Bảng giá đất Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng từ 01/01/2026
500 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Thuận là 4.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Di Linh đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò: Hẻm 3 - đường sang Trạm điện (từ thửa 594 và 581, TBĐ 68 đến hết thửa 473, TBĐ 68) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.10 | 812.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tỉnh đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 (từ thửa 126 và 182, TBĐ 33 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 34) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.5 | 616.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 62 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.22 | 1.281.000 |
| Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 đến hết đất nhà ông Tuệ (từ thửa 436 và 47, TBĐ 34 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 25) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.6 | 518.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 147, TBĐ 32 và thửa 92, TBĐ 33 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 23) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.21 | 644.000 |
| Từ đất nhà ông Hưng đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 74 và 389, TBĐ 43 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 33) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.7 | 616.000 |
| Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1: Từ thửa 436 và 497, TBĐ 68 đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 68 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.11 | 735.000 |
| Đoạn từ cuối hẻm 1 đến cuối hẻm 2: Từ thửa 902 và 438, TBĐ 68 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 68 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.12 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW đến ngã ba vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525, TBĐ 60 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 60) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.15 | 518.000 |
| Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.2 | 735.000 |
| Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.26 | 434.000 |
| Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.6 | 413.000 |
| Hẻm 01: Từ thửa 54 và 83, TBĐ 62 đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 53 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.1 | 700.000 |
| Hẻm 02: Từ thửa 09, TBĐ 62 đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 61 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.2 | 686.000 |
| Hẻm 03: Từ thửa 690, TBĐ 53 đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 52 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.3 | 686.000 |
| Hẻm 04: Từ thửa 410 và 262, TBĐ 44 đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 44 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.4 | 686.000 |
| Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636, TBĐ 62 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 61) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.23 | 770.000 |
| Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa (từ thửa 134 và 129 TBĐ 43) đến hết thửa 231 và thửa 234 TBĐ 32 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.27 | 497.000 |
| Từ ngã ba thôn K'Brạ đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán (từ thửa 383 và 443, TBĐ 62 đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 61) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.24 | 588.000 |
| Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa đến hết đường (từ thửa 26, TBĐ 52 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 43) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.5 | 483.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 44 và 97, TBĐ 32 đến thửa 50 và 67, TBĐ 31) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.9 | 518.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Huy đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 45 và 44, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 22) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.7 | 644.000 |
| Từ thửa 237 TBĐ 63 và thửa 244 TBĐ 70 đến hết thửa 736 + 679, TBĐ 54 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.1 | 1.155.000 |
| Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93, TBĐ 31 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 30) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.10 | 525.000 |
| Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 đến hết thôn Gia Bắc 1 (từ thửa 161 và 171, TBĐ 20 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 21) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.11 | 518.000 |
| Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ đến hết đường (từ thửa 500 và 466, TBĐ 62 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 61) 3. Các nhánh rẽ | 3. Các nhánh rẽ Mục 3.25 | 644.000 |
| Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 12 và 13, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 22) 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 | 4. Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Mục 4.8 | 490.000 |
| Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.4 | 616.000 |
| Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.5 | 518.000 |
| Từ thửa 05, TBĐ 32 đến hết thửa 90 + 1047, TBĐ 76 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Mục 7.5 | 525.000 |
| Từ thửa 132, TBĐ 22 đến hết thửa 42, TBĐ 64 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.2 | 644.000 |
