Bảng giá đất Xã Cư Jút, Lâm Đồng từ 01/01/2026
656 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cư Jút là 9.818.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 6.873.000 |
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 5.885.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 5.555.000 |
| Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.184.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.260.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 2.042.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 868.000 |
| Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 602.000 |
| Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 1.453.000 |
| Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 433.000 |
| Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 375.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 4.228.000 |
| Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 1.365.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 2.834.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 1.981.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 385.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 4.211.000 |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 630.000 |
| Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 805.000 |
| Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 819.000 |
| Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 5.005.000 |
| Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 2.629.000 |
| Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 613.000 |
| Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 620.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 2.583.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 1.470.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 2.884.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 1.295.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 1.569.000 |
| Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.026.000 |
| Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 1.316.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 1.779.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 1.421.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 1.491.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 2.335.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.351.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 925.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 886.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 2.765.000 |
| Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 2.877.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 616.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 714.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 862.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 2.310.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.787.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 814.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ) 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 1.081.000 |
| Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 893.000 |
| Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 2.107.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 452.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 553.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.208.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 1.890.000 |
| Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 987.000 |
| Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 903.000 |
| Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 1.286.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 798.000 |
| Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 773.000 |
| Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 662.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 775.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 714.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 41. Đường Phan Đăng Lưu | 41. Đường Phan Đăng Lưu | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 704.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 893.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 1.435.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 980.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh 38. Đường Y Ơn | 38. Đường Y Ơn | 602.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 904.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 39. Đường Lý Thái Tổ | 39. Đường Lý Thái Tổ | 728.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 655.000 |
| Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Hồng Phong 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.491.000 |
| Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.026.000 |
| Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 599.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) đến đường Nguyễn Văn Linh 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 637.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đăng Lưu 42. Đường Lý Thường Kiệt | 42. Đường Lý Thường Kiệt | 686.000 |
| Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 63 | 616.000 |
| Hẻm 28 đường Hùng Vương | Mục 59 | 777.000 |
| Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ 48. Đường Y Nuê | 48. Đường Y Nuê | 589.000 |
| Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 441.000 |
| Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 595.000 |
| Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m 48. Đường Y Nuê | 48. Đường Y Nuê | 616.000 |
| Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 49. Đường Tô Hiến Thành | 49. Đường Tô Hiến Thành | 480.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến ngã 3 đường Quang Trung 44. Đường Nguyễn Khuyến | 44. Đường Nguyễn Khuyến | 1.404.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến hẻm 84 đường Hùng Vương 58. Hẻm 13 đường Bà Triệu | 58. Hẻm 13 đường Bà Triệu | 644.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ 56. Hẻm 29 đường Bà Triệu | 56. Hẻm 29 đường Bà Triệu | 616.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ 57. Hẻm 41 đường Bà Triệu | 57. Hẻm 41 đường Bà Triệu | 574.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Du 53. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 53. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 571.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hẻm 29 đường Bà Triệu 60. Hẻm 84 đường Hùng Vương | 60. Hẻm 84 đường Hùng Vương | 742.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng 54. Đường Cao Thắng | 54. Đường Cao Thắng | 680.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Tô Hiến Thành 61. Hẻm 100 đường Hùng Vương | 61. Hẻm 100 đường Hùng Vương | 630.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 50. Đường Nguyễn Văn Cừ | 50. Đường Nguyễn Văn Cừ | 525.000 |
| Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 43. Đường Trần Quý Cáp | 43. Đường Trần Quý Cáp | 1.267.000 |
| Từ đường Nơ Trang Lơng đến hẻm 35 đường Y Ngông 55. Đường Nguyễn Thị Định | 55. Đường Nguyễn Thị Định | 630.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương 49. Đường Tô Hiến Thành | 49. Đường Tô Hiến Thành | 525.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu 51. Đường Tuệ Tĩnh | 51. Đường Tuệ Tĩnh | 770.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu 52. Đường Đoàn Thị Điểm | 52. Đường Đoàn Thị Điểm | 756.000 |
| Từ đường Y Ngông đến đường Nguyễn Thị Định 62. Hẻm 35 đường Y Ngông | 62. Hẻm 35 đường Y Ngông | 630.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 46 | 959.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 45 | 958.000 |
