Bảng giá đất Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026

804 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Xuân Hương - Đà Lạt87.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Hòa Bình, đoạn Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (200 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Ba Tháng HaiKhu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ)
Mục 2
54.040.000
Đường Ba Tháng HaiNgã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131)
Mục 2
48.090.000
Đường Ánh SángNhánh phía trong
Mục 1
21.000.000
Đường Ánh SángĐường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1
27.510.000
Khu Hòa BìnhTrọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành
Mục 5
60.970.000
Đường Hải ThượngĐường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân
Mục 4
41.160.000
Đường Lê Thị Hồng GấmTrọn đường
Mục 7
27.720.000
Đường Lê Đại HànhĐường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình
Mục 6
44.450.000
Đường Lê Đại HànhĐường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú
Mục 6
37.520.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn đường
Mục 8
49.350.000
Đường Nguyễn Chí ThanhKhu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135)
Mục 9
42.910.000
Đường Nguyễn Chí ThanhGiáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134)
Mục 9
32.130.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản
Mục 10
38.780.000
Đường Đinh Tiên HoàngBên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 3
27.300.000
Đường Đinh Tiên HoàngBên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 3
24.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTrọn đường
Mục 11
60.970.000
Đường Nguyễn Văn CừTrọn đường
Mục 12
41.580.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiThửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108
Mục 13
31.850.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ)
Mục 13
40.600.000
Đường Phan Bội ChâuThửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124
Mục 14
31.150.000
Đường Phan Bội ChâuĐầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123)
Mục 14
45.710.000
Đường Trần Quốc ToảnNgã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh27.160.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 4528.700.000
Đường Trần Quốc ToảnGiáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ31.570.000
Đường Trần Quốc ToảnBên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản22.120.000
Đường Phan Như ThạchĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134)
Mục 15
33.390.000
Đường Phan Đình PhùngThửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
Mục 16
40.740.000
Đường Phan Đình PhùngNgã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108
Mục 16
50.610.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114)
Mục 16
49.910.000
Đường Tăng Bạt HổĐường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114
Mục 18
26.880.000
Đường Tăng Bạt HổĐường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122
Mục 18
32.200.000
Đường Tăng Bạt HổĐường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ
Mục 18
37.870.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 17
21.140.000
Đường An Dương VươngThửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66
Mục 23
17.850.000
Đường An Dương VươngĐầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102)
Mục 23
21.280.000
Đường Thủ Khoa HuânTrọn đường
Mục 19
31.850.000
Đường Trương Công ĐịnhKhu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122)
Mục 21
40.600.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114)
Mục 21
30.730.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 22
16.800.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114
Mục 20
11.690.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121)
Mục 20
15.610.000
Đường Tô Ngọc VânKhu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101
Mục 20
9.100.000
Đường Tăng Bạt HổĐường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 12226.320.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67)
Mục 24
40.880.000
Đường Bùi Thị XuânThửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68
Mục 24
37.310.000
Đường Cổ LoaTrọn đường
Mục 25
10.920.000
Đường Lý Tự TrọngGiáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113
Mục 26
26.880.000
Đường Lý Tự TrọngThửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu
Mục 26
24.500.000
Đường Mai Hoa ThônThửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67
Mục 27
11.550.000
Đường Nguyễn Công TrứNhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66
Mục 28
32.130.000
Đường Nguyễn Công TrứThửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99)
Mục 28
28.070.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương
Mục 29
21.630.000
Đường Nguyễn Thị NghĩaĐường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110)
Mục 30
21.070.000
Đường Nguyễn Thị NghĩaThửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68
Mục 30
18.270.000
Đường Thông Thiên HọcĐường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67
Mục 31
22.400.000
Đường Thông Thiên HọcThửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66
Mục 31
19.810.000
Hẻm tập thể bưu điệnGiáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67
Mục 32
14.560.000
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thịĐường nội bộ quy hoạch
Mục 37
22.050.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công TrứĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 36
15.260.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công TrứĐường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 36
21.000.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn TrỗiTrọn đường
Mục 35
26.390.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 38
