Bảng giá đất Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

172 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Xuân Trường - Đà Lạt44.808.000 đồng/m² (vị trí 1, Tên đơn vị hành chính Tấn Phát, đoạn Các lô liên kế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
14.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21)
Mục 1
19.950.000
Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ)
Mục 2
7.140.000
Hẻm Huỳnh Tấn PhátThửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa
Mục 8
3.920.000
Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của
Mục 4
4.970.000
Đoạn Quốc lộ 27CThửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ)
Mục 9
3.220.000
Đường Huỳnh Tấn PhátThửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường
Mục 7
5.740.000
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5)
Mục 6
10.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24)13.160.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga13.300.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ)8.400.000
Đường Lâm Văn ThạnhTrọn đường
Mục 10
2.940.000
Đường Lương Định CủaCầu xóm Hố - Cuối đường
Mục 11
3.570.000
Đường Lương Định CủaQuốc lộ 20 - Cầu xóm Hố
Mục 11
6.440.000
Đường Nam HồTrọn đường
Mục 12
11.613.000
Đường Sào NamHùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22)
Mục 3
5.600.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcTrọn đường
Mục 13
8.610.000
Đường Xuân ThànhHùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ)
Mục 5
4.690.000
Hẻm Tự TạoTự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25
Mục 17
4.200.000
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ)Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường)
Mục 18
3.500.000
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20)Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa)
Mục 14
3.850.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô biệt lập
Mục 19
14.048.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô liên kế
Mục 19
31.366.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã
Mục 24
2.590.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)
Mục 21
6.650.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng
Mục 24
2.310.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn
Mục 26
3.010.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ)
Mục 26
2.240.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Trạm y tế xã - Đầu cầu
Mục 24
3.010.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 21
4.900.000
Đường Tự TạoQua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2
Mục 16
3.010.000
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ)Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri
Mục 15
4.200.000
Đường Xuân ThànhThửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17
Mục 22
4.060.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý
Mục 23
3.150.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhânTrọn đường
Mục 20
12.600.000
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2
Mục 25
2.450.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 27
3.710.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 27
4.620.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi
Mục 28
2.450.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10
Mục 28
2.170.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 28
2.100.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ
Mục 28
2.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
648.000540.000432.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
20.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21)
Mục 1
28.500.000
Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ)
Mục 2
10.200.000
Hẻm Huỳnh Tấn PhátThửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa
Mục 8
5.600.000
Hẻm Tự TạoTự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25
Mục 17
6.000.000
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ)Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường)
Mục 18
5.000.000
Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của
Mục 4
7.100.000
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20)Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa)
Mục 14
5.500.000
Khu quy hoạch HuỳnhCác lô biệt lập
Mục 19
20.068.000
Đoạn Quốc lộ 27CThửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ)
Mục 9
4.600.000
Đường Huỳnh Tấn PhátThửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường
Mục 7
8.200.000
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5)
Mục 6
15.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga19.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ)12.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24)18.800.000
Đường Lâm Văn ThạnhTrọn đường
Mục 10
4.200.000
Đường Lương Định CủaCầu xóm Hố - Cuối đường
Mục 11
5.100.000
Đường Lương Định CủaQuốc lộ 20 - Cầu xóm Hố
Mục 11
9.200.000
Đường Nam HồTrọn đường
Mục 12
16.590.000
Đường Sào NamHùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22)
Mục 3
8.000.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcTrọn đường
Mục 13
12.300.000
Đường Tự TạoQua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2
Mục 16
4.300.000
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ)Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri
Mục 15
6.000.000
Đường Xuân ThànhHùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ)
Mục 5
6.700.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 27
5.300.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 27
6.600.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Trạm y tế xã - Đầu cầu
Mục 24
4.300.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã
Mục 24
3.700.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 21
7.000.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10
Mục 28
3.100.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc)
Mục 21
9.500.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 28
3.000.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ)
Mục 26
3.200.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng
Mục 24
3.300.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ
Mục 28
3.300.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi
Mục 28
3.500.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn
Mục 26
4.300.000
Tên đơn vị hành chính Tấn PhátCác lô liên kế
Mục Số TT
44.808.000
Đường Xuân ThànhThửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17
Mục 22
5.800.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý
Mục 23
4.500.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhânTrọn đường
Mục 20
18.000.000
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2
Mục 25
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
