Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026
383 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 2 là 6.577.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176) | Mục 1 | 1.272.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159 | Mục 11 | 761.000 |
| Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) | Mục 5 | 4.604.000 |
| Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) | Mục 7 | 2.724.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh | Mục 9 | 1.079.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95) | Mục 2 | 2.705.000 |
| Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164) | Mục 4 | 4.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172) | Mục 3 | 3.348.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) | Mục 6 | 3.552.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) | Mục 12 | 553.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159) | Mục 10 | 798.000 |
| Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168) | Mục 8 | 2.563.000 |
| Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72) | Mục 13 | 368.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan) | Mục 24 | 469.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An) | Mục 19 | 560.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn) | Mục 18 | 484.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6) | Mục 23 | 504.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10) | Mục 22 | 553.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình) | Mục 20 | 663.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72 | Mục 14 | 566.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An | Mục 21 | 599.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156 | Mục 16 | 489.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95) | Mục 17 | 586.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) | Mục 15 | 460.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178 | Mục 30 | 501.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79 | Mục 27 | 431.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87 | Mục 29 | 490.000 |
| Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170 | Mục 28 | 581.000 |
| Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 | Mục 34 | 509.000 |
| Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163 | Mục 32 | 690.000 |
| Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới) | Mục 33 | 717.000 |
| Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95 | Mục 31 | 490.000 |
| Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86 | Mục 25 | 553.000 |
| Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96 | Mục 26 | 412.000 |
| Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96 | Mục 56 | 385.000 |
| Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111 | Mục 57 | 420.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B)) | Mục 49 | 508.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30 | Mục 43 | 455.000 |
| Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82) | Mục 50 | 329.000 |
| Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74) | Mục 48 | 329.000 |
| Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81) | Mục 47 | 483.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90 | Mục 45 | 427.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166 | Mục 42 | 455.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90 | Mục 44 | 427.000 |
| Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh) | Mục 51 | 341.000 |
| Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh) | Mục 55 | 532.000 |
| Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88 | Mục 46 | 595.000 |
| Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ) | Mục 40 | 525.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn) | Mục 58 | 463.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý) | Mục 54 | 564.000 |
| Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6) | Mục 53 | 336.000 |
| Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát) | Mục 52 | 357.000 |
| Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167 | Mục 37 | 508.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74 | Mục 35 | 509.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81 | Mục 36 | 431.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn) | Mục 39 | 431.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82 | Mục 38 | 431.000 |
| Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47 | Mục 41 | 503.000 |
| Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 72 | 182.000 |
| Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm) | Mục 73 | 182.000 |
| Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn) | Mục 74 | 210.000 |
| Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 71 | 207.000 |
| Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã) | Mục 61 | 637.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức) | Mục 65 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ) | Mục 68 | 226.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi) | Mục 66 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32) | Mục 59 | 462.000 |
| Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) | Mục 76 | 287.000 |
| Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến) | Mục 78 | 386.000 |
| Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba) | Mục 64 | 238.000 |
| Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam) | Mục 75 | 306.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng) | Mục 60 | 445.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới) | Mục 67 | 226.000 |
| Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) | Mục 62 | 487.000 |
| Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền) | Mục 77 | 273.000 |
| Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32 | Mục 69 | 226.000 |
| Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44 | Mục 70 | 186.000 |
| Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44) | Mục 63 | 644.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5) | Mục 90 | 245.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 87 | 231.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 88 | 221.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất) | Mục 89 | 217.000 |
| Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp) | Mục 93 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh) | Mục 91 | 245.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp) | Mục 94 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải) | Mục 95 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be) | Mục 92 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ) | Mục 81 | 284.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông) | Mục 86 | 245.000 |
| Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139 | Mục 84 | 231.000 |
| Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34 | Mục 82 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý) | Mục 79 | 270.000 |
| Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129 | Mục 80 | 274.000 |
| Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135 | Mục 85 | 259.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình) | Mục 83 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176) | Mục 1 | 1.817.000 |
| Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) | Mục 5 | 6.577.000 |
| Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) | Mục 7 | 3.891.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95) | Mục 2 | 3.864.000 |
| Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164) | Mục 4 | 5.951.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172) | Mục 3 | 4.783.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) | Mục 6 | 5.074.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan) | Mục 24 | 670.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An) | Mục 19 | 800.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn) | Mục 18 | 692.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6) | Mục 23 | 720.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10) | Mục 22 | 790.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình) | Mục 20 | 947.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159 | Mục 11 | 1.087.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh | Mục 9 | 1.542.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72 | Mục 14 | 808.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An | Mục 21 | 855.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156 | Mục 16 | 698.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95) | Mục 17 | 837.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) | Mục 15 | 657.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178 | Mục 30 | 715.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79 | Mục 27 | 615.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) | Mục 12 | 790.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87 | Mục 29 | 700.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159) | Mục 10 | 1.140.000 |
| Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168) | Mục 8 | 3.662.000 |
| Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170 | Mục 28 | 830.000 |
| Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 | Mục 34 | 727.000 |
| Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72) | Mục 13 | 525.000 |
| Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163 | Mục 32 | 985.000 |
| Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới) | Mục 33 | 1.024.000 |
| Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95 | Mục 31 | 700.000 |
| Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86 | Mục 25 | 790.000 |
| Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167 | Mục 37 | 725.000 |
| Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96 | Mục 26 | 588.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74 | Mục 35 | 727.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81 | Mục 36 | 615.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82 | Mục 38 | 615.000 |
| Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96 | Mục 56 | 550.000 |
| Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111 | Mục 57 | 600.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B)) | Mục 49 | 725.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30 | Mục 43 | 650.000 |
| Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82) | Mục 50 | 470.000 |
| Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74) | Mục 48 | 470.000 |
| Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81) | Mục 47 | 690.000 |
| Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã) | Mục 61 | 910.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức) | Mục 65 | 340.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90 | Mục 45 | 610.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32) | Mục 59 | 660.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166 | Mục 42 | 650.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90 | Mục 44 | 610.000 |
| Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh) | Mục 51 | 487.000 |
| Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba) | Mục 64 | 340.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng) | Mục 60 | 635.000 |
| Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh) | Mục 55 | 760.000 |
| Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88 | Mục 46 | 850.000 |
| Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) | Mục 62 | 696.000 |
| Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ) | Mục 40 | 750.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn) | Mục 58 | 661.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý) | Mục 54 | 806.000 |
| Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6) | Mục 53 | 480.000 |
| Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44) | Mục 63 | 920.000 |
| Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát) | Mục 52 | 510.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn) | Mục 39 | 615.000 |
| Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47 | Mục 41 | 718.000 |
| Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 72 | 260.000 |
| Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm) | Mục 73 | 260.000 |
| Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn) | Mục 74 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 71 | 295.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 87 | 330.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 88 | 315.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất) | Mục 89 | 310.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ) | Mục 68 | 323.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi) | Mục 66 | 340.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ) | Mục 81 | 405.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông) | Mục 86 | 350.000 |
| Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) | Mục 76 | 410.000 |
| Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến) | Mục 78 | 552.000 |
| Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139 | Mục 84 | 330.000 |
| Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam) | Mục 75 | 437.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới) | Mục 67 | 323.000 |
| Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34 | Mục 82 | 360.000 |
| Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền) | Mục 77 | 390.000 |
| Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32 | Mục 69 | 323.000 |
| Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý) | Mục 79 | 386.000 |
| Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129 | Mục 80 | 392.000 |
| Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135 | Mục 85 | 370.000 |
| Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44 | Mục 70 | 266.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình) | Mục 83 | 350.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5) | Mục 90 | 350.000 |
| Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp) | Mục 93 | 325.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh) | Mục 91 | 350.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp) | Mục 94 | 325.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải) | Mục 95 | 325.000 |
| Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be) | Mục 92 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176) | Mục 1 | 1.181.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159 | Mục 11 | 707.000 |
| Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) | Mục 5 | 4.275.000 |
| Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) | Mục 7 | 2.529.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh | Mục 9 | 1.002.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95) | Mục 2 | 2.512.000 |
| Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164) | Mục 4 | 3.868.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172) | Mục 3 | 3.109.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) | Mục 6 | 3.298.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) | Mục 12 | 514.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159) | Mục 10 | 741.000 |
| Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168) | Mục 8 | 2.380.000 |
| Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72) | Mục 13 | 341.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan) | Mục 24 | 436.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An) | Mục 19 | 520.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn) | Mục 18 | 450.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6) | Mục 23 | 468.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10) | Mục 22 | 514.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình) | Mục 20 | 616.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72 | Mục 14 | 525.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An | Mục 21 | 556.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156 | Mục 16 | 454.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95) | Mục 17 | 544.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) | Mục 15 | 427.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178 | Mục 30 | 465.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79 | Mục 27 | 400.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87 | Mục 29 | 455.000 |
| Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170 | Mục 28 | 540.000 |
| Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 | Mục 34 | 473.000 |
| Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163 | Mục 32 | 640.000 |
| Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới) | Mục 33 | 666.000 |
| Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95 | Mục 31 | 455.000 |
| Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86 | Mục 25 | 514.000 |
| Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96 | Mục 26 | 382.000 |
| Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96 | Mục 56 | 358.000 |
| Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111 | Mục 57 | 390.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B)) | Mục 49 | 471.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30 | Mục 43 | 423.000 |
| Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82) | Mục 50 | 306.000 |
| Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74) | Mục 48 | 306.000 |
| Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81) | Mục 47 | 449.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90 | Mục 45 | 397.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166 | Mục 42 | 423.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90 | Mục 44 | 397.000 |
| Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh) | Mục 51 | 317.000 |
| Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh) | Mục 55 | 494.000 |
| Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88 | Mục 46 | 553.000 |
| Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ) | Mục 40 | 488.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn) | Mục 58 | 430.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý) | Mục 54 | 524.000 |
| Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6) | Mục 53 | 312.000 |
| Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát) | Mục 52 | 332.000 |
| Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167 | Mục 37 | 471.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74 | Mục 35 | 473.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81 | Mục 36 | 400.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn) | Mục 39 | 400.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82 | Mục 38 | 400.000 |
| Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47 | Mục 41 | 467.000 |
| Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 72 | 169.000 |
| Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm) | Mục 73 | 169.000 |
| Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn) | Mục 74 | 195.000 |
| Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 71 | 192.000 |
| Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã) | Mục 61 | 592.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức) | Mục 65 | 221.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ) | Mục 68 | 210.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi) | Mục 66 | 221.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32) | Mục 59 | 429.000 |
| Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) | Mục 76 | 267.000 |
| Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến) | Mục 78 | 359.000 |
| Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba) | Mục 64 | 221.000 |
| Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam) | Mục 75 | 284.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng) | Mục 60 | 413.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới) | Mục 67 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) | Mục 62 | 452.000 |
| Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền) | Mục 77 | 254.000 |
| Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32 | Mục 69 | 210.000 |
| Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44 | Mục 70 | 173.000 |
| Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44) | Mục 63 | 598.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5) | Mục 90 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 87 | 215.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 88 | 205.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất) | Mục 89 | 202.000 |
| Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp) | Mục 93 | 211.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh) | Mục 91 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp) | Mục 94 | 211.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải) | Mục 95 | 211.000 |
| Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be) | Mục 92 | 221.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ) | Mục 81 | 263.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông) | Mục 86 | 228.000 |
| Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139 | Mục 84 | 215.000 |
| Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34 | Mục 82 | 234.000 |
| Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý) | Mục 79 | 251.000 |
| Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129 | Mục 80 | 255.000 |
| Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135 | Mục 85 | 241.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình) | Mục 83 | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176) | Mục 1 | 1.272.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159 | Mục 11 | 761.000 |
| Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) | Mục 5 | 4.604.000 |
| Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) | Mục 7 | 2.724.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh | Mục 9 | 1.079.000 |
| Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95) | Mục 2 | 2.705.000 |
| Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164) | Mục 4 | 4.166.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172) | Mục 3 | 3.348.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) | Mục 6 | 3.552.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) | Mục 12 | 553.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159) | Mục 10 | 798.000 |
| Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168) | Mục 8 | 2.563.000 |
| Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72) | Mục 13 | 368.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan) | Mục 24 | 469.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An) | Mục 19 | 560.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn) | Mục 18 | 484.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6) | Mục 23 | 504.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10) | Mục 22 | 553.000 |
| Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình) | Mục 20 | 663.000 |
| Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72 | Mục 14 | 566.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An | Mục 21 | 599.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156 | Mục 16 | 489.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95) | Mục 17 | 586.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) | Mục 15 | 460.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178 | Mục 30 | 501.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79 | Mục 27 | 431.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87 | Mục 29 | 490.000 |
| Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170 | Mục 28 | 581.000 |
| Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 | Mục 34 | 509.000 |
| Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163 | Mục 32 | 690.000 |
| Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới) | Mục 33 | 717.000 |
| Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95 | Mục 31 | 490.000 |
| Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86 | Mục 25 | 553.000 |
| Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96 | Mục 26 | 412.000 |
| Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96 | Mục 56 | 385.000 |
| Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111 | Mục 57 | 420.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B)) | Mục 49 | 508.000 |
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30 | Mục 43 | 455.000 |
| Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82) | Mục 50 | 329.000 |
| Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74) | Mục 48 | 329.000 |
| Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81) | Mục 47 | 483.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90 | Mục 45 | 427.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166 | Mục 42 | 455.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90 | Mục 44 | 427.000 |
| Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh) | Mục 51 | 341.000 |
| Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh) | Mục 55 | 532.000 |
| Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88 | Mục 46 | 595.000 |
| Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ) | Mục 40 | 525.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn) | Mục 58 | 463.000 |
| Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý) | Mục 54 | 564.000 |
| Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6) | Mục 53 | 336.000 |
| Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát) | Mục 52 | 357.000 |
| Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167 | Mục 37 | 508.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74 | Mục 35 | 509.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81 | Mục 36 | 431.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn) | Mục 39 | 431.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82 | Mục 38 | 431.000 |
| Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47 | Mục 41 | 503.000 |
| Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 72 | 182.000 |
| Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm) | Mục 73 | 182.000 |
| Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn) | Mục 74 | 210.000 |
| Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng) | Mục 71 | 207.000 |
| Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã) | Mục 61 | 637.000 |
| Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức) | Mục 65 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ) | Mục 68 | 226.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi) | Mục 66 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32) | Mục 59 | 462.000 |
| Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) | Mục 76 | 287.000 |
| Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến) | Mục 78 | 386.000 |
| Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba) | Mục 64 | 238.000 |
| Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam) | Mục 75 | 306.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng) | Mục 60 | 445.000 |
| Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới) | Mục 67 | 226.000 |
| Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) | Mục 62 | 487.000 |
| Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền) | Mục 77 | 273.000 |
| Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32 | Mục 69 | 226.000 |
| Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44 | Mục 70 | 186.000 |
| Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44) | Mục 63 | 644.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5) | Mục 90 | 245.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 87 | 231.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu) | Mục 88 | 221.000 |
| Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất) | Mục 89 | 217.000 |
| Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp) | Mục 93 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh) | Mục 91 | 245.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp) | Mục 94 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải) | Mục 95 | 228.000 |
| Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be) | Mục 92 | 238.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ) | Mục 81 | 284.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông) | Mục 86 | 245.000 |
| Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139 | Mục 84 | 231.000 |
| Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34 | Mục 82 | 252.000 |
| Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý) | Mục 79 | 270.000 |
| Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129 | Mục 80 | 274.000 |
| Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135 | Mục 85 | 259.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình) | Mục 83 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 330.000 | 210.000 | 130.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 330.000 | 205.000 | 127.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.