27.090.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)
Mục 38
16.800.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)
Mục 38
21.910.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 38
24.500.000
Đường An BìnhNgã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương
Mục 40
12.600.000
Đường Ba Tháng TưNút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa
Mục 41
33.810.000
Đường Bà TriệuTrọn đường
Mục 42
32.760.000
Đường La Sơn Phu TửThửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101
Mục 39
23.800.000
Đường Võ Thị SáuTrọn đường
Mục 33
13.510.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99)
Mục 34
23.100.000
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương)Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136)
Mục 50
22.680.000
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện)Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144)
Mục 49
20.300.000
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144)
Mục 51
29.190.000
Đèo PrennĐầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn
Mục 45
7.000.000
Đèo PrennNgã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn
Mục 45
7.350.000
Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu
Mục 43
21.000.000
Đường Hà Huy TậpThửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166
Mục 47
14.350.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155)
Mục 47
28.630.000
Đường Hồ Tùng MậuNút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Mục 48
29.470.000
Đường Hồ Tùng MậuNút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản
Mục 48
31.500.000
Đường Đặng Thái ThânTrọn đường
Mục 44
12.320.000
Đường Đống ĐaThửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165
Mục 46
15.190.000
Đường Đống ĐaĐường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24)
Mục 46
21.070.000
Đường Đống ĐaĐường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24)
Mục 46
19.740.000
Đường Lương Thế VinhĐường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường
Mục 52
11.060.000
Đường Nhà ChungThửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154)
Mục 53
21.280.000
Đường Nhà ChungĐường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154)
Mục 53
31.850.000
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng ĐạoHội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87)
Mục 59
24.080.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu
Mục 54
36.120.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83)
Mục 58
26.880.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3)
Mục 58
31.710.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143)
Mục 60
41.580.000
Đường Tô Hiến ThànhNút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa
Mục 55
19.390.000
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)Trọn đường
Mục 56
12.040.000
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến ThànhTrọn đường
Mục 57
10.570.000
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt)Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153
Mục 61
28.000.000
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng)Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151)
Mục 62
31.500.000
Đường An SơnĐầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21)
Mục 68
20.440.000
Đường Hoa Phượng TímNgã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam
Mục 66
7.700.000
Đường Hoa Phượng TímĐường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom
Mục 66
8.050.000
Đường Hoa Tường VyDự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An
Mục 65
8.050.000
Đường Hoa Đỗ QuyênĐường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn
Mục 67
8.050.000
Đường Trúc Lâm Yên TửGiáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm)
Mục 64
7.000.000
Đường Trần PhúGiáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê40.950.000
Đường Trần Thánh TôngCầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33
Mục 63
7.350.000
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131
Mục 75
18.900.000
Đường An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn16.660.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 74
28.700.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11
Mục 76
18.130.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137
Mục 76
19.600.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTrọn đường
Mục 77
23.660.000
Đường Lê Hồng PhongTrọn đường
Mục 78
28.490.000
Đường Mạc Đỉnh ChiĐường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131)
Mục 79
25.830.000
Đường Mạc Đỉnh ChiSau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi
Mục 79
21.280.000
Đường nhánh An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21)
Mục 69
7.350.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường
Mục 71
28.840.000
Đường Đào Duy TừĐường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152)
Mục 70
25.550.000
Đường Đào Duy TừGiáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158)
Mục 70
14.700.000
Đường Đặng Thùy TrâmThửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly
Mục 72
21.000.000
Đường Đồng TâmTrọn đường
Mục 73
16.100.000
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh ChiĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 80
21.280.000
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh ChiĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 80
22.960.000
Đường Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 83
14.420.000
Đường Nguyễn Viết XuânTrọn đường
Mục 84
16.450.000
Đường Ngô Thì NhậmTrọn đường
Mục 81
11.060.000
Đường Ngô Thì SỹGiáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 82
12.530.000
Đường PasteurTrọn đường
Mục 85
26.600.000
Đường Quanh Hồ Hạt ĐậuĐường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86
Mục 87
38.360.000
Đường Quanh trường Cao Đẳng NghềTrọn đường