113.00090.00053.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21)
Mục 1
18.525.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
13.000.000
Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ)
Mục 2
6.630.000
Hẻm Huỳnh Tấn PhátThửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa
Mục 8
3.640.000
Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của
Mục 4
4.615.000
Đoạn Quốc lộ 27CThửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ)
Mục 9
2.990.000
Đường Huỳnh Tấn PhátThửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường
Mục 7
5.330.000
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5)
Mục 6
9.750.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24)12.220.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga12.350.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ)7.800.000
Đường Lâm Văn ThạnhTrọn đường
Mục 10
2.730.000
Đường Lương Định CủaCầu xóm Hố - Cuối đường
Mục 11
3.315.000
Đường Lương Định CủaQuốc lộ 20 - Cầu xóm Hố
Mục 11
5.980.000
Đường Nam HồTrọn đường
Mục 12
10.784.000
Đường Sào NamHùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22)
Mục 3
5.200.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcTrọn đường
Mục 13
7.995.000
Đường Xuân ThànhHùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ)
Mục 5
4.355.000
Hẻm Tự TạoTự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25
Mục 17
3.900.000
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ)Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường)
Mục 18
3.250.000
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20)Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa)
Mục 14
3.575.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô biệt lập
Mục 19
13.044.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô liên kế
Mục 19
29.125.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 21
4.550.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng
Mục 24
2.145.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)
Mục 21
6.175.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Trạm y tế xã - Đầu cầu
Mục 24
2.795.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ)
Mục 26
2.080.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn
Mục 26
2.795.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã
Mục 24
2.405.000
Đường Tự TạoQua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2
Mục 16
2.795.000
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ)Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri
Mục 15
3.900.000
Đường Xuân ThànhThửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17
Mục 22
3.770.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý
Mục 23
2.925.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhânTrọn đường
Mục 20
11.700.000
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2
Mục 25
2.275.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 27
3.445.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 27
4.290.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi
Mục 28
2.275.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ
Mục 28
2.145.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10
Mục 28
2.015.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 28
1.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21)
Mục 1
19.950.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
14.000.000
Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ)
Mục 2
7.140.000
Hẻm Huỳnh Tấn PhátThửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa
Mục 8
3.920.000
Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của
Mục 4
4.970.000
Đoạn Quốc lộ 27CThửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ)
Mục 9
3.220.000
Đường Huỳnh Tấn PhátThửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường
Mục 7
5.740.000
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5)
Mục 6
10.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ)8.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24)13.160.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga13.300.000
Đường Lâm Văn ThạnhTrọn đường
Mục 10
2.940.000
Đường Lương Định CủaCầu xóm Hố - Cuối đường
Mục 11
3.570.000
Đường Lương Định CủaQuốc lộ 20 - Cầu xóm Hố
Mục 11
6.440.000
Đường Nam HồTrọn đường
Mục 12
11.613.000
Đường Sào NamHùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22)
Mục 3
5.600.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcTrọn đường
Mục 13
8.610.000
Đường Xuân ThànhHùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ)
Mục 5
4.690.000
Hẻm Tự TạoTự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25
Mục 17
4.200.000
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ)Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường)
Mục 18
3.500.000
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20)Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa)
Mục 14
3.850.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô biệt lập
Mục 19
14.048.000
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn PhátCác lô liên kế
Mục 19
31.366.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)
Mục 21
6.650.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 21
4.900.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Trạm y tế xã - Đầu cầu
Mục 24
3.010.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ)
Mục 26
2.240.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn
Mục 26
3.010.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng
Mục 24
2.310.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã
Mục 24
2.590.000
Đường Tự TạoQua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2
Mục 16
3.010.000
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ)Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri
Mục 15
4.200.000
Đường Xuân ThànhThửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17
Mục 22
4.060.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý
Mục 23
3.150.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhânTrọn đường
Mục 20
12.600.000
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2
Mục 25
2.450.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 27
3.710.000
Khu quy hoạch Trường Xuân 2Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
Mục 27
4.620.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10
Mục 28
2.170.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi
Mục 28
2.450.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Đoạn còn lại
Mục 28
2.100.000
Mặt tiền Quốc lộ 20Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ
Mục 28
2.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
1.160.000950.000800.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
1.430.0001.130.000870.000670.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.