| Từ thửa 195 ,TBĐ 22 đến thửa 160 + 393, TBĐ 64 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.3 | 630.000 |
| Từ thửa 410, TBĐ 70 + 246, TBĐ 63 đến hết thửa 197 + 145, TBĐ 64 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.1 | 945.000 |
| Từ thửa 457 + 123, TBĐ 26 đến hết thửa 346 + 381, TBĐ 70 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Mục 7.2 | 756.000 |
| Từ thửa 559, TBĐ 70 đến hết thửa 355 + 298, TBĐ 70 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Mục 7.4 | 770.000 |
| Từ thửa 62, TBĐ 70 đến hết thửa 126 + 568, TBĐ 70 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Mục 7.1 | 1.435.000 |
| Từ thửa 680 + 804 TBĐ 54, tiếp thửa 313, TBĐ 17 + 472 TBĐ 46 đến hết thửa 154 + 157, TBĐ 81 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.3 | 959.000 |
| Từ thửa 682, TBĐ 70 đến thửa 152 + 552, TBĐ 70 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ | 7. Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Mục 7.3 | 924.000 |
| Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3: Từ giáp thửa 149, 155 TBĐ 36 đến hết thửa 245, 187 TBĐ 36 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.7 | 658.000 |
| Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2: Từ thửa 7, TBĐ 47 đến thửa 289, TBĐ 47 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 48 đến giáp thửa 111, TBĐ 48 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.9 | 595.000 |
| Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2: Từ thửa 222, TBĐ 36 đến hết thửa 36, TBĐ 36 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 26 đến hết thửa 54, TBĐ 26 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.8 | 658.000 |
| Đoạn từ ngã 3 quán Hương xưa đến hết thửa đất số 187, TBĐ 36 Từ giáp thửa 298, TBĐ 36 đến hết thửa 187, TBĐ 36 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.10 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc đến hồ 3/2: Từ giáp thửa 255, TBĐ 47 đến giáp thửa 165, TBĐ 47 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc | 5. Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Mục 5.6 | 665.000 |
| Đoạn từ thửa 178 + 382, TBĐ 64 đến hết thửa 390 ,TBĐ 64 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.6 | 518.000 |
| Đoạn từ thửa 341, TBĐ 64 đến hết thửa 67, TBĐ 65 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.7 | 504.000 |
| Đoạn từ thửa 43, TBĐ 64 đến hết thửa 9, TBĐ 64 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 55 đến thửa 136, TBĐ 55 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.4 | 546.000 |
| Đoạn từ thửa 81, TBĐ 56 đến hết thửa 174 + 188 ,TBĐ 47 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 | 6. Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Mục 6.5 | 532.000 |
| Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.1 | 574.000 |
| Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét đến dưới 500 mét 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.2 | 518.000 |
| Các đoạn còn lại đến hết đường vào Sông 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.6 | 455.000 |
| Từ thửa 10 + 50, TBĐ 24 đến hết thửa 364 + 238, TBĐ 57 10. Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 | 10. Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Mục 10.1 | 567.000 |
| Từ thửa 105, TBĐ 72 đến hết thửa 08, TBĐ 73 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 | 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Mục 9.3 | 581.000 |
| Từ thửa 114, TBĐ 72 đến hết thửa 335, TBĐ 72 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 | 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Mục 9.2 | 595.000 |
| Từ thửa 13 TBĐ 77 đến hết thửa 181 TBĐ 77 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.4 | 630.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 58 đến hết thửa 380, TBĐ 58 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.2 | 553.000 |
| Từ thửa 187, TBĐ 71 đến thửa 307 + 340, TBĐ 71 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.1 | 1.099.000 |
| Từ thửa 205, TBĐ 71 đến hết thửa 804 + 807 TBĐ 71 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.3 | 644.000 |
| Từ thửa 208, TBĐ 71 đến hết thửa 768, TBĐ 77 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.6 | 490.000 |
| Từ thửa 237, TBĐ 57 đến hết thửa 303, TBĐ 58 10. Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 | 10. Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Mục 10.2 | 518.000 |
| Từ thửa 241, TBĐ 49 đến hêt thửa 73, TBĐ 49 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.4 | 553.000 |
| Từ thửa 289, TBĐ 48 đến hết thửa 93, TBĐ 48 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.3 | 574.000 |
| Từ thửa 329 + 1031, TBĐ 71 đến hết thửa 334 + 336, TBĐ 71 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.7 | 490.000 |
| Từ thửa 358 + 359, TBĐ 71 tiếp thửa 15, TBĐ 77 đến hết thửa 880 + 1239, TBĐ 78 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.2 | 630.000 |
| Từ thửa 389, TBĐ 58 đến hết thửa 270, TBĐ 49 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.1 | 658.000 |
| Từ thửa 45, TBĐ 49 đến hết thửa 202 + 49, TBĐ 37 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.5 | 455.000 |
| Từ thửa 517, TBĐ 48 đến hết thửa 478, TBĐ 48 11. Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam | 11. Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Mục 11.2 | 518.000 |
| Từ thửa 603, TBĐ 78 tiếp thửa 422, TBĐ 72 đến hết thửa 690, TBĐ 73 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.4 | 609.000 |
| Từ thửa 655, TBĐ 19 đến hết thửa 06 + 642, TBĐ 57 11. Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam | 11. Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Mục 11.1 | 644.000 |
