Bảng giá đất Xã Bắc Bình, Lâm Đồng từ 01/01/2026
340 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Bình là 12.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 2.520.000 |
| Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh | Mục 14 | 1.330.000 |
| Chu Văn An | Mục 15 | 3.220.000 |
| Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 13 | 5.460.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40 | Mục 5 | 3.675.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29 | Mục 6 | 3.675.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5 | Mục 8 | 3.325.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17 | Mục 7 | 3.325.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8 | Mục 9 | 3.325.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13 | Mục 10 | 2.695.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn | Mục 2 | 3.220.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng | Mục 4 | 6.020.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm | Mục 3 | 4.550.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài | Mục 1 | 2.660.000 |
| Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm | Mục 11 | 2.520.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 980.000 |
| Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 16 | 1.260.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng (N2) | Mục 31 | 6.790.000 |
| Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường | Mục 27 | 700.000 |
| Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ | Mục 42 | 8.190.000 |
| Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 | Mục 41 | 4.130.000 |
| Đường 18/4 | Mục 19 | 8.470.000 |
| Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) | Mục 21 | 8.470.000 |
| Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường | Mục 22 | 6.790.000 |
| Đường Huỳnh Thị Khá | Mục 30 | 700.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) | Mục 28 | 7.630.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 29 | 8.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1 | Mục 32 | 7.630.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) | Mục 33 | 1.680.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 34 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 38 | 4.690.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh | Mục 37 | 5.740.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 6.510.000 |
| Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong | Mục 36 | 4.690.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) | Mục 35 | 1.680.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Mục 40 | 1.260.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 43 | 7.630.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 45 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 44 | 5.740.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 | Mục 46 | 4.690.000 |
| Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang | Mục 23 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá | Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh | Mục 25 | 2.520.000 |
| Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường | Mục 24 | 5.341.000 |
| Đổng Dậu | Mục 18 | 1.260.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m | Mục 73 | 840.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m | Mục 72 | 1.260.000 |
| Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ | Mục 74 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 50 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 49 | 4.690.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 51 | 6.510.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức | Mục 52 | 9.030.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon | Mục 53 | 7.630.000 |
| Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 55 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) | Mục 56 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền | Mục 48 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 58 | 2.380.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa | Mục 59 | 1.680.000 |
| Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường | Mục 57 | 840.000 |
| Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 61 | 1.260.000 |
| Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt | Mục 60 | 1.260.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Mục 64 | 8.470.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng) | Mục 65 | 1.260.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn | Mục 66 | 980.000 |
| Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) | Mục 67 | 1.680.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 68 | 2.100.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 70 | 3.150.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 69 | 2.730.000 |
| Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường | Mục 62 | 1.680.000 |
| Đường Tôn Đản | Mục 63 | 1.260.000 |
| Đường Võ Hữu | Mục 71 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D3 | Mục 77 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D9 | Mục 78 | 5.180.000 |
| Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22 | Mục 80 | 6.790.000 |
| Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3 | Mục 81 | 6.790.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 83 | 6.790.000 |
| Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An | Mục 82 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân | Mục 79 | 4.690.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Mục 84 | 5.432.000 |
| Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong | Mục 76 | 7.630.000 |
| Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm | Mục 75 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 155.000 | 101.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40 | Mục 5 | 5.250.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn | Mục 2 | 4.600.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng | Mục 4 | 8.600.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm | Mục 3 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài | Mục 1 | 3.800.000 |
| Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 3.600.000 |
| Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh | Mục 14 | 1.900.000 |
| Chu Văn An | Mục 15 | 4.600.000 |
| Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 13 | 7.800.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng (N2) | Mục 31 | 9.700.000 |
| Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường | Mục 27 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29 | Mục 6 | 5.250.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5 | Mục 8 | 4.750.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17 | Mục 7 | 4.750.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8 | Mục 9 | 4.750.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13 | Mục 10 | 3.850.000 |
| Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm | Mục 11 | 3.600.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 1.400.000 |
| Đường 18/4 | Mục 19 | 12.100.000 |
| Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) | Mục 21 | 12.100.000 |
| Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường | Mục 22 | 9.700.000 |
| Đường Huỳnh Thị Khá | Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) | Mục 28 | 10.900.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 29 | 12.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1 | Mục 32 | 10.900.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) | Mục 33 | 2.400.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 34 | 2.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 38 | 6.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh | Mục 37 | 8.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 9.300.000 |
| Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong | Mục 36 | 6.700.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) | Mục 35 | 2.400.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Mục 40 | 1.800.000 |
| Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang | Mục 23 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá | Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh | Mục 25 | 3.600.000 |
| Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường | Mục 24 | 7.630.000 |
| Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 16 | 1.800.000 |
| Đổng Dậu | Mục 18 | 1.800.000 |
| Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ | Mục 42 | 11.700.000 |
| Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 | Mục 41 | 5.900.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m | Mục 73 | 1.200.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m | Mục 72 | 1.800.000 |
| Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ | Mục 74 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 50 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 49 | 6.700.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 51 | 9.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 54 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức | Mục 52 | 12.900.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon | Mục 53 | 10.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 55 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) | Mục 56 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 43 | 10.900.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 45 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 44 | 8.200.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 | Mục 46 | 6.700.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền | Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình | Mục 47 | 5.900.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 58 | 3.400.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa | Mục 59 | 2.400.000 |
| Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường | Mục 57 | 1.200.000 |
| Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 61 | 1.800.000 |
| Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt | Mục 60 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Mục 64 | 12.100.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng) | Mục 65 | 1.800.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn | Mục 66 | 1.400.000 |
| Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) | Mục 67 | 2.400.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 68 | 3.000.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 70 | 4.500.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 69 | 3.900.000 |
| Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường | Mục 62 | 2.400.000 |
| Đường Tôn Đản | Mục 63 | 1.800.000 |
| Đường Võ Hữu | Mục 71 | 10.900.000 |
| Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong | Mục 76 | 10.900.000 |
| Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm | Mục 75 | 1.000.000 |
| Tuyến đường D3 | Mục 77 | 10.900.000 |
| Tuyến đường D9 | Mục 78 | 7.400.000 |
| Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22 | Mục 80 | 9.700.000 |
| Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3 | Mục 81 | 9.700.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 83 | 9.700.000 |
| Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An | Mục 82 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân | Mục 79 | 6.700.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Mục 84 | 7.760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 57.000 | 29.000 | 14.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 2.520.000 |
| Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh | Mục 14 | 1.330.000 |
| Chu Văn An | Mục 15 | 3.220.000 |
| Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 13 | 5.460.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40 | Mục 5 | 3.150.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29 | Mục 6 | 3.150.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5 | Mục 8 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17 | Mục 7 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8 | Mục 9 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13 | Mục 10 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn | Mục 2 | 2.760.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng | Mục 4 | 5.160.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm | Mục 3 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài | Mục 1 | 2.280.000 |
| Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm | Mục 11 | 2.520.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 980.000 |
| Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 16 | 1.260.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng (N2) | Mục 31 | 6.790.000 |
| Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường | Mục 27 | 700.000 |
| Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ | Mục 42 | 8.190.000 |
| Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 | Mục 41 | 4.130.000 |
| Đường 18/4 | Mục 19 | 8.470.000 |
| Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) | Mục 21 | 8.470.000 |
| Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường | Mục 22 | 6.790.000 |
| Đường Huỳnh Thị Khá | Mục 30 | 700.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) | Mục 28 | 7.630.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 29 | 8.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1 | Mục 32 | 7.630.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) | Mục 33 | 1.680.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 34 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 38 | 4.690.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh | Mục 37 | 5.740.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 6.510.000 |
| Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong | Mục 36 | 4.690.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) | Mục 35 | 1.680.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Mục 40 | 1.260.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 43 | 7.630.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 45 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 44 | 5.740.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 | Mục 46 | 4.690.000 |
| Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang | Mục 23 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá | Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh | Mục 25 | 2.520.000 |
| Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường | Mục 24 | 5.341.000 |
| Đổng Dậu | Mục 18 | 1.260.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m | Mục 73 | 840.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m | Mục 72 | 1.260.000 |
| Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ | Mục 74 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 50 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 49 | 4.690.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 51 | 6.510.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức | Mục 52 | 9.030.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon | Mục 53 | 7.630.000 |
| Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 55 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) | Mục 56 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền | Mục 48 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 58 | 2.380.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa | Mục 59 | 1.680.000 |
| Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường | Mục 57 | 840.000 |
| Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 61 | 1.260.000 |
| Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt | Mục 60 | 1.260.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Mục 64 | 8.470.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng) | Mục 65 | 1.260.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn | Mục 66 | 980.000 |
| Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) | Mục 67 | 1.680.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 68 | 2.100.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 70 | 3.150.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 69 | 2.730.000 |
| Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường | Mục 62 | 1.680.000 |
| Đường Tôn Đản | Mục 63 | 1.260.000 |
| Đường Võ Hữu | Mục 71 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D3 | Mục 77 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D9 | Mục 78 | 5.180.000 |
| Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22 | Mục 80 | 6.790.000 |
| Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3 | Mục 81 | 6.790.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 83 | 6.790.000 |
| Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An | Mục 82 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân | Mục 79 | 4.690.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Mục 84 | 5.432.000 |
| Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong | Mục 76 | 7.630.000 |
| Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm | Mục 75 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 12 | 2.520.000 |
| Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh | Mục 14 | 1.330.000 |
| Chu Văn An | Mục 15 | 3.220.000 |
| Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 13 | 5.460.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40 | Mục 5 | 3.150.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29 | Mục 6 | 3.150.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5 | Mục 8 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17 | Mục 7 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8 | Mục 9 | 2.850.000 |
| Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13 | Mục 10 | 2.310.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn | Mục 2 | 2.760.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng | Mục 4 | 5.160.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm | Mục 3 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây xăng Kim Tài | Mục 1 | 2.280.000 |
| Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm | Mục 11 | 2.520.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 980.000 |
| Đặng Văn Lãnh: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 16 | 1.260.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng (N2) | Mục 31 | 6.790.000 |
| Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) đến cuối đường | Mục 27 | 700.000 |
| Mặt Tiền Chợ Lầu: Các tuyến đường xung quanh chợ | Mục 42 | 8.190.000 |
| Mặt tiền công viên phía Nam QL1A : Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 | Mục 41 | 4.130.000 |
| Đường 18/4 | Mục 19 | 8.470.000 |
| Đường 292: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường D1: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) | Mục 21 | 8.470.000 |
| Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường | Mục 22 | 6.790.000 |
| Đường Huỳnh Thị Khá | Mục 30 | 700.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) | Mục 28 | 7.630.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 29 | 8.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Đ1 | Mục 32 | 7.630.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) | Mục 33 | 1.680.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 34 | 1.680.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 38 | 4.690.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Hải Ninh | Mục 37 | 5.740.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 6.510.000 |
| Đường Lương Văn Năm (TD 2.1): Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Lê Hồng Phong | Mục 36 | 4.690.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) | Mục 35 | 1.680.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Mục 40 | 1.260.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 43 | 7.630.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 45 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 44 | 5.740.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 | Mục 46 | 4.690.000 |
| Đường liên xã đi Bình An: Đoạn từ Đài TTTPTH đến Giếng thôn Xuân Quang | Mục 23 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh: Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên đến giáp đường Huỳnh Thị Khá | Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Hầu đến nhà Tấn Hạnh | Mục 25 | 2.520.000 |
| Đường nối Hà Huy Tập: Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh đến Cuối Tuyến đường | Mục 24 | 5.341.000 |
| Đổng Dậu | Mục 18 | 1.260.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m | Mục 73 | 840.000 |
| Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận: Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m | Mục 72 | 1.260.000 |
| Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận: Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến giáp cổng Nhà thờ | Mục 74 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến Sông Lũy | Mục 50 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 49 | 4.690.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 51 | 6.510.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Huỳnh Thúc Kháng | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ cầu Sông Lũy đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức | Mục 52 | 9.030.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức đến nhà hàng Bon Bon | Mục 53 | 7.630.000 |
| Đường Nguyễn Văn Luận: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 55 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn: Đoạn từ nhà bà Quý đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) | Mục 56 | 3.150.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ nhà Ô Tình đến Ngô Quyền | Mục 48 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm: Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 đến nhà Ông Tình | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập | Mục 58 | 2.380.000 |
| Đường Phan Trung: Đoạn từ nhà bà Huệ đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa | Mục 59 | 1.680.000 |
| Đường Phạm Đoan: Đoạn từ Cao Hành đến cuối đường | Mục 57 | 840.000 |
| Đường Thuận Thành: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Hữu Cảnh | Mục 61 | 1.260.000 |
| Đường Thái Khang: Đoạn từ Đặng Văn Lãnh đến Lý Thường Kiệt | Mục 60 | 1.260.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Mục 64 | 8.470.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) đến nhà ông Bình (bà Phượng) | Mục 65 | 1.260.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) đến Lê Thánh Tôn | Mục 66 | 980.000 |
| Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) | Mục 67 | 1.680.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 68 | 2.100.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 70 | 3.150.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 69 | 2.730.000 |
| Đường Tô Thị Quỳnh: Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh đến cuối đường | Mục 62 | 1.680.000 |
| Đường Tôn Đản | Mục 63 | 1.260.000 |
| Đường Võ Hữu | Mục 71 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D3 | Mục 77 | 7.630.000 |
| Tuyến đường D9 | Mục 78 | 5.180.000 |
| Đường N4: Đoạn từ đường D3 đến giáp đường số 22 | Mục 80 | 6.790.000 |
| Đường N5: Đoạn từ đường D1 đến đường D3 | Mục 81 | 6.790.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 83 | 6.790.000 |
| Đường nhánh D1: Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông đến đường liên xã đi Bình An | Mục 82 | 3.220.000 |
| Đường nhánh Võ Hữu: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đến giáp đường Âu Dương Lân | Mục 79 | 4.690.000 |
| Đường nối Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Mục 84 | 5.432.000 |
| Đường số 22: Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến giáp Lê Hồng Phong | Mục 76 | 7.630.000 |
| Đường vào Ngọc Sơn: Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam đến giáp cầu Cây Liêm | Mục 75 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 155.000 | 105.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 193.000 | 120.000 | 85.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.