Bảng giá đất Xã Cư Jút, Lâm Đồng từ 01/01/2026

656 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cư Jút9.818.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk6.873.000
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa5.885.000
Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk5.555.000
Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.184.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.260.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)2.042.000
Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)868.000
Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)602.000
Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)1.453.000
Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng433.000
Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng375.000
Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk4.228.000
Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)1.365.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo2.834.000
Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)1.981.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)385.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo4.211.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)630.000
Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)805.000
Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)819.000
Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo5.005.000
Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)2.629.000
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)613.000
Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)620.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)2.583.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)1.470.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)2.884.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi1.295.000
Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)1.569.000
Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.026.000
Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)1.316.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)1.779.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)1.421.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc)
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi1.491.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)2.335.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.351.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)925.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm886.000
Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)2.765.000
Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)2.877.000
Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
12. Đường Đinh Tiên Hoàng
12. Đường Đinh Tiên Hoàng616.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn714.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)862.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)2.310.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.787.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)814.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)1.081.000
Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)893.000
Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)2.107.000
Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn690.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)452.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung553.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.208.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)690.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)1.890.000
Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)987.000
Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)903.000
Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)1.286.000
Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)798.000
Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)773.000
Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)662.000
Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung775.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
40. Đường Nguyễn Tri Phương
40. Đường Nguyễn Tri Phương714.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
41. Đường Phan Đăng Lưu
41. Đường Phan Đăng Lưu690.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung704.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung893.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung1.435.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)980.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
38. Đường Y Ơn
38. Đường Y Ơn602.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)904.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
39. Đường Lý Thái Tổ
39. Đường Lý Thái Tổ728.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)655.000
Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Hồng Phong
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.491.000
Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.026.000
Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung599.000
Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) đến đường Nguyễn Văn Linh
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)637.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đăng Lưu
42. Đường Lý Thường Kiệt
42. Đường Lý Thường Kiệt686.000
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 63
616.000
Hẻm 28 đường Hùng Vương
Mục 59
777.000
Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ
48. Đường Y Nuê
48. Đường Y Nuê589.000
Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ
47. Đường Nguyễn Viết Xuân
47. Đường Nguyễn Viết Xuân441.000
Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m
47. Đường Nguyễn Viết Xuân
47. Đường Nguyễn Viết Xuân595.000
Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m
48. Đường Y Nuê
48. Đường Y Nuê616.000
Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
49. Đường Tô Hiến Thành
49. Đường Tô Hiến Thành480.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến ngã 3 đường Quang Trung
44. Đường Nguyễn Khuyến
44. Đường Nguyễn Khuyến1.404.000
Từ đường Bà Triệu đến hẻm 84 đường Hùng Vương
58. Hẻm 13 đường Bà Triệu
58. Hẻm 13 đường Bà Triệu644.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ
56. Hẻm 29 đường Bà Triệu
56. Hẻm 29 đường Bà Triệu616.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ
57. Hẻm 41 đường Bà Triệu
57. Hẻm 41 đường Bà Triệu574.000
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Du
53. Đường Nguyễn Hữu Thọ
53. Đường Nguyễn Hữu Thọ571.000
Từ đường Hùng Vương đến hẻm 29 đường Bà Triệu
60. Hẻm 84 đường Hùng Vương
60. Hẻm 84 đường Hùng Vương742.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
54. Đường Cao Thắng
54. Đường Cao Thắng680.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Tô Hiến Thành
61. Hẻm 100 đường Hùng Vương
61. Hẻm 100 đường Hùng Vương630.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu
50. Đường Nguyễn Văn Cừ
50. Đường Nguyễn Văn Cừ525.000
Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
43. Đường Trần Quý Cáp
43. Đường Trần Quý Cáp1.267.000
Từ đường Nơ Trang Lơng đến hẻm 35 đường Y Ngông
55. Đường Nguyễn Thị Định
55. Đường Nguyễn Thị Định630.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương
49. Đường Tô Hiến Thành
49. Đường Tô Hiến Thành525.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu
51. Đường Tuệ Tĩnh
51. Đường Tuệ Tĩnh770.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu
52. Đường Đoàn Thị Điểm
52. Đường Đoàn Thị Điểm756.000
Từ đường Y Ngông đến đường Nguyễn Thị Định
62. Hẻm 35 đường Y Ngông
62. Hẻm 35 đường Y Ngông630.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 46
959.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 45
958.000
Khu trung tâm thị trấn
Mục 64
388.000
Ngoài trung tâm thị trấn
Mục 65
252.000
Từ Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Thản
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng525.000
Từ Quốc lộ 14 đến giáp suối Hương (khu bộ đội)
74. Đường sinh thái
74. Đường sinh thái476.000
Từ Quốc lộ 14 đến hết nhà bà Tuyết
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng350.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Soát
77. Đường thôn 12 Tâm Thắng
77. Đường thôn 12 Tâm Thắng372.000
Từ cầu nhà ông Chính đến ngã 3 nhà ông Cường
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ364.000
Từ cầu nhà ông Thản đến giáp đường nhựa thôn 5
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng504.000
Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) đến đường Trường Chinh
74. Đường sinh thái
74. Đường sinh thái462.000
Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng đến cầu 14
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk2.560.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Chính
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ357.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.101.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 4 nhà ông Việt
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ482.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Bách
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng508.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Vương
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng508.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến suối Hương
68. Đường vào Nhà máy đường
68. Đường vào Nhà máy đường343.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng588.000
Từ ngã 3 Tấn Hải đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk2.654.000
Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong)
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.135.000
Từ ngã 3 nhà ông Dũng đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ)
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng357.000
Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng371.000
Từ ngã 3 thôn 9 đến ngã 4 nhà ông Hải
70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ
70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ326.000
Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.164.000
Từ ngã 4 nhà ông Việt đến nhà văn hoá Bốn Buôn
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ445.000
Từ nhà văn hoá Bốn Buôn đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ399.000
Từ nhà ông Hải đến ngã 4 buôn Ea Pô
71. Đường liên thôn Tâm Thắng
71. Đường liên thôn Tâm Thắng319.000
Từ trường THCS Phan Đình Phùng đến ngã 4 buôn Ea Pô
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng424.000
Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10
82. Đường thôn 7 Tâm Thắng
82. Đường thôn 7 Tâm Thắng490.000
Từ Km 0 + 300m đến chân dốc cổng trời
87. Đường đi Cư Nia
87. Đường đi Cư Nia521.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến Km 0 + 300m
87. Đường đi Cư Nia
87. Đường đi Cư Nia574.000
Từ cầu Hoà An đến đường vào thôn 9, 10
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ209.000
Từ cổng Công ty Tân Phát đến giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil584.000
Từ cổng trường Phan Chu Trinh đến hội trường thôn 13
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng574.000
Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn đến nhà ông Tặng
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ308.000
Từ cổng văn hoá thôn 1 đến trụ sở UBND xã
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ207.000
Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ168.000
Từ hết đất nhà ông Tại đến cầu Đắk D’rông
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ301.000
Từ hội trường thôn 13 đến cuối đường
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng511.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 3 nhà ông Ngọ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ546.000
Từ ngã 3 nhà ông Hưng đến ngã 3 đường sinh thái
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ406.000
Từ ngã 3 nhà ông Ngọ đến ngã 3 nhà ông Hưng
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ424.000
Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m đến ngã 3 công trình nước sạch
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ298.000
Từ ngã 3 nhà ông Nhàn đến cầu Hoà An
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ207.000
Từ ngã 3 nhà ông Thịnh đến trường Chu Văn An
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ287.000
Từ ngã 3 đường buôn Nui đến ngã 3 nhà ông Ngư
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ406.000
Từ ngã 4 cây đa đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ469.000
Từ nhà ông Tặng đến hết đất nhà ông Tại
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ301.000
Từ nhà ông Đại đến nhà ông Nam
83. Đường thôn 5 Tâm Thắng
83. Đường thôn 5 Tâm Thắng490.000
Từ ranh giới thị trấn đến cổng Công ty Tân Phát
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil1.324.000
Từ trường Chu Văn An đến ngã 3 nhà ông Nhàn
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ462.000
Đường Tân Hải đi buôn Trum
Mục 78
496.000
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4
Mục 89
216.000
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn
Mục 91
168.000
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn
Mục 88
179.000
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn
Mục 90
168.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn
Mục 92
127.000
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính
Mục 80
230.000
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ
Mục 81
161.000
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ
Mục 97
137.000
Từ ngã 3 công trình nước sạch đến hết đường
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ158.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ
Mục 96
98.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon
Mục 98
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
