Bảng giá đất Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng từ 01/01/2026
804 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Xuân Hương - Đà Lạt là 87.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Hòa Bình, đoạn Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (200 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ba Tháng Hai | Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Mục 2 | 54.040.000 |
| Đường Ba Tháng Hai | Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) Mục 2 | 48.090.000 |
| Đường Ánh Sáng | Nhánh phía trong Mục 1 | 21.000.000 |
| Đường Ánh Sáng | Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1 | 27.510.000 |
| Khu Hòa Bình | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành Mục 5 | 60.970.000 |
| Đường Hải Thượng | Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân Mục 4 | 41.160.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Trọn đường Mục 7 | 27.720.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình Mục 6 | 44.450.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú Mục 6 | 37.520.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trọn đường Mục 8 | 49.350.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) Mục 9 | 42.910.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) Mục 9 | 32.130.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản Mục 10 | 38.780.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 3 | 27.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 3 | 24.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Trọn đường Mục 11 | 60.970.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Trọn đường Mục 12 | 41.580.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 Mục 13 | 31.850.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) Mục 13 | 40.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 Mục 14 | 31.150.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Mục 14 | 45.710.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh | 27.160.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 | 28.700.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ | 31.570.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản | 22.120.000 |
| Đường Phan Như Thạch | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) Mục 15 | 33.390.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) Mục 16 | 40.740.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Mục 16 | 50.610.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Mục 16 | 49.910.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 Mục 18 | 26.880.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 Mục 18 | 32.200.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Mục 18 | 37.870.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 17 | 21.140.000 |
| Đường An Dương Vương | Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 Mục 23 | 17.850.000 |
| Đường An Dương Vương | Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) Mục 23 | 21.280.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Trọn đường Mục 19 | 31.850.000 |
| Đường Trương Công Định | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Mục 21 | 40.600.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) Mục 21 | 30.730.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 22 | 16.800.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 Mục 20 | 11.690.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) Mục 20 | 15.610.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 Mục 20 | 9.100.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 | 26.320.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) Mục 24 | 40.880.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 Mục 24 | 37.310.000 |
| Đường Cổ Loa | Trọn đường Mục 25 | 10.920.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 Mục 26 | 26.880.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu Mục 26 | 24.500.000 |
| Đường Mai Hoa Thôn | Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 Mục 27 | 11.550.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 Mục 28 | 32.130.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) Mục 28 | 28.070.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương Mục 29 | 21.630.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nghĩa | Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) Mục 30 | 21.070.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nghĩa | Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 Mục 30 | 18.270.000 |
| Đường Thông Thiên Học | Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 Mục 31 | 22.400.000 |
| Đường Thông Thiên Học | Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 Mục 31 | 19.810.000 |
| Hẻm tập thể bưu điện | Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 Mục 32 | 14.560.000 |
| Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị | Đường nội bộ quy hoạch Mục 37 | 22.050.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 36 | 15.260.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 36 | 21.000.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi | Trọn đường Mục 35 | 26.390.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 38 | 27.090.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) Mục 38 | 16.800.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) Mục 38 | 21.910.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 38 | 24.500.000 |
| Đường An Bình | Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương Mục 40 | 12.600.000 |
| Đường Ba Tháng Tư | Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa Mục 41 | 33.810.000 |
| Đường Bà Triệu | Trọn đường Mục 42 | 32.760.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 Mục 39 | 23.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Trọn đường Mục 33 | 13.510.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) Mục 34 | 23.100.000 |
| Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) | Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) Mục 50 | 22.680.000 |
| Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) | Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) Mục 49 | 20.300.000 |
| Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) | Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) Mục 51 | 29.190.000 |
| Đèo Prenn | Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn Mục 45 | 7.000.000 |
| Đèo Prenn | Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn Mục 45 | 7.350.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu Mục 43 | 21.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 Mục 47 | 14.350.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) Mục 47 | 28.630.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng Mục 48 | 29.470.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản Mục 48 | 31.500.000 |
