Bảng giá đất Xã Bắc Bình, Lâm Đồng từ 01/01/2026

340 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Bình12.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bùi Thị Xuân
Mục 12
2.520.000
Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh
Mục 14
1.330.000
Chu Văn An
Mục 15
3.220.000
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 13
5.460.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
Mục 5
3.675.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
Mục 6
3.675.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
Mục 8
3.325.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
Mục 7
3.325.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
Mục 9
3.325.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
Mục 10
2.695.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
Mục 2
3.220.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
Mục 4
6.020.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Mục 3
4.550.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài
Mục 1
2.660.000
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
Mục 11
2.520.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 17
980.000
Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 16
1.260.000
Huỳnh Thúc Kháng (N2)
Mục 31
6.790.000
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường
Mục 27
700.000
Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ
Mục 42
8.190.000
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1
Mục 41
4.130.000
Đường 18/4
Mục 19
8.470.000
Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20
2.100.000
Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Mục 21
8.470.000
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
Mục 22
6.790.000
Đường Huỳnh Thị Khá
Mục 30
700.000
Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ)
Mục 28
7.630.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 29
8.470.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1
Mục 32
7.630.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Mục 33
1.680.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 34
1.680.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 38
4.690.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh
Mục 37
5.740.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
6.510.000
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong
Mục 36
4.690.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Mục 35
1.680.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 40
1.260.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 43
7.630.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 45
3.150.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 44
5.740.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Mục 46
4.690.000
Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang
Mục 23
3.220.000
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Mục 26
2.100.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh
Mục 25
2.520.000
Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường
Mục 24
5.341.000
Đổng Dậu
Mục 18
1.260.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m
Mục 73
840.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m
Mục 72
1.260.000
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ
Mục 74
2.520.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 50
3.150.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 49
4.690.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 51
6.510.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 54
1.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Mục 52
9.030.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon
Mục 53
7.630.000
Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 55
4.130.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Mục 56
3.150.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền
Mục 48
3.500.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình
Mục 47
4.130.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 58
2.380.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Mục 59
1.680.000
Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường
Mục 57
840.000
Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 61
1.260.000
Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt
Mục 60
1.260.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 64
8.470.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Mục 65
1.260.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn
Mục 66
980.000
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành)
Mục 67
1.680.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 68
2.100.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 70
3.150.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 69
2.730.000
Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường
Mục 62
1.680.000
Đường Tôn Đản
Mục 63
1.260.000
Đường Võ Hữu
Mục 71
7.630.000
Tuyến đường D3
Mục 77
7.630.000
Tuyến đường D9
Mục 78
5.180.000
Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22
Mục 80
6.790.000
Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3
Mục 81
6.790.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 83
6.790.000
Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An
Mục 82
3.220.000
Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân
Mục 79
4.690.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 84
5.432.000
Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong
Mục 76
7.630.000
Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm
Mục 75
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
155.000101.00070.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
Mục 5
5.250.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
Mục 2
4.600.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
Mục 4
8.600.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Mục 3
6.500.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài
Mục 1
3.800.000
Bùi Thị Xuân
Mục 12
3.600.000
Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh
Mục 14
1.900.000
Chu Văn An
Mục 15
4.600.000
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 13
7.800.000
Huỳnh Thúc Kháng (N2)
Mục 31
9.700.000
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường
Mục 27
1.000.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
Mục 6
5.250.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
Mục 8
4.750.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
Mục 7
4.750.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
Mục 9
4.750.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
Mục 10
3.850.000
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
Mục 11
3.600.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 17
1.400.000
Đường 18/4
Mục 19
12.100.000
Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20
3.000.000
Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Mục 21
12.100.000
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
Mục 22
9.700.000
Đường Huỳnh Thị Khá
Mục 30
1.000.000
Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ)
Mục 28
10.900.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 29
12.100.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1
Mục 32
10.900.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Mục 33
2.400.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 34
2.400.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 38
6.700.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh
Mục 37
8.200.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
9.300.000
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong
Mục 36
6.700.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Mục 35
2.400.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 40
1.800.000
Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang
Mục 23
4.600.000
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Mục 26
3.000.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh
Mục 25
3.600.000
Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường
Mục 24
7.630.000
Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 16
1.800.000
Đổng Dậu
Mục 18
1.800.000
Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ
Mục 42
11.700.000
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1
Mục 41
5.900.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m
Mục 73
1.200.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m
Mục 72
1.800.000
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ
Mục 74
3.600.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 50
4.500.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 49
6.700.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 51
9.300.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 54
2.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Mục 52
12.900.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon
Mục 53
10.900.000
Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 55
5.900.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Mục 56
4.500.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 43
10.900.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 45
4.500.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 44
8.200.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Mục 46
6.700.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền
Mục 48
5.000.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình
Mục 47
5.900.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 58
3.400.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Mục 59
2.400.000
Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường
Mục 57
1.200.000
Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 61
1.800.000
Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt
Mục 60
1.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 64
12.100.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Mục 65
1.800.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn
Mục 66
1.400.000
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành)
Mục 67
2.400.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 68
3.000.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 70
4.500.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 69
3.900.000
Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường
Mục 62
2.400.000
Đường Tôn Đản
Mục 63
1.800.000
Đường Võ Hữu
Mục 71
10.900.000
Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong
Mục 76
10.900.000
Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm
Mục 75
1.000.000
Tuyến đường D3
Mục 77
10.900.000
Tuyến đường D9
Mục 78
7.400.000
Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22
Mục 80
9.700.000
Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3
Mục 81
9.700.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 83
9.700.000
Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An
Mục 82
4.600.000
Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân
Mục 79
6.700.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 84
7.760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