43.00036.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk9.818.000
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa8.407.000
Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk7.935.000
Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.691.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.800.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)2.100.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)4.120.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)2.917.000
Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)1.240.000
Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)860.000
Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)2.075.000
Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng618.000
Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng535.000
Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk6.040.000
Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)1.950.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo4.048.000
Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)2.830.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)550.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)2.030.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo6.016.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)900.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)1.322.000
Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)1.150.000
Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)1.170.000
Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo7.150.000
Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)3.755.000
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)875.000
Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)885.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)3.690.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)2.553.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi1.850.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)1.163.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)1.544.000
Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.275.000
Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)2.241.000
Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.465.000
Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)1.880.000
Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)3.010.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)645.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)2.541.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.725.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)2.700.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc)
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi2.130.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)3.335.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.930.000
Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)1.410.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.265.000
Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)1.290.000
Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)1.837.000
Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)3.950.000
Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)4.110.000
Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
12. Đường Đinh Tiên Hoàng
12. Đường Đinh Tiên Hoàng880.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn1.020.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)1.232.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)3.300.000
Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)1.104.000
Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)945.000
Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn985.000
Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung1.107.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
40. Đường Nguyễn Tri Phương
40. Đường Nguyễn Tri Phương1.020.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
41. Đường Phan Đăng Lưu
41. Đường Phan Đăng Lưu985.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung1.005.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung790.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung1.275.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung2.050.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)1.400.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)985.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
38. Đường Y Ơn
38. Đường Y Ơn860.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)1.292.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
39. Đường Lý Thái Tổ
39. Đường Lý Thái Tổ1.040.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)935.000
Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Hồng Phong
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.130.000
Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.466.000
Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung855.000
Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) đến đường Nguyễn Văn Linh
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)910.000
Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)1.140.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đăng Lưu
42. Đường Lý Thường Kiệt
42. Đường Lý Thường Kiệt980.000
Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
43. Đường Trần Quý Cáp
43. Đường Trần Quý Cáp1.810.000
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 63
880.000
Hẻm 28 đường Hùng Vương
Mục 59
1.110.000
Khu trung tâm thị trấn
Mục 64
554.000
Ngoài trung tâm thị trấn
Mục 65
360.000
Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ
47. Đường Nguyễn Viết Xuân
47. Đường Nguyễn Viết Xuân630.000
Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ
48. Đường Y Nuê
48. Đường Y Nuê842.000
Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m
48. Đường Y Nuê
48. Đường Y Nuê880.000
Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m
47. Đường Nguyễn Viết Xuân
47. Đường Nguyễn Viết Xuân850.000
Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng đến cầu 14
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk3.657.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.573.000
Từ ngã 3 Tấn Hải đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk
66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk3.791.000
Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
49. Đường Tô Hiến Thành
49. Đường Tô Hiến Thành685.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến ngã 3 đường Quang Trung
44. Đường Nguyễn Khuyến
44. Đường Nguyễn Khuyến2.005.000
Từ đường Bà Triệu đến hẻm 84 đường Hùng Vương
58. Hẻm 13 đường Bà Triệu
58. Hẻm 13 đường Bà Triệu920.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ
57. Hẻm 41 đường Bà Triệu
57. Hẻm 41 đường Bà Triệu820.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ
56. Hẻm 29 đường Bà Triệu
56. Hẻm 29 đường Bà Triệu880.000
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Du
53. Đường Nguyễn Hữu Thọ