| Đường Đặng Thái Thân | Trọn đường Mục 44 | 12.320.000 |
| Đường Đống Đa | Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 Mục 46 | 15.190.000 |
| Đường Đống Đa | Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) Mục 46 | 21.070.000 |
| Đường Đống Đa | Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) Mục 46 | 19.740.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường Mục 52 | 11.060.000 |
| Đường Nhà Chung | Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) Mục 53 | 21.280.000 |
| Đường Nhà Chung | Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) Mục 53 | 31.850.000 |
| Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo | Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) Mục 59 | 24.080.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu Mục 54 | 36.120.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) Mục 58 | 26.880.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) Mục 58 | 31.710.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) Mục 60 | 41.580.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa Mục 55 | 19.390.000 |
| Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) | Trọn đường Mục 56 | 12.040.000 |
| Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành | Trọn đường Mục 57 | 10.570.000 |
| Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) | Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 Mục 61 | 28.000.000 |
| Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) | Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) Mục 62 | 31.500.000 |
| Đường An Sơn | Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) Mục 68 | 20.440.000 |
| Đường Hoa Phượng Tím | Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam Mục 66 | 7.700.000 |
| Đường Hoa Phượng Tím | Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom Mục 66 | 8.050.000 |
| Đường Hoa Tường Vy | Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An Mục 65 | 8.050.000 |
| Đường Hoa Đỗ Quyên | Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn Mục 67 | 8.050.000 |
| Đường Trúc Lâm Yên Tử | Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) Mục 64 | 7.000.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê | 40.950.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 Mục 63 | 7.350.000 |
| Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) | Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 Mục 75 | 18.900.000 |
| Đường An Sơn | Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn | 16.660.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 74 | 28.700.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 Mục 76 | 18.130.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 Mục 76 | 19.600.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường Mục 77 | 23.660.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Trọn đường Mục 78 | 28.490.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) Mục 79 | 25.830.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Mục 79 | 21.280.000 |
| Đường nhánh An Sơn | Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) Mục 69 | 7.350.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Trọn đường Mục 71 | 28.840.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) Mục 70 | 25.550.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) Mục 70 | 14.700.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly Mục 72 | 21.000.000 |
| Đường Đồng Tâm | Trọn đường Mục 73 | 16.100.000 |
| Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 80 | 21.280.000 |
| Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 80 | 22.960.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 83 | 14.420.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường Mục 84 | 16.450.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Trọn đường Mục 81 | 11.060.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa Mục 82 | 12.530.000 |
| Đường Pasteur | Trọn đường Mục 85 | 26.600.000 |
| Đường Quanh Hồ Hạt Đậu | Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 Mục 87 | 38.360.000 |
| Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề | Trọn đường Mục 86 | 14.420.000 |
| Đường Thiện Mỹ | Trọn đường Mục 89 | 10.710.000 |
| Đường Thiện Ý | Trọn đường Mục 90 | 11.480.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) Mục 92 | 19.320.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) Mục 92 | 20.230.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 Mục 92 | 14.910.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) Mục 88 | 30.100.000 |
| Đường Trần Lê | Trọn đường Mục 91 | 40.880.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 5 m Mục 96 | 13.090.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 10 m Mục 96 | 17.150.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 16 m Mục 96 | 19.950.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) Mục 99 | 26.600.000 |
| Đường Hoa Cẩm Tú Cầu | Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử Mục 93 | 7.700.000 |
| Đường Hoa Hoàng Anh | Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên Mục 95 | 7.700.000 |
| Đường Hoa Hồng | Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt Mục 94 | 7.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn còn lại Mục 100 | 10.570.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Chùa Linh Phong Mục 100 | 14.140.000 |
| Đường Hùng Vương | Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) Mục 101 | 25.270.000 |
| Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 97 | 12.320.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu | Trọn đường Mục 98 | 25.900.000 |
| Hẻm Phạm Hồng Thái | Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 Mục 111 | 15.540.000 |
| Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) | Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 Mục 105 | 8.400.000 |
| Hẻm số 5 Khe Sanh | Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) Mục 104 | 8.750.000 |
| Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 112 | 17.430.000 |
| Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái | Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m Mục 112 | 19.390.000 |
| Đường Khe Sanh | Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 Mục 103 | 10.850.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Trọn đường Mục 102 | 18.550.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Trọn đường Mục 106 | 13.020.000 |
| Đường Mimosa | Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn Mục 107 | 7.560.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 109 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 109 | 18.200.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Trọn đường Mục 110 | 22.330.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 114 | 15.400.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 Mục 113 | 8.260.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 Mục 113 | 8.750.000 |