57.00029.00014.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bùi Thị Xuân
Mục 12
2.520.000
Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh
Mục 14
1.330.000
Chu Văn An
Mục 15
3.220.000
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 13
5.460.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
Mục 5
3.150.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
Mục 6
3.150.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
Mục 8
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
Mục 7
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
Mục 9
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
Mục 10
2.310.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
Mục 2
2.760.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
Mục 4
5.160.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Mục 3
3.900.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài
Mục 1
2.280.000
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
Mục 11
2.520.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 17
980.000
Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 16
1.260.000
Huỳnh Thúc Kháng (N2)
Mục 31
6.790.000
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường
Mục 27
700.000
Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ
Mục 42
8.190.000
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1
Mục 41
4.130.000
Đường 18/4
Mục 19
8.470.000
Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20
2.100.000
Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Mục 21
8.470.000
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
Mục 22
6.790.000
Đường Huỳnh Thị Khá
Mục 30
700.000
Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ)
Mục 28
7.630.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 29
8.470.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1
Mục 32
7.630.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Mục 33
1.680.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 34
1.680.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 38
4.690.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh
Mục 37
5.740.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
6.510.000
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong
Mục 36
4.690.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Mục 35
1.680.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 40
1.260.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 43
7.630.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 45
3.150.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 44
5.740.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Mục 46
4.690.000
Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang
Mục 23
3.220.000
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Mục 26
2.100.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh
Mục 25
2.520.000
Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường
Mục 24
5.341.000
Đổng Dậu
Mục 18
1.260.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m
Mục 73
840.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m
Mục 72
1.260.000
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ
Mục 74
2.520.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 50
3.150.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 49
4.690.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 51
6.510.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 54
1.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Mục 52
9.030.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon
Mục 53
7.630.000
Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 55
4.130.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Mục 56
3.150.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền
Mục 48
3.500.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình
Mục 47
4.130.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 58
2.380.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Mục 59
1.680.000
Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường
Mục 57
840.000
Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 61
1.260.000
Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt
Mục 60
1.260.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 64
8.470.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Mục 65
1.260.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn
Mục 66
980.000
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành)
Mục 67
1.680.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 68
2.100.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 70
3.150.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 69
2.730.000
Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường
Mục 62
1.680.000
Đường Tôn Đản
Mục 63
1.260.000
Đường Võ Hữu
Mục 71
7.630.000
Tuyến đường D3
Mục 77
7.630.000
Tuyến đường D9
Mục 78
5.180.000
Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22
Mục 80
6.790.000
Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3
Mục 81
6.790.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 83
6.790.000
Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An
Mục 82
3.220.000
Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân
Mục 79
4.690.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 84
5.432.000
Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong
Mục 76
7.630.000
Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm
Mục 75
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bùi Thị Xuân
Mục 12
2.520.000
Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh
Mục 14
1.330.000
Chu Văn An
Mục 15
3.220.000
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 13
5.460.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
Mục 5
3.150.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
Mục 6
3.150.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
Mục 8
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
Mục 7
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
Mục 9
2.850.000
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
Mục 10
2.310.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
Mục 2
2.760.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
Mục 4
5.160.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Mục 3
3.900.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài
Mục 1
2.280.000
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
Mục 11
2.520.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 17
980.000
Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 16
1.260.000
Huỳnh Thúc Kháng (N2)
Mục 31
6.790.000
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường
Mục 27
700.000
Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ
Mục 42
8.190.000
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1
Mục 41
4.130.000
Đường 18/4
Mục 19
8.470.000
Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20
2.100.000
Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Mục 21
8.470.000
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
Mục 22
6.790.000
Đường Huỳnh Thị Khá
Mục 30
700.000
Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ)
Mục 28
7.630.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 29
8.470.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1
Mục 32
7.630.000
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Mục 33
1.680.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 34
1.680.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 38
4.690.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh
Mục 37
5.740.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
6.510.000
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong
Mục 36
4.690.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Mục 35
1.680.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 40
1.260.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 43
7.630.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 45
3.150.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 44
5.740.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Mục 46
4.690.000
Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang
Mục 23
3.220.000
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Mục 26
2.100.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh
Mục 25
2.520.000
Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường
Mục 24
5.341.000
Đổng Dậu
Mục 18
1.260.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m
Mục 73
840.000
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m
Mục 72
1.260.000
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ
Mục 74
2.520.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy
Mục 50
3.150.000
Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 49
4.690.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 51
6.510.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng
Mục 54
1.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Mục 52
9.030.000
Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon
Mục 53
7.630.000
Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 55
4.130.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Mục 56
3.150.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền
Mục 48
3.500.000
Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình
Mục 47
4.130.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
Mục 58
2.380.000
Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Mục 59
1.680.000
Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường
Mục 57
840.000
Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 61
1.260.000
Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt
Mục 60
1.260.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 64
8.470.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Mục 65
1.260.000
Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn
Mục 66
980.000
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành)
Mục 67
1.680.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 68
2.100.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 70
3.150.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 69
2.730.000
Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường
Mục 62
1.680.000
Đường Tôn Đản
Mục 63
1.260.000
Đường Võ Hữu
Mục 71
7.630.000
Tuyến đường D3
Mục 77
7.630.000
Tuyến đường D9
Mục 78
5.180.000
Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22
Mục 80
6.790.000
Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3
Mục 81
6.790.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 83
6.790.000
Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An
Mục 82
3.220.000
Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân
Mục 79
4.690.000
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 84
5.432.000
Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong
Mục 76
7.630.000
Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm
Mục 75
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
155.000105.00070.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
193.000120.00085.00065.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.