Bảng giá đất Xã Cát Tiên, Lâm Đồng từ 01/01/2026
716 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Tiên là 4.377.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) đến hết thửa số 298, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Tuyển), phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.1 | 456.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 405 và 401, TBĐ 25 (đất ông Đặng Xuân Sinh) đến hết thửa số 93 và 77, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Liên) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.4 | 293.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 56 và 71, TBĐ 30 (đất ông Khương Đình Phùng) đến giáp thửa số 125 và 83, TBĐ 24 (Trường Tiểu học Võ Thị Sáu) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.3 | 247.000 |
| Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.11 | 126.000 |
| Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại từ thửa số 649, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 340, TBĐ 25 đến hết thửa số 664, TBĐ 25 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.13 | 200.000 |
| Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc từ thửa số 665, TBĐ 25 đến hết thửa số 697, TBĐ 25 (đường đối diện suối chuồng bò) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.12 | 385.000 |
| Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) 7.6. Đường Đào Duy từ | 7.6. Đường Đào Duy từ Mục 7.6.2 | 621.000 |
| Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) 7.6. Đường Đào Duy từ | 7.6. Đường Đào Duy từ Mục 7.6.1 | 611.000 |
| Đường Bù Khiêu từ thửa số 307, TBĐ 07; thửa số 249, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Quán) giáp ranh xã Cát Tiên 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.19 | 621.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 190, TBĐ 05; thửa số 17, TBĐ 03 (đất ông Đinh Hải Lương) đến hết thửa số 780, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBĐ 05 (đất ông Bùi Đình Nhương) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.16 | 241.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 29, TBĐ 03; thửa số 231, TBĐ 05 (đất bà Lục Thị Nong) đến thửa số 36, TBĐ 03; thửa số 235, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Hiền) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.17 | 163.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 79 và 154, TBĐ 21 (đất ông Vũ Sơn Đông) đến hết thửa số 172 và 174, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Viện) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.18 | 861.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch từ thửa số 216, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lương) - phía đối diện thửa số 143, TBĐ 21) đến giáp khu dân cư đường lô 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.15 | 306.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch từ thửa số 300 và 321, TBĐ 21(đất ông Trần Văn Minh) đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa số 129 và 168, TBĐ 22) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.14 | 390.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: Thửa số 297 và 298, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Tâm) đến hết thửa số 229 và 49, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Huy Hòa) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.8 | 184.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: Tuyến đường thôn số 3 (từ thửa số 555, TBĐ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBĐ 25) đến hết thửa số 591, TBĐ 25 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.9 | 524.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: thửa số 773, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện cũ) đường Nguyễn Tri Phương 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.10 | 523.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: từ thửa số 231 và 90, TBĐ 24 đến hết thửa số 73 và 74, TBĐ 24 (đất ông Nguyễn Văn Lực) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.7 | 260.000 |
| Đường Kim Đồng Từ giáp thửa số 220 và 221, TBĐ 28 (đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn số 1) đến giáp mương Đắk Lô 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.20 | 234.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 120, TBĐ 33 (đất bà Vũ Thị Hà) đến giáp mương thủy lợi Đắk Lô (thửa số 55, TBĐ 33) đường Phan Đình Giót, 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.21 | 202.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 188, TBĐ 22 (đất ông Chu Đình Quyết); thửa số 03, TBĐ 24 đến hết thửa số 414, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Thấn); thửa số 129, TBĐ 24) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.22 | 176.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 451 và 460, TBĐ 21 (đất bà Đặng Thị Cúc) đến hết thửa số 392 và 393, TBĐ 21 (đất ông Lương Văn Bốn) (Từ cầu 2 Cô đi vào), đường Nguyễn Viết Xuân 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.24 | 140.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 766 và 241, TBĐ 03 (đất ông Hoàng Văn Rum) đến hết thửa số 257, TBĐ 04 (đất ông Hoàng Văn Hiền), phía đối diện thửa số 254, TBĐ 04 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.23 | 140.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.31 | 300.000 |
| Đường Lê Văn Tám Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa số 108 và 68, TBĐ 18) đến hết thửa số 35, TBĐ 18 (đất ông Trần Văn Thuyết) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.28 | 168.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 475 và 489, TBĐ 21(đất ông Mai Văn Lâm) đến hết thửa số 175 và 246, TBĐ 21(đất ông Nguyễn Văn Lim) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.25 | 351.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 62 và 106, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Vinh) đến hết thửa số 115, TBĐ 20 (đất ông Trịnh Văn Lịch), phía đối diện thửa số 472, TBĐ 20, 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.26 | 272.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 73, TBĐ 20 (đất ông Phạm Văn Viên) đến hết thửa số 39, TBĐ 20 (đất ông Phan Thanh Miêng) phía đối diện thửa số 43, TBĐ 20 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.27 | 172.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.29 | 897.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực | 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 7.30.1 | 553.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy) 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực | 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 7.30.2 | 390.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân) 7.32. Đường Ngô Mây | 7.32. Đường Ngô Mây Mục 7.32.1 | 327.000 |
| Đường 6 tháng 6 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.41 | 1.593.000 |
| Đường Lương Thế Vinh 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.39 | 389.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan) 7.32. Đường Ngô Mây | 7.32. Đường Ngô Mây Mục 7.32.2 | 298.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 92 và 55, TBĐ 44 (đất ông Đinh Văn Hiệp) đến hết thửa số 99, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Thanh), phía đối diện thửa số 98, TBĐ 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.33 | 302.000 |
| Đường Phan Chu Trinh từ thửa số 176 và 1280, TBĐ 44 đến hết thửa số 22 và 21, TBĐ 39 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.40 | 358.000 |
