Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 5, Lâm Đồng từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 5650.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64
Mục 20
100.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75
Mục 19
118.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75
Mục 18
118.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84
Mục 17
118.000
Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66
Mục 21
118.000
Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104
Mục 10
189.000
Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75
Mục 14
132.000
Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83
Mục 15
123.000
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2)
Mục 13
146.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
Mục 5
301.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
Mục 3
455.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103
Mục 11
168.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ)
Mục 12
146.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc)
Mục 9
340.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
Mục 2
309.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
Mục 1
182.000
Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85)
Mục 16
118.000
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
Mục 4
270.000
Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5)
Mục 8
151.000
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
Mục 6
182.000
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
Mục 7
168.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75
Mục 26
96.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98
Mục 27
96.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83
Mục 28
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104
Mục 22
109.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98
Mục 24
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104
Mục 25
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103
Mục 23
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
65.00052.00043.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
Mục 3
650.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
Mục 2
442.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
Mục 1
260.000
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
Mục 4
386.000
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52- 54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64
Mục 20
143.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75
Mục 26
137.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98
Mục 27
137.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75
Mục 19
169.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75
Mục 18
169.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83
Mục 28
137.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84
Mục 17
169.000
Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66
Mục 21
169.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104
Mục 22
156.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98
Mục 24
137.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104
Mục 25
137.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186-140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103
Mục 23
137.000
Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104
Mục 10
270.000
Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75
Mục 14
188.000
Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83
Mục 15
176.000
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2)
Mục 13
208.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
Mục 5
430.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103
Mục 11
240.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ)
Mục 12
208.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc)
Mục 9
485.000
Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85)
Mục 16
169.000
Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5)
Mục 8
215.000
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
Mục 6
260.000
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
Mục 7
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
20.00015.00013.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64
Mục 20
93.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75
Mục 19
110.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75
Mục 18
110.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84
Mục 17
110.000
Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66
Mục 21
110.000
Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104
Mục 10
176.000
Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75
Mục 14
122.000
Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83
Mục 15
114.000
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2)
Mục 13
135.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
Mục 5
280.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
Mục 3
423.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103
Mục 11
156.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ)
Mục 12
135.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc)
Mục 9
315.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
Mục 2
287.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
Mục 1
169.000
Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85)
Mục 16
110.000
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
Mục 4
251.000
Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5)
Mục 8
140.000
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
Mục 6
169.000
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
Mục 7
156.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75
Mục 26
89.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98
Mục 27
89.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83
Mục 28
89.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104
Mục 22
101.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98
Mục 24
89.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104
Mục 25
89.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103
Mục 23
89.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 Lộc Bắc đi Hang bom: bắt đầu từ thửa số 52-54, TBĐ 66 đến hết thửa số 33, TBĐ 64
Mục 20
100.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 246, TBĐ 75 đến hết thửa số 209, TBĐ 75
Mục 19
118.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 300, TBĐ 75 đến hết thửa số 314, TBĐ 75
Mục 18
118.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 44, TBĐ 84 đến hết thửa số 172, TBĐ 84
Mục 17
118.000
Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (cũ): bắt đầu từ thửa số 181, TBĐ 66 đến hết thửa số 19-20, TBĐ 66
Mục 21
118.000
Đoạn đường thửa đất số 202, TBĐ 84 đến hết ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104
Mục 10
189.000
Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã Lộc Bắc (cũ): từ ranh giới thửa số 197, TBĐ 75 đến hết thửa số 169-348, TBĐ số 75
Mục 14
132.000
Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 16-43, TBĐ 91 đến hết thửa số 38, TBĐ 83
Mục 15
123.000
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc (cũ) đi thôn 2 Lộc Bắc: bắt đầu từ ranh giới thửa số 70-99, TBĐ số 84 đến hết ranh thửa số 64, TBĐ 66 (cầu thôn 2)
Mục 13
146.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
Mục 5
301.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
Mục 3
455.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 34 và 48, TBĐ 104 đến hết thửa đất số 350, TBĐ 103
Mục 11
168.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 350, TBĐ 103 đến hết ranh giới xã Bảo Lâm 5 (xã Lộc Bắc cũ)
Mục 12
146.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404, TBĐ 64 đến hết thửa đất số 185, TBĐ 84 (trung tâm Lộc Bắc)
Mục 9
340.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
Mục 2
309.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
Mục 1
182.000
Đoạn đường từ thôn 1 Lộc Bắc vào hầm đá: bắt đầu từ thửa số 96 và 118, TBĐ 84 đến hết thửa số 65, TBĐ 85)
Mục 16
118.000
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
Mục 4
270.000
Đoạn đường từ thửa số 232, TBĐ số 39 đến hết thửa số 35, TBĐ 47 (từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5)
Mục 8
151.000
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
Mục 6
182.000
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
Mục 7
168.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 76 đến hết thửa số 288, TBĐ 75
Mục 26
96.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 164, TBĐ 84 đi đồi Thanh Hóa (xã Lộc Bắc cũ) đến hết thửa 01, TBĐ 98
Mục 27
96.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 388, TBĐ 75 đến thửa số 120, TBĐ 74, đến hết thửa số 87, TBĐ 83
Mục 28
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc buôn B trú Đạ: bắt đầu từ thửa số 231, TBĐ 104 đến hết thửa số 344 và 345, TBĐ 104
Mục 22
109.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 111, TBĐ 98 đến hết thửa số 78, TBĐ 98
Mục 24
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 140, TBĐ 104 đến hết thửa số 192, TBĐ 104
Mục 25
96.000
Đoạn đường thôn 4 Lộc Bắc: bắt đầu từ thửa số 186- 140, TBĐ 103 đến hết thửa số 82, TBĐ 103
Mục 23
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
98.00078.00064.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
102.00080.00065.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.