| Đường Yên Thế | Trọn đường Mục 115 | 15.750.000 |
| Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ | Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ Mục 108 | 7.140.000 |
| Hẻm 01 Yersin | Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 Mục 117 | 17.710.000 |
| Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 | Trên 300m: Đoạn còn lại Mục 119 | 12.880.000 |
| Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 | 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 Mục 119 | 15.050.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Trọn đường Mục 118 | 21.700.000 |
| Đường Vành Đai - Đà Lạt | Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía Mục 120 | 8.750.000 |
| Đường Vành Đai - Đà Lạt | Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh Mục 120 | 8.400.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi Mục 116 | 25.550.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 Mục 116 | 17.150.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 Mục 123 | 8.400.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 Mục 123 | 9.450.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 Mục 123 | 8.750.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 Mục 123 | 9.100.000 |
| Đường nhánh Hô Tùng Mậu | Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 122 | 23.800.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 Mục 124 | 8.050.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 Mục 124 | 7.700.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 Mục 124 | 8.400.000 |
| Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt | Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 Mục 121 | 8.050.000 |
| Khu QH Bà Triệu | Đường quy hoạch có lộ giới 3m Mục 133 | 15.400.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 5m Mục 128 | 20.300.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 128 | 21.000.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 128 | 21.700.000 |
| Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 132 | 14.700.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 130 | 16.800.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 130 | 13.650.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 4m Mục 130 | 12.250.000 |
| Khu dân cư số 5B | Đường quy hoạch có lộ giới 16m Mục 131 | 18.900.000 |
| Khu dân cư số 5B | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 131 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) | Đường quy hoạch có lộ giới 3m Mục 125 | 11.550.000 |
| Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 129 | 18.550.000 |
| Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 129 | 17.150.000 |
| Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) | Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 Mục 127 | 24.500.000 |
| Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh | Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 Mục 126 | 11.060.000 |
| Khu QH Bà Triệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m | 18.900.000 |
| Khu QH chung cư tỉnh ủy | Đường quy hoạch có lộ giới 5m Mục 134 | 13.090.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 880.000 | 770.000 | 580.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (199 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ánh Sáng | Nhánh phía trong Mục 1 | 30.000.000 |
| Đường Ánh Sáng | Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1 | 39.300.000 |
| Khu Hòa Bình | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành Mục 5 | 87.100.000 |
| Đường Ba Tháng Hai | Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) Mục 2 | 68.700.000 |
| Đường Ba Tháng Hai | Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Mục 2 | 77.200.000 |
| Đường Hải Thượng | Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân Mục 4 | 58.800.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Trọn đường Mục 7 | 39.600.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình Mục 6 | 63.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú Mục 6 | 53.600.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trọn đường Mục 8 | 70.500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) Mục 9 | 61.300.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) Mục 9 | 45.900.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh Mục 10 | 38.800.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản Mục 10 | 55.400.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản Mục 10 | 31.600.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 Mục 10 | 41.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ Mục 10 | 45.100.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 3 | 39.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 3 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Trọn đường Mục 11 | 87.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Trọn đường Mục 12 | 59.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 Mục 13 | 45.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) Mục 13 | 58.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 Mục 14 | 44.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Mục 14 | 65.300.000 |
| Đường Phan Như Thạch | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) Mục 15 | 47.700.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Mục 16 | 72.300.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) Mục 16 | 58.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Mục 16 | 71.300.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Trọn đường Mục 19 | 45.500.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) Mục 20 | 22.300.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 Mục 18 | 37.600.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 Mục 18 | 46.000.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Mục 18 | 54.100.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 Mục 18 | 38.400.000 |
| Đường Tản Đà | Trọn đường Mục 17 | 30.200.000 |
| Đường An Dương Vương | Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) Mục 23 | 30.400.000 |
| Đường An Dương Vương | Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 Mục 23 | 25.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 Mục 24 | 53.300.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) Mục 24 | 58.400.000 |
| Đường Cổ Loa | Trọn đường Mục 25 | 15.600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu Mục 26 | 35.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 Mục 26 | 38.400.000 |