| Đường Phan Đình Phùng 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.35 | 910.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão từ thửa số 611, TBĐ 45 (đất ông Huỳnh Thúc Kháng) đến hết thửa số 430, TBĐ 44 (đất bà Phan Thị Thùy), phía đối diện thửa số 428, TBĐ 44 (giáp đường 5B) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.34 | 420.000 |
| Đường Xuân Diệu từ thửa số 423, TBĐ 44 - phía đối diện thửa số 424, TBĐ 44 đến hết thửa số 465, TBĐ 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.38 | 260.000 |
| Đường thôn 1 từ thửa số 137, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Dạn) đến hết đường 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.42 | 164.000 |
| Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) 7.36. Đường thôn 14 | 7.36. Đường thôn 14 Mục 7.36.1 | 298.000 |
| Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41) 7.36. Đường thôn 14 | 7.36. Đường thôn 14 Mục 7.36.2 | 129.000 |
| Đường thôn 15 thửa số 245, TBĐ 45 (đất bà Nguyễn Thị Đờn), phía đối diện thửa số 244, TBĐ 45 hết thửa số 293, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 267, TBĐ 45 (đất nhà bà Lê Thị Thảo) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.37 | 260.000 |
| Đường thôn 3 từ thửa số 110, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Đức Ủy) hết thửa số 125, TBĐ 32 (đất ông Đỗ Văn Khải) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.45 | 125.000 |
| Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại) 7.43. Đường thôn 4 | 7.43. Đường thôn 4 Mục 7.43.2 | 161.000 |
| Đường thôn 4 từ thửa số 83, TBĐ 06 (đất ông Ngô Bá Thầm) đến hết thửa số 47, TBĐ 18 (đất ông Đinh Văn Mỹ) 7.43. Đường thôn 4 | 7.43. Đường thôn 4 Mục 7.43.1 | 178.000 |
| Đường thôn 5 từ thửa số 732, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Đức Toán) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất Vũ Thị Thúy Hiên) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.44 | 125.000 |
| Đường thôn 8 từ thửa số 513, TBĐ 30 (đất ông Vũ Văn Tấn) đến hết thửa số 259, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Đoan) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.46 | 218.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa số 39 và 41, TBĐ 27 đến thửa số 34, và 21, TBĐ 27 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.1 | 98.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) đến mương thủy lợi (thửa số 52, TBĐ 27) - Đường Tôn Thất Tùng 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.2 | 358.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào đến hết thửa số 151 và 152, TBĐ 26 (nhà ông Thực) đến thửa số 08 và 09, TBĐ 26 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.3 | 176.000 |
| Tuyến Từ đường Phạm Văn Đồng đi vào giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc đến hết đường (thửa số 13, TBĐ 29 đến thửa số 09, TBĐ 29) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.52 | 293.000 |
| Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào đến hết thửa số 71 và 459, TBĐ 20 (đất nhà ông Nguyễn Văn Chương) đến thửa số 124, TBĐ 20 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.51 | 176.000 |
| Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài từ Thửa số 657, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 1555, TBĐ 02) đến thửa số 740, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 846, TBĐ 02) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.53 | 215.000 |
| Tuyến đường Thôn 4 Từ đường ĐH 91 đến kênh hồ Đắc Lô (thửa số 76 tờ bản đồ số 6 đến thửa số 88 tờ bản đồ số 3 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.57 | 140.000 |
| Tuyến đường Thôn 5 Từ đầu đường Lô 2 đến đường thôn 10 (thửa số 732 tờ bản đồ số 3 đến thửa số 205 tờ bản đồ số 3 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.58 | 98.000 |
| Tuyến đường ĐH 97 Từ giáp thửa số 198, TBĐ 40 (phía đối diện là giáp thửa số 165, TBĐ 40) đến hết thửa số 173, TBĐ 41 (phía đối diện là thửa số 150, TBĐ 41) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.56 | 387.000 |
| Đường 3K từ thửa số 212, TBĐ 43 (phía đối diện là thửa số 242, TBĐ 43) đến hết thửa số 228, TBĐ 43 (phía đối diện thửa số 548, TBĐ 43) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.54 | 468.000 |
| Đường 3L Từ giáp đất khu dân cư lô 2 (đường Trần Lê) đến thửa số 280 tờ bản đồ số 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.59 | 358.000 |
| Đường thôn 10 từ thửa số 413, TBĐ 03 (đất ông Trần Quang Chiến) đến hết thửa số 197, TBĐ 04 (đất ông Vũ Văn Hồ) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.47 | 125.000 |
| Đường vành đai ven sông Từ giáp thửa số 1476, TBĐ 44 (đất bà Lan) - phía đối diện là thửa số 1403, TBĐ 44 đến hết thửa số 801, TBĐ 45 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.55 | 276.000 |
| Đường vào khu đồi độc lập 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.49 | 159.000 |
| Đường ĐH 97 Từ giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết thửa số 165, TBĐ 40 (đất ông Trần Văn Ghê) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.48 | 659.000 |
| Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566, TBĐ 89) đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342, TBĐ 89) 1. Đường ĐH 95 | 1. Đường ĐH 95 Mục 1.1 | 472.000 |
| Từ cầu 3 Nam Ninh đến hết thửa số 102, TBĐ 89 (đất ông Phạm Duy Vàng) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.3 | 376.000 |
| Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415, TBĐ 89) đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191, TBĐ 89), 1. Đường ĐH 95 | 1. Đường ĐH 95 Mục 1.2 | 337.000 |
| Từ giáp thửa số 536, TBĐ 96 (đất ông Hoàng Văn Hoa) đến hết thửa số 451, TBĐ 98 (đất ông Vũ Văn Quảng); từ thửa 229 TBĐ 98 (đất ông Đoàn Văn Vĩnh) đi hết đất ông Vũ Thế Hinh, giáp đường ĐH 97, | Mục 1 | 124.000 |
| Từ thửa 228 tờ số 96 (đất ông Trần Văn Quyết) đến hết thửa số 182, TBĐ 96 (đất ông Chu Văn Liên) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.8 | 150.000 |
| Từ thửa số 104, TBĐ 89 (đất bà Hoàng Thị Cứu) đến hết thửa số 110, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Trọng Đáp) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.4 | 247.000 |
| Từ thửa số 148, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Tuất) đến hết thửa số 334, TBĐ 95 (đất ông Phạm Minh Hải), Giáp đường ĐH 92 đến chân đập hồ Mỹ Trung 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.9 | 136.000 |
| Từ thửa số 161, TBĐ 96 (đất ông Nông Văn Coỏng) đến giáp thửa số 341, TBĐ 96 (đất bà Trần Văn Hoa) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.6 | 248.000 |
| Từ thửa số 206, TBĐ 98 (đất ông Nguyễn Công Tốt) đến hết thửa số 889, TBĐ 99 (đất bà Đinh Thị Mạng) hướng đi xã Đạ Tẻh 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.14 | 185.000 |
| Từ thửa số 2073, TBĐ 89 (đất ông Mai Văn Tam) đến hết thửa số 146, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Văn Mùi) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 419.000 |
| Từ thửa số 208, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Luyện) đến thửa số 317, TBĐ 96 (giáp đường thôn Mỹ Nam) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.7 | 209.000 |
| Từ thửa số 238, TBĐ 89 đất ông Nguyễn Đỗ Hùng) đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.5 | 235.000 |