| Từ thửa 715 + 102, TBĐ 72 đến thửa 449, TBĐ 73 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 | 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Mục 9.4 | 567.000 |
| Từ thửa 745, TBĐ 72 đến hết thửa 779 + 503, TBĐ 72 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 | 9. Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Mục 9.1 | 756.000 |
| Từ thửa 837, TBĐ 78 đến hết thửa 259 + 811, TBĐ 83 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.3 | 700.000 |
| Từ thửa 94, TBĐ 19 đến hết thửa 334, TBĐ 48 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 | 13. Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Mục 13.7 | 637.000 |
| Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil: Từ giáp thửa 182, TBĐ 71 đến hết thửa 813, TBĐ 71 12. Đường Thôn Kao Kuil | 12. Đường Thôn Kao Kuil Mục 12.5 | 546.000 |
| Đường hông chợ Đinh Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc đến hết đất ông Hưởng 8. Đường hông chợ Đinh Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và Đường từ chợ Đinh Lạc đến hết đất ông Hưởng | 8. Đường hông chợ Đinh Lạc: Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và Đường từ chợ Đinh Lạc đến hết đất ông Hưởng Mục 8.1 | 1.260.000 |
| Nhánh rẽ đường thôn Bảo Tuân: Từ thửa 77, TBĐ 95 đến hết thửa 30, TBĐ 101 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.3 | 448.000 |
| Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.1 | 1.120.000 |
| Từ cầu sắt Đạ R’iam đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận (từ thửa 419 + 436, TBĐ 96 tiếp thửa 453, TBĐ 49 + thửa 10, TBĐ 103 đến giáp thửa 11 + 01, TBĐ 107) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.5 | 630.000 |
| Từ giáp sân bóng Kala Tô Krềng (thửa 157+ 134, TBĐ 97) đến hết thửa 21, TBĐ 82 + hết thửa 01, TBĐ 84 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.3 | 686.000 |
| Từ mương thủy lợi đến hết sân bóng Kala Tô Krềng (từ thửa 366 + 351, TBĐ 96 đến hết thửa 156 + 173, TBĐ 97) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.2 | 658.000 |
| Từ nghĩa địa Nam Thuận đến chân đập Ka La (từ thửa 11 + 464, TBĐ 107 đến hết thửa 66 + 70, TBĐ 110) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.7 | 532.000 |
| Từ ngã 3 thôn Ta Ly đến nghĩa địa Nam Thuận (đường Bê tông) (từ thửa 22 + 16, TBĐ 102 đến hết thửa 464 + 466, TBĐ 102) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.6 | 567.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện xã đến cầu sắt Đạ Riam (từ thửa 331 + 394, TBĐ 96 đến hết thửa 408 + 413, TBĐ 96) 15. Đất dọc trục giao thông chính | 15. Đất dọc trục giao thông chính Mục 15.4 | 735.000 |
| Từ thửa 608 + 291 TBĐ 71 đến hết thửa 33 TBĐ 77 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.6 | 630.000 |
| Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp: Từ thửa 74, TBĐ 66 đến hết thửa 732, TBĐ 73 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.7 | 546.000 |
| Đoạn từ thửa 174 TBĐ 71 tiếp thửa 515, TBĐ 71 đến hết thửa 300 TBĐ 72 14. Các nhánh Quốc lộ 20 | 14. Các nhánh Quốc lộ 20 Mục 14.5 | 644.000 |
| Đường thôn Bảo Tuân (đường số 1): Từ thửa 113 + 53, TBĐ 95 đến hết thửa 18 + 08, TBĐ 101 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.2 | 532.000 |
| Đường thôn Kala Krọt (đường số 6): Từ thửa 354 + 369, TBĐ 97 đến hết thửa 154 + 169, TBĐ 97 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.6 | 448.000 |
| Đường thôn Kala Krọt đến thôn Krọt Dờng (đường số 3 + số 4) (từ thửa 416 + 428, TBĐ 96 đến tiếp thửa 395 + 391 + 422 + 452 + 462, TBĐ 96 đến tiếp thửa 346 + 347, TBĐ 97 đến tiếp thửa 325 + 334 + 335, TBĐ 97 đến tiếp thửa 251 + 262, TBĐ 97 đến tiếp thửa 161 + 145 TBĐ 97) 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.1 | 497.000 |
| Đường thôn Kala Tô Krềng (đường số 9): Từ thửa 186 + 178, TBĐ 97 đến hết thửa 181 + 194, TBĐ 90 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.5 | 448.000 |
| Đường vào khu Rơ Màng (đường số 11): Từ thửa 188 + 223, TBĐ 102 đến hết thửa 149 + 166, TBĐ 101 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.4 | 532.000 |
| Đường đồi tròn thôn Hàng Piơr (đường số 10): Từ thửa 144 + 506, TBĐ 107 đến hết thửa 143, TBĐ 107 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.7 | 497.000 |
| Các đoạn đường còn lại của xã | Mục 17 | 399.000 |
| Đoạn hội trường thôn Lộc Châu 3 sang trạm điện 500KV: Từ thửa 124 và thửa 121, TBĐ 32 đến thửa 852 và thửa 1218, TBĐ 42 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.10 | 490.000 |
| Đoạn vào cổng trời Tân Nghĩa: Từ thửa 126 và thửa 83, TBĐ số 10 đến thửa 72 và 83, TBĐ 05 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.12 | 490.000 |
| Đoạn xuống bến đò Tân Nghĩa: Từ thửa 177 và thửa 22, TBĐ 22 đến thửa 103 và thửa 46, TBĐ 12 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.11 | 490.000 |
| Đoạn đường ngang suối thôn Bờ Sụt- Khu Rơ Màng (đường 11): Từ thửa 64+89, TBĐ 101 đến hết thửa 223 + 229, TBĐ 101 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.13 | 490.000 |
| Đường lên trường THCS Tân Nghĩa: Từ thửa 274 và 247, TBĐ 32 đến thửa 240, TBĐ 32 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.9 | 490.000 |
| Đường thôn Kơ Nệt (đường số 14): Từ thửa 395 + 371+ 362, TBĐ 107 đến hết thửa 373, TBĐ 107 tiếp thửa 375, TBĐ 107 đến hết thửa 379 + 419, TBĐ 107 đến tiếp thửa 142, TBĐ 106) 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ | 16. Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Mục 16.8 | 462.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 212.000 | 170.000 | 106.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 255.000 | 195.000 | 145.000 | 116.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.