| Đường Mai Hoa Thôn | Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 Mục 27 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 Mục 28 | 45.900.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) Mục 28 | 40.100.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương Mục 29 | 30.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nghĩa | Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) Mục 30 | 30.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nghĩa | Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 Mục 30 | 26.100.000 |
| Đường Thông Thiên Học | Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 Mục 31 | 32.000.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) Mục 21 | 43.900.000 |
| Đường Trương Công Định | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Mục 21 | 58.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù Mục 22 | 24.000.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 | 13.000.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 | 16.700.000 |
| Hẻm tập thể bưu điện | Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 Mục 32 | 20.800.000 |
| Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị | Đường nội bộ quy hoạch Mục 37 | 31.500.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 36 | 21.800.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 36 | 30.000.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi | Trọn đường Mục 35 | 37.700.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) Mục 38 | 24.000.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 38 | 38.700.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) Mục 38 | 31.300.000 |
| Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) Mục 38 | 35.000.000 |
| Đèo Prenn | Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn Mục 45 | 10.500.000 |
| Đèo Prenn | Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn Mục 45 | 10.000.000 |
| Đường An Bình | Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương Mục 40 | 18.000.000 |
| Đường Ba Tháng Tư | Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa Mục 41 | 48.300.000 |
| Đường Bà Triệu | Trọn đường Mục 42 | 46.800.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu Mục 43 | 30.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) Mục 47 | 40.900.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 Mục 47 | 20.500.000 |
| Đường La Sơn Phu Tử | Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 Mục 39 | 34.000.000 |
| Đường Thông Thiên Học | Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 | 28.300.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Trọn đường Mục 33 | 19.300.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) Mục 34 | 33.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân | Trọn đường Mục 44 | 17.600.000 |
| Đường Đống Đa | Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 Mục 46 | 21.700.000 |
| Đường Đống Đa | Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) Mục 46 | 28.200.000 |
| Đường Đống Đa | Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) Mục 46 | 30.100.000 |
| Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) | Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) Mục 50 | 32.400.000 |
| Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) | Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) Mục 49 | 29.000.000 |
| Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) | Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) Mục 51 | 41.700.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản Mục 48 | 45.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng Mục 48 | 42.100.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường Mục 52 | 15.800.000 |
| Đường Nhà Chung | Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) Mục 53 | 30.400.000 |
| Đường Nhà Chung | Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) Mục 53 | 45.500.000 |
| Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo | Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) Mục 59 | 34.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu Mục 54 | 51.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) Mục 58 | 45.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) Mục 58 | 38.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) Mục 60 | 59.400.000 |
| Đường Trần Phú | Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê Mục 60 | 58.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa Mục 55 | 27.700.000 |
| Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) | Trọn đường Mục 56 | 17.200.000 |
| Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành | Trọn đường Mục 57 | 15.100.000 |
| Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) | Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 Mục 75 | 27.000.000 |
| Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) | Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 Mục 61 | 40.000.000 |
| Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) | Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) Mục 62 | 45.000.000 |
| Đường An Sơn | Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) Mục 68 | 29.200.000 |
| Đường An Sơn | Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn Mục 68 | 23.800.000 |
| Đường Hoa Phượng Tím | Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom Mục 66 | 11.500.000 |
| Đường Hoa Phượng Tím | Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam Mục 66 | 11.000.000 |
| Đường Hoa Tường Vy | Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An Mục 65 | 11.500.000 |
| Đường Hoa Đỗ Quyên | Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn Mục 67 | 11.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 74 | 41.000.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 Mục 76 | 25.900.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 Mục 76 | 28.000.000 |
| Đường Trúc Lâm Yên Tử | Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) Mục 64 | 10.000.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 Mục 63 | 10.500.000 |
| Đường nhánh An Sơn | Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) Mục 69 | 10.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Trọn đường Mục 71 | 41.200.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) Mục 70 | 21.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) Mục 70 | 36.500.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly Mục 72 | 30.000.000 |
| Đường Đồng Tâm | Trọn đường Mục 73 | 23.000.000 |
| Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 80 | 32.800.000 |
| Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi | Đường quy hoạch có lộ giới 8m Mục 80 | 30.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 16 m Mục 96 | 28.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 10 m Mục 96 | 24.500.000 |