| Từ thửa số 306, TBĐ 94 (đất ông Phạm Văn Đông) đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.10 | 173.000 |
| Từ thửa số 39, TBĐ 89 (đất ông Trần Văn Tiến) đến giáp ranh xã Cát Tiên 3, 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 296.000 |
| Từ thửa số 407, TBĐ 99 (đất bà Nguyễn Thị Tiện) đến hết thửa số 362, TBĐ 100 (đất ông Bùi Kiên Định) giáp ranh xã Quảng Ngãi cũ, 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.15 | 185.000 |
| Từ thửa số 464, TBĐ 94 (đất ông Nguyễn Tuấn Toàn) đến giáp thửa số 180, TBĐ 94 (đất ông Trần Văn Toản); Từ giáp đường ĐH 92 đến hết thửa 140 TBĐ 628 (đất ông Lê Văn Hưng) | Mục 2 | 91.000 |
| Từ thửa số 778, TBĐ 96 (đất ông Lý Văn Thành) đến hết thửa số 671, TBĐ 96 (đất bà Bùi Thị Hằng) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.13 | 210.000 |
| Từ thửa số 779, TBĐ 96 (đất ông Lê Văn Tuyến) đến hết thửa số 73, TBĐ 96 (đất ông Đặng Văn Tuấn), 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.11 | 299.000 |
| Từ thửa số 87, TBĐ 96 (đất ông Ngô Gia Ngọc) đến hết thửa số 464, TBĐ 96 (đất ông Nguyễn Hữu Đức) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.12 | 248.000 |
| Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97), | Mục 6 | 185.000 |
| Từ cầu Đạ Sị (mới) đến thửa số 189, TBĐ 65 (đất ông Cao Tấn Thành) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.1 | 293.000 |
| Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên cũ (thửa số 39, TBĐ 67) đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, TBĐ 67) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.8 | 267.000 |
| Từ giáp thửa số 14, TBĐ 94 (đất ông Triệu Văn Thành) đến hết thửa số 98, TBĐ 94 (đất ông Chu Văn Mắm) | Mục 3 | 99.000 |
| Từ giáp thửa số 294, TBĐ 92 (đất bà Địch Thị Dẻn) đến giáp thửa số 33, TBĐ 632 (đất UBND xã quản lý) - giáp đường ĐH 90 (thửa số 294, TBĐ 92) đi tới cầu thôn Mỹ Hợp | Mục 7 | 124.000 |
| Từ thửa số 121, TBĐ 53 (đất ông Đồng Hoài Minh) đến hết thửa số 26, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Xuân) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.4 | 477.000 |
| Từ thửa số 137, TBĐ 65 (đất bà Phạm Thị Hải Yến) đến hết đất thửa số 349, TBĐ 65 (ông Lê Văn Hồng) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.3 | 312.000 |
| Từ thửa số 27, TBĐ 56 (đất ông Cao Xuân Trường) đến hết thửa số 115, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Tơ) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.5 | 715.000 |
| Từ thửa số 284, TBĐ 65 (đất ông Nguyễn Trần Diệu) đến hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất ông Huỳnh Quang Chí) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.1 | 358.000 |
| Từ thửa số 306, TBĐ 99 (đất ông Ninh Văn Mạch) đến giáp thửa số 299, TBĐ 633 (đất ông Cao Khắc Dậu) | Mục 4 | 124.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tấn Hồng) đến hết thửa số 75, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Như Tài) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.6 | 276.000 |
| Từ thửa số 353, TBĐ 65 (đất ông Cao Chí Bá) đến giáp thửa số 525, TBĐ 53 (đất ông Tô Trọng Nghĩa) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.2 | 423.000 |
| Từ thửa số 526, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Ớt) đến hết thửa số 122, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Ngọc Khuê) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.3 | 423.000 |
| Từ thửa số 755, TBĐ 93 (đất ông Trần Văn Sơn) đến hết thửa số 291, TBĐ 92 (đất ông Cao Văn Trị)- giáp đường ĐH 92 đến cầu Mỹ Hợp, | Mục 5 | 114.000 |
| Từ đất Trạm xá cũ đến hết thửa số 59, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) và hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất bà Trần Thị Sơn) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.2 | 293.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, TBĐ 53) đến ranh địa phận Đạ Tẻh 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.7 | 390.000 |
| Đường thôn Ninh Hạ: Thửa 188 tờ bản đồ số 90 đến thửa 885 tờ bản đồ số 90 (từ đất nhà ông Nguyễn Thành Công - đất nhà ông Trần Văn Đường) | Mục 8 | 169.000 |
| Đường thôn Ninh Hạ: Từ thửa đất số 189 tờ bản đồ số 90 thửa 82 tờ bản đồ số 91 (từ đất ông Đặng Đình Giác đến đất Phạm Văn Mính) | Mục 9 | 169.000 |
| Từ giáp thửa số 10, TBĐ 58 (đất Đặng Quang Sinh) đến hết thửa số 106, TBĐ 58 (đất ông Bùi Xuân Tứ) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.2 | 156.000 |
| Từ thửa số 07, TBĐ 57 (đất ông Đỗ Kim Thành) đến hết thửa số 78, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tức) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.3 | 168.000 |
| Từ thửa số 09, TBĐ 57 (đất Lê Thái Thi) đến hếtthửa số 10, TBĐ 58 (đất ông Đinh Thiên Vân) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.1 | 228.000 |
| Từ thửa số 117, TBĐ 55 (đất bà Trần Thị Tá) đến hết thửa số 618, TBĐ 54 (đất ông Lê Thái Thi) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.5 | 122.000 |
| Từ thửa số 158, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Khoa) đến hết thửa số 389, TBĐ 53 (đất ông Đinh Công Thịnh) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.4 | 211.000 |
| Từ thửa số 17 TBĐ 56 (đất bà Đăng Thị Nàng) - đến hết thửa số 325 TBĐ 54 (đất bà Võ Thị Râm) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.9 | 130.000 |
| Từ thửa số 220, TBĐ 60 (đất ông Đinh Công Bậc) đến hết thửa số 28, TBĐ 61 (đất ông Đinh Trọng Tiến) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.4 | 211.000 |
| Từ thửa số 239, TBĐ 56 (đất ông Đặng Thành Hơn) đến hết thửa số 08, TBĐ 57 (đất ông Trần Văn Khoát) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.4 | 252.000 |
| Từ thửa số 29, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Tư) đến hết thửa số 261, TBĐ 53 (đất ông Trần Duy) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.8 | 183.000 |
| Từ thửa số 414, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị E) đến hết thửa số 472, TBĐ 61 (đất ông Đoàn Anh Tuấn) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.2 | 168.000 |
| Từ thửa số 42, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Tuyết Mai) đến hết thửa số 262, TBĐ 53 (đất ông Võ Ngọc Hiếu) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.7 | 127.000 |
| Từ thửa số 56, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) đến hết thửa số 349, TBĐ 65 (đất ông Hoàng Văn Cương) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.1 | 168.000 |
| Từ thửa số 73, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Dương) đến hết thửa số 452, TBĐ 56 (đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.2 | 293.000 |
| Từ thửa số 73, TBĐ 62 (đất ông Trần Văn Sơn) đến hết thửa số 02, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) giáp ranh xã Nam Ninh cũ 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.4 | 150.000 |
| Từ thửa số 78, TBĐ 56 (đất ông Chế Văn Hoàng) đến hết thửa số 88, TBĐ 56 (đất ông Phạm Văn Phu) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.1 | 312.000 |
| Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (thửa số 10, TBĐ 61) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.3 | 302.000 |
| Từ đất thửa số 45, TBĐ 56 (ông Cao Xuân Tùng) đến hết thửa số 01, TBĐ 53 (đất bà Nguyễn Thị Thủy) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.3 | 176.000 |
| Đường Bến phà: Từ thửa số 209, TBĐ 56 (đất ông Huỳnh Tấn Bách) đến cầu qua xã Đắc Lua | Mục 4 | 520.000 |
| Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi đến hếtthửa số 30, TBĐ 56 (đất bà Cao Thị Phong) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.5 | 273.000 |
| Đường thôn 4: Từ thửa số 124, TBĐ 53 (đất ông Phạm Văn Hồng) đến hết thửa số 188, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Văn Tương) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.6 | 167.000 |
| Từ thửa số 106, TBĐ 60 (đất ông Đinh Hồng Phẩm) đến hết thửa số 112, TBĐ 60 (đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.2 | 111.000 |
| Từ thửa số 112, TBĐ 55 (đất ông Trần Văn Cúc) đến hết thửa số 78, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Tài) 5. Đường 7 mẫu | 5. Đường 7 mẫu Mục 5.1 | 165.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 60 (đất bà Khổng Thị Chụt) đến hết thửa số 178, TBĐ 60 (đất ông Đinh Văn Hiến) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.1 | 111.000 |
| Từ thửa số 16, TBĐ 63 (đất ông Đặng Văn Dũng) đến hết thửa số 304, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thanh) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.4 | 117.000 |
| Từ thửa số 170, TBĐ 58 (đất ông Hoàng Văn Nông) đến hết thửa số 66, TBĐ 57 (đất bà Nguyễn Thị Vinh) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.1 | 226.000 |
| Từ thửa số 210, TBĐ 61 (đất ông Vũ Xuân Điều) đến hết thửa số 107, TBĐ 61 (đất bà Đinh Thị Chỉnh) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.3 | 125.000 |
| Từ thửa số 237, TBĐ 65 (đất bà Phan Thị Lịch) đến hết thửa số 75, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đức Toàn) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.8 | 114.000 |
| Từ thửa số 267, TBĐ 61 (đất ông Đỗ Văn Lợi) đến hết thửa số 196, TBĐ 61 (đất ông Nguyễn Hữu Hải) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.4 | 125.000 |
| Từ thửa số 43, TBĐ 59 (đất ông Phan Đăng Giao) đến hết thửa số 04, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) và thửa số 363, TBĐ 59 (đất ông Nguyễn Văn Nghĩa) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.6 | 114.000 |
| Từ thửa số 54, TBĐ 64 (đất ông Lê Văn Thảo) đến hết thửa số 2, TBĐ 63đất ông Phạm Văn Lâm) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.3 | 255.000 |
| Từ thửa số 56, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Thanh Hiệu) đến đập V20 5. Đường 7 mẫu | 5. Đường 7 mẫu Mục 5.2 | 146.000 |
| Từ thửa số 67, TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Ba) đến hết cống 19/5 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.2 | 279.000 |
| Từ thửa số 68, TBĐ 62 (đất ông Hạ Thanh Hải) đến hết thửa số 55, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đình Thể) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.5 | 105.000 |
| Từ thửa số 90, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thành) đến hết thửa số 337, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thạch) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.7 | 137.000 |
| Đường nhánh 3 thôn 4 (từ thửa đất số 36 TBĐ 63 đến thửa số 122 TBĐ 62) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.9 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (178 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thửa số 110, TBĐ 26 (đất ông Trần Hữu Kỷ), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26, đến giáp cầu Hai Cô (thửa số 119 và 24, TBĐ 26) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.5 | 1.610.000 |
| Thửa số 124 và 134, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Cang) đến hết thửa số 163, TBĐ 45 (đất ông Phan Văn Cường), phía đối diện thửa số 195, TBĐ 45 và từ đất ông Lê Thành Cang đến hết thửa số 173 và 313, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Phước) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.11 | 1.750.000 |
| Thửa số 147, TBĐ 29 (đất ông Trần Ngọc Vương), phía đối diện thửa số 211, TBĐ 29 đến hết thửa số 280, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 276, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Quý) giáp đường La Văn Cầu 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.3 | 2.202.000 |
| Thửa số 21 và 18, TBĐ 39 (đất ông Hồ Ngọc Mừng) đến hết thửa số 4 và 494, TBĐ 44 (đất ông Lê Hồng Long) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.7 | 1.610.000 |
| Thửa số 295 và 277, TBĐ 25 (đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư) đến hết thửa số 107, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Dũng), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Phạm Văn Đồng và hết thửa số 63, TBĐ 26 (đất ông Vũ Thanh Tương), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Đinh Bộ Lĩnh 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 2.310.000 |
| Thửa số 434 và 155, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Lan) đến thửa số 155, TBĐ 46 (hết đất ông Thể), phía đối diện thửa số 174, TBĐ 46 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.12 | 1.260.000 |
| Thửa số 448, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 450, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Bạo) đến hết thửa số 120 và 130, TBĐ 45 (đất ông Nguyễn Văn Quy) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.10 | 2.100.000 |
| Thửa số 47 và 499, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Cúc) đến hết thửa số 428 và 450, TBĐ 44 (đất Cơ quan Quân sự huyện) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.9 | 1.960.000 |
| Thửa số 6 và 7, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đến hết thửa số 50 và 44, TBĐ 44 (đất ông Tô Văn Tiên) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.8 | 1.820.000 |
| Thửa số 609 và 502, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Thóc) đến hết thửa số 141, TBĐ 29 (đất ông Phạm Quang Vinh), phía đối diện thửa số 151, TBĐ 29 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.2 | 2.622.000 |
| Thửa số 850 và 277, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Hoan) đến hết thửa số 32 và 35, TBĐ 31 (đất ông Đặng Văn Chuyển) 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.4 | 1.750.000 |
| Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) đến hết thửa số 298, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Tuyển), phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25 1. Đường Phạm Văn Đồng | 1. Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.1 | 3.064.000 |
| Đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 đến hết lô đất A27-7 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.1 | 1.771.000 |
| Giáp cầu Hai Cô (thửa số 121 và 15, TBĐ 26) đến hết thửa số 513, TBĐ 26; thửa số 39, TBĐ 27 (đất ông Lưu Vũ Vinh) 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) | 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) Mục 4.1 | 1.120.000 |
| Giáp lô đất A20-9 đến giáp ranh Đồng Nai 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.5 | 2.133.000 |
| Giáp lô đất A24-15 (đất ông Đoàn Văn Thuận) đến lô đất A21-31 (hết đất ông Trương Tấn Mỹ) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.3 | 2.100.000 |
| Giáp lô đất A6-2 (đất bà Dương Thị Tén) đến giáp lô đất A2-9 (đất ông Trần Gà) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.9 | 1.867.000 |
| Giáp suối Chuồng bò đến hết lô đất A6-2 (đất nhà bà Dương Thị Tén) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.8 | 2.093.000 |
| Giáp thửa số 169 và 166, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) đến hết thửa số 258 và 252, TBĐ 18 (đất ông Vũ Văn Tào) 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.4 | 578.000 |
