Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 2, Lâm Đồng từ 01/01/2026

383 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 26.577.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Mục 1
1.272.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159
Mục 11
761.000
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Mục 5
4.604.000
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Mục 7
2.724.000
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 9
1.079.000
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Mục 2
2.705.000
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Mục 4
4.166.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Mục 3
3.348.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Mục 6
3.552.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Mục 12
553.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Mục 10
798.000
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Mục 8
2.563.000
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Mục 13
368.000
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Mục 24
469.000
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Mục 19
560.000
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Mục 18
484.000
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Mục 23
504.000
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Mục 22
553.000
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Mục 20
663.000
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Mục 14
566.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An
Mục 21
599.000
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156
Mục 16
489.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Mục 17
586.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Mục 15
460.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178
Mục 30
501.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Mục 27
431.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87
Mục 29
490.000
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Mục 28
581.000
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95
Mục 34
509.000
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Mục 32
690.000
Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Mục 33
717.000
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Mục 31
490.000
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86
Mục 25
553.000
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Mục 26
412.000
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Mục 56
385.000
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111
Mục 57
420.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Mục 49
508.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30
Mục 43
455.000
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Mục 50
329.000
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Mục 48
329.000
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Mục 47
483.000
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Mục 45
427.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166
Mục 42
455.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90
Mục 44
427.000
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Mục 51
341.000
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Mục 55
532.000
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88
Mục 46
595.000
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Mục 40
525.000
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Mục 58
463.000
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Mục 54
564.000
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Mục 53
336.000
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Mục 52
357.000
Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167
Mục 37
508.000
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74
Mục 35
509.000
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81
Mục 36
431.000
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Mục 39
431.000
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82
Mục 38
431.000
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47
Mục 41
503.000
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 72
182.000
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Mục 73
182.000
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Mục 74
210.000
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 71
207.000
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Mục 61
637.000
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Mục 65
238.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Mục 68
226.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Mục 66
238.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Mục 59
462.000
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Mục 76
287.000
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Mục 78
386.000
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Mục 64
238.000
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Mục 75
306.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Mục 60
445.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Mục 67
226.000
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Mục 62
487.000
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Mục 77
273.000
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32
Mục 69
226.000
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44
Mục 70
186.000
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Mục 63
644.000
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Mục 90
245.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 87
231.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 88
221.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Mục 89
217.000
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Mục 93
228.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Mục 91
245.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Mục 94
228.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Mục 95
228.000
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Mục 92
238.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Mục 81
284.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Mục 86
245.000
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139
Mục 84
231.000
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34
Mục 82
252.000
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Mục 79
270.000
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129
Mục 80
274.000
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135
Mục 85
259.000
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Mục 83
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
55.00045.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Mục 1
1.817.000
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Mục 5
6.577.000
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Mục 7
3.891.000
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Mục 2
3.864.000
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Mục 4
5.951.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Mục 3
4.783.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Mục 6
5.074.000
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Mục 24
670.000
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Mục 19
800.000
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Mục 18
692.000
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Mục 23
720.000
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Mục 22
790.000
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Mục 20
947.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159
Mục 11
1.087.000
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 9
1.542.000
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Mục 14
808.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An
Mục 21
855.000
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156
Mục 16
698.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Mục 17
837.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Mục 15
657.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178
Mục 30
715.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Mục 27
615.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Mục 12
790.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87
Mục 29
700.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Mục 10
1.140.000
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Mục 8
3.662.000
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Mục 28
830.000
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95
Mục 34
727.000
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Mục 13
525.000
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Mục 32
985.000
Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Mục 33
1.024.000
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Mục 31
700.000
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86
Mục 25
790.000
Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167