Mục 86
14.420.000
Đường Thiện MỹTrọn đường
Mục 89
10.710.000
Đường Thiện ÝTrọn đường
Mục 90
11.480.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12)
Mục 92
19.320.000
Đường Triệu Việt VươngDinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13)
Mục 92
20.230.000
Đường Triệu Việt VươngSau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31
Mục 92
14.910.000
Đường Trường ChinhĐường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141)
Mục 88
30.100.000
Đường Trần LêTrọn đường
Mục 91
40.880.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 5 m
Mục 96
13.090.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 10 m
Mục 96
17.150.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 16 m
Mục 96
19.950.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88)
Mục 99
26.600.000
Đường Hoa Cẩm Tú CầuNgã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử
Mục 93
7.700.000
Đường Hoa Hoàng AnhDự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên
Mục 95
7.700.000
Đường Hoa HồngCầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt
Mục 94
7.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐoạn còn lại
Mục 100
10.570.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Chùa Linh Phong
Mục 100
14.140.000
Đường Hùng VươngSở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)
Mục 101
25.270.000
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 97
12.320.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà TriệuTrọn đường
Mục 98
25.900.000
Hẻm Phạm Hồng TháiGiáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84
Mục 111
15.540.000
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7
Mục 105
8.400.000
Hẻm số 5 Khe SanhĐường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7)
Mục 104
8.750.000
Khu quy hoạch Phạm Hồng TháiĐường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 112
17.430.000
Khu quy hoạch Phạm Hồng TháiĐường quy hoạch có lộ giới 12,5m
Mục 112
19.390.000
Đường Khe SanhĐường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25
Mục 103
10.850.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc SơnTrọn đường
Mục 102
18.550.000
Đường Lê Văn TámTrọn đường
Mục 106
13.020.000
Đường MimosaChùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn
Mục 107
7.560.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 109
21.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 109
18.200.000
Đường Phạm Hồng TháiTrọn đường
Mục 110
22.330.000
Đường Trần Quang DiệuTrọn đường
Mục 114
15.400.000
Đường Trần Thái TôngThửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08
Mục 113
8.260.000
Đường Trần Thái TôngKhe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04
Mục 113
8.750.000
Đường Yên ThếTrọn đường
Mục 115
15.750.000
Đường vào bệnh viện Hoàn MỹĐường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ
Mục 108
7.140.000
Hẻm 01 YersinĐường Yersin - Hội trường khu phố 6
Mục 117
17.710.000
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21Trên 300m: Đoạn còn lại
Mục 119
12.880.000
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 210 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77
Mục 119
15.050.000
Đường Trần Quý CápTrọn đường
Mục 118
21.700.000
Đường Vành Đai - Đà LạtĐường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía
Mục 120
8.750.000
Đường Vành Đai - Đà LạtCầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh
Mục 120
8.400.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi
Mục 116
25.550.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02
Mục 116
17.150.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08
Mục 123
8.400.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03
Mục 123
9.450.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02
Mục 123
8.750.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03
Mục 123
9.100.000
Đường nhánh Hô Tùng MậuThửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 122
23.800.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08
Mục 124
8.050.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07
Mục 124
7.700.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08
Mục 124
8.400.000
Đường nhánh Vành Đai - Đà LạtĐường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29
Mục 121
8.050.000
Khu QH Bà TriệuĐường quy hoạch có lộ giới 3m
Mục 133
15.400.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 5m
Mục 128
20.300.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 128
21.000.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 128
21.700.000
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm ĐồngĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 132
14.700.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 130
16.800.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 130
13.650.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 4m
Mục 130
12.250.000
Khu dân cư số 5BĐường quy hoạch có lộ giới 16m
Mục 131
18.900.000
Khu dân cư số 5BĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 131
16.800.000
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu)Đường quy hoạch có lộ giới 3m
Mục 125
11.550.000
Khu quy hoạch Biệt thự An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 129
18.550.000
Khu quy hoạch Biệt thự An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 129
17.150.000
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh)Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02
Mục 127
24.500.000
Đường nhánh Sương Nguyệt ÁnhThửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01
Mục 126
11.060.000
Khu QH Bà TriệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m18.900.000
Khu QH chung cư tỉnh ủyĐường quy hoạch có lộ giới 5m
Mục 134
13.090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
