Bảng giá đất Xã Bắc Ruộng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
56 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Ruộng là 2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | Mục 1 | 910.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | Mục 4 | 1.190.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 23) đến giáp ranh giới xã Nghị Đức (thuộc tờ bản đồ số 169 thửa số 465) | Mục 9 | 591.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 159) đến giáp cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 37) | Mục 8 | 791.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | Mục 7 | 1.474.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | Mục 2 | 1.190.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | Mục 5 | 1.635.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | Mục 6 | 1.820.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | Mục 3 | 1.260.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 10 | 616.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 12 | 504.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 11 | 560.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 13 | 344.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 69.000 | 58.000 | 53.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | Mục 1 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | Mục 4 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 23) đến giáp ranh giới xã Nghị Đức (thuộc tờ bản đồ số 169 thửa số 465) | Mục 9 | 844.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 159) đến giáp cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 37) | Mục 8 | 1.130.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | Mục 7 | 2.106.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | Mục 2 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | Mục 5 | 2.335.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | Mục 6 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | Mục 3 | 1.800.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 10 | 880.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 12 | 720.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 11 | 800.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 13 | 491.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 25.000 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | Mục 1 | 780.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | Mục 4 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 23) đến giáp ranh giới xã Nghị Đức (thuộc tờ bản đồ số 169 thửa số 465) | Mục 9 | 506.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 159) đến giáp cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 37) | Mục 8 | 678.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | Mục 7 | 1.264.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | Mục 2 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | Mục 5 | 1.401.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | Mục 6 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | Mục 3 | 1.080.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 10 | 528.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 12 | 432.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 11 | 480.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 13 | 295.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | Mục 1 | 780.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | Mục 4 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 23) đến giáp ranh giới xã Nghị Đức (thuộc tờ bản đồ số 169 thửa số 465) | Mục 9 | 506.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 159) đến giáp cầu Ông Hiển (thuộc tờ bản đồ số 198, thửa số 37) | Mục 8 | 678.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | Mục 7 | 1.264.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | Mục 2 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | Mục 5 | 1.401.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | Mục 6 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | Mục 3 | 1.080.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 10 | 528.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 12 | 432.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 11 | 480.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Măng Tố 1, thôn Măng Tố 2, thôn Măng Tố 3, thôn Đức Tân 4, thôn Đức Tân 5, thôn Đức Tân 6, thôn Đức Tân 7, thôn Đức Tân 8 | Mục 13 | 295.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 92.000 | 75.000 | 71.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 98.000 | 90.000 | 84.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.