Mục 37
725.000
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Mục 26
588.000
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74
Mục 35
727.000
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81
Mục 36
615.000
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82
Mục 38
615.000
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Mục 56
550.000
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111
Mục 57
600.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Mục 49
725.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30
Mục 43
650.000
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Mục 50
470.000
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Mục 48
470.000
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Mục 47
690.000
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Mục 61
910.000
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Mục 65
340.000
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Mục 45
610.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Mục 59
660.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166
Mục 42
650.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90
Mục 44
610.000
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Mục 51
487.000
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Mục 64
340.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Mục 60
635.000
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Mục 55
760.000
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88
Mục 46
850.000
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Mục 62
696.000
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Mục 40
750.000
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Mục 58
661.000
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Mục 54
806.000
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Mục 53
480.000
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Mục 63
920.000
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Mục 52
510.000
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Mục 39
615.000
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47
Mục 41
718.000
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 72
260.000
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Mục 73
260.000
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Mục 74
300.000
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 71
295.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 87
330.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 88
315.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Mục 89
310.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Mục 68
323.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Mục 66
340.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Mục 81
405.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Mục 86
350.000
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Mục 76
410.000
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Mục 78
552.000
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139
Mục 84
330.000
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Mục 75
437.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Mục 67
323.000
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34
Mục 82
360.000
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Mục 77
390.000
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32
Mục 69
323.000
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Mục 79
386.000
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129
Mục 80
392.000
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135
Mục 85
370.000
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44
Mục 70
266.000
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Mục 83
350.000
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Mục 90
350.000
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Mục 93
325.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Mục 91
350.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Mục 94
325.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Mục 95
325.000
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Mục 92
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Mục 1
1.181.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159
Mục 11
707.000
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Mục 5
4.275.000
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Mục 7
2.529.000
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 9
1.002.000
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Mục 2
2.512.000
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Mục 4
3.868.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Mục 3
3.109.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Mục 6
3.298.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Mục 12
514.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Mục 10
741.000
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Mục 8
2.380.000
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Mục 13
341.000
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Mục 24
436.000
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Mục 19
520.000
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Mục 18
450.000
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Mục 23
468.000
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Mục 22
514.000
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Mục 20
616.000
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Mục 14
525.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An
Mục 21
556.000
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156
Mục 16
454.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Mục 17
544.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Mục 15
427.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178
Mục 30
465.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Mục 27
400.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87
Mục 29
455.000
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Mục 28
540.000
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95
Mục 34
473.000
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Mục 32
640.000
Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Mục 33
666.000
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Mục 31
455.000
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86
Mục 25
514.000
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Mục 26
382.000
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Mục 56
358.000
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111
Mục 57
390.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Mục 49
471.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30
Mục 43
423.000
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Mục 50
306.000
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Mục 48
306.000
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Mục 47
449.000
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Mục 45
397.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166
Mục 42
423.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90
Mục 44
397.000
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Mục 51
317.000
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Mục 55
494.000
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88
Mục 46
553.000
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Mục 40
488.000
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Mục 58
430.000
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Mục 54
524.000
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Mục 53
312.000
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Mục 52
332.000
Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167
Mục 37
471.000
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74
Mục 35
473.000
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81
Mục 36
400.000
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Mục 39
400.000
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82
Mục 38
400.000
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47
Mục 41
467.000
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 72
169.000
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Mục 73
169.000
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Mục 74
195.000
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 71
192.000
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Mục 61
592.000
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Mục 65
221.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Mục 68
210.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Mục 66
221.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Mục 59
429.000
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Mục 76
267.000
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Mục 78
359.000
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Mục 64
221.000