880.000770.000580.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (199 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Ánh SángNhánh phía trong
Mục 1
30.000.000
Đường Ánh SángĐường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1
39.300.000
Khu Hòa BìnhTrọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành
Mục 5
87.100.000
Đường Ba Tháng HaiNgã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131)
Mục 2
68.700.000
Đường Ba Tháng HaiKhu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ)
Mục 2
77.200.000
Đường Hải ThượngĐường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân
Mục 4
58.800.000
Đường Lê Thị Hồng GấmTrọn đường
Mục 7
39.600.000
Đường Lê Đại HànhĐường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình
Mục 6
63.500.000
Đường Lê Đại HànhĐường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú
Mục 6
53.600.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn đường
Mục 8
70.500.000
Đường Nguyễn Chí ThanhKhu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135)
Mục 9
61.300.000
Đường Nguyễn Chí ThanhGiáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134)
Mục 9
45.900.000
Đường Trần Quốc ToảnNgã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh
Mục 10
38.800.000
Đường Trần Quốc ToảnCầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản
Mục 10
55.400.000
Đường Trần Quốc ToảnBên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản
Mục 10
31.600.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45
Mục 10
41.000.000
Đường Trần Quốc ToảnGiáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ
Mục 10
45.100.000
Đường Đinh Tiên HoàngBên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 3
39.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngBên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 3
35.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTrọn đường
Mục 11
87.100.000
Đường Nguyễn Văn CừTrọn đường
Mục 12
59.400.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiThửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108
Mục 13
45.500.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ)
Mục 13
58.000.000
Đường Phan Bội ChâuThửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124
Mục 14
44.500.000
Đường Phan Bội ChâuĐầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123)
Mục 14
65.300.000
Đường Phan Như ThạchĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134)
Mục 15
47.700.000
Đường Phan Đình PhùngNgã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108
Mục 16
72.300.000
Đường Phan Đình PhùngThửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
Mục 16
58.200.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114)
Mục 16
71.300.000
Đường Thủ Khoa HuânTrọn đường
Mục 19
45.500.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121)
Mục 20
22.300.000
Đường Tăng Bạt HổĐường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122
Mục 18
37.600.000
Đường Tăng Bạt HổĐường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122
Mục 18
46.000.000
Đường Tăng Bạt HổĐường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ
Mục 18
54.100.000
Đường Tăng Bạt HổĐường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114
Mục 18
38.400.000
Đường Tản ĐàTrọn đường
Mục 17
30.200.000
Đường An Dương VươngĐầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102)
Mục 23
30.400.000
Đường An Dương VươngThửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66
Mục 23
25.500.000
Đường Bùi Thị XuânThửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68
Mục 24
53.300.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67)
Mục 24
58.400.000
Đường Cổ LoaTrọn đường
Mục 25
15.600.000
Đường Lý Tự TrọngThửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu
Mục 26
35.000.000
Đường Lý Tự TrọngGiáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113
Mục 26
38.400.000
Đường Mai Hoa ThônThửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67
Mục 27
16.500.000
Đường Nguyễn Công TrứNhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66
Mục 28
45.900.000
Đường Nguyễn Công TrứThửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99)
Mục 28
40.100.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương
Mục 29
30.900.000
Đường Nguyễn Thị NghĩaĐường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110)
Mục 30
30.100.000
Đường Nguyễn Thị NghĩaThửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68
Mục 30
26.100.000
Đường Thông Thiên HọcĐường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67
Mục 31
32.000.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114)
Mục 21
43.900.000
Đường Trương Công ĐịnhKhu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122)
Mục 21
58.000.000
Đường Trần Nhân TôngTrọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù
Mục 22
24.000.000
Đường Tô Ngọc VânKhu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 10113.000.000
Đường Tô Ngọc VânCầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 11416.700.000
Hẻm tập thể bưu điệnGiáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67
Mục 32
20.800.000
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thịĐường nội bộ quy hoạch
Mục 37
31.500.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công TrứĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 36
21.800.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công TrứĐường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 36
30.000.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn TrỗiTrọn đường
Mục 35
37.700.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)
Mục 38
24.000.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 38
38.700.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)
Mục 38
31.300.000
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng:Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
