Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 5, Lâm Đồng từ 01/01/2026
116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 5 là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64 | Mục 20 | 100.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75 | Mục 19 | 118.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75 | Mục 18 | 118.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84 | Mục 17 | 118.000 |
| Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66 | Mục 21 | 118.000 |
| Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 | Mục 10 | 189.000 |
| Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75 | Mục 14 | 132.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83 | Mục 15 | 123.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2) | Mục 13 | 146.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II) | Mục 5 | 301.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà) | Mục 3 | 455.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103 | Mục 11 | 168.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ) | Mục 12 | 146.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc) | Mục 9 | 340.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69 | Mục 2 | 309.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70 | Mục 1 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85) | Mục 16 | 118.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây) | Mục 4 | 270.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5) | Mục 8 | 151.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt) | Mục 6 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ) | Mục 7 | 168.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75 | Mục 26 | 96.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98 | Mục 27 | 96.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83 | Mục 28 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104 | Mục 22 | 109.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98 | Mục 24 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104 | Mục 25 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103 | Mục 23 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 65.000 | 52.000 | 43.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà) | Mục 3 | 650.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69 | Mục 2 | 442.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70 | Mục 1 | 260.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây) | Mục 4 | 386.000 |
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52- 54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64 | Mục 20 | 143.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75 | Mục 26 | 137.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98 | Mục 27 | 137.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75 | Mục 19 | 169.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75 | Mục 18 | 169.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83 | Mục 28 | 137.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84 | Mục 17 | 169.000 |
| Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66 | Mục 21 | 169.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104 | Mục 22 | 156.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98 | Mục 24 | 137.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104 | Mục 25 | 137.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186-140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103 | Mục 23 | 137.000 |
| Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 | Mục 10 | 270.000 |
| Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75 | Mục 14 | 188.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83 | Mục 15 | 176.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2) | Mục 13 | 208.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II) | Mục 5 | 430.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103 | Mục 11 | 240.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ) | Mục 12 | 208.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc) | Mục 9 | 485.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85) | Mục 16 | 169.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5) | Mục 8 | 215.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt) | Mục 6 | 260.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ) | Mục 7 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 20.000 | 15.000 | 13.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64 | Mục 20 | 93.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75 | Mục 19 | 110.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75 | Mục 18 | 110.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84 | Mục 17 | 110.000 |
| Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66 | Mục 21 | 110.000 |
| Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 | Mục 10 | 176.000 |
| Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75 | Mục 14 | 122.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83 | Mục 15 | 114.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2) | Mục 13 | 135.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II) | Mục 5 | 280.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà) | Mục 3 | 423.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103 | Mục 11 | 156.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ) | Mục 12 | 135.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc) | Mục 9 | 315.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69 | Mục 2 | 287.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70 | Mục 1 | 169.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85) | Mục 16 | 110.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây) | Mục 4 | 251.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5) | Mục 8 | 140.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt) | Mục 6 | 169.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ) | Mục 7 | 156.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75 | Mục 26 | 89.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98 | Mục 27 | 89.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83 | Mục 28 | 89.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104 | Mục 22 | 101.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98 | Mục 24 | 89.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104 | Mục 25 | 89.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103 | Mục 23 | 89.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64 | Mục 20 | 100.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75 | Mục 19 | 118.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75 | Mục 18 | 118.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84 | Mục 17 | 118.000 |
| Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66 | Mục 21 | 118.000 |
| Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 | Mục 10 | 189.000 |
| Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75 | Mục 14 | 132.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83 | Mục 15 | 123.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2) | Mục 13 | 146.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II) | Mục 5 | 301.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà) | Mục 3 | 455.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103 | Mục 11 | 168.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ) | Mục 12 | 146.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc) | Mục 9 | 340.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69 | Mục 2 | 309.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70 | Mục 1 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85) | Mục 16 | 118.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây) | Mục 4 | 270.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5) | Mục 8 | 151.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt) | Mục 6 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ) | Mục 7 | 168.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75 | Mục 26 | 96.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98 | Mục 27 | 96.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83 | Mục 28 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104 | Mục 22 | 109.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98 | Mục 24 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104 | Mục 25 | 96.000 |
| Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103 | Mục 23 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 98.000 | 78.000 | 64.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 102.000 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.