Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 3 là 1.564.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63 | Mục 7 | 328.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52 | Mục 9 | 354.000 |
| Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04 | Mục 8 | 434.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào) | Mục 4 | 1.095.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13) | Mục 1 | 764.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình) | Mục 2 | 757.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La) | Mục 5 | 574.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ) | Mục 6 | 563.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành) | Mục 3 | 760.000 |
| Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ) | Mục 24 | 242.000 |
| Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37 | Mục 16 | 406.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57 | Mục 28 | 242.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173 | Mục 18 | 270.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173 | Mục 17 | 298.000 |
| Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50 | Mục 22 | 223.000 |
| Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc) | Mục 23 | 270.000 |
| Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179 | Mục 25 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176 | Mục 20 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175 | Mục 19 | 220.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11 | Mục 21 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7 | Mục 12 | 328.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3 | Mục 26 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2 | Mục 27 | 242.000 |
| Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39 | Mục 15 | 620.000 |
| Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4 | Mục 14 | 328.000 |
| Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43 | Mục 11 | 411.000 |
| Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4 | Mục 10 | 500.000 |
| Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8 | Mục 13 | 381.000 |
| Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ) | Mục 35 | 270.000 |
| Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam | Mục 36 | 372.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59 | Mục 29 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57 | Mục 30 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39 | Mục 31 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39 | Mục 33 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39 | Mục 32 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9 | Mục 34 | 310.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96 | Mục 43 | 299.000 |
| Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) | Mục 37 | 508.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82 | Mục 48 | 230.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3 | Mục 39 | 344.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) | Mục 38 | 357.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82 | Mục 47 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95 | Mục 45 | 263.000 |
| Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95 | Mục 41 | 299.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84 | Mục 42 | 299.000 |
| Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95 | Mục 40 | 299.000 |
| Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84 | Mục 46 | 230.000 |
| Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182 | Mục 44 | 230.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101 | Mục 56 | 255.000 |
| Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94 | Mục 49 | 231.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115 | Mục 59 | 255.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102 | Mục 57 | 231.000 |
| Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102 | Mục 63 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88 | Mục 52 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95 | Mục 54 | 294.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112 | Mục 53 | 230.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng) | Mục 55 | 244.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh) | Mục 61 | 210.000 |
| Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116 | Mục 62 | 210.000 |
| Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94 | Mục 51 | 252.000 |
| Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84 | Mục 50 | 231.000 |
| Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101 | Mục 60 | 210.000 |
| Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102 | Mục 58 | 231.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 60.000 | 47.000 | 31.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào) | Mục 4 | 1.564.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13) | Mục 1 | 1.091.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình) | Mục 2 | 1.082.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành) | Mục 3 | 1.086.000 |
| Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63 | Mục 7 | 468.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52 | Mục 9 | 506.000 |
| Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04 | Mục 8 | 620.000 |
| Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ) | Mục 24 | 345.000 |
| Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37 | Mục 16 | 580.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57 | Mục 28 | 345.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59 | Mục 29 | 345.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173 | Mục 18 | 386.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173 | Mục 17 | 425.000 |
| Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50 | Mục 22 | 318.000 |
| Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc) | Mục 23 | 386.000 |
| Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179 | Mục 25 | 345.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176 | Mục 20 | 382.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175 | Mục 19 | 314.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11 | Mục 21 | 382.000 |
| Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7 | Mục 12 | 468.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3 | Mục 26 | 382.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2 | Mục 27 | 345.000 |
| Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39 | Mục 15 | 886.000 |
| Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4 | Mục 14 | 468.000 |
| Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43 | Mục 11 | 587.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La) | Mục 5 | 820.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ) | Mục 6 | 804.000 |
| Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4 | Mục 10 | 714.000 |
| Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8 | Mục 13 | 544.000 |
| Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ) | Mục 35 | 386.000 |
| Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam | Mục 36 | 532.000 |
| Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94 | Mục 49 | 330.000 |
| Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57 | Mục 30 | 345.000 |
| Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39 | Mục 31 | 382.000 |
| Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39 | Mục 33 | 345.000 |
| Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39 | Mục 32 | 345.000 |
| Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9 | Mục 34 | 443.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96 | Mục 43 | 427.000 |
| Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) | Mục 37 | 725.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82 | Mục 48 | 328.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3 | Mục 39 | 492.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) | Mục 38 | 510.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88 | Mục 52 | 360.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82 | Mục 47 | 360.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95 | Mục 45 | 376.000 |
| Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95 | Mục 41 | 427.000 |
| Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95 | Mục 54 | 420.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112 | Mục 53 | 328.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84 | Mục 42 | 427.000 |
| Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95 | Mục 40 | 427.000 |
| Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84 | Mục 46 | 328.000 |
| Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94 | Mục 51 | 360.000 |
| Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84 | Mục 50 | 330.000 |
| Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182 | Mục 44 | 328.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101 | Mục 56 | 364.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115 | Mục 59 | 364.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102 | Mục 57 | 330.000 |
| Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102 | Mục 63 | 300.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng) | Mục 55 | 349.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh) | Mục 61 | 300.000 |
| Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116 | Mục 62 | 300.000 |
| Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101 | Mục 60 | 300.000 |
| Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102 | Mục 58 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 16.000 | 14.000 | 9.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63 | Mục 7 | 304.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52 | Mục 9 | 329.000 |
| Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04 | Mục 8 | 403.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào) | Mục 4 | 1.017.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13) | Mục 1 | 709.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình) | Mục 2 | 703.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La) | Mục 5 | 533.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ) | Mục 6 | 523.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành) | Mục 3 | 706.000 |
| Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ) | Mục 24 | 224.000 |
| Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37 | Mục 16 | 377.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57 | Mục 28 | 224.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173 | Mục 18 | 251.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173 | Mục 17 | 276.000 |
| Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50 | Mục 22 | 207.000 |
| Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc) | Mục 23 | 251.000 |
| Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179 | Mục 25 | 224.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176 | Mục 20 | 248.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175 | Mục 19 | 204.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11 | Mục 21 | 248.000 |
| Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7 | Mục 12 | 304.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3 | Mục 26 | 248.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2 | Mục 27 | 224.000 |
| Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39 | Mục 15 | 576.000 |
| Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4 | Mục 14 | 304.000 |
| Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43 | Mục 11 | 382.000 |
| Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4 | Mục 10 | 464.000 |
| Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8 | Mục 13 | 354.000 |
| Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ) | Mục 35 | 251.000 |
| Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam | Mục 36 | 346.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59 | Mục 29 | 224.000 |
| Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57 | Mục 30 | 224.000 |
| Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39 | Mục 31 | 248.000 |
| Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39 | Mục 33 | 224.000 |
| Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39 | Mục 32 | 224.000 |
| Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9 | Mục 34 | 288.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96 | Mục 43 | 278.000 |
| Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) | Mục 37 | 471.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82 | Mục 48 | 213.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3 | Mục 39 | 320.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) | Mục 38 | 332.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82 | Mục 47 | 234.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95 | Mục 45 | 244.000 |
| Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95 | Mục 41 | 278.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84 | Mục 42 | 278.000 |
| Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95 | Mục 40 | 278.000 |
| Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84 | Mục 46 | 213.000 |
| Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182 | Mục 44 | 213.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101 | Mục 56 | 237.000 |
| Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94 | Mục 49 | 215.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115 | Mục 59 | 237.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102 | Mục 57 | 215.000 |
| Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102 | Mục 63 | 195.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88 | Mục 52 | 234.000 |
| Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95 | Mục 54 | 273.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112 | Mục 53 | 213.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng) | Mục 55 | 227.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh) | Mục 61 | 195.000 |
| Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116 | Mục 62 | 195.000 |
| Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94 | Mục 51 | 234.000 |
| Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84 | Mục 50 | 215.000 |
| Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101 | Mục 60 | 195.000 |
| Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102 | Mục 58 | 215.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63 | Mục 7 | 328.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52 | Mục 9 | 354.000 |
| Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04 | Mục 8 | 434.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào) | Mục 4 | 1.095.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13) | Mục 1 | 764.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình) | Mục 2 | 757.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La) | Mục 5 | 574.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ) | Mục 6 | 563.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành) | Mục 3 | 760.000 |
| Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ) | Mục 24 | 242.000 |
| Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37 | Mục 16 | 406.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57 | Mục 28 | 242.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173 | Mục 18 | 270.000 |
| Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173 | Mục 17 | 298.000 |
| Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50 | Mục 22 | 223.000 |
| Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc) | Mục 23 | 270.000 |
| Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179 | Mục 25 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176 | Mục 20 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175 | Mục 19 | 220.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11 | Mục 21 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7 | Mục 12 | 328.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3 | Mục 26 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2 | Mục 27 | 242.000 |
| Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39 | Mục 15 | 620.000 |
| Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4 | Mục 14 | 328.000 |
| Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43 | Mục 11 | 411.000 |
| Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4 | Mục 10 | 500.000 |
| Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8 | Mục 13 | 381.000 |
| Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ) | Mục 35 | 270.000 |
| Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam | Mục 36 | 372.000 |
| Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59 | Mục 29 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57 | Mục 30 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39 | Mục 31 | 267.000 |
| Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39 | Mục 33 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39 | Mục 32 | 242.000 |
| Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9 | Mục 34 | 310.000 |
| Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96 | Mục 43 | 299.000 |
| Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) | Mục 37 | 508.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82 | Mục 48 | 230.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3 | Mục 39 | 344.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) | Mục 38 | 357.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82 | Mục 47 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95 | Mục 45 | 263.000 |
| Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95 | Mục 41 | 299.000 |
| Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84 | Mục 42 | 299.000 |
| Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95 | Mục 40 | 299.000 |
| Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84 | Mục 46 | 230.000 |
| Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182 | Mục 44 | 230.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101 | Mục 56 | 255.000 |
| Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94 | Mục 49 | 231.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115 | Mục 59 | 255.000 |
| Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102 | Mục 57 | 231.000 |
| Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102 | Mục 63 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88 | Mục 52 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95 | Mục 54 | 294.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112 | Mục 53 | 230.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng) | Mục 55 | 244.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh) | Mục 61 | 210.000 |
| Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116 | Mục 62 | 210.000 |
| Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94 | Mục 51 | 252.000 |
| Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84 | Mục 50 | 231.000 |
| Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101 | Mục 60 | 210.000 |
| Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102 | Mục 58 | 231.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 157.000 | 125.000 | 79.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 157.000 | 125.000 | 80.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.