Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng từ 01/01/2026
568 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Lâm 1 là 27.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.5 | 1.170.000 |
| Đường Bà Triệu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.4 | 1.652.000 |
| Đường Cao Bá Quát 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.12 | 1.970.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.2 | 1.829.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.3 | 1.829.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.7 | 1.544.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.1 | 1.829.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.6 | 1.586.000 |
| Đường Nguyễn Du 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.5 | 1.586.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.8 | 1.544.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.14 | 1.970.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.11 | 1.970.000 |
| Đường Phan Văn Trị 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.15 | 1.970.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.9 | 1.544.000 |
| Đường Tô Hiến Thành 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.10 | 1.544.000 |
| Đường Võ Thị Sáu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.13 | 1.970.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.19 | 1.970.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.23 | 1.911.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.17 | 1.970.000 |
| Đường Ngô Thời Nhiệm 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.16 | 1.970.000 |
| Đường Ngô Tất Tố 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.20 | 1.970.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.22 | 1.970.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.18 | 1.970.000 |
| Đường Triệu Quang Phục 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.21 | 1.970.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.24 | 1.911.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 | Mục 1 | 3.752.000 |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) | Mục 11 | 503.000 |
| Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) | Mục 10 | 624.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) | Mục 4 | 581.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) | Mục 9 | 567.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) | Mục 5 | 628.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) | Mục 7 | 362.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) | Mục 8 | 1.680.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) | Mục 6 | 452.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) | Mục 3 | 2.044.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) | Mục 2 | 2.867.000 |
| Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 231) đến hết thửa số 01, TBĐ 232 | Mục 20 | 491.000 |
| Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 264 đến hết thửa số 443, TBĐ 264 | Mục 30 | 529.000 |
| Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) đến hết thửa số 33, TBĐ 127 | Mục 12 | 455.000 |
| Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 212) đến hết thửa số 192, TBĐ 212 | Mục 25 | 900.000 |
| Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 46) đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 251 | Mục 16 | 307.000 |
| Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 150) đến ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 179) | Mục 27 | 560.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) | Mục 13 | 1.540.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) đến hết thửa số 319, TBĐ 247 14. Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 | 14. Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Mục 14.2 | 1.043.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) đến hết thửa số 379, TBĐ 264 14. Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 | 14. Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Mục 14.1 | 1.045.000 |
| Đoạn đường từ ranh giới thửa số 514, TB 229 (nhà bà Phạm Thị Quận) đến hết thửa số 608, TBĐ 229 (nhà ông Trần Tơ) | Mục 17 | 738.000 |
| Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 264) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 249) | Mục 15 | 591.000 |
| Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 216) đến hết thửa số 154, TBĐ 250 | Mục 26 | 403.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 230, TBĐ 230 (Nhà ông Lê Lượng) đến hết thửa số 116, TBĐ 230 (nhà ông Phạm Út) | Mục 21 | 554.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 246 đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 246 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) | Mục 28 | 742.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 350, TBĐ 229 (nhà bà Nguyên Thị Trúc) đến hế thửa số 775, TBĐ 229 (nhà ông Dương Tấn Thanh) | Mục 24 | 554.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 đến hết thửa số 468, TBĐ số 264 | Mục 29 | 742.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 485, TBĐ 229) đến hết thửa số 601, TBĐ 229 | Mục 23 | 900.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 54, TBĐ 228) đến hết thửa số 90, TBĐ 228 | Mục 22 | 900.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 592, TBĐ 229 (nhà ông Lê Nhật Huynh) đến hết thửa số 671, TBĐ 229 (nhà ông Lê Quán) | Mục 19 | 738.000 |
