Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 4, Lâm Đồng từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 4580.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2
Mục 11
189.000
Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2
Mục 1
406.000
Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83
Mục 2
291.000
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02
Mục 14
140.000
Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128
Mục 9
186.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164
Mục 20
225.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164
Mục 17
329.000
Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5
Mục 19
196.000
Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156
Mục 4
210.000
Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01
Mục 10
179.000
Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127
Mục 7
217.000
Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157
Mục 3
210.000
Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06
Mục 13
140.000
Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01
Mục 12
140.000
Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143
Mục 8
186.000
Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang)
Mục 5
235.000
Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156
Mục 6
210.000
Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02
Mục 15
137.000
Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06
Mục 16
171.000
Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ)
Mục 18
357.000
Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139
Mục 37
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162
Mục 40
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS
Mục 39
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri)
Mục 21
224.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178
Mục 33
144.000
Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101
Mục 28
155.000
Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123
Mục 38
144.000
Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170
Mục 31
144.000
Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81
Mục 44
144.000
Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163
Mục 22
196.000
Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172
Mục 24
189.000
Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126
Mục 36
144.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 26
155.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 25
155.000
Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163
Mục 32
144.000
Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165
Mục 41
144.000
Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161
Mục 43
144.000
Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151
Mục 42
144.000
Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn)
Mục 23
155.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162
Mục 30
155.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172
Mục 34
144.000
Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122
Mục 27
155.000
Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171
Mục 35
144.000
Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148
Mục 29
155.000
Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102
Mục 45
144.000
Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136
Mục 47
144.000
Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149
Mục 46
144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
137.000112.00094.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2
Mục 1
580.000
Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83
Mục 2
415.000
Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156
Mục 4
300.000
Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157
Mục 3
300.000
Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang)
Mục 5
335.000
Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156
Mục 6
300.000
Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2
Mục 11
270.000
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02
Mục 14
200.000
Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139
Mục 37
206.000
Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128
Mục 9
265.000
Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162
Mục 40
206.000
Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS
Mục 39
206.000
Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri)
Mục 21
320.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178
Mục 33
206.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164
Mục 20
322.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164
Mục 17
470.000
Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5
Mục 19
280.000
Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01
Mục 10
255.000
Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127
Mục 7
310.000
Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101
Mục 28
222.000
Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06
Mục 13
200.000
Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123
Mục 38
206.000
Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170
Mục 31
206.000
Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01
Mục 12
200.000
Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81
Mục 44
206.000
Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163
Mục 22
280.000
Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172
Mục 24
270.000
Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126
Mục 36
206.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 26
222.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 25
222.000
Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163
Mục 32
206.000
Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165
Mục 41
206.000
Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161
Mục 43
206.000
Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143
Mục 8
265.000
Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151
Mục 42
206.000
Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn)
Mục 23
222.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162
Mục 30
222.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172
Mục 34
206.000
Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02
Mục 15
196.000
Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122
Mục 27
222.000
Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171
Mục 35
206.000
Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148
Mục 29
222.000
Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06
Mục 16
244.000
Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ)
Mục 18
510.000
Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102
Mục 45
206.000
Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136
Mục 47
206.000
Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149
Mục 46
206.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
20.00015.00013.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2
Mục 11
176.000
Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2
Mục 1
377.000
Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83
Mục 2
270.000
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02
Mục 14
130.000
Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128