Mục 38
35.000.000
Đèo PrennNgã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn
Mục 45
10.500.000
Đèo PrennĐầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn
Mục 45
10.000.000
Đường An BìnhNgã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương
Mục 40
18.000.000
Đường Ba Tháng TưNút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa
Mục 41
48.300.000
Đường Bà TriệuTrọn đường
Mục 42
46.800.000
Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu
Mục 43
30.000.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155)
Mục 47
40.900.000
Đường Hà Huy TậpThửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166
Mục 47
20.500.000
Đường La Sơn Phu TửThửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101
Mục 39
34.000.000
Đường Thông Thiên HọcThửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 6628.300.000
Đường Võ Thị SáuTrọn đường
Mục 33
19.300.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99)
Mục 34
33.000.000
Đường Đặng Thái ThânTrọn đường
Mục 44
17.600.000
Đường Đống ĐaThửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165
Mục 46
21.700.000
Đường Đống ĐaĐường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24)
Mục 46
28.200.000
Đường Đống ĐaĐường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24)
Mục 46
30.100.000
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương)Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136)
Mục 50
32.400.000
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện)Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144)
Mục 49
29.000.000
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144)
Mục 51
41.700.000
Đường Hồ Tùng MậuNút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản
Mục 48
45.000.000
Đường Hồ Tùng MậuNút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Mục 48
42.100.000
Đường Lương Thế VinhĐường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường
Mục 52
15.800.000
Đường Nhà ChungThửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154)
Mục 53
30.400.000
Đường Nhà ChungĐường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154)
Mục 53
45.500.000
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng ĐạoHội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87)
Mục 59
34.400.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu
Mục 54
51.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3)
Mục 58
45.300.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83)
Mục 58
38.400.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143)
Mục 60
59.400.000
Đường Trần PhúGiáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê
Mục 60
58.500.000
Đường Tô Hiến ThànhNút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa
Mục 55
27.700.000
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)Trọn đường
Mục 56
17.200.000
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến ThànhTrọn đường
Mục 57
15.100.000
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131
Mục 75
27.000.000
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt)Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153
Mục 61
40.000.000
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng)Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151)
Mục 62
45.000.000
Đường An SơnĐầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21)
Mục 68
29.200.000
Đường An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn
Mục 68
23.800.000
Đường Hoa Phượng TímĐường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom
Mục 66
11.500.000
Đường Hoa Phượng TímNgã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam
Mục 66
11.000.000
Đường Hoa Tường VyDự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An
Mục 65
11.500.000
Đường Hoa Đỗ QuyênĐường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn
Mục 67
11.500.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 74
41.000.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11
Mục 76
25.900.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137
Mục 76
28.000.000
Đường Trúc Lâm Yên TửGiáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm)
Mục 64
10.000.000
Đường Trần Thánh TôngCầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33
Mục 63
10.500.000
Đường nhánh An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21)
Mục 69
10.500.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường
Mục 71
41.200.000
Đường Đào Duy TừGiáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158)
Mục 70
21.000.000
Đường Đào Duy TừĐường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152)
Mục 70
36.500.000
Đường Đặng Thùy TrâmThửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly
Mục 72
30.000.000
Đường Đồng TâmTrọn đường
Mục 73
23.000.000
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh ChiĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 80
32.800.000
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh ChiĐường quy hoạch có lộ giới 8m
Mục 80
30.400.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 16 m
Mục 96
28.500.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 10 m
Mục 96
24.500.000
Đường Hoa Cẩm Tú CầuNgã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử
Mục 93
11.000.000
Đường Hoa Hoàng AnhDự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên
Mục 95
11.000.000
Đường Hoa HồngCầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt
Mục 94
11.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTrọn đường
Mục 77
33.800.000
Đường Lê Hồng PhongTrọn đường
Mục 78
40.700.000
Đường Mạc Đỉnh ChiĐường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131)
Mục 79
36.900.000
Đường Mạc Đỉnh ChiSau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi
Mục 79
30.400.000
Đường Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 83
20.600.000
Đường Nguyễn Viết XuânTrọn đường
