300.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 đến hết đường
Mục 17
2.400.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Mục 19
1.650.000
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1: Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Mục 24
2.950.000
Hẻm 213 đường Lê Lợi
Mục 32
2.400.000
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) đến hết đường,
Mục 21
1.100.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Mục 1
2.200.000
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Mục 2
1.800.000
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Mục 26
2.000.000
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Mục 3
3.762.000
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Mục 2
4.206.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Mục 3
1.333.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Mục 4
1.400.000
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Mục 25
2.200.000
Từ ranh giới xã Đạ Huoai đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Mục 1
2.510.000
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Mục 4
5.600.000
Đường 30/4: Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Mục 23
3.200.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 30
1.200.000
Đường Cao Thắng: Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) đến hết đường nhựa
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.1
3.200.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 28
1.300.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 22
2.200.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 đến hết đường nhựa,
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.2
3.200.000
Đường QL20 từ Chân đèo Bảo lộc đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Mục 31
2.300.000
Đường bê tông thôn 14: Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Mục 29
1.307.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Mục 5
2.200.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Mục 6
1.667.000
Đường Đông Anh: đoạn còn lại
Mục 7
1.300.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Mục 20
1.100.000
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa
Mục 8
720.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Mục 6
1.050.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64)
Mục 7
800.000
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Mục 2
1.050.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Mục 1
1.210.000
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Mục 3
958.000
Đường Be 54 (từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 đến hết Đoạn đường nhựa)
Mục 16
600.000
Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.2
800.000
Đường Văn Đức, từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.1
1.000.000
Đường số 10, thôn 2 (từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào đến hết đường bê tông)
Mục 14
652.000
Đường số 12, thôn 3 (từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào đến hết đường bê tông)
Mục 15
652.000
Đường số 14 thôn 1 (từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Mục 20
620.000
Đường số 17, thôn 4 (từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Mục 21
400.000
Đường số 18 thôn 4 (từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Mục 17
600.000
Đường số 19 thôn 4 (từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 đến hết đường bê tông)
Mục 19
620.000
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng (từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 đến giáp đường số 18)
Mục 18
600.000
Đường số 21, thôn 4 (từ thửa số 32,65 TBĐ 67 đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Mục 22
400.000
Đường số 3, thôn 1 (từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 11
652.000
Đường số 4, thôn 1 (từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 12
652.000
Đường số 5, thôn 1 (từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào đến hết đường bê tông)
Mục 13
652.000
Đường vào Nhà máy giấy (từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào đến hết đường nhựa)
Mục 10
750.000
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Mục 5
900.000
Đường xóm Đảo, thôn 4 (từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Mục 23
400.000
Đoạn đường nhựa đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Mục 1
825.000
Đường bê tông số 19 (từ thửa số 113, TBĐ 34 đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Mục 5
720.000
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã (từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Mục 2
820.000
Đường số 11 thôn Bình An (từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Mục 3
752.000
Đường số 14, đường đi Đà Riệng (từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Mục 8
700.000
Đường số 3 (từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 6
700.000
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung (từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 7
650.000
Đường số 6 khu Sình mây (từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Mục 4
720.000
Đường xóm BorBút (từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 9
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
40.00033.00027.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.4
2.256.000
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.4
7.036.000
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.2
6.830.000
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.1
7.033.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.1
5.535.000
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.3
2.795.000
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.3
8.093.000
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.2
3.791.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Mục 10
1.216.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Mục 12
1.216.000
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Mục 9
1.365.000
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Mục 11
1.216.000
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) đến hết đường,
Mục 21
715.000
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.1
1.365.000
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.2
2.352.000
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.1
2.565.000
Đoạn còn lại
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.2
2.537.000
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.2
1.073.000
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.1
2.616.000
Đường Hà Huy Tập (trọn đường)
Mục 18
