Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 3, Lâm Đồng từ 01/01/2026

256 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 31.564.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Mục 7
328.000
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Mục 9
354.000
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Mục 8
434.000
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Mục 4
1.095.000
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Mục 1
764.000
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Mục 2
757.000
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Mục 5
574.000
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Mục 6
563.000
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Mục 3
760.000
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Mục 24
242.000
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Mục 16
406.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Mục 28
242.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Mục 18
270.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Mục 17
298.000
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Mục 22
223.000
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Mục 23
270.000
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Mục 25
242.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Mục 20
267.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Mục 19
220.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Mục 21
267.000
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Mục 12
328.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Mục 26
267.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Mục 27
242.000
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Mục 15
620.000
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Mục 14
328.000
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Mục 11
411.000
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Mục 10
500.000
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Mục 13
381.000
Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Mục 35
270.000
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam
Mục 36
372.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Mục 29
242.000
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Mục 30
242.000
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Mục 31
267.000
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Mục 33
242.000
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Mục 32
242.000
Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Mục 34
310.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96
Mục 43
299.000
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Mục 37
508.000
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82
Mục 48
230.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Mục 39
344.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Mục 38
357.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82
Mục 47
252.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95
Mục 45
263.000
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Mục 41
299.000
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Mục 42
299.000
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Mục 40
299.000
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84
Mục 46
230.000
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182
Mục 44
230.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101
Mục 56
255.000
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94
Mục 49
231.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115
Mục 59
255.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102
Mục 57
231.000
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Mục 63
210.000
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88
Mục 52
252.000
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95
Mục 54
294.000
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112
Mục 53
230.000
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Mục 55
244.000
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Mục 61
210.000
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Mục 62
210.000
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94
Mục 51
252.000
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84
Mục 50
231.000
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101
Mục 60
210.000
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102
Mục 58
231.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
60.00047.00031.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Mục 4
1.564.000
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Mục 1
1.091.000
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Mục 2
1.082.000
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Mục 3
1.086.000
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Mục 7
468.000
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Mục 9
506.000
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Mục 8
620.000
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Mục 24
345.000
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Mục 16
580.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Mục 28
345.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Mục 29
345.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Mục 18
386.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Mục 17
425.000
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Mục 22
318.000
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Mục 23
386.000
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Mục 25
345.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Mục 20
382.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Mục 19
314.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Mục 21
382.000
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Mục 12
468.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Mục 26
382.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Mục 27
345.000
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Mục 15
886.000
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Mục 14
468.000
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Mục 11
587.000
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Mục 5
820.000
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Mục 6
804.000
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Mục 10
714.000
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Mục 13
544.000
Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Mục 35
386.000
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam
Mục 36
532.000
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94
Mục 49
330.000
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Mục 30
345.000
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Mục 31
382.000
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Mục 33
345.000
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Mục 32
345.000
Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Mục 34
443.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96
Mục 43
427.000
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Mục 37
725.000
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82
Mục 48
328.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Mục 39
492.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Mục 38
510.000
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88
Mục 52
360.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82
Mục 47
360.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95
Mục 45
376.000
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Mục 41
427.000
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95
Mục 54
420.000
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112
Mục 53
328.000
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Mục 42
427.000
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Mục 40
427.000
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84
Mục 46
328.000
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94
Mục 51
360.000
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84
Mục 50
330.000
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182
Mục 44
328.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101
Mục 56
364.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115
Mục 59
364.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102
Mục 57
330.000
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Mục 63
300.000
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Mục 55
349.000
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Mục 61
300.000
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Mục 62
300.000
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101
Mục 60
300.000
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102
Mục 58
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
16.00014.0009.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Mục 7
304.000
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Mục 9
329.000
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Mục 8