| Giáp thửa số 195, 145, TBĐ 21 (đất ông Nguyên Văn Lương) đến hết thửa số 87 và 84, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu) 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.2 | 1.721.000 |
| Giáp thửa số 51 và 55, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lưu) đến hết thửa số 425 và 175, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.3 | 1.040.000 |
| Lô A2-9 (đất ông Trần Gà) đến giáp đất ông Vũ Đình Hiển 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.11 | 2.444.000 |
| Lô A21-30 (đất ông Trương Tấn Mỹ) đến lô đất A20- 10 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.4 | 2.240.000 |
| Lô đất (A2-34) đến giáp lô A1-9 (ông Trần Gà) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.10 | 2.100.000 |
| Lô đất A12-5 (đất bà Trần Thị Xuân) đến Suối Chuồng bò 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.7 | 2.013.000 |
| Lô đất A20-9 đến giáp lô đất A12- 5 (đất bà Trần Thị Xuân) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.6 | 2.342.000 |
| Lô đất A26-39 đến lô đất A24-15 (hết đất ông Đoàn Văn Thuận) 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê | 2. Đường Lô 2: Đường Trần Lê Mục 2.2 | 2.030.000 |
| Thửa số 18, TBĐ 18; thửa số 120, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Thích) đến giáp cầu 1 Gia Viễn 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.6 | 350.000 |
| Thửa số 255 và 241, TBĐ 18 (đất ông Lê Văn Dực) đến hết thửa số 23, TBĐ 18; thửa số 172, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Đoài) 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.5 | 585.000 |
| Thửa số 345 và 83, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Dũng) đến hết thửa số 206 và 216, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Hòa) 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) | 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) Mục 4.3 | 939.000 |
| Thửa số 48, TBĐ 27; thửa số 427, TBĐ 26 (đất ông Nguyễn Văn Minh) đến hết thửa số 56 và 61, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Thỏa) 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) | 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) Mục 4.2 | 1.672.000 |
| Thửa số 62, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Lâm)- phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đến hết thửa số 203 và 198, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lương) 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) | 3. Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) Mục 3.1 | 1.547.000 |
| Thửa số 16 và 20, TBĐ 31 (đất bà Nguyễn Thị Hương) đến hết thửa số 12, TBĐ 32 (đất ông Bùi Văn Hống) - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 5. Đường Lê Thị Riêng | 5. Đường Lê Thị Riêng Mục 5.1 | 340.000 |
| Thửa số 212, 195, TBĐ 30 (đất bà Trần Thị Hương Thương) đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám 5. Đường Lê Thị Riêng | 5. Đường Lê Thị Riêng Mục 5.5 | 500.000 |
| Thửa số 288 và 219, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Lẫm) đến giáp ranh xã Cát Tiên 2 (thửa số 111, TBĐ 33) 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) | 4. Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) Mục 4.4 | 672.000 |
| Thửa số 307 và 194, TBĐ 45 (đất ông Đỗ Quốc Toản) đến hết thửa số 233 và 227, TBĐ 45 (đất ông Cao Văn Hoàng - thôn 15) 6. Đường Bùi Thị Xuân | 6. Đường Bùi Thị Xuân Mục 6.1 | 789.000 |
| Thửa số 319 và 228, TBĐ 45 (đất ông Vũ Văn Cẩm) đến hết thửa số 324 và 325, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Thơm) 6. Đường Bùi Thị Xuân | 6. Đường Bùi Thị Xuân Mục 6.2 | 554.000 |
| Thửa số 333, TBĐ 29 (đất ông Đặng Xuân Đước) đến hết thửa số 15, TBĐ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Hồng Sơn) 5. Đường Lê Thị Riêng | 5. Đường Lê Thị Riêng Mục 5.3 | 259.000 |
| Thửa số 453 và 450, TBĐ 29 (đất ông Nguyễn Văn Mão) đến hết thửa số 22, TBĐ 32; thửa số 458, TBĐ 29 (đất ông Đào Xuân Thành) đường Bà Triệu, 5. Đường Lê Thị Riêng | 5. Đường Lê Thị Riêng Mục 5.4 | 319.000 |
| Thửa số 572 và 55, TBĐ 29 (đất ông Lã Quang Doanh) đến hết thửa số 661 và 309, TBĐ 29 (đất nhà Văn hóa Khu 3) 5. Đường Lê Thị Riêng | 5. Đường Lê Thị Riêng Mục 5.2 | 252.000 |
| Đường La Văn Cầu: Từ thửa số 286 và 367, TBĐ 29 (Xưởng điều) đến hết thửa số 529 và 349, TBĐ 29 (đất bà Nguyễn Thị Hà) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.5 | 329.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 132 và 144, TBĐ 29 (đất ông Đinh Văn Diện) đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.2 | 852.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.1 | 491.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 405 và 401, TBĐ 25 (đất ông Đặng Xuân Sinh) đến hết thửa số 93 và 77, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Liên) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.4 | 315.000 |
| Đường Trương Công Định: Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 56 và 71, TBĐ 30 (đất ông Khương Đình Phùng) đến giáp thửa số 125 và 83, TBĐ 24 (Trường Tiểu học Võ Thị Sáu) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.3 | 266.000 |
| Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.11 | 136.000 |
| Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại từ thửa số 649, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 340, TBĐ 25 đến hết thửa số 664, TBĐ 25 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.13 | 216.000 |
| Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc từ thửa số 665, TBĐ 25 đến hết thửa số 697, TBĐ 25 (đường đối diện suối chuồng bò) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.12 | 415.000 |
| Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) 7.6. Đường Đào Duy từ | 7.6. Đường Đào Duy từ Mục 7.6.2 | 669.000 |
| Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) 7.6. Đường Đào Duy từ | 7.6. Đường Đào Duy từ Mục 7.6.1 | 658.000 |
| Đường Bù Khiêu từ thửa số 307, TBĐ 07; thửa số 249, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Quán) giáp ranh xã Cát Tiên 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.19 | 669.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 190, TBĐ 05; thửa số 17, TBĐ 03 (đất ông Đinh Hải Lương) đến hết thửa số 780, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBĐ 05 (đất ông Bùi Đình Nhương) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.16 | 259.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 29, TBĐ 03; thửa số 231, TBĐ 05 (đất bà Lục Thị Nong) đến thửa số 36, TBĐ 03; thửa số 235, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Hiền) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.17 | 175.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi từ thửa số 79 và 154, TBĐ 21 (đất ông Vũ Sơn Đông) đến hết thửa số 172 và 174, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Viện) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.18 | 928.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch từ thửa số 216, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lương) - phía đối diện thửa số 143, TBĐ 21) đến giáp khu dân cư đường lô 2 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.15 | 329.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch từ thửa số 300 và 321, TBĐ 21(đất ông Trần Văn Minh) đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa số 129 và 168, TBĐ 22) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.14 | 420.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: Thửa số 297 và 298, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Tâm) đến hết thửa số 229 và 49, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Huy Hòa) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.8 | 198.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: Tuyến đường thôn số 3 (từ thửa số 555, TBĐ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBĐ 25) đến hết thửa số 591, TBĐ 25 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.9 | 564.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: thửa số 773, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Đức) đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện cũ) đường Nguyễn Tri Phương 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.10 | 563.000 |