1.560.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 22
1.430.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Mục 13
2.080.000
Đường Nơ Trang Long: Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Mục 15
1.040.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 7
1.495.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 8
2.483.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 6
1.520.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Mục 14
1.417.000
Đường Trần Quang Khải: Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 đến hết đường
Mục 16
1.495.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 đến hết đường
Mục 17
1.560.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Mục 19
1.073.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Mục 20
715.000
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1: Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Mục 24
1.918.000
Hẻm 213 đường Lê Lợi
Mục 32
1.560.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Mục 1
1.430.000
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Mục 2
1.170.000
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Mục 26
1.300.000
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Mục 3
2.445.000
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Mục 2
2.734.000
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Mục 25
1.430.000
Từ ranh giới xã Đạ Huoai đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Mục 1
1.632.000
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Mục 4
3.640.000
Đường 30/4: Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Mục 23
2.080.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 30
780.000
Đường Cao Thắng: Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) đến hết đường nhựa
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.1
2.080.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 28
845.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 đến hết đường nhựa,
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.2
2.080.000
Đường QL20 từ Chân đèo Bảo lộc đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Mục 31
1.495.000
Đường bê tông thôn 14: Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Mục 29
850.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Mục 5
1.430.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Mục 6
1.084.000
Đường Đông Anh: đoạn còn lại
Mục 7
845.000
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa
Mục 8
468.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Mục 6
683.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64)
Mục 7
520.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Mục 3
866.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Mục 4
910.000
Đường Be 54 (từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 đến hết Đoạn đường nhựa)
Mục 16
390.000
Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.2
520.000
Đường Văn Đức, từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.1
650.000
Đường số 10, thôn 2 (từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào đến hết đường bê tông)
Mục 14
424.000
Đường số 12, thôn 3 (từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào đến hết đường bê tông)
Mục 15
424.000
Đường số 14 thôn 1 (từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Mục 20
403.000
Đường số 18 thôn 4 (từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Mục 17
390.000
Đường số 19 thôn 4 (từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 đến hết đường bê tông)
Mục 19
403.000
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng (từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 đến giáp đường số 18)
Mục 18
390.000
Đường số 3, thôn 1 (từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 11
424.000
Đường số 4, thôn 1 (từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 12
424.000
Đường số 5, thôn 1 (từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào đến hết đường bê tông)
Mục 13
424.000
Đường vào Nhà máy giấy (từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào đến hết đường nhựa)
Mục 10
488.000
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Mục 5
585.000
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Mục 2
683.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Mục 1
787.000
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Mục 3
623.000
Đoạn đường nhựa đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Mục 1
536.000
Đường bê tông số 19 (từ thửa số 113, TBĐ 34 đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Mục 5
468.000
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã (từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Mục 2
533.000
Đường số 11 thôn Bình An (từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Mục 3
489.000
Đường số 14, đường đi Đà Riệng (từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Mục 8
455.000
Đường số 17, thôn 4 (từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Mục 21
260.000
Đường số 21, thôn 4 (từ thửa số 32,65 TBĐ 67 đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Mục 22
260.000
Đường số 3 (từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 6
455.000
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung (từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 7
423.000
Đường số 6 khu Sình mây (từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Mục 4
468.000
Đường xóm BorBút (từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 9
455.000
Đường xóm Đảo, thôn 4 (từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Mục 23
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.4
2.429.000
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.4
7.578.000
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.2
7.356.000
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.1
7.574.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.1
5.961.000
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.3
3.010.000
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
1. Đường Lê Lợi
1. Đường Lê Lợi
Mục 1.3
8.715.000
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
2. Đường Bà Gia
2. Đường Bà Gia
Mục 2.2
4.083.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Mục 10
1.309.000
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Mục 12
1.309.000
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Mục 9
1.470.000
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Mục 11
1.309.000
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) đến hết đường,
Mục 21
770.000
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.1