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Mục 75
284.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Mục 60
413.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Mục 67
210.000
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Mục 62
452.000
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Mục 77
254.000
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32
Mục 69
210.000
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44
Mục 70
173.000
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Mục 63
598.000
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Mục 90
228.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 87
215.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 88
205.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Mục 89
202.000
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Mục 93
211.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Mục 91
228.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Mục 94
211.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Mục 95
211.000
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Mục 92
221.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Mục 81
263.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Mục 86
228.000
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139
Mục 84
215.000
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34
Mục 82
234.000
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Mục 79
251.000
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129
Mục 80
255.000
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135
Mục 85
241.000
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Mục 83
228.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Mục 1
1.272.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 đến hết thửa 65, TBĐ 159
Mục 11
761.000
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Mục 5
4.604.000
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Mục 7
2.724.000
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Mục 9
1.079.000
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Mục 2
2.705.000
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Mục 4
4.166.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Mục 3
3.348.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Mục 6
3.552.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Mục 12
553.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Mục 10
798.000
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Mục 8
2.563.000
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Mục 13
368.000
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Mục 24
469.000
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Mục 19
560.000
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Mục 18
484.000
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 đến hết ranh giới thửa 3113-120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Mục 23
504.000
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Mục 22
553.000
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Mục 20
663.000
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Mục 14
566.000
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến nghĩa trang xã Lộc An
Mục 21
599.000
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) đến hết thửa 01, TBĐ 156
Mục 16
489.000
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Mục 17
586.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Mục 15
460.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 đến hết thửa 164, TBĐ 178
Mục 30
501.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Mục 27
431.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 đến hết thửa 210, TBĐ 87
Mục 29
490.000
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Mục 28
581.000
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95
Mục 34
509.000
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Mục 32
690.000
Đoạn đường từ thửa 416 đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Mục 33
717.000
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Mục 31
490.000
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) đến hết thửa 128, TBĐ 86
Mục 25
553.000
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Mục 26
412.000
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Mục 56
385.000
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 đến hết thửa 30, TBĐ 111
Mục 57
420.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Mục 49
508.000
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 đến hết thửa 153, TBĐ 30
Mục 43
455.000
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Mục 50
329.000
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Mục 48
329.000
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Mục 47
483.000
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Mục 45
427.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 đến hết thửa 141, TBĐ 166
Mục 42
455.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 đến hết thửa 54, TBĐ 90
Mục 44
427.000
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Mục 51
341.000
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Mục 55
532.000
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 đến hết thửa 594, TBĐ 88
Mục 46
595.000
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Mục 40
525.000
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Mục 58
463.000
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Mục 54
564.000
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Mục 53
336.000
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Mục 52
357.000
Đoạn đường từ thửa 92 đến hết thửa 143, TBĐ 167
Mục 37
508.000
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 đến thửa 32, TBĐ 74
Mục 35
509.000
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 đến hết thửa 118, TBĐ 81
Mục 36
431.000
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Mục 39
431.000
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 đến hết thửa 64, TBĐ 82
Mục 38
431.000
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) đến hết thửa 01, TBĐ 47
Mục 41
503.000
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 72
182.000
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Mục 73
182.000
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Mục 74
210.000
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Mục 71
207.000
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Mục 61
637.000
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Mục 65
238.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Mục 68
226.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Mục 66
238.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Mục 59
462.000
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Mục 76
287.000
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Mục 78
386.000
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Mục 64
238.000
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Mục 75
306.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Mục 60
445.000
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Mục 67
226.000
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Mục 62
487.000
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Mục 77
273.000
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) đến hết thửa 295, TBĐ 32
Mục 69
226.000
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) đến hết thửa 136, TBĐ 44
Mục 70
186.000
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Mục 63
644.000
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Mục 90
245.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 87
231.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Mục 88
221.000
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Mục 89
217.000
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Mục 93
228.000
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Mục 91
245.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Mục 94
228.000
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Mục 95
228.000
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Mục 92
238.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Mục 81
284.000
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Mục 86
245.000
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) đến hết thửa 136, TBĐ 139
Mục 84
231.000
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) đến hết thửa 215, TBĐ 34
Mục 82
252.000
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Mục 79
270.000
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) đến hết thửa 21, TBĐ 129
Mục 80
274.000
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) đến hết thửa 158, TBĐ 135
Mục 85
259.000
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Mục 83
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
330.000210.000130.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
330.000205.000127.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.