Bảng giá đất Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
172 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Xuân Trường - Đà Lạt là 44.808.000 đồng/m² (vị trí 1, Tên đơn vị hành chính Tấn Phát, đoạn Các lô liên kế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 14.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) Mục 1 | 19.950.000 |
| Hẻm 69 Hùng Vương | Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) Mục 2 | 7.140.000 |
| Hẻm Huỳnh Tấn Phát | Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa Mục 8 | 3.920.000 |
| Hẻm vào chùa Linh Phước | Hùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của Mục 4 | 4.970.000 |
| Đoạn Quốc lộ 27C | Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) Mục 9 | 3.220.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường Mục 7 | 5.740.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) Mục 6 | 10.500.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) | 13.160.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga | 13.300.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) | 8.400.000 |
| Đường Lâm Văn Thạnh | Trọn đường Mục 10 | 2.940.000 |
| Đường Lương Định Của | Cầu xóm Hố - Cuối đường Mục 11 | 3.570.000 |
| Đường Lương Định Của | Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố Mục 11 | 6.440.000 |
| Đường Nam Hồ | Trọn đường Mục 12 | 11.613.000 |
| Đường Sào Nam | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) Mục 3 | 5.600.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Trọn đường Mục 13 | 8.610.000 |
| Đường Xuân Thành | Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) Mục 5 | 4.690.000 |
| Hẻm Tự Tạo | Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 Mục 17 | 4.200.000 |
| Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) | Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) Mục 18 | 3.500.000 |
| Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) Mục 14 | 3.850.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô biệt lập Mục 19 | 14.048.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô liên kế Mục 19 | 31.366.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã Mục 24 | 2.590.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) Mục 21 | 6.650.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng Mục 24 | 2.310.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn Mục 26 | 3.010.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) Mục 26 | 2.240.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Trạm y tế xã - Đầu cầu Mục 24 | 3.010.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 21 | 4.900.000 |
| Đường Tự Tạo | Qua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 Mục 16 | 3.010.000 |
| Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) | Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri Mục 15 | 4.200.000 |
| Đường Xuân Thành | Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 Mục 22 | 4.060.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | Mục 23 | 3.150.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | Trọn đường Mục 20 | 12.600.000 |
| Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Mục 25 | 2.450.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 27 | 3.710.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 27 | 4.620.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi Mục 28 | 2.450.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 Mục 28 | 2.170.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 28 | 2.100.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ Mục 28 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 648.000 | 540.000 | 432.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) Mục 1 | 28.500.000 |
| Hẻm 69 Hùng Vương | Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) Mục 2 | 10.200.000 |
| Hẻm Huỳnh Tấn Phát | Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa Mục 8 | 5.600.000 |
| Hẻm Tự Tạo | Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 Mục 17 | 6.000.000 |
| Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) | Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) Mục 18 | 5.000.000 |
| Hẻm vào chùa Linh Phước | Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của Mục 4 | 7.100.000 |
| Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) Mục 14 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh | Các lô biệt lập Mục 19 | 20.068.000 |
| Đoạn Quốc lộ 27C | Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) Mục 9 | 4.600.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường Mục 7 | 8.200.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga | 19.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) | 12.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) | 18.800.000 |
| Đường Lâm Văn Thạnh | Trọn đường Mục 10 | 4.200.000 |
| Đường Lương Định Của | Cầu xóm Hố - Cuối đường Mục 11 | 5.100.000 |
| Đường Lương Định Của | Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố Mục 11 | 9.200.000 |
| Đường Nam Hồ | Trọn đường Mục 12 | 16.590.000 |
| Đường Sào Nam | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Trọn đường Mục 13 | 12.300.000 |
| Đường Tự Tạo | Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 Mục 16 | 4.300.000 |
| Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) | Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường Xuân Thành | Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) Mục 5 | 6.700.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 27 | 5.300.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 27 | 6.600.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Trạm y tế xã - Đầu cầu Mục 24 | 4.300.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã Mục 24 | 3.700.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 21 | 7.000.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 Mục 28 | 3.100.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) Mục 21 | 9.500.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 28 | 3.000.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) Mục 26 | 3.200.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng Mục 24 | 3.300.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ Mục 28 | 3.300.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi Mục 28 | 3.500.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn Mục 26 | 4.300.000 |
| Tên đơn vị hành chính Tấn Phát | Các lô liên kế Mục Số TT | 44.808.000 |
| Đường Xuân Thành | Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 Mục 22 | 5.800.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | Mục 23 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | Trọn đường Mục 20 | 18.000.000 |
| Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Mục 25 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) Mục 1 | 18.525.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 13.000.000 |
| Hẻm 69 Hùng Vương | Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) Mục 2 | 6.630.000 |