| Đoạn đường vào xóm Thủ (từ thửa số 538, TBĐ229) đến hết thửa số 699, TBĐ 229 | Mục 18 | 738.000 |
| Ngã 5 đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường 41.2. Đường Trần Phú: Từ thửa 137 - 148 đến thửa 30, TBĐ 301 | 41.2. Đường Trần Phú: Từ thửa 137 - 148 đến thửa 30, TBĐ 301 Mục 41.2.1 | 15.120.000 |
| Từ thửa 301-304, TBĐ 298 đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209) | Mục 43 | 2.520.000 |
| Từ thửa 35-66, TBĐ 297 (đường vào Huyện đội) đến thửa 177, TBĐ 296 và thửa 416, TBĐ 296: Đường Trần Phú | Mục 44 | 1.365.000 |
| Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 255) đến hết thửa số 79, TBĐ 236 | Mục 34 | 296.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 237) đến hết ranh giới thửa số 111, TBĐ 202 (đất nhà ông Phan Văn Nghĩa) | Mục 35 | 212.000 |
| Đoạn đường từ nhà thờ (từ thửa số 304, TBĐ 240) đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc (đến hết thửa số 413, TBĐ 257). | Mục 31 | 357.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 111, TBĐ 202 (nhà ông Phan Văn Nghĩa) đến hết ranh giới thửa số 162, TBĐ 163 (nhà bà Nguyễn Thị Nhị) | Mục 36 | 181.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 14, TBĐ 258 đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 257) | Mục 32 | 336.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 34, TBĐ 162 (nhà bà Phạm Thị Thu Huyền) đến hết ranh giới thửa đất số 05, TBĐ 162 (nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh) | Mục 37 | 181.000 |
| Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 257 (ngã ba đi Phường 2 Bảo Lộc) đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 255) | Mục 33 | 302.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 09, TBĐ 133 (nhà ông Nông Văn Dền) đến hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ 161 (nhà bà Lê Thị Như Tuyền) | Mục 40 | 157.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 193, TBĐ 134 (nhà ông Lê Văn Chín) đến hết thửa 169, TBĐ 134) | Mục 39 | 227.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 36, TBĐ 133 (nhà ông Lục Văn Thủy) đến hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ 108 (nhà ông Đông) | Mục 38 | 151.000 |
| Đường Hàm Nghi: Từ thửa 416-271, TBĐ 296 (trường Mầm non) đến ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 8, TBĐ 286 và thửa 100, TBĐ 190) | Mục 45 | 1.019.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Khu công sở): từ thửa 77, 83, TBĐ 301 đến thửa 87, 113, TBĐ 301 41. Khu Trung tâm | 41. Khu Trung tâm Mục 41.1 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú: Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) đến hết thửa 30, TBĐ 301 41.2. Đường Trần Phú: Từ thửa 137 - 148 đến thửa 30, TBĐ 301 | 41.2. Đường Trần Phú: Từ thửa 137 - 148 đến thửa 30, TBĐ 301 Mục 41.2.2 | 11.093.000 |
| Đường Trần Phú: Từ thửa 535, TBĐ 298 đến thửa 301-304, TBĐ 298 | Mục 42 | 4.550.000 |
| Cầu treo suối Đại Nga (từ ranh giới thửa 136, 166, TBĐ 293) đến thửa 84, 93, TBĐ 192 | Mục 57 | 620.000 |
| Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến thửa số 282- 285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo) 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) | 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) Mục 58.1.1 | 19.460.000 |
| Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 54, TBĐ 277) đi theo hướng về cầu I xã Bảo Lâm 4 (hết thửa 26, TBĐ 277) | Mục 49 | 1.260.000 |
| Ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (từ thửa 77, TBĐ 142) đến hết thửa 108, TBĐ 142 | Mục 51 | 1.173.000 |
| Thửa 28 TBĐ 277 đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (thửa 78, TBĐ 142) | Mục 50 | 847.000 |
| Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng) 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) | 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) Mục 58.1.4 | 5.936.000 |
| Từ thửa 113-117, TBĐ 306 đến hết thửa 98, TBĐ 306 | Mục 56 | 630.000 |
| Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần) 58.2. Đường Lê Duẩn: Đoạn đường từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 | 58.2. Đường Lê Duẩn: Đoạn đường từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 Mục 58.2.1 | 18.760.000 |
| Từ thửa 195, TBĐ 112 đến hết thửa 76, TBĐ 112 và thửa 95, TBĐ 111 | Mục 52 | 1.260.000 |
| Từ thửa 74, TBĐ 112 đến cầu 1 xã Bảo Lâm 4 | Mục 53 | 1.246.000 |
| Từ thửa 77, TBĐ 142 đến hết thửa 5-34, TBĐ 143 | Mục 54 | 994.000 |
| Từ thửa 94-106, TBĐ 304 đến thửa 76, TBĐ 304 và thửa 132, TBĐ 227 | Mục 55 | 1.229.000 |
| Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304) 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) | 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) Mục 58.1.2 | 9.520.000 |
| Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) | 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) Mục 58.1.5 | 4.172.000 |
| Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) | 58.1. Đường Hùng Vương: Đoạn từ ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến ngã ba trung tâm Y tế đến hết thửa 4, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (thôn 3) Mục 58.1.3 | 7.308.000 |
| Từ đường tránh 725 (đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) đến giáp ranh xã Bảo Lâm 4 | Mục 48 | 721.000 |
| Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ thửa 219, TBĐ 278 và thửa 02, TBĐ 279) đến hết đường tránh ĐT 725 | Mục 47 | 1.127.000 |