| Khu trung tâm thị trấn | Mục 64 | 388.000 |
| Ngoài trung tâm thị trấn | Mục 65 | 252.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Thản 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 525.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáp suối Hương (khu bộ đội) 74. Đường sinh thái | 74. Đường sinh thái | 476.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến hết nhà bà Tuyết 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 350.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Soát 77. Đường thôn 12 Tâm Thắng | 77. Đường thôn 12 Tâm Thắng | 372.000 |
| Từ cầu nhà ông Chính đến ngã 3 nhà ông Cường 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 364.000 |
| Từ cầu nhà ông Thản đến giáp đường nhựa thôn 5 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 504.000 |
| Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) đến đường Trường Chinh 74. Đường sinh thái | 74. Đường sinh thái | 462.000 |
| Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng đến cầu 14 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 2.560.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Chính 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 357.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.101.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 4 nhà ông Việt 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 482.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Bách 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 508.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Vương 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 508.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến suối Hương 68. Đường vào Nhà máy đường | 68. Đường vào Nhà máy đường | 343.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến trường THCS Phan Đình Phùng 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 588.000 |
| Từ ngã 3 Tấn Hải đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 2.654.000 |
| Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.135.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dũng đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 357.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 371.000 |
| Từ ngã 3 thôn 9 đến ngã 4 nhà ông Hải 70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ | 70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ | 326.000 |
| Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.164.000 |
| Từ ngã 4 nhà ông Việt đến nhà văn hoá Bốn Buôn 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 445.000 |
| Từ nhà văn hoá Bốn Buôn đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 399.000 |
| Từ nhà ông Hải đến ngã 4 buôn Ea Pô 71. Đường liên thôn Tâm Thắng | 71. Đường liên thôn Tâm Thắng | 319.000 |
| Từ trường THCS Phan Đình Phùng đến ngã 4 buôn Ea Pô 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 424.000 |
| Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 82. Đường thôn 7 Tâm Thắng | 82. Đường thôn 7 Tâm Thắng | 490.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến chân dốc cổng trời 87. Đường đi Cư Nia | 87. Đường đi Cư Nia | 521.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến Km 0 + 300m 87. Đường đi Cư Nia | 87. Đường đi Cư Nia | 574.000 |
| Từ cầu Hoà An đến đường vào thôn 9, 10 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 209.000 |
| Từ cổng Công ty Tân Phát đến giáp xã Đắk Mil 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 584.000 |
| Từ cổng trường Phan Chu Trinh đến hội trường thôn 13 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 574.000 |
| Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn đến nhà ông Tặng 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 308.000 |
| Từ cổng văn hoá thôn 1 đến trụ sở UBND xã 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 207.000 |
| Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 168.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tại đến cầu Đắk D’rông 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 301.000 |
| Từ hội trường thôn 13 đến cuối đường 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 511.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 3 nhà ông Ngọ 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 546.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hưng đến ngã 3 đường sinh thái 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 406.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Ngọ đến ngã 3 nhà ông Hưng 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 424.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m đến ngã 3 công trình nước sạch 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 298.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhàn đến cầu Hoà An 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 207.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thịnh đến trường Chu Văn An 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 287.000 |
| Từ ngã 3 đường buôn Nui đến ngã 3 nhà ông Ngư 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 406.000 |
| Từ ngã 4 cây đa đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 469.000 |
| Từ nhà ông Tặng đến hết đất nhà ông Tại 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 301.000 |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Nam 83. Đường thôn 5 Tâm Thắng | 83. Đường thôn 5 Tâm Thắng | 490.000 |
| Từ ranh giới thị trấn đến cổng Công ty Tân Phát 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 1.324.000 |
| Từ trường Chu Văn An đến ngã 3 nhà ông Nhàn 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 462.000 |
| Đường Tân Hải đi buôn Trum | Mục 78 | 496.000 |
| Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 | Mục 89 | 216.000 |
| Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn | Mục 91 | 168.000 |
| Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn | Mục 88 | 179.000 |
| Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn | Mục 90 | 168.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn | Mục 92 | 127.000 |
| Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính | Mục 80 | 230.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ | Mục 81 | 161.000 |
| Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ | Mục 97 | 137.000 |
| Từ ngã 3 công trình nước sạch đến hết đường 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 158.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ | Mục 96 | 98.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon | Mục 98 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 43.000 | 36.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 9.818.000 |
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 8.407.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 7.935.000 |
| Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.691.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.800.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 2.100.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 4.120.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 2.917.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 1.240.000 |
| Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 860.000 |
| Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 2.075.000 |
| Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 618.000 |
| Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 535.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 6.040.000 |
| Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 1.950.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 4.048.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 2.830.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 550.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 2.030.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 6.016.000 |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 900.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 1.322.000 |
| Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 1.150.000 |
| Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 1.170.000 |
| Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 7.150.000 |
| Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 3.755.000 |
| Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 875.000 |
| Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 885.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 3.690.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 2.553.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 1.850.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 1.163.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ) 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 1.544.000 |
| Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.275.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 2.241.000 |
| Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.465.000 |
| Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 1.880.000 |
| Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 3.010.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 645.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 2.541.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.725.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 2.700.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 2.130.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 3.335.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.930.000 |
| Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 1.410.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.265.000 |
| Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 1.290.000 |
| Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 1.837.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 3.950.000 |
| Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 4.110.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 880.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 1.020.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 1.232.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 3.300.000 |
| Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 1.104.000 |
| Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 945.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 985.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 1.107.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 1.020.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 41. Đường Phan Đăng Lưu | 41. Đường Phan Đăng Lưu | 985.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 1.005.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 790.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 1.275.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 2.050.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 1.400.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 985.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh 38. Đường Y Ơn | 38. Đường Y Ơn | 860.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 1.292.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 39. Đường Lý Thái Tổ | 39. Đường Lý Thái Tổ | 1.040.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 935.000 |
| Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Hồng Phong 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.130.000 |
| Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 36. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.466.000 |
| Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 855.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) đến đường Nguyễn Văn Linh 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 910.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 1.140.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đăng Lưu 42. Đường Lý Thường Kiệt | 42. Đường Lý Thường Kiệt | 980.000 |
| Từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 43. Đường Trần Quý Cáp | 43. Đường Trần Quý Cáp | 1.810.000 |
| Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 63 | 880.000 |
| Hẻm 28 đường Hùng Vương | Mục 59 | 1.110.000 |
| Khu trung tâm thị trấn | Mục 64 | 554.000 |
| Ngoài trung tâm thị trấn | Mục 65 | 360.000 |
| Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 630.000 |
| Từ Km 0 + 360m đến đường Nguyễn Văn Cừ 48. Đường Y Nuê | 48. Đường Y Nuê | 842.000 |
| Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m 48. Đường Y Nuê | 48. Đường Y Nuê | 880.000 |
| Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo đến Km 0 + 360m 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 47. Đường Nguyễn Viết Xuân | 850.000 |
| Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng đến cầu 14 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 3.657.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.573.000 |
| Từ ngã 3 Tấn Hải đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 66. Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk | 3.791.000 |
| Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 49. Đường Tô Hiến Thành | 49. Đường Tô Hiến Thành | 685.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến ngã 3 đường Quang Trung 44. Đường Nguyễn Khuyến | 44. Đường Nguyễn Khuyến | 2.005.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến hẻm 84 đường Hùng Vương 58. Hẻm 13 đường Bà Triệu | 58. Hẻm 13 đường Bà Triệu | 920.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ 57. Hẻm 41 đường Bà Triệu | 57. Hẻm 41 đường Bà Triệu | 820.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Nguyễn Văn Cừ 56. Hẻm 29 đường Bà Triệu | 56. Hẻm 29 đường Bà Triệu | 880.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Du 53. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 53. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 815.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hẻm 29 đường Bà Triệu 60. Hẻm 84 đường Hùng Vương | 60. Hẻm 84 đường Hùng Vương | 1.060.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng 54. Đường Cao Thắng | 54. Đường Cao Thắng | 971.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Tô Hiến Thành 61. Hẻm 100 đường Hùng Vương | 61. Hẻm 100 đường Hùng Vương | 900.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 50. Đường Nguyễn Văn Cừ | 50. Đường Nguyễn Văn Cừ | 750.000 |
| Từ đường Nơ Trang Lơng đến hẻm 35 đường Y Ngông 55. Đường Nguyễn Thị Định | 55. Đường Nguyễn Thị Định | 900.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương 49. Đường Tô Hiến Thành | 49. Đường Tô Hiến Thành | 750.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu 52. Đường Đoàn Thị Điểm | 52. Đường Đoàn Thị Điểm | 1.080.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bà Triệu 51. Đường Tuệ Tĩnh | 51. Đường Tuệ Tĩnh | 1.100.000 |
| Từ đường Y Ngông đến đường Nguyễn Thị Định 62. Hẻm 35 đường Y Ngông | 62. Hẻm 35 đường Y Ngông | 900.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 46 | 1.370.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 45 | 1.368.000 |
| Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 82. Đường thôn 7 Tâm Thắng | 82. Đường thôn 7 Tâm Thắng | 700.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Thản 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 750.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến giáp suối Hương (khu bộ đội) 74. Đường sinh thái | 74. Đường sinh thái | 680.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến hết nhà bà Tuyết 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến nhà ông Soát 77. Đường thôn 12 Tâm Thắng | 77. Đường thôn 12 Tâm Thắng | 532.000 |
| Từ cầu nhà ông Chính đến ngã 3 nhà ông Cường 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 520.000 |
| Từ cầu nhà ông Thản đến giáp đường nhựa thôn 5 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 720.000 |
| Từ cổng trường Phan Chu Trinh đến hội trường thôn 13 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 820.000 |
| Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) đến đường Trường Chinh 74. Đường sinh thái | 74. Đường sinh thái | 660.000 |
| Từ hội trường thôn 13 đến cuối đường 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 84. Đường thôn 13 Tâm Thắng | 730.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến cầu nhà ông Chính 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 73. Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ | 510.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 3 nhà ông Ngọ 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 780.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến ngã 4 nhà ông Việt 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 689.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Bách 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 725.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến nhà ông Vương 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 76. Đường thôn 6 Tâm Thắng | 725.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến suối Hương 68. Đường vào Nhà máy đường | 68. Đường vào Nhà máy đường | 490.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 14 đến trường THCS Phan Đình Phùng 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 840.000 |
| Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.622.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Dũng đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 510.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hưng đến ngã 3 đường sinh thái 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 580.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Ngọ đến ngã 3 nhà ông Hưng 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 79. Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ | 605.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 72. Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | 530.000 |
| Từ ngã 3 thôn 9 đến ngã 4 nhà ông Hải 70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ | 70. Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ | 465.000 |
| Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng 67. Đường đi Nam Dong | 67. Đường đi Nam Dong | 1.663.000 |
| Từ ngã 4 nhà ông Việt đến nhà văn hoá Bốn Buôn 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 635.000 |
| Từ nhà văn hoá Bốn Buôn đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 75. Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ | 570.000 |
| Từ nhà ông Hải đến ngã 4 buôn Ea Pô 71. Đường liên thôn Tâm Thắng | 71. Đường liên thôn Tâm Thắng | 455.000 |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Nam 83. Đường thôn 5 Tâm Thắng | 83. Đường thôn 5 Tâm Thắng | 700.000 |
| Từ trường THCS Phan Đình Phùng đến ngã 4 buôn Ea Pô 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 69. Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng | 606.000 |
| Đường Tân Hải đi buôn Trum | Mục 78 | 708.000 |
| Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính | Mục 80 | 328.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ | Mục 81 | 230.000 |
| Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ | Mục 97 | 195.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến chân dốc cổng trời 87. Đường đi Cư Nia | 87. Đường đi Cư Nia | 745.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến Km 0 + 300m 87. Đường đi Cư Nia | 87. Đường đi Cư Nia | 820.000 |
| Từ cầu Hoà An đến đường vào thôn 9, 10 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 299.000 |
| Từ cổng Công ty Tân Phát đến giáp xã Đắk Mil 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 834.000 |
| Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn đến nhà ông Tặng 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 440.000 |
| Từ cổng văn hoá thôn 1 đến trụ sở UBND xã 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 295.000 |
| Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 240.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tại đến cầu Đắk D’rông 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 430.000 |
| Từ ngã 3 công trình nước sạch đến hết đường 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 225.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m đến ngã 3 công trình nước sạch 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 95. Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ | 426.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhàn đến cầu Hoà An 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 295.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thịnh đến trường Chu Văn An 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 410.000 |
| Từ ngã 3 đường buôn Nui đến ngã 3 nhà ông Ngư 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 580.000 |
| Từ ngã 4 cây đa đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 85. Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ | 670.000 |
| Từ nhà ông Tặng đến hết đất nhà ông Tại 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 93. Trục đường chính Cư Knia cũ | 430.000 |
| Từ ranh giới thị trấn đến cổng Công ty Tân Phát 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 86. Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil | 1.891.000 |
| Từ trường Chu Văn An đến ngã 3 nhà ông Nhàn 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 94. Đường vào UBND xã Cư Knia cũ | 660.000 |
| Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 | Mục 89 | 308.000 |
| Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn | Mục 91 | 240.000 |
| Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn | Mục 88 | 255.000 |
| Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn | Mục 90 | 240.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ | Mục 96 | 140.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn | Mục 92 | 182.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon | Mục 98 | 215.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 6.873.000 |
| Từ cửa hàng xe máy Bảo Long đến ngã 5 đường Ngô Quyền 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 1. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa | 5.885.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 5.555.000 |
| Từ Km 0 + 130m đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.184.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến Km 0 + 130m 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 1.260.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Lê Lợi 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 2.042.000 |
| Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Trường Chinh 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 868.000 |
| Từ Nhà máy nước sạch đến giáp ranh xã Nam Đà 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 602.000 |
| Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 1.453.000 |
| Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 433.000 |
| Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) 8. Đường Lý Tự Trọng | 8. Đường Lý Tự Trọng | 375.000 |
| Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 2. Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk | 4.228.000 |
| Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) đến ngã 4 đường Nguyễn Du 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 1.365.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 2.834.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Lợi đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 9. Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) | 1.981.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Du đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 6. Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | 385.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 4.211.000 |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đến cổng thác Trinh Nữ 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 5. Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | 630.000 |
| Từ ngã 4 đường Nguyễn Du đến Nhà máy nước sạch 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 805.000 |
| Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 819.000 |
| Từ ngã 5 đường Ngô Quyền đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu 3. Đường Trần Hưng Đạo | 3. Đường Trần Hưng Đạo | 5.005.000 |
| Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 4. Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) | 2.629.000 |
| Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 613.000 |
| Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 7. Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) | 620.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 14. Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | 2.583.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 10. Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) | 1.470.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 2.884.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 1.295.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sắc đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 1.569.000 |
| Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.026.000 |
| Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng đến ngã 3 đường Quang Trung 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 1.316.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 3 nhà ông Sắc 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 19. Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) | 1.779.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 1.421.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) 18. Đường Lê Lợi | 18. Đường Lê Lợi | 1.491.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 15. Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) | 2.335.000 |
| Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 16. Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) | 1.351.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 11. Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) | 925.000 |
| Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 886.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 2.765.000 |
| Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 17. Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) | 2.877.000 |
| Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 12. Đường Đinh Tiên Hoàng | 616.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 714.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 500m 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 29. Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) | 862.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 28. Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) | 2.310.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.787.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến Nhà máy điều cổng chính 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 21. Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) | 814.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến nhà máy điều (cổng phụ) 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 22. Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) | 1.081.000 |
| Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Quang Trung 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 893.000 |
| Từ ngã 3 đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 2.107.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Duẩn đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh 30. Đường Lê Duẩn | 30. Đường Lê Duẩn | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong đến giáp cầu 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 20. Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) | 452.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 553.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 26. Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) | 1.208.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Lê Duẩn 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 31. Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) đến ngã 4 giáp đường Y Ngông 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 23. Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) | 1.890.000 |
| Từ ngã 3 đường Y Ngông đến ngã 3 đường Lê Lợi 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 25. Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) | 987.000 |
| Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 903.000 |
| Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 24. Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) | 1.286.000 |
| Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 27. Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) | 798.000 |
| Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 33. Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) | 773.000 |
| Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 34. Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) | 662.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 4 đường Lê Duẩn 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 775.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 41. Đường Phan Đăng Lưu | 41. Đường Phan Đăng Lưu | 690.000 |
| Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 40. Đường Nguyễn Tri Phương | 714.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 704.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) đến đường Lê Lai 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 893.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) 32. Đường Quang Trung | 32. Đường Quang Trung | 1.435.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) đến ngã 3 đường Quang Trung 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 980.000 |
| Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh 38. Đường Y Ơn | 38. Đường Y Ơn | 602.000 |
| Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) đến giáp đường Phan Chu Trinh 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 37. Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) | 904.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh 39. Đường Lý Thái Tổ | 39. Đường Lý Thái Tổ | 728.000 |
| Từ ngã 3 đường Quang Trung đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 35. Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) | 655.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.