Mục 9
172.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164
Mục 20
209.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164
Mục 17
306.000
Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5
Mục 19
182.000
Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156
Mục 4
195.000
Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01
Mục 10
166.000
Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127
Mục 7
202.000
Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157
Mục 3
195.000
Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06
Mục 13
130.000
Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01
Mục 12
130.000
Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143
Mục 8
172.000
Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang)
Mục 5
218.000
Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156
Mục 6
195.000
Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02
Mục 15
127.000
Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06
Mục 16
159.000
Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ)
Mục 18
332.000
Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139
Mục 37
134.000
Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162
Mục 40
134.000
Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS
Mục 39
134.000
Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri)
Mục 21
208.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178
Mục 33
134.000
Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101
Mục 28
144.000
Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123
Mục 38
134.000
Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170
Mục 31
134.000
Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81
Mục 44
134.000
Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163
Mục 22
182.000
Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172
Mục 24
176.000
Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126
Mục 36
134.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 26
144.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 25
144.000
Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163
Mục 32
134.000
Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165
Mục 41
134.000
Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161
Mục 43
134.000
Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151
Mục 42
134.000
Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn)
Mục 23
144.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162
Mục 30
144.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172
Mục 34
134.000
Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122
Mục 27
144.000
Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171
Mục 35
134.000
Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148
Mục 29
144.000
Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102
Mục 45
134.000
Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136
Mục 47
134.000
Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149
Mục 46
134.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 đến cầu thôn 2
Mục 11
189.000
Đoạn đường Từ cầu 1 đến cầu 2
Mục 1
406.000
Đoạn đường Từ cầu 2 đến thửa 63, TBĐ 83
Mục 2
291.000
Đoạn đường Từ cầu thôn 2 đến hết thửa số 29, TBĐ 02
Mục 14
140.000
Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 đến hết thửa số 106, TBĐ 128
Mục 9
186.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) đến hết thửa số 456, TBĐ 164
Mục 20
225.000
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164
Mục 17
329.000
Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5
Mục 19
196.000
Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 đến hết thửa số 368, TBĐ 156
Mục 4
210.000
Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01
Mục 10
179.000
Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) đến hết thửa số 68, TBĐ 127
Mục 7
217.000
Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) đến hết thửa số 153, TBĐ 157
Mục 3
210.000
Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) đến hết thửa số 09, TBĐ 06
Mục 13
140.000
Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 đến hết thửa số 178, TBĐ 01
Mục 12
140.000
Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 đến hết thửa số 134, TBĐ 143
Mục 8
186.000
Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang)
Mục 5
235.000
Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) đến hết thửa số 41, TBĐ 156
Mục 6
210.000
Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 đến hết thửa số 211, TBĐ 02
Mục 15
137.000
Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) đến hết 55, TBĐ 06
Mục 16
171.000
Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ)
Mục 18
357.000
Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139
Mục 37
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 đến hết thửa 20 tờ 162
Mục 40
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 đến đất chia cho ĐBDTTS
Mục 39
144.000
Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri)
Mục 21
224.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi đến hết thửa số 18, TBĐ 178
Mục 33
144.000
Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 đến thửa 42 tờ 101
Mục 28
155.000
Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 đến hết thửa 19 tờ 123
Mục 38
144.000
Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 đến hết thửa 37 tờ 170
Mục 31
144.000
Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 đến thửa 32 tờ 81
Mục 44
144.000
Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 đến thửa 16 tờ 163
Mục 22
196.000
Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 đến thửa 49 tờ 172
Mục 24
189.000
Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 đến hết thửa 10 tờ 126
Mục 36
144.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 26
155.000
Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 đến thửa 69 tờ 164
Mục 25
155.000
Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 đến hết thửa 104 tờ 163
Mục 32
144.000
Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 đến hết thửa 7 tờ 165
Mục 41
144.000
Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 đến hết thửa 19 tờ 161
Mục 43
144.000
Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 đến hết thửa 32 tờ 151
Mục 42
144.000
Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn)
Mục 23
155.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 14 tờ 162
Mục 30
155.000
Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 đến hết thửa 96 tờ 172
Mục 34
144.000
Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 đến thửa 170 tờ 122
Mục 27
155.000
Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 đến hết thửa 9 tờ 171
Mục 35
144.000
Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 đến hết thửa 47 tờ 148
Mục 29
155.000
Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 đến thửa 23 tờ 102
Mục 45
144.000
Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 đến thửa 31 tờ 136
Mục 47
144.000
Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 đến hết thửa 34 tờ 149
Mục 46
144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
140.000115.00095.00076.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
137.000112.00094.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.