Bảng giá đất Xã Cát Tiên 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026
289 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Tiên 3 là 2.394.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) đến cầu Brun 2, 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.7 | 490.000 |
| Từ cầu Brun 2 đến cầu Brun 1 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.8 | 315.000 |
| Từ cầu Brun 5 đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.10 | 455.000 |
| Từ giáp ranh rừng đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.8 | 118.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) đến kênh Đạ Bo A 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.1 | 1.190.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.5 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.1 | 452.000 |
| Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Cát Tiên 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 159.000 |
| Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.9 | 98.000 |
| Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.7 | 118.000 |
| Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.6 | 336.000 |
| Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) đến Trường Mầm Non 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.6 | 714.000 |
| Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.11 | 525.000 |
| Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.2 | 893.000 |
| Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.2 | 369.000 |
| Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 210.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) đến cầu Brun 5 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.9 | 525.000 |
| Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.4 | 226.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) đến thửa 47, TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.4 | 500.000 |
| Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) đến cầu bà Đinh Thị Quây 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.5 | 202.000 |
| Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.3 | 714.000 |
| Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.3 | 298.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.4 | 448.000 |
| Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Mục 1 | 326.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.3 | 897.000 |
| Từ giápthửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Mục 2 | 271.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.1 | 1.676.000 |
| Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) đến giáp ranh xã Cát Tiên 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.5 | 280.000 |
| Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.2 | 1.063.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 đến hết lô đất 3A19 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.1 | 839.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 đến hết lô đất 3B21 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.2 | 562.000 |
| Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.3 | 392.000 |
| Đường Bầu Chim: từ thửa số 722, TBĐ 108 đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 | Mục 7 | 217.000 |
| Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): từ thửa số 06, TBĐ127 đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Mục 5 | 163.000 |
| Đường Liên Phương số 1: từ thửa số 361, TBĐ 107 đến hết thửa số 622, TBĐ 107 | Mục 9 | 217.000 |
| Đường Liên Phương số 2: từ thửa số 703, TBĐ 107 đến hết thửa số 395, TBĐ 107 | Mục 10 | 217.000 |
| Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa số 1821, TBĐ 108 đến hết thửa số 557, TBĐ 106 | Mục 8 | 271.000 |
| Đường thôn Trung Hưng từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn) | Mục 4 | 163.000 |
| Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) | Mục 3 | 163.000 |
| Đường thôn Tân Lập: từ thửa số 974, TBĐ 108 đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 | Mục 6 | 217.000 |
| Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa số 780, TBĐ 105 đến hết thửa số 567, TBĐ 109 | Mục 11 | 293.000 |
| Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), | Mục 23 | 201.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) | Mục 20 | 268.000 |
| Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga), | Mục 25 | 140.000 |
| Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Mục 24 | 126.000 |
| Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Mục 29 | 299.000 |
| Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) | Mục 31 | 114.000 |
| Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) | Mục 27 | 234.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), | Mục 22 | 213.000 |
| Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) đến cầu ông Đại thôn 2, | Mục 21 | 212.000 |
| Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) | Mục 28 | 178.000 |
| Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1, | Mục 26 | 178.000 |
| Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Mục 30 | 179.000 |
| Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 đến hết thửa số 28, TBĐ 106 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.1 | 293.000 |
| Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa số 534, TBĐ 108 đến hết thửa số 543, TBĐ 108 | Mục 14 | 271.000 |
| Đường Liên Phương số 3: Từ thửa số 521, TBĐ 107 đến hết thửa số 462, TBĐ 107 | Mục 19 | 224.000 |
| Đường Phú Thịnh: từ thửa số 538, TBĐ 108 đến hết thửa số 103, TBĐ 108 | Mục 15 | 304.000 |
| Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa số 501, TBĐ 109 đến hết thửa số 588, TBĐ 109 | Mục 13 | 228.000 |
| Đường vào bản Brun: từ thửa số 143, TBĐ 110 đến hết thửa số 134, TBĐ 109 | Mục 16 | 370.000 |
| Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 383, TBĐ 106 đến hết thửa số 982, TBĐ 106 | Mục 17 | 280.000 |
| Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 84, TBĐ 105 đến hết thửa số 48, TBĐ 105 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.2 | 282.000 |
| Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 64, TBĐ 108 đến hết thửa số 558, TBĐ 106) | Mục 18 | 224.000 |
| Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) đến đường ĐH94 | Mục 36 | 114.000 |
| Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) | Mục 37 | 106.000 |
| Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) | Mục 40 | 77.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê | Mục 32 | 83.000 |
| Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) | Mục 38 | 104.000 |
| Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) | Mục 39 | 100.000 |
| Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê | Mục 33 | 83.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao | Mục 34 | 83.000 |
| Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) | Mục 35 | 152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) đến kênh Đạ Bo A 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.1 | 1.699.000 |
| Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.2 | 1.275.000 |
| Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) đến cầu Brun 2 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.7 | 700.000 |
| Từ cầu Brun 2 đến cầu Brun 1 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.8 | 450.000 |
| Từ cầu Brun 5 đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.10 | 650.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.4 | 640.000 |
| Từ giáp ranh rừng đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.8 | 168.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.3 | 1.281.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.1 | 2.394.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.5 | 1.699.000 |
| Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.1 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Cát Tiên 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 228.000 |
| Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.9 | 140.000 |
| Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.7 | 168.000 |
| Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.6 | 480.000 |
| Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) đến giáp ranh xã Cát Tiên 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.5 | 400.000 |
| Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) đến Trường Mầm Non 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.6 | 1.020.000 |
| Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.11 | 750.000 |
| Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.2 | 850.000 |
| Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 300.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) đến cầu Brun 5 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.9 | 750.000 |
| Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.4 | 323.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.4 | 714.000 |
| Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.2 | 1.518.000 |
| Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) đến cầu bà Đinh Thị Quây 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.5 | 289.000 |
| Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.3 | 1.020.000 |
| Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.3 | 550.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 đến hết lô đất 3A19 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.1 | 1.198.000 |
| Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Mục 2 | 388.000 |
| Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Mục 1 | 465.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) | Mục 20 | 383.000 |
| Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) đến cầu ông Đại thôn 2, | Mục 21 | 303.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 đến hết lô đất 3B21 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.2 | 803.000 |
| Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.3 | 560.000 |
| Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 đến hết thửa số 28, TBĐ 106 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.1 | 419.000 |
| Đường Bầu Chim: từ thửa số 722, TBĐ 108 đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 | Mục 7 | 310.000 |
| Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa số 534, TBĐ 108 đến hết thửa số 543, TBĐ 108 | Mục 14 | 388.000 |
| Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): từ thửa số 06, TBĐ127 đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Mục 5 | 233.000 |
| Đường Liên Phương số 1: từ thửa số 361, TBĐ 107 đến hết thửa số 622, TBĐ 107 | Mục 9 | 310.000 |
| Đường Liên Phương số 2: từ thửa số 703, TBĐ 107 đến hết thửa số 395, TBĐ 107 | Mục 10 | 310.000 |
| Đường Liên Phương số 3: Từ thửa số 521, TBĐ 107 đến hết thửa số 462, TBĐ 107 | Mục 19 | 320.000 |
| Đường Phú Thịnh: từ thửa số 538, TBĐ 108 đến hết thửa số 103, TBĐ 108 | Mục 15 | 434.000 |
| Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa số 501, TBĐ 109 đến hết thửa số 588, TBĐ 109 | Mục 13 | 326.000 |
| Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa số 1821, TBĐ 108 đến hết thửa số 557, TBĐ 106 | Mục 8 | 388.000 |
| Đường thôn Trung Hưng từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), | Mục 4 | 233.000 |
| Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) | Mục 3 | 233.000 |
| Đường thôn Tân Lập: từ thửa số 974, TBĐ 108 đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 | Mục 6 | 310.000 |
| Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa số 780, TBĐ 105 đến hết thửa số 567, TBĐ 109 | Mục 11 | 419.000 |
| Đường vào bản Brun: từ thửa số 143, TBĐ 110 đến hết thửa số 134, TBĐ 109 | Mục 16 | 528.000 |
| Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 383, TBĐ 106 đến hết thửa số 982, TBĐ 106 | Mục 17 | 400.000 |
| Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 84, TBĐ 105 đến hết thửa số 48, TBĐ 105 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.2 | 403.000 |
| Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 64, TBĐ 108 đến hết thửa số 558, TBĐ 106) | Mục 18 | 320.000 |
| Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), | Mục 23 | 287.000 |
| Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) | Mục 25 | 200.000 |
| Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Mục 24 | 180.000 |
| Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Mục 29 | 427.000 |
| Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) đến đường ĐH94 | Mục 36 | 163.000 |
| Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) | Mục 37 | 152.000 |
| Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) | Mục 31 | 162.000 |
| Từ thửa 45 TBĐ 10 (đất ông Điểu K Rớ) đến hết thửa 14 TBĐ 09 (đất ông Điểu K Mơi) | Mục 41 | 110.000 |
| Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) | Mục 40 | 110.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê | Mục 32 | 119.000 |
| Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) | Mục 38 | 149.000 |
| Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) | Mục 39 | 142.000 |
| Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê | Mục 33 | 119.000 |
| Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) | Mục 27 | 334.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), | Mục 22 | 304.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao | Mục 34 | 119.000 |
| Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) | Mục 35 | 218.000 |
| Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) | Mục 28 | 255.000 |
| Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 | Mục 26 | 255.000 |
| Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Mục 30 | 255.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 23.000 | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) đến cầu Brun 2, 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.7 | 455.000 |
| Từ cầu Brun 2 đến cầu Brun 1 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.8 | 293.000 |
| Từ cầu Brun 5 đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.10 | 423.000 |
| Từ giáp ranh rừng đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.8 | 109.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) đến kênh Đạ Bo A 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.1 | 1.104.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.5 | 1.104.000 |
| Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.1 | 683.000 |
| Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Cát Tiên 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 148.000 |
| Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.9 | 91.000 |
| Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.7 | 109.000 |
| Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.6 | 312.000 |
| Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) đến Trường Mầm Non 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.6 | 663.000 |
| Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.11 | 488.000 |
| Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.2 | 829.000 |
| Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.2 | 553.000 |
| Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 195.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) đến cầu Brun 5 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.9 | 488.000 |
| Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.4 | 210.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) đến thửa 47, TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.4 | 464.000 |
| Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) đến cầu bà Đinh Thị Quây 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.5 | 188.000 |
| Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.3 | 663.000 |
| Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.3 | 358.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.4 | 416.000 |
| Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Mục 1 | 302.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.3 | 833.000 |
| Từ giápthửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Mục 2 | 252.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.1 | 1.556.000 |
| Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) đến giáp ranh xã Cát Tiên 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.5 | 260.000 |
| Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.2 | 987.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 đến hết lô đất 3A19 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.1 | 779.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 đến hết lô đất 3B21 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.2 | 522.000 |
| Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.3 | 364.000 |
| Đường Bầu Chim: từ thửa số 722, TBĐ 108 đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 | Mục 7 | 202.000 |
| Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): từ thửa số 06, TBĐ127 đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Mục 5 | 151.000 |
| Đường Liên Phương số 1: từ thửa số 361, TBĐ 107 đến hết thửa số 622, TBĐ 107 | Mục 9 | 202.000 |
| Đường Liên Phương số 2: từ thửa số 703, TBĐ 107 đến hết thửa số 395, TBĐ 107 | Mục 10 | 202.000 |
| Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa số 1821, TBĐ 108 đến hết thửa số 557, TBĐ 106 | Mục 8 | 252.000 |
| Đường thôn Trung Hưng từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn) | Mục 4 | 151.000 |
| Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) | Mục 3 | 151.000 |
| Đường thôn Tân Lập: từ thửa số 974, TBĐ 108 đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 | Mục 6 | 202.000 |
| Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa số 780, TBĐ 105 đến hết thửa số 567, TBĐ 109 | Mục 11 | 272.000 |
| Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), | Mục 23 | 187.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) | Mục 20 | 249.000 |
| Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga), | Mục 25 | 130.000 |
| Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Mục 24 | 117.000 |
| Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Mục 29 | 278.000 |
| Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) | Mục 31 | 105.000 |
| Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) | Mục 27 | 217.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), | Mục 22 | 198.000 |
| Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) đến cầu ông Đại thôn 2, | Mục 21 | 197.000 |
| Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) | Mục 28 | 166.000 |
| Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1, | Mục 26 | 166.000 |
| Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Mục 30 | 166.000 |
| Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 đến hết thửa số 28, TBĐ 106 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.1 | 272.000 |
| Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa số 534, TBĐ 108 đến hết thửa số 543, TBĐ 108 | Mục 14 | 252.000 |
| Đường Liên Phương số 3: Từ thửa số 521, TBĐ 107 đến hết thửa số 462, TBĐ 107 | Mục 19 | 208.000 |
| Đường Phú Thịnh: từ thửa số 538, TBĐ 108 đến hết thửa số 103, TBĐ 108 | Mục 15 | 282.000 |
| Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa số 501, TBĐ 109 đến hết thửa số 588, TBĐ 109 | Mục 13 | 212.000 |
| Đường vào bản Brun: từ thửa số 143, TBĐ 110 đến hết thửa số 134, TBĐ 109 | Mục 16 | 343.000 |
| Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 383, TBĐ 106 đến hết thửa số 982, TBĐ 106 | Mục 17 | 260.000 |
| Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 84, TBĐ 105 đến hết thửa số 48, TBĐ 105 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.2 | 262.000 |
| Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 64, TBĐ 108 đến hết thửa số 558, TBĐ 106) | Mục 18 | 208.000 |
| Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) đến đường ĐH94 | Mục 36 | 106.000 |
| Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) | Mục 37 | 99.000 |
| Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) | Mục 40 | 72.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê | Mục 32 | 77.000 |
| Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) | Mục 38 | 97.000 |
| Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) | Mục 39 | 92.000 |
| Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê | Mục 33 | 77.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao | Mục 34 | 77.000 |
| Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) | Mục 35 | 142.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) đến cầu Brun 2, 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.7 | 490.000 |
| Từ cầu Brun 2 đến cầu Brun 1 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.8 | 315.000 |
| Từ cầu Brun 5 đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.10 | 455.000 |
| Từ giáp ranh rừng đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.8 | 118.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) đến kênh Đạ Bo A 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.1 | 1.190.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.5 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.1 | 452.000 |
| Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Cát Tiên 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.2 | 159.000 |
| Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.9 | 98.000 |
| Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.7 | 118.000 |
| Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.6 | 336.000 |
| Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) đến Trường Mầm Non 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.6 | 714.000 |
| Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.11 | 525.000 |
| Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.2 | 893.000 |
| Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.2 | 369.000 |
| Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) 2. Đường ĐH 92 | 2. Đường ĐH 92 Mục 2.1 | 210.000 |
| Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) đến cầu Brun 5 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.9 | 525.000 |
| Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.4 | 226.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) đến thửa 47, TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng củ) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.4 | 500.000 |
| Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) đến cầu bà Đinh Thị Quây 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.5 | 202.000 |
| Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) 1. Đường ĐH 91 | 1. Đường ĐH 91 Mục 1.3 | 714.000 |
| Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), 3. Đường ĐH 94 | 3. Đường ĐH 94 Mục 3.3 | 298.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.4 | 448.000 |
| Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Mục 1 | 326.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.3 | 897.000 |
| Từ giápthửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Mục 2 | 271.000 |
| Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.1 | 1.676.000 |
| Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) đến giáp ranh xã Cát Tiên 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.5 | 280.000 |
| Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 4. Đường ĐH 95 | 4. Đường ĐH 95 Mục 4.2 | 1.063.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 đến hết lô đất 3A19 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.1 | 839.000 |
| Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 đến hết lô đất 3B21 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.2 | 562.000 |
| Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) | 5. Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) Mục 5.3 | 392.000 |
| Đường Bầu Chim: từ thửa số 722, TBĐ 108 đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 | Mục 7 | 217.000 |
| Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): từ thửa số 06, TBĐ127 đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Mục 5 | 163.000 |
| Đường Liên Phương số 1: từ thửa số 361, TBĐ 107 đến hết thửa số 622, TBĐ 107 | Mục 9 | 217.000 |
| Đường Liên Phương số 2: từ thửa số 703, TBĐ 107 đến hết thửa số 395, TBĐ 107 | Mục 10 | 217.000 |
| Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: từ thửa số 1821, TBĐ 108 đến hết thửa số 557, TBĐ 106 | Mục 8 | 271.000 |
| Đường thôn Trung Hưng từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn) | Mục 4 | 163.000 |
| Đường thôn Trung Hưng: Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) | Mục 3 | 163.000 |
| Đường thôn Tân Lập: từ thửa số 974, TBĐ 108 đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 | Mục 6 | 217.000 |
| Đường trục chính thôn Trấn Phú: từ thửa số 780, TBĐ 105 đến hết thửa số 567, TBĐ 109 | Mục 11 | 293.000 |
| Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), | Mục 23 | 201.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) | Mục 20 | 268.000 |
| Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga), | Mục 25 | 140.000 |
| Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Mục 24 | 126.000 |
| Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Mục 29 | 299.000 |
| Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) | Mục 31 | 114.000 |
| Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) | Mục 27 | 234.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), | Mục 22 | 213.000 |
| Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) đến cầu ông Đại thôn 2, | Mục 21 | 212.000 |
| Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) | Mục 28 | 178.000 |
| Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1, | Mục 26 | 178.000 |
| Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Mục 30 | 179.000 |
| Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 đến hết thửa số 28, TBĐ 106 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.1 | 293.000 |
| Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: từ thửa số 534, TBĐ 108 đến hết thửa số 543, TBĐ 108 | Mục 14 | 271.000 |
| Đường Liên Phương số 3: Từ thửa số 521, TBĐ 107 đến hết thửa số 462, TBĐ 107 | Mục 19 | 224.000 |
| Đường Phú Thịnh: từ thửa số 538, TBĐ 108 đến hết thửa số 103, TBĐ 108 | Mục 15 | 304.000 |
| Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: từ thửa số 501, TBĐ 109 đến hết thửa số 588, TBĐ 109 | Mục 13 | 228.000 |
| Đường vào bản Brun: từ thửa số 143, TBĐ 110 đến hết thửa số 134, TBĐ 109 | Mục 16 | 370.000 |
| Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 383, TBĐ 106 đến hết thửa số 982, TBĐ 106 | Mục 17 | 280.000 |
| Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 84, TBĐ 105 đến hết thửa số 48, TBĐ 105 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng | 12. Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng Mục 12.2 | 282.000 |
| Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: Từ thửa số 64, TBĐ 108 đến hết thửa số 558, TBĐ 106) | Mục 18 | 224.000 |
| Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) đến đường ĐH94 | Mục 36 | 114.000 |
| Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) | Mục 37 | 106.000 |
| Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) | Mục 40 | 77.000 |
| Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê | Mục 32 | 83.000 |
| Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) | Mục 38 | 104.000 |
| Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) | Mục 39 | 100.000 |
| Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê | Mục 33 | 83.000 |
| Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao | Mục 34 | 83.000 |
| Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) | Mục 35 | 152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.