| Đường Hoa Cẩm Tú Cầu | Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử Mục 93 | 11.000.000 |
| Đường Hoa Hoàng Anh | Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên Mục 95 | 11.000.000 |
| Đường Hoa Hồng | Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt Mục 94 | 11.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường Mục 77 | 33.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Trọn đường Mục 78 | 40.700.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) Mục 79 | 36.900.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Mục 79 | 30.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 83 | 20.600.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường Mục 84 | 23.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Trọn đường Mục 81 | 15.800.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ | Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa Mục 82 | 17.900.000 |
| Đường Pasteur | Trọn đường Mục 85 | 38.000.000 |
| Đường Quanh Hồ Hạt Đậu | Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 Mục 87 | 54.800.000 |
| Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề | Trọn đường Mục 86 | 20.600.000 |
| Đường Thiện Mỹ | Trọn đường Mục 89 | 15.300.000 |
| Đường Thiện Ý | Trọn đường Mục 90 | 16.400.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) Mục 92 | 28.900.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 Mục 92 | 21.300.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) Mục 92 | 27.600.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) Mục 88 | 43.000.000 |
| Đường Trần Lê | Trọn đường Mục 91 | 58.400.000 |
| Hẻm Phạm Hồng Thái | Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 Mục 111 | 22.200.000 |
| Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) | Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 Mục 105 | 12.000.000 |
| Hẻm số 5 Khe Sanh | Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) Mục 104 | 12.500.000 |
| Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái | Đường quy hoạch có lộ giới 10m Mục 112 | 24.900.000 |
| Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái | Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m Mục 112 | 27.700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 5 m | 18.700.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) Mục 99 | 38.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn còn lại Mục 100 | 15.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Chùa Linh Phong Mục 100 | 20.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) Mục 101 | 36.100.000 |
| Đường Khe Sanh | Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 Mục 103 | 15.500.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Trọn đường Mục 102 | 26.500.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Trọn đường Mục 106 | 18.600.000 |
| Đường Mimosa | Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn Mục 107 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt Mục 109 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại Mục 109 | 26.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Trọn đường Mục 110 | 31.900.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 114 | 22.000.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 Mục 113 | 12.500.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 Mục 113 | 11.800.000 |
| Đường Yên Thế | Trọn đường Mục 115 | 22.500.000 |
| Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 97 | 17.600.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu | Trọn đường Mục 98 | 37.000.000 |
| Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ | Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ Mục 108 | 10.200.000 |
| Hẻm 01 Yersin | Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 Mục 117 | 25.300.000 |
| Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 | 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 Mục 119 | 21.500.000 |
| Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 | Trên 300m: Đoạn còn lại Mục 119 | 18.400.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 7m Mục 128 | 31.000.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 5m Mục 128 | 29.000.000 |
| Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 128 | 30.000.000 |
| Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) | Đường quy hoạch có lộ giới 3m Mục 125 | 16.500.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Trọn đường Mục 118 | 31.000.000 |
| Đường Vành Đai - Đà Lạt | Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía Mục 120 | 12.500.000 |
| Đường Vành Đai - Đà Lạt | Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh Mục 120 | 12.000.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 Mục 116 | 24.500.000 |
| Đường Yersin (thống Nhất cũ) | Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi Mục 116 | 36.500.000 |
| Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) | Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 Mục 127 | 35.000.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 Mục 123 | 12.500.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 Mục 123 | 13.500.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 Mục 123 | 12.000.000 |
| Đường nhánh Hoàng Hoa Thám | Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 Mục 123 | 13.000.000 |
| Đường nhánh Hô Tùng Mậu | Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 122 | 34.000.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 Mục 124 | 11.500.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 Mục 124 | 11.000.000 |
| Đường nhánh Khe Sanh | Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 Mục 124 | 12.000.000 |
| Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh | Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 Mục 126 | 15.800.000 |
| Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt | Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 Mục 121 | 11.500.000 |
| Khu QH Bà Triệu | Đường quy hoạch có lộ giới 3m Mục 133 | 22.000.000 |
| Khu QH Bà Triệu | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 133 | 27.000.000 |
| Khu QH chung cư tỉnh ủy | Đường quy hoạch có lộ giới 5m Mục 134 | 18.700.000 |
| Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 132 | 21.000.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 130 | 24.000.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 4m Mục 130 | 17.500.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m Mục 130 | 19.500.000 |
| Khu dân cư số 5B | Đường quy hoạch có lộ giới 9m Mục 131 | 24.000.000 |
| Khu dân cư số 5B | Đường quy hoạch có lộ giới 16m Mục 131 | 27.000.000 |
| Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 12m Mục 129 | 26.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.