| Đường Hàm Nghi: Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 14, TBĐ 286 và thửa 99, TBĐ 190) đến ngã ba Cát Quế (thửa 52 và thửa 63, TBĐ 277) | Mục 46 | 983.000 |
| Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227) 59.9. Đường Trương Định: Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) | 59.9. Đường Trương Định: Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Mục 59.9.1 | 12.005.000 |
| Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D đến hết khu B 59.7. Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường | 59.7. Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Mục 59.7.2 | 1.036.000 |
| Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D đến hết khu B 59.8. Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) | 59.8. Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Mục 59.8.2 | 973.000 |
| Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định) 59.9. Đường Trương Định: Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) | 59.9. Đường Trương Định: Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Mục 59.9.2 | 1.785.000 |
| Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 58.2. Đường Lê Duẩn: Đoạn đường từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 | 58.2. Đường Lê Duẩn: Đoạn đường từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 Mục 58.2.2 | 5.803.000 |
| Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) 59.7. Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường | 59.7. Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Mục 59.7.1 | 1.365.000 |
| Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) 59.8. Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) | 59.8. Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Mục 59.8.1 | 1.365.000 |
| Đoạn đấu nối đường Phan Đình Phùng (từ thửa 89-99, TBĐ 191) đến hết thửa 32, TBĐ 191 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.3 | 592.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Từ Cống xả Lộc Thắng (thửa 202-226, TBĐ 260 (Minh Rồng) đến thửa 110, TBĐ 259 Minh Rồng. 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.6 | 928.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Từ thửa 334, TBĐ 311 (ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng) đến hết đất Trường Tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 94, TBĐ 261 Minh Rồng) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.4 | 1.764.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Đất Trường Tiểu học Minh Rồng (thửa 79-462, TBĐ 261 Minh Rồng) đến Cống xả Lộc Thắng (thửa 115-125, TBĐ 260 Minh Rồng) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.5 | 2.132.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ thửa 309, TBĐ 293 và thửa 04, TBĐ 298 (đường Huyện đội) đến cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 231, TBĐ 292 và thửa 35, TBĐ 297) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.1 | 1.365.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Từ ngã ba 26/3 (từ thửa 60- 70, TBĐ 287) đến Thửa 69, TBĐ 172 và thửa 10, TBĐ 191 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.2 | 1.029.000 |
| Khu A1: Đoạn đường Lê Duẩn 60.1. Khu A | 60.1. Khu A Mục 60.1.1 | 1.974.000 |
| Khu A2: Đoạn đường Lê Duẩn 60.1. Khu A | 60.1. Khu A Mục 60.1.2 | 1.940.000 |
| Khu B1: Đoạn đường Lê Duẩn 60.2. Khu B | 60.2. Khu B Mục 60.2.1 | 1.785.000 |
| Khu B2: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo 60.2. Khu B | 60.2. Khu B Mục 60.2.2 | 2.184.000 |
| Khu B3: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo 60.2. Khu B | 60.2. Khu B Mục 60.2.3 | 1.967.000 |
| Khu B4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo 60.2. Khu B | 60.2. Khu B Mục 60.2.4 | 2.184.000 |
| Khu B5: Đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai 60.2. Khu B | 60.2. Khu B Mục 60.2.5 | 1.799.000 |
| Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 8-14, TBĐ 286) đến giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 38-47, TBĐ 171) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.12 | 1.519.000 |
| Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 71-72, TBĐ 278) đến thửa 3-40, TBĐ 186 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.11 | 1.407.000 |
| Từ khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 5-13, TBĐ 207) đến thửa số 112-174, TBĐ 207 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.21 | 644.000 |
| Từ thửa 111 - 117, TBĐ 291 (ngã ba nhà ông Trung) đến hết thửa 170, TBĐ 191 và thửa 38, TBĐ 192 (giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.13 | 1.757.000 |
| Từ thửa 26-29, TBĐ 310 (ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh) đến hết thửa đất số 38-273, TBĐ 261 (Nhà thờ giáo xứ Minh Rồng) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.19 | 1.162.000 |
| Từ thửa 39-222, TBĐ 297 (ngã ba nhà ông Thường) đến thửa 56-62, TBĐ 297 (giáp ranh nhà ông Tín) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.14 | 1.316.000 |
| Từ thửa số 117, TBĐ 243 và thửa 257, TBĐ 244 đến thửa 118-146, TBĐ 207 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.2 | 592.000 |
| Từ thửa số 178-193, TBĐ 297 đến hết thửa số 18-19 TBĐ 226 (tiếp giáp đường Lê Duẩn khu C1) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.23 | 728.000 |