403.000
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Mục 4
1.017.000
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Mục 1
709.000
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Mục 2
703.000
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Mục 5
533.000
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Mục 6
523.000
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Mục 3
706.000
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Mục 24
224.000
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Mục 16
377.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Mục 28
224.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Mục 18
251.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Mục 17
276.000
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Mục 22
207.000
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Mục 23
251.000
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Mục 25
224.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Mục 20
248.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Mục 19
204.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Mục 21
248.000
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Mục 12
304.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Mục 26
248.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Mục 27
224.000
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Mục 15
576.000
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Mục 14
304.000
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Mục 11
382.000
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Mục 10
464.000
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Mục 13
354.000
Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Mục 35
251.000
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam
Mục 36
346.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Mục 29
224.000
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Mục 30
224.000
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Mục 31
248.000
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Mục 33
224.000
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Mục 32
224.000
Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Mục 34
288.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96
Mục 43
278.000
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Mục 37
471.000
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82
Mục 48
213.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Mục 39
320.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Mục 38
332.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82
Mục 47
234.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95
Mục 45
244.000
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Mục 41
278.000
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Mục 42
278.000
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Mục 40
278.000
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84
Mục 46
213.000
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182
Mục 44
213.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101
Mục 56
237.000
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94
Mục 49
215.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115
Mục 59
237.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102
Mục 57
215.000
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Mục 63
195.000
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88
Mục 52
234.000
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95
Mục 54
273.000
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112
Mục 53
213.000
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Mục 55
227.000
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Mục 61
195.000
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Mục 62
195.000
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94
Mục 51
234.000
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84
Mục 50
215.000
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101
Mục 60
195.000
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102
Mục 58
215.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Mục 7
328.000
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Mục 9
354.000
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Mục 8
434.000
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Mục 4
1.095.000
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Mục 1
764.000
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Mục 2
757.000
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Mục 5
574.000
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Mục 6
563.000
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Mục 3
760.000
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Mục 24
242.000
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Mục 16
406.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Mục 28
242.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Mục 18
270.000
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Mục 17
298.000
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Mục 22
223.000
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Mục 23
270.000
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Mục 25
242.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Mục 20
267.000
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Mục 19
220.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Mục 21
267.000
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Mục 12
328.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Mục 26
267.000
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Mục 27
242.000
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Mục 15
620.000
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Mục 14
328.000
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Mục 11
411.000
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Mục 10
500.000
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Mục 13
381.000
Đoạn từ thửa số 245 đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Mục 35
270.000
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) đến cống ngầm Lộc Nam
Mục 36
372.000
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Mục 29
242.000
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Mục 30
242.000
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Mục 31
267.000
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Mục 33
242.000
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Mục 32
242.000
Đoạn đường thôn 16 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Mục 34
310.000
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 đến thửa số 135, TBĐ 96
Mục 43
299.000
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Mục 37
508.000
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 đến thửa số 215, TBĐ 82
Mục 48
230.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Mục 39
344.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Mục 38
357.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 đến thửa số 266, TBĐ 82
Mục 47
252.000
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 đến thửa số 364, TBĐ 95
Mục 45
263.000
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Mục 41
299.000
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Mục 42
299.000
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Mục 40
299.000
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 đến thửa số 320, TBĐ 84
Mục 46
230.000
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 đến thửa số 184, TBĐ 182
Mục 44
230.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 đến thửa số 104, TBĐ 101
Mục 56
255.000
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 đến thửa số 244, TBĐ 94
Mục 49
231.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 đến thửa số 367, TBĐ 115
Mục 59
255.000
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 đến thửa số 516, TBĐ 102
Mục 57
231.000
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Mục 63
210.000
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 357, TBĐ 88
Mục 52
252.000
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 đến thửa số 204, TBĐ 95
Mục 54
294.000
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 đến thửa số 85, TBĐ 112
Mục 53
230.000
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Mục 55
244.000
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Mục 61
210.000
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Mục 62
210.000
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) đến thửa số 53, TBĐ 94
Mục 51
252.000
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 đến thửa số 77, TBĐ 84
Mục 50
231.000
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 đến thửa số 103, TBĐ 101
Mục 60
210.000
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 đến thửa số 497, TBĐ 102
Mục 58
231.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
157.000125.00079.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
157.000125.00080.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.