53. Đường Nguyễn Hữu Thọ815.000
Từ đường Hùng Vương đến hẻm 29 đường Bà Triệu
60. Hẻm 84 đường Hùng Vương
60. Hẻm 84 đường Hùng Vương1.060.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
54. Đường Cao Thắng
54. Đường Cao Thắng971.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Tô Hiến Thành
61. Hẻm 100 đường Hùng Vương
61. Hẻm 100 đường Hùng Vương900.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu
50. Đường Nguyễn Văn Cừ
50. Đường Nguyễn Văn Cừ750.000
Từ đường Nơ Trang Lơng đến hẻm 35 đường Y Ngông
55. Đường Nguyễn Thị Định
55. Đường Nguyễn Thị Định900.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương
49. Đường Tô Hiến Thành
49. Đường Tô Hiến Thành750.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu
52. Đường Đoàn Thị Điểm
52. Đường Đoàn Thị Điểm1.080.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu
51. Đường Tuệ Tĩnh
51. Đường Tuệ Tĩnh1.100.000
Từ đường Y Ngông đến đường Nguyễn Thị Định
62. Hẻm 35 đường Y Ngông
62. Hẻm 35 đường Y Ngông900.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 46
1.370.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 45
1.368.000
Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10
82. Đường thôn 7 Tâm Thắng
82. Đường thôn 7 Tâm Thắng700.000
Từ Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Thản
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng750.000
Từ Quốc lộ 14 đến giáp suối Hương (khu bộ đội)
74. Đường sinh thái
74. Đường sinh thái680.000
Từ Quốc lộ 14 đến hết nhà bà Tuyết
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng500.000
Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Soát
77. Đường thôn 12 Tâm Thắng
77. Đường thôn 12 Tâm Thắng532.000
Từ cầu nhà ông Chính đến ngã 3 nhà ông Cường
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ520.000
Từ cầu nhà ông Thản đến giáp đường nhựa thôn 5
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng720.000
Từ cổng trường Phan Chu Trinh đến hội trường thôn 13
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng820.000
Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) đến đường Trường Chinh
74. Đường sinh thái
74. Đường sinh thái660.000
Từ hội trường thôn 13 đến cuối đường
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng
84. Đường thôn 13 Tâm Thắng730.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Chính
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ
73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ510.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 3 nhà ông Ngọ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ780.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 4 nhà ông Việt
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ689.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Bách
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng725.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Vương
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng
76. Đường thôn 6 Tâm Thắng725.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến suối Hương
68. Đường vào Nhà máy đường
68. Đường vào Nhà máy đường490.000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng840.000
Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong)
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.622.000
Từ ngã 3 nhà ông Dũng đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ)
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng510.000
Từ ngã 3 nhà ông Hưng đến ngã 3 đường sinh thái
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ580.000
Từ ngã 3 nhà ông Ngọ đến ngã 3 nhà ông Hưng
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ
79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ605.000
Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng530.000
Từ ngã 3 thôn 9 đến ngã 4 nhà ông Hải
70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ
70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ465.000
Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng
67. Đường đi Nam Dong
67. Đường đi Nam Dong1.663.000
Từ ngã 4 nhà ông Việt đến nhà văn hoá Bốn Buôn
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ635.000
Từ nhà văn hoá Bốn Buôn đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ
75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ570.000
Từ nhà ông Hải đến ngã 4 buôn Ea Pô
71. Đường liên thôn Tâm Thắng
71. Đường liên thôn Tâm Thắng455.000
Từ nhà ông Đại đến nhà ông Nam
83. Đường thôn 5 Tâm Thắng
83. Đường thôn 5 Tâm Thắng700.000
Từ trường THCS Phan Đình Phùng đến ngã 4 buôn Ea Pô
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng
69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng606.000
Đường Tân Hải đi buôn Trum
Mục 78
708.000
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính
Mục 80
328.000
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ
Mục 81
230.000
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ
Mục 97
195.000
Từ Km 0 + 300m đến chân dốc cổng trời
87. Đường đi Cư Nia
87. Đường đi Cư Nia745.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến Km 0 + 300m
87. Đường đi Cư Nia
87. Đường đi Cư Nia820.000
Từ cầu Hoà An đến đường vào thôn 9, 10
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ299.000
Từ cổng Công ty Tân Phát đến giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil834.000
Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn đến nhà ông Tặng
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ440.000
Từ cổng văn hoá thôn 1 đến trụ sở UBND xã
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ295.000
Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ240.000
Từ hết đất nhà ông Tại đến cầu Đắk D’rông
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ430.000
Từ ngã 3 công trình nước sạch đến hết đường
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ225.000
Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m đến ngã 3 công trình nước sạch
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ
95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ426.000
Từ ngã 3 nhà ông Nhàn đến cầu Hoà An
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ295.000
Từ ngã 3 nhà ông Thịnh đến trường Chu Văn An
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ410.000
Từ ngã 3 đường buôn Nui đến ngã 3 nhà ông Ngư
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ580.000
Từ ngã 4 cây đa đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ
85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ670.000
Từ nhà ông Tặng đến hết đất nhà ông Tại
93. Trục đường chính Cư Knia cũ
93. Trục đường chính Cư Knia cũ430.000
Từ ranh giới thị trấn đến cổng Công ty Tân Phát
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil
86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil1.891.000
Từ trường Chu Văn An đến ngã 3 nhà ông Nhàn
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ
94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ660.000