1.470.000
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.2
2.533.000
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
3. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 3.1
2.762.000
Đoạn còn lại
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.2
2.732.000
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
4. Đường Lê Thị Pha
4. Đường Lê Thị Pha
Mục 4.2
1.155.000
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
5. Đường Đinh Công Tráng
5. Đường Đinh Công Tráng
Mục 5.1
2.818.000
Đường Hà Huy Tập (trọn đường)
Mục 18
1.680.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 22
1.540.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Mục 13
2.240.000
Đường Nơ Trang Long: Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Mục 15
1.120.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 7
1.610.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 8
2.674.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 6
1.637.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Mục 14
1.526.000
Đường Trần Quang Khải: Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 đến hết đường
Mục 16
1.610.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 đến hết đường
Mục 17
1.680.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Mục 19
1.155.000
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2: Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Mục 20
770.000
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1: Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Mục 24
2.065.000
Hẻm 213 đường Lê Lợi
Mục 32
1.680.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Mục 1
1.540.000
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Mục 2
1.260.000
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Mục 26
1.400.000
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Mục 3
2.633.000
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Mục 2
2.944.000
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Mục 25
1.540.000
Từ ranh giới xã Đạ Huoai đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Mục 1
1.757.000
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Mục 4
3.920.000
Đường 30/4: Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Mục 23
2.240.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 30
840.000
Đường Cao Thắng: Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) đến hết đường nhựa
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.1
2.240.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 28
910.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 đến hết đường nhựa,
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
27. Các đoạn đường nhựa còn lại
Mục 27.2
2.240.000
Đường QL20 từ Chân đèo Bảo lộc đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Mục 31
1.610.000
Đường bê tông thôn 14: Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Mục 29
915.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Mục 5
1.540.000
Đường Đông Anh: Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Mục 6
1.167.000
Đường Đông Anh: đoạn còn lại
Mục 7
910.000
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa
Mục 8
504.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Mục 6
735.000
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64)
Mục 7
560.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Mục 3
933.000
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Mục 4
980.000
Đường Be 54 (từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 đến hết Đoạn đường nhựa)
Mục 16
420.000
Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.2
560.000
Đường Văn Đức, từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
9. Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa
Mục 9.1
700.000
Đường số 10, thôn 2 (từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào đến hết đường bê tông)
Mục 14
456.000
Đường số 12, thôn 3 (từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào đến hết đường bê tông)
Mục 15
456.000
Đường số 14 thôn 1 (từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Mục 20
434.000
Đường số 18 thôn 4 (từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Mục 17
420.000
Đường số 19 thôn 4 (từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 đến hết đường bê tông)
Mục 19
434.000
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng (từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 đến giáp đường số 18)
Mục 18
420.000
Đường số 3, thôn 1 (từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 11
456.000
Đường số 4, thôn 1 (từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào đến hết đường bê tông)
Mục 12
456.000
Đường số 5, thôn 1 (từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào đến hết đường bê tông)
Mục 13
456.000
Đường vào Nhà máy giấy (từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào đến hết đường nhựa)
Mục 10
525.000
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Mục 5
630.000
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Mục 2
735.000
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Mục 1
847.000
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Mục 3
671.000
Đoạn đường nhựa đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Mục 1
578.000
Đường bê tông số 19 (từ thửa số 113, TBĐ 34 đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Mục 5
504.000
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã (từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Mục 2
574.000
Đường số 11 thôn Bình An (từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Mục 3
526.000
Đường số 14, đường đi Đà Riệng (từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Mục 8
490.000
Đường số 17, thôn 4 (từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Mục 21
280.000
Đường số 21, thôn 4 (từ thửa số 32,65 TBĐ 67 đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Mục 22
280.000
Đường số 3 (từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 6
490.000
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung (từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 7
455.000
Đường số 6 khu Sình mây (từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Mục 4
504.000
Đường xóm BorBút (từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 đến hết đường bê tông)
Mục 9
490.000
Đường xóm Đảo, thôn 4 (từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Mục 23
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
206.000165.000150.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
212.000175.000158.000126.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.