| Đường từ khu dân cư đường Lô 2: từ thửa số 231 và 90, TBĐ 24 đến hết thửa số 73 và 74, TBĐ 24 (đất ông Nguyễn Văn Lực) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.7 | 280.000 |
| Đường Kim Đồng Từ giáp thửa số 220 và 221, TBĐ 28 (đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn số 1) đến giáp mương Đắk Lô 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.20 | 252.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 120, TBĐ 33 (đất bà Vũ Thị Hà) đến giáp mương thủy lợi Đắk Lô (thửa số 55, TBĐ 33) đường Phan Đình Giót, 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.21 | 217.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 188, TBĐ 22 (đất ông Chu Đình Quyết); thửa số 03, TBĐ 24 đến hết thửa số 414, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Thấn); thửa số 129, TBĐ 24) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.22 | 189.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 451 và 460, TBĐ 21 (đất bà Đặng Thị Cúc) đến hết thửa số 392 và 393, TBĐ 21 (đất ông Lương Văn Bốn) (Từ cầu 2 Cô đi vào), đường Nguyễn Viết Xuân 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.24 | 150.000 |
| Đường Kim Đồng từ thửa số 766 và 241, TBĐ 03 (đất ông Hoàng Văn Rum) đến hết thửa số 257, TBĐ 04 (đất ông Hoàng Văn Hiền), phía đối diện thửa số 254, TBĐ 04 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.23 | 150.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.31 | 323.000 |
| Đường Lê Văn Tám Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa số 108 và 68, TBĐ 18) đến hết thửa số 35, TBĐ 18 (đất ông Trần Văn Thuyết) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.28 | 181.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 475 và 489, TBĐ 21(đất ông Mai Văn Lâm) đến hết thửa số 175 và 246, TBĐ 21(đất ông Nguyễn Văn Lim) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.25 | 378.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 62 và 106, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Vinh) đến hết thửa số 115, TBĐ 20 (đất ông Trịnh Văn Lịch), phía đối diện thửa số 472, TBĐ 20, 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.26 | 293.000 |
| Đường Lê Văn Tám từ thửa số 73, TBĐ 20 (đất ông Phạm Văn Viên) đến hết thửa số 39, TBĐ 20 (đất ông Phan Thanh Miêng) phía đối diện thửa số 43, TBĐ 20 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.27 | 185.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.29 | 966.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực | 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 7.30.1 | 595.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy) 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực | 7.30. Đường Nguyễn Trung Trực Mục 7.30.2 | 420.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân) 7.32. Đường Ngô Mây | 7.32. Đường Ngô Mây Mục 7.32.1 | 352.000 |
| Đường 6 tháng 6 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.41 | 1.715.000 |
| Đường Lương Thế Vinh 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.39 | 419.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan) 7.32. Đường Ngô Mây | 7.32. Đường Ngô Mây Mục 7.32.2 | 321.000 |
| Đường Ngô Mây từ thửa số 92 và 55, TBĐ 44 (đất ông Đinh Văn Hiệp) đến hết thửa số 99, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Thanh), phía đối diện thửa số 98, TBĐ 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.33 | 326.000 |
| Đường Phan Chu Trinh từ thửa số 176 và 1280, TBĐ 44 đến hết thửa số 22 và 21, TBĐ 39 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.40 | 386.000 |
| Đường Phan Đình Phùng 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.35 | 980.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão từ thửa số 611, TBĐ 45 (đất ông Huỳnh Thúc Kháng) đến hết thửa số 430, TBĐ 44 (đất bà Phan Thị Thùy), phía đối diện thửa số 428, TBĐ 44 (giáp đường 5B) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.34 | 452.000 |
| Đường Xuân Diệu từ thửa số 423, TBĐ 44 - phía đối diện thửa số 424, TBĐ 44 đến hết thửa số 465, TBĐ 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.38 | 280.000 |
| Đường thôn 1 từ thửa số 137, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Dạn) đến hết đường 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.42 | 176.000 |
| Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) 7.36. Đường thôn 14 | 7.36. Đường thôn 14 Mục 7.36.1 | 321.000 |
| Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41) 7.36. Đường thôn 14 | 7.36. Đường thôn 14 Mục 7.36.2 | 139.000 |
| Đường thôn 15 thửa số 245, TBĐ 45 (đất bà Nguyễn Thị Đờn), phía đối diện thửa số 244, TBĐ 45 hết thửa số 293, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 267, TBĐ 45 (đất nhà bà Lê Thị Thảo) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.37 | 280.000 |
| Đường thôn 3 từ thửa số 110, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Đức Ủy) hết thửa số 125, TBĐ 32 (đất ông Đỗ Văn Khải) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.45 | 135.000 |
| Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại) 7.43. Đường thôn 4 | 7.43. Đường thôn 4 Mục 7.43.2 | 174.000 |
| Đường thôn 4 từ thửa số 83, TBĐ 06 (đất ông Ngô Bá Thầm) đến hết thửa số 47, TBĐ 18 (đất ông Đinh Văn Mỹ) 7.43. Đường thôn 4 | 7.43. Đường thôn 4 Mục 7.43.1 | 192.000 |
| Đường thôn 5 từ thửa số 732, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Đức Toán) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất Vũ Thị Thúy Hiên) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.44 | 135.000 |
| Đường thôn 8 từ thửa số 513, TBĐ 30 (đất ông Vũ Văn Tấn) đến hết thửa số 259, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Đoan) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.46 | 235.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa số 39 và 41, TBĐ 27 đến thửa số 34, và 21, TBĐ 27 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.1 | 105.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) đến mương thủy lợi (thửa số 52, TBĐ 27) - Đường Tôn Thất Tùng 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.2 | 385.000 |
| Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào đến hết thửa số 151 và 152, TBĐ 26 (nhà ông Thực) đến thửa số 08 và 09, TBĐ 26 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng | 7.50. Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng Mục 7.50.3 | 189.000 |
| Tuyến Từ đường Phạm Văn Đồng đi vào giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc đến hết đường (thửa số 13, TBĐ 29 đến thửa số 09, TBĐ 29) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.52 | 315.000 |
| Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào đến hết thửa số 71 và 459, TBĐ 20 (đất nhà ông Nguyễn Văn Chương) đến thửa số 124, TBĐ 20 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.51 | 189.000 |
| Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài từ Thửa số 657, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 1555, TBĐ 02) đến thửa số 740, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 846, TBĐ 02) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.53 | 231.000 |
| Tuyến đường Thôn 4 Từ đường ĐH 91 đến kênh hồ Đắc Lô (thửa số 76 tờ bản đồ số 6 đến thửa số 88 tờ bản đồ số 3 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.57 | 151.000 |
| Tuyến đường Thôn 5 Từ đầu đường Lô 2 đến đường thôn 10 (thửa số 732 tờ bản đồ số 3 đến thửa số 205 tờ bản đồ số 3 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.58 | 105.000 |
| Tuyến đường ĐH 97 Từ giáp thửa số 198, TBĐ 40 (phía đối diện là giáp thửa số 165, TBĐ 40) đến hết thửa số 173, TBĐ 41 (phía đối diện là thửa số 150, TBĐ 41) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.56 | 417.000 |
| Đường 3K từ thửa số 212, TBĐ 43 (phía đối diện là thửa số 242, TBĐ 43) đến hết thửa số 228, TBĐ 43 (phía đối diện thửa số 548, TBĐ 43) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.54 | 504.000 |
| Đường 3L Từ giáp đất khu dân cư lô 2 (đường Trần Lê) đến thửa số 280 tờ bản đồ số 44 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.59 | 385.000 |
| Đường thôn 10 từ thửa số 413, TBĐ 03 (đất ông Trần Quang Chiến) đến hết thửa số 197, TBĐ 04 (đất ông Vũ Văn Hồ) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.47 | 135.000 |
| Đường vành đai ven sông Từ giáp thửa số 1476, TBĐ 44 (đất bà Lan) - phía đối diện là thửa số 1403, TBĐ 44 đến hết thửa số 801, TBĐ 45 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.55 | 298.000 |
| Đường vào khu đồi độc lập 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.49 | 172.000 |
| Đường ĐH 97 Từ giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết thửa số 165, TBĐ 40 (đất ông Trần Văn Ghê) 7. Các tuyến đường khác | 7. Các tuyến đường khác Mục 7.48 | 710.000 |
| Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566, TBĐ 89) đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342, TBĐ 89) 1. Đường ĐH 95 | 1. Đường ĐH 95 Mục 1.1 | 508.000 |
| Từ cầu 3 Nam Ninh đến hết thửa số 102, TBĐ 89 (đất ông Phạm Duy Vàng) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.3 | 405.000 |
| Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415, TBĐ 89) đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191, TBĐ 89), 1. Đường ĐH 95 | 1. Đường ĐH 95 Mục 1.2 | 363.000 |
| Từ giáp thửa số 536, TBĐ 96 (đất ông Hoàng Văn Hoa) đến hết thửa số 451, TBĐ 98 (đất ông Vũ Văn Quảng); từ thửa 229 TBĐ 98 (đất ông Đoàn Văn Vĩnh) đi hết đất ông Vũ Thế Hinh, giáp đường ĐH 97, | Mục 1 | 133.000 |
| Từ thửa 228 tờ số 96 (đất ông Trần Văn Quyết) đến hết thửa số 182, TBĐ 96 (đất ông Chu Văn Liên) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.8 | 161.000 |
| Từ thửa số 104, TBĐ 89 (đất bà Hoàng Thị Cứu) đến hết thửa số 110, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Trọng Đáp) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.4 | 266.000 |
| Từ thửa số 148, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Tuất) đến hết thửa số 334, TBĐ 95 (đất ông Phạm Minh Hải), Giáp đường ĐH 92 đến chân đập hồ Mỹ Trung 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.9 | 146.000 |
| Từ thửa số 161, TBĐ 96 (đất ông Nông Văn Coỏng) đến giáp thửa số 341, TBĐ 96 (đất bà Trần Văn Hoa) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.6 | 267.000 |
| Từ thửa số 206, TBĐ 98 (đất ông Nguyễn Công Tốt) đến hết thửa số 889, TBĐ 99 (đất bà Đinh Thị Mạng) hướng đi xã Đạ Tẻh 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.14 | 200.000 |
| Từ thửa số 2073, TBĐ 89 (đất ông Mai Văn Tam) đến hết thửa số 146, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Văn Mùi) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 451.000 |
| Từ thửa số 208, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Luyện) đến thửa số 317, TBĐ 96 (giáp đường thôn Mỹ Nam) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.7 | 226.000 |
| Từ thửa số 238, TBĐ 89 đất ông Nguyễn Đỗ Hùng) đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.5 | 253.000 |
| Từ thửa số 306, TBĐ 94 (đất ông Phạm Văn Đông) đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.10 | 186.000 |
| Từ thửa số 39, TBĐ 89 (đất ông Trần Văn Tiến) đến giáp ranh xã Cát Tiên 3, 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 319.000 |
| Từ thửa số 407, TBĐ 99 (đất bà Nguyễn Thị Tiện) đến hết thửa số 362, TBĐ 100 (đất ông Bùi Kiên Định) giáp ranh xã Quảng Ngãi cũ, 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.15 | 200.000 |
| Từ thửa số 464, TBĐ 94 (đất ông Nguyễn Tuấn Toàn) đến giáp thửa số 180, TBĐ 94 (đất ông Trần Văn Toản); Từ giáp đường ĐH 92 đến hết thửa 140 TBĐ 628 (đất ông Lê Văn Hưng) | Mục 2 | 93.000 |
| Từ thửa số 778, TBĐ 96 (đất ông Lý Văn Thành) đến hết thửa số 671, TBĐ 96 (đất bà Bùi Thị Hằng) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.13 | 226.000 |
| Từ thửa số 779, TBĐ 96 (đất ông Lê Văn Tuyến) đến hết thửa số 73, TBĐ 96 (đất ông Đặng Văn Tuấn), 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.11 | 322.000 |
| Từ thửa số 87, TBĐ 96 (đất ông Ngô Gia Ngọc) đến hết thửa số 464, TBĐ 96 (đất ông Nguyễn Hữu Đức) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.12 | 267.000 |
| Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97), | Mục 6 | 200.000 |
| Từ cầu Đạ Sị (mới) đến thửa số 189, TBĐ 65 (đất ông Cao Tấn Thành) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.1 | 315.000 |
| Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên cũ (thửa số 39, TBĐ 67) đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, TBĐ 67) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.8 | 287.000 |
| Từ giáp thửa số 14, TBĐ 94 (đất ông Triệu Văn Thành) đến hết thửa số 98, TBĐ 94 (đất ông Chu Văn Mắm) | Mục 3 | 106.000 |
| Từ giáp thửa số 294, TBĐ 92 (đất bà Địch Thị Dẻn) đến giáp thửa số 33, TBĐ 632 (đất UBND xã quản lý) - giáp đường ĐH 90 (thửa số 294, TBĐ 92) đi tới cầu thôn Mỹ Hợp | Mục 7 | 133.000 |
| Từ thửa số 121, TBĐ 53 (đất ông Đồng Hoài Minh) đến hết thửa số 26, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Xuân) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.4 | 514.000 |
| Từ thửa số 137, TBĐ 65 (đất bà Phạm Thị Hải Yến) đến hết đất thửa số 349, TBĐ 65 (ông Lê Văn Hồng) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.3 | 336.000 |
| Từ thửa số 27, TBĐ 56 (đất ông Cao Xuân Trường) đến hết thửa số 115, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Tơ) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.5 | 770.000 |
| Từ thửa số 284, TBĐ 65 (đất ông Nguyễn Trần Diệu) đến hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất ông Huỳnh Quang Chí) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.1 | 385.000 |
| Từ thửa số 306, TBĐ 99 (đất ông Ninh Văn Mạch) đến giáp thửa số 299, TBĐ 633 (đất ông Cao Khắc Dậu) | Mục 4 | 133.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tấn Hồng) đến hết thửa số 75, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Như Tài) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.6 | 298.000 |
| Từ thửa số 353, TBĐ 65 (đất ông Cao Chí Bá) đến giáp thửa số 525, TBĐ 53 (đất ông Tô Trọng Nghĩa) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.2 | 455.000 |