Mục 84
23.500.000
Đường Ngô Thì NhậmTrọn đường
Mục 81
15.800.000
Đường Ngô Thì SỹGiáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 82
17.900.000
Đường PasteurTrọn đường
Mục 85
38.000.000
Đường Quanh Hồ Hạt ĐậuĐường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86
Mục 87
54.800.000
Đường Quanh trường Cao Đẳng NghềTrọn đường
Mục 86
20.600.000
Đường Thiện MỹTrọn đường
Mục 89
15.300.000
Đường Thiện ÝTrọn đường
Mục 90
16.400.000
Đường Triệu Việt VươngDinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13)
Mục 92
28.900.000
Đường Triệu Việt VươngSau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31
Mục 92
21.300.000
Đường Triệu Việt VươngĐường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12)
Mục 92
27.600.000
Đường Trường ChinhĐường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141)
Mục 88
43.000.000
Đường Trần LêTrọn đường
Mục 91
58.400.000
Hẻm Phạm Hồng TháiGiáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84
Mục 111
22.200.000
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7
Mục 105
12.000.000
Hẻm số 5 Khe SanhĐường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7)
Mục 104
12.500.000
Khu quy hoạch Phạm Hồng TháiĐường quy hoạch có lộ giới 10m
Mục 112
24.900.000
Khu quy hoạch Phạm Hồng TháiĐường quy hoạch có lộ giới 12,5m
Mục 112
27.700.000
Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 5 m18.700.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88)
Mục 99
38.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐoạn còn lại
Mục 100
15.100.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Chùa Linh Phong
Mục 100
20.200.000
Đường Hùng VươngSở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)
Mục 101
36.100.000
Đường Khe SanhĐường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25
Mục 103
15.500.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc SơnTrọn đường
Mục 102
26.500.000
Đường Lê Văn TámTrọn đường
Mục 106
18.600.000
Đường MimosaChùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn
Mục 107
10.800.000
Đường Nguyễn TrãiĐầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Mục 109
30.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn còn lại
Mục 109
26.000.000
Đường Phạm Hồng TháiTrọn đường
Mục 110
31.900.000
Đường Trần Quang DiệuTrọn đường
Mục 114
22.000.000
Đường Trần Thái TôngKhe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04
Mục 113
12.500.000
Đường Trần Thái TôngThửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08
Mục 113
11.800.000
Đường Yên ThếTrọn đường
Mục 115
22.500.000
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 97
17.600.000
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà TriệuTrọn đường
Mục 98
37.000.000
Đường vào bệnh viện Hoàn MỹĐường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ
Mục 108
10.200.000
Hẻm 01 YersinĐường Yersin - Hội trường khu phố 6
Mục 117
25.300.000
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 210 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77
Mục 119
21.500.000
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21Trên 300m: Đoạn còn lại
Mục 119
18.400.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 7m
Mục 128
31.000.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 5m
Mục 128
29.000.000
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương BằngĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 128
30.000.000
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu)Đường quy hoạch có lộ giới 3m
Mục 125
16.500.000
Đường Trần Quý CápTrọn đường
Mục 118
31.000.000
Đường Vành Đai - Đà LạtĐường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía
Mục 120
12.500.000
Đường Vành Đai - Đà LạtCầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh
Mục 120
12.000.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02
Mục 116
24.500.000
Đường Yersin (thống Nhất cũ)Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi
Mục 116
36.500.000
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh)Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02
Mục 127
35.000.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02
Mục 123
12.500.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03
Mục 123
13.500.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08
Mục 123
12.000.000
Đường nhánh Hoàng Hoa ThámThửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03
Mục 123
13.000.000
Đường nhánh Hô Tùng MậuThửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 122
34.000.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08
Mục 124
11.500.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07
Mục 124
11.000.000
Đường nhánh Khe SanhThửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08
Mục 124
12.000.000
Đường nhánh Sương Nguyệt ÁnhThửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01
Mục 126
15.800.000
Đường nhánh Vành Đai - Đà LạtĐường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29
Mục 121
11.500.000
Khu QH Bà TriệuĐường quy hoạch có lộ giới 3m
Mục 133
22.000.000
Khu QH Bà TriệuĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 133
27.000.000
Khu QH chung cư tỉnh ủyĐường quy hoạch có lộ giới 5m
Mục 134
18.700.000
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm ĐồngĐường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 132
21.000.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 130
24.000.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 4m
Mục 130
17.500.000
Khu dân cư số 5Đường quy hoạch có lộ giới 6m
Mục 130
19.500.000
Khu dân cư số 5BĐường quy hoạch có lộ giới 9m
Mục 131
24.000.000
Khu dân cư số 5BĐường quy hoạch có lộ giới 16m
Mục 131
27.000.000
Khu quy hoạch Biệt thự An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 12m
Mục 129
26.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.