| Hẻm Huỳnh Tấn Phát | Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa Mục 8 | 3.640.000 |
| Hẻm vào chùa Linh Phước | Hùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của Mục 4 | 4.615.000 |
| Đoạn Quốc lộ 27C | Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) Mục 9 | 2.990.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường Mục 7 | 5.330.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) Mục 6 | 9.750.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) | 12.220.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga | 12.350.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) | 7.800.000 |
| Đường Lâm Văn Thạnh | Trọn đường Mục 10 | 2.730.000 |
| Đường Lương Định Của | Cầu xóm Hố - Cuối đường Mục 11 | 3.315.000 |
| Đường Lương Định Của | Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố Mục 11 | 5.980.000 |
| Đường Nam Hồ | Trọn đường Mục 12 | 10.784.000 |
| Đường Sào Nam | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) Mục 3 | 5.200.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Trọn đường Mục 13 | 7.995.000 |
| Đường Xuân Thành | Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) Mục 5 | 4.355.000 |
| Hẻm Tự Tạo | Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 Mục 17 | 3.900.000 |
| Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) | Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) Mục 18 | 3.250.000 |
| Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) Mục 14 | 3.575.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô biệt lập Mục 19 | 13.044.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô liên kế Mục 19 | 29.125.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 21 | 4.550.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng Mục 24 | 2.145.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) Mục 21 | 6.175.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Trạm y tế xã - Đầu cầu Mục 24 | 2.795.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) Mục 26 | 2.080.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn Mục 26 | 2.795.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã Mục 24 | 2.405.000 |
| Đường Tự Tạo | Qua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 Mục 16 | 2.795.000 |
| Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) | Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri Mục 15 | 3.900.000 |
| Đường Xuân Thành | Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 Mục 22 | 3.770.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | Mục 23 | 2.925.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | Trọn đường Mục 20 | 11.700.000 |
| Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Mục 25 | 2.275.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 27 | 3.445.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 27 | 4.290.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi Mục 28 | 2.275.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ Mục 28 | 2.145.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 Mục 28 | 2.015.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 28 | 1.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) Mục 1 | 19.950.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Ngã ba Nam Hồ (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 14.000.000 |
| Hẻm 69 Hùng Vương | Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) Mục 2 | 7.140.000 |
| Hẻm Huỳnh Tấn Phát | Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa Mục 8 | 3.920.000 |
| Hẻm vào chùa Linh Phước | Hùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 24 - Đường Lương Định Của Mục 4 | 4.970.000 |
| Đoạn Quốc lộ 27C | Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) Mục 9 | 3.220.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường Mục 7 | 5.740.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) Mục 6 | 10.500.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) | 8.400.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) | 13.160.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga | 13.300.000 |
| Đường Lâm Văn Thạnh | Trọn đường Mục 10 | 2.940.000 |
| Đường Lương Định Của | Cầu xóm Hố - Cuối đường Mục 11 | 3.570.000 |
| Đường Lương Định Của | Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố Mục 11 | 6.440.000 |
| Đường Nam Hồ | Trọn đường Mục 12 | 11.613.000 |
| Đường Sào Nam | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) Mục 3 | 5.600.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Trọn đường Mục 13 | 8.610.000 |
| Đường Xuân Thành | Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) Mục 5 | 4.690.000 |
| Hẻm Tự Tạo | Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 Mục 17 | 4.200.000 |
| Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) | Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) Mục 18 | 3.500.000 |
| Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) Mục 14 | 3.850.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô biệt lập Mục 19 | 14.048.000 |
| Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát | Các lô liên kế Mục 19 | 31.366.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) Mục 21 | 6.650.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 21 | 4.900.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Trạm y tế xã - Đầu cầu Mục 24 | 3.010.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) Mục 26 | 2.240.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn Mục 26 | 3.010.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng Mục 24 | 2.310.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã Mục 24 | 2.590.000 |
| Đường Tự Tạo | Qua cầu Ông Ri (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 Mục 16 | 3.010.000 |
| Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) | Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 25 - Hết cầu Ông Ri Mục 15 | 4.200.000 |
| Đường Xuân Thành | Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 Mục 22 | 4.060.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | Mục 23 | 3.150.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | Trọn đường Mục 20 | 12.600.000 |
| Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Mục 25 | 2.450.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 27 | 3.710.000 |
| Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) Mục 27 | 4.620.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 Mục 28 | 2.170.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi Mục 28 | 2.450.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Đoạn còn lại Mục 28 | 2.100.000 |
| Mặt tiền Quốc lộ 20 | Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ Mục 28 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 1.160.000 | 950.000 | 800.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 1.430.000 | 1.130.000 | 870.000 | 670.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.