| Từ thửa số 526, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Ớt) đến hết thửa số 122, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Ngọc Khuê) 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.3 | 455.000 |
| Từ thửa số 755, TBĐ 93 (đất ông Trần Văn Sơn) đến hết thửa số 291, TBĐ 92 (đất ông Cao Văn Trị)- giáp đường ĐH 92 đến cầu Mỹ Hợp, | Mục 5 | 123.000 |
| Từ đất Trạm xá cũ đến hết thửa số 59, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) và hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất bà Trần Thị Sơn) 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.2 | 315.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, TBĐ 53) đến ranh địa phận Đạ Tẻh 1. Đường ĐT 721 | 1. Đường ĐT 721 Mục 1.7 | 420.000 |
| Đường thôn Ninh Hạ: Thửa 188 tờ bản đồ số 90 đến thửa 885 tờ bản đồ số 90 (từ đất nhà ông Nguyễn Thành Công - đất nhà ông Trần Văn Đường) | Mục 8 | 182.000 |
| Đường thôn Ninh Hạ: Từ thửa đất số 189 tờ bản đồ số 90 thửa 82 tờ bản đồ số 91 (từ đất ông Đặng Đình Giác đến đất Phạm Văn Mính) | Mục 9 | 182.000 |
| Từ giáp thửa số 10, TBĐ 58 (đất Đặng Quang Sinh) đến hết thửa số 106, TBĐ 58 (đất ông Bùi Xuân Tứ) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.2 | 168.000 |
| Từ thửa số 07, TBĐ 57 (đất ông Đỗ Kim Thành) đến hết thửa số 78, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tức) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.3 | 181.000 |
| Từ thửa số 09, TBĐ 57 (đất Lê Thái Thi) đến hếtthửa số 10, TBĐ 58 (đất ông Đinh Thiên Vân) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.1 | 245.000 |
| Từ thửa số 117, TBĐ 55 (đất bà Trần Thị Tá) đến hết thửa số 618, TBĐ 54 (đất ông Lê Thái Thi) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.5 | 131.000 |
| Từ thửa số 158, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Khoa) đến hết thửa số 389, TBĐ 53 (đất ông Đinh Công Thịnh) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.4 | 228.000 |
| Từ thửa số 17 TBĐ 56 (đất bà Đăng Thị Nàng) - đến hết thửa số 325 TBĐ 54 (đất bà Võ Thị Râm) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.9 | 126.000 |
| Từ thửa số 220, TBĐ 60 (đất ông Đinh Công Bậc) đến hết thửa số 28, TBĐ 61 (đất ông Đinh Trọng Tiến) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.4 | 227.000 |
| Từ thửa số 239, TBĐ 56 (đất ông Đặng Thành Hơn) đến hết thửa số 08, TBĐ 57 (đất ông Trần Văn Khoát) 1. Đường thôn 1 | 1. Đường thôn 1 Mục 1.4 | 272.000 |
| Từ thửa số 29, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Tư) đến hết thửa số 261, TBĐ 53 (đất ông Trần Duy) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.8 | 197.000 |
| Từ thửa số 414, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị E) đến hết thửa số 472, TBĐ 61 (đất ông Đoàn Anh Tuấn) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.2 | 181.000 |
| Từ thửa số 42, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Tuyết Mai) đến hết thửa số 262, TBĐ 53 (đất ông Võ Ngọc Hiếu) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.7 | 137.000 |
| Từ thửa số 56, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) đến hết thửa số 349, TBĐ 65 (đất ông Hoàng Văn Cương) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.1 | 181.000 |
| Từ thửa số 73, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Dương) đến hết thửa số 452, TBĐ 56 (đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.2 | 315.000 |
| Từ thửa số 73, TBĐ 62 (đất ông Trần Văn Sơn) đến hết thửa số 02, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) giáp ranh xã Nam Ninh cũ 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) | 2. Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) Mục 2.4 | 161.000 |
| Từ thửa số 78, TBĐ 56 (đất ông Chế Văn Hoàng) đến hết thửa số 88, TBĐ 56 (đất ông Phạm Văn Phu) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.1 | 336.000 |
| Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (thửa số 10, TBĐ 61) 3. Đường ĐH 96 | 3. Đường ĐH 96 Mục 3.3 | 325.000 |
| Từ đất thửa số 45, TBĐ 56 (ông Cao Xuân Tùng) đến hết thửa số 01, TBĐ 53 (đất bà Nguyễn Thị Thủy) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.3 | 189.000 |
| Đường Bến phà: Từ thửa số 209, TBĐ 56 (đất ông Huỳnh Tấn Bách) đến cầu qua xã Đắc Lua | Mục 4 | 560.000 |
| Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi đến hếtthửa số 30, TBĐ 56 (đất bà Cao Thị Phong) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.5 | 294.000 |
| Đường thôn 4: Từ thửa số 124, TBĐ 53 (đất ông Phạm Văn Hồng) đến hết thửa số 188, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Văn Tương) 2. Đường thôn 2 | 2. Đường thôn 2 Mục 2.6 | 180.000 |
| Từ thửa số 106, TBĐ 60 (đất ông Đinh Hồng Phẩm) đến hết thửa số 112, TBĐ 60 (đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.2 | 120.000 |
| Từ thửa số 112, TBĐ 55 (đất ông Trần Văn Cúc) đến hết thửa số 78, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Tài) 5. Đường 7 mẫu | 5. Đường 7 mẫu Mục 5.1 | 178.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ 60 (đất bà Khổng Thị Chụt) đến hết thửa số 178, TBĐ 60 (đất ông Đinh Văn Hiến) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.1 | 119.000 |
| Từ thửa số 16, TBĐ 63 (đất ông Đặng Văn Dũng) đến hết thửa số 304, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thanh) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.4 | 126.000 |
| Từ thửa số 170, TBĐ 58 (đất ông Hoàng Văn Nông) đến hết thửa số 66, TBĐ 57 (đất bà Nguyễn Thị Vinh) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.1 | 243.000 |
| Từ thửa số 210, TBĐ 61 (đất ông Vũ Xuân Điều) đến hết thửa số 107, TBĐ 61 (đất bà Đinh Thị Chỉnh) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.3 | 135.000 |
| Từ thửa số 237, TBĐ 65 (đất bà Phan Thị Lịch) đến hết thửa số 75, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đức Toàn) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.8 | 123.000 |
| Từ thửa số 267, TBĐ 61 (đất ông Đỗ Văn Lợi) đến hết thửa số 196, TBĐ 61 (đất ông Nguyễn Hữu Hải) 3. Đường thôn 3 | 3. Đường thôn 3 Mục 3.4 | 135.000 |
| Từ thửa số 43, TBĐ 59 (đất ông Phan Đăng Giao) đến hết thửa số 04, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) và thửa số 363, TBĐ 59 (đất ông Nguyễn Văn Nghĩa) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.6 | 123.000 |
| Từ thửa số 54, TBĐ 64 (đất ông Lê Văn Thảo) đến hết thửa số 2, TBĐ 63đất ông Phạm Văn Lâm) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.3 | 275.000 |
| Từ thửa số 56, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Thanh Hiệu) đến đập V20 5. Đường 7 mẫu | 5. Đường 7 mẫu Mục 5.2 | 157.000 |
| Từ thửa số 67, TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Ba) đến hết cống 19/5 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.2 | 300.000 |
| Từ thửa số 68, TBĐ 62 (đất ông Hạ Thanh Hải) đến hết thửa số 55, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đình Thể) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.5 | 114.000 |
| Từ thửa số 90, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thành) đến hết thửa số 337, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thạch) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.7 | 147.000 |
| Đường nhánh 3 thôn 4 (từ thửa đất số 36 TBĐ 63 đến thửa số 122 TBĐ 62) 4. Đường thôn 4 | 4. Đường thôn 4 Mục 4.9 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.