| Đường Chu Văn An: từ thửa 4-63, TBĐ 298 (ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông) đến hết thửa số 20, TBĐ 294 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.15 | 1.498.000 |
| Đường Lê Lợi: Từ thửa số 359-458, TBĐ 301 đến hết thửa 139-140, TBĐ 244 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.22 | 910.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Từ thửa số 2-146, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3) đến thửa 32 ,TBĐ 245 và thửa 27, TBĐ 306 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.17 | 865.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Trường Mầm non (từ thửa 218-271, TBĐ 296) đến thửa 9, TBĐ 290 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.16 | 1.225.000 |
| Đường Trương Định: Từ nhà máy hạt điều (từ thửa số 53 - 76, TBĐ 302) đến nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 14, TBĐ 300) 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.10 | 1.176.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ thửa 219-263, TBĐ 307 đến hết thửa 70-114, TBĐ 307 59. Các Đường khác | 59. Các Đường khác Mục 59.18 | 910.000 |
| A: Đoạn đường Trần Hưng Đạo 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng | 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng Mục 60.4.1 | 3.885.000 |
| B: Đoạn đường Lê Duẩn 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng | 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng Mục 60.4.2 | 3.325.000 |
| C: Đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng | 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng Mục 60.4.3 | 2.660.000 |
| D: Đoạn đường Hai Bà Trưng 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng | 60.4. Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng Mục 60.4.4 | 2.807.000 |
| Khu C1: Đoạn đường Lê Duẩn 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.1 | 1.277.000 |
| Khu C2: Đoạn đường Lê Duẩn 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.2 | 1.317.000 |
| Khu C3: Đoạn đường Lê Duẩn 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.3 | 1.317.000 |
| Khu C4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.4 | 1.317.000 |
| Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.5 | 1.317.000 |
| Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi 60.3. Khu C | 60.3. Khu C Mục 60.3.6 | 1.155.000 |
| Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (thửa 22, TBĐ 226) đến hết Công An xã Bảo Lâm 1 (thửa 47-107, TBĐ 226) 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.1 | 1.680.000 |
| Từ Trường THPT Dân Tộc Nội trú (thửa 21-26, TBD8 226) đến hết huyện đội Bảo Lâm (thửa 48-51, TBĐ 226) 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.7 | 1.260.000 |
| Từ Trường TPT Bảo Lâm (thửa 23-24, TBĐ 226) đến thửa 43-55, TBĐ 244 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.6 | 1.260.000 |
| Từ thửa 107-26, TBĐ 277 đến hết thửa 107-122, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.3 | 4.200.000 |
| Từ thửa 126-165, TBĐ 277 đến hết thửa 137, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.4 | 4.200.000 |
| Từ thửa 54, TBĐ 226 đến hết thửa 76, TBĐ 226 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.2 | 5.600.000 |
| Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong | 60.5. Khu vực đường Lê Hồng Phong Mục 60.5.5 | 1.260.000 |
| Đường Bà Triệu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.4 | 1.779.000 |
| Đường Cao Bá Quát 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.12 | 2.121.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.2 | 1.970.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.3 | 1.970.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.7 | 1.663.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.1 | 1.970.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.6 | 1.708.000 |
| Đường Nguyễn Du 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.5 | 1.708.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.8 | 1.663.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.14 | 2.121.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.11 | 2.121.000 |
| Đường Phan Văn Trị 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.15 | 2.121.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.9 | 1.663.000 |
| Đường Tô Hiến Thành 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.10 | 1.663.000 |
| Đường Võ Thị Sáu 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.13 | 2.121.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.19 | 2.121.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.23 | 2.058.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.17 | 2.121.000 |
| Đường Ngô Thời Nhiệm 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.16 | 2.121.000 |
| Đường Ngô Tất Tố 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.20 | 2.121.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.22 | 2.121.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.18 | 2.121.000 |
| Đường Triệu Quang Phục 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.21 | 2.121.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng | 60.6. Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Mục 60.6.24 | 2.058.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 327.000 | 273.000 | 210.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 331.000 | 275.000 | 212.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.