Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 4, Lâm Đồng từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 4 là 580.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2 | Mục 11 | 189.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2 | Mục 1 | 406.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83 | Mục 2 | 291.000 |
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02 | Mục 14 | 140.000 |
| Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128 | Mục 9 | 186.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164 | Mục 20 | 225.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 | Mục 17 | 329.000 |
| Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 | Mục 19 | 196.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156 | Mục 4 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 | Mục 10 | 179.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127 | Mục 7 | 217.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157 | Mục 3 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06 | Mục 13 | 140.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01 | Mục 12 | 140.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143 | Mục 8 | 186.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) | Mục 5 | 235.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156 | Mục 6 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02 | Mục 15 | 137.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06 | Mục 16 | 171.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) | Mục 18 | 357.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 | Mục 37 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162 | Mục 40 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS | Mục 39 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) | Mục 21 | 224.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178 | Mục 33 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101 | Mục 28 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123 | Mục 38 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170 | Mục 31 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81 | Mục 44 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163 | Mục 22 | 196.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172 | Mục 24 | 189.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126 | Mục 36 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 26 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 25 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163 | Mục 32 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165 | Mục 41 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161 | Mục 43 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151 | Mục 42 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) | Mục 23 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162 | Mục 30 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172 | Mục 34 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122 | Mục 27 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171 | Mục 35 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148 | Mục 29 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102 | Mục 45 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136 | Mục 47 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149 | Mục 46 | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 137.000 | 112.000 | 94.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2 | Mục 1 | 580.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83 | Mục 2 | 415.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156 | Mục 4 | 300.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157 | Mục 3 | 300.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) | Mục 5 | 335.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156 | Mục 6 | 300.000 |
| Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2 | Mục 11 | 270.000 |
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02 | Mục 14 | 200.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 | Mục 37 | 206.000 |
| Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128 | Mục 9 | 265.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162 | Mục 40 | 206.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS | Mục 39 | 206.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) | Mục 21 | 320.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178 | Mục 33 | 206.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164 | Mục 20 | 322.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 | Mục 17 | 470.000 |
| Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 | Mục 19 | 280.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 | Mục 10 | 255.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127 | Mục 7 | 310.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101 | Mục 28 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06 | Mục 13 | 200.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123 | Mục 38 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170 | Mục 31 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01 | Mục 12 | 200.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81 | Mục 44 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163 | Mục 22 | 280.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172 | Mục 24 | 270.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126 | Mục 36 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 26 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 25 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163 | Mục 32 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165 | Mục 41 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161 | Mục 43 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143 | Mục 8 | 265.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151 | Mục 42 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) | Mục 23 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162 | Mục 30 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172 | Mục 34 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02 | Mục 15 | 196.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122 | Mục 27 | 222.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171 | Mục 35 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148 | Mục 29 | 222.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06 | Mục 16 | 244.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) | Mục 18 | 510.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102 | Mục 45 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136 | Mục 47 | 206.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149 | Mục 46 | 206.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 20.000 | 15.000 | 13.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2 | Mục 11 | 176.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2 | Mục 1 | 377.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83 | Mục 2 | 270.000 |
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02 | Mục 14 | 130.000 |
| Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128 | Mục 9 | 172.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164 | Mục 20 | 209.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 | Mục 17 | 306.000 |
| Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 | Mục 19 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156 | Mục 4 | 195.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 | Mục 10 | 166.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127 | Mục 7 | 202.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157 | Mục 3 | 195.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06 | Mục 13 | 130.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01 | Mục 12 | 130.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143 | Mục 8 | 172.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) | Mục 5 | 218.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156 | Mục 6 | 195.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02 | Mục 15 | 127.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06 | Mục 16 | 159.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) | Mục 18 | 332.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 | Mục 37 | 134.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162 | Mục 40 | 134.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS | Mục 39 | 134.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) | Mục 21 | 208.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178 | Mục 33 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101 | Mục 28 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123 | Mục 38 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170 | Mục 31 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81 | Mục 44 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163 | Mục 22 | 182.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172 | Mục 24 | 176.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126 | Mục 36 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 26 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 25 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163 | Mục 32 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165 | Mục 41 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161 | Mục 43 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151 | Mục 42 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) | Mục 23 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162 | Mục 30 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172 | Mục 34 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122 | Mục 27 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171 | Mục 35 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148 | Mục 29 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102 | Mục 45 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136 | Mục 47 | 134.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149 | Mục 46 | 134.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2 | Mục 11 | 189.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2 | Mục 1 | 406.000 |
| Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83 | Mục 2 | 291.000 |
| Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02 | Mục 14 | 140.000 |
| Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128 | Mục 9 | 186.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164 | Mục 20 | 225.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 | Mục 17 | 329.000 |
| Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 | Mục 19 | 196.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156 | Mục 4 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 | Mục 10 | 179.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127 | Mục 7 | 217.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157 | Mục 3 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06 | Mục 13 | 140.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01 | Mục 12 | 140.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143 | Mục 8 | 186.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) | Mục 5 | 235.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156 | Mục 6 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02 | Mục 15 | 137.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06 | Mục 16 | 171.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) | Mục 18 | 357.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 | Mục 37 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162 | Mục 40 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS | Mục 39 | 144.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) | Mục 21 | 224.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178 | Mục 33 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101 | Mục 28 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123 | Mục 38 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170 | Mục 31 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81 | Mục 44 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163 | Mục 22 | 196.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172 | Mục 24 | 189.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126 | Mục 36 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 26 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164 | Mục 25 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163 | Mục 32 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165 | Mục 41 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161 | Mục 43 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151 | Mục 42 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) | Mục 23 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162 | Mục 30 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172 | Mục 34 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122 | Mục 27 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171 | Mục 35 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148 | Mục 29 | 155.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102 | Mục 45 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136 | Mục 47 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149 | Mục 46 | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 140.000 | 115.000 | 95.000 | 76.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 137.000 | 112.000 | 94.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.