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4
Mục 89
308.000
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn
Mục 91
240.000
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn
Mục 88
255.000
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn
Mục 90
240.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ
Mục 96
140.000
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn
Mục 92
182.000
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon
Mục 98
215.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk6.873.000
Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa
1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa5.885.000
Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk5.555.000
Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.184.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng1.260.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)2.042.000
Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)868.000
Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)602.000
Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)1.453.000
Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng433.000
Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
8. Đường Lý Tự Trọng
8. Đường Lý Tự Trọng375.000
Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk
2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk4.228.000
Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)1.365.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo2.834.000
Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)1.981.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)
6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái)385.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo4.211.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)630.000
Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)805.000
Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)819.000
Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu
3. Đường Trần Hưng Đạo
3. Đường Trần Hưng Đạo5.005.000
Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)2.629.000
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)613.000
Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)
7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling)620.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)2.583.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)
10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải)1.470.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)2.884.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi1.295.000
Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)1.569.000
Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.026.000
Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)1.316.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)
19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)1.779.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)1.421.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc)
18. Đường Lê Lợi
18. Đường Lê Lợi1.491.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)
15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ)2.335.000
Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)
16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa)1.351.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)
11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ)925.000
Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm886.000
Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)2.765.000
Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)
17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị)2.877.000
Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
12. Đường Đinh Tiên Hoàng
12. Đường Đinh Tiên Hoàng616.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự)
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn714.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)
29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7)862.000
Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)
28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức)2.310.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.787.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)
21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều)814.000
Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)
22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều)1.081.000
Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)893.000
Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)2.107.000
Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh
30. Đường Lê Duẩn
30. Đường Lê Duẩn690.000
Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)
20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương)452.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung553.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)
26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1)1.208.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)
31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm)690.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)
23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2)1.890.000
Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)
25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2)987.000
Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)903.000
Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)
24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2)1.286.000
Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)
27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4)798.000
Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)
33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV)773.000
Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)
34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3)662.000
Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung775.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
41. Đường Phan Đăng Lưu
41. Đường Phan Đăng Lưu690.000
Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
40. Đường Nguyễn Tri Phương
40. Đường Nguyễn Tri Phương714.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung704.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung893.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m)
32. Đường Quang Trung
32. Đường Quang Trung1.435.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)980.000
Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh
38. Đường Y Ơn
38. Đường Y Ơn602.000
Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)
37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling)904.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh
39. Đường Lý Thái Tổ
39. Đường Lý Thái Tổ728.000
Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)
35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua)655.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.