Bảng giá đất Phường Tiến Thành, Lâm Đồng từ 01/01/2026

101 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tiến Thành30.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Trần Quý Cáp đến Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Lạc Long QuânÂu Cơ - Hết địa phận xã Tiến Thành
Mục 1
6.860.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC KP 7 Đức Long
Mục 12
6.160.000
Các tuyến đường ≥ 4 m còn lại
Mục 13
5.110.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô phía trong
Mục 4
4.025.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 4
4.620.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô mặt tiền đường (trục đường chính KDC)
Mục 5
6.370.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô phía trong
Mục 5
5.600.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô phía trong
Mục 3
4.025.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cao Lỗ (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
4.130.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 3
4.620.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cổ Loa (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
4.340.000
Đường Hòn GiồĐường Hòn Giồ - Thuận Quý
Mục 6
7.000.000
Đường Trương Văn LyCả tuyến đường
Mục 11
10.850.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Quý Cáp - Trần Phú
Mục 8
21.070.000
Đường Trần LêChùa Long Hải - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 9
10.290.000
Đường Trần LêTrương Văn Ly - Chùa Long Hải
Mục 9
10.990.000
Đường Trần LêPhần còn lại thuộc phường Tiến Thành
Mục 9
5.390.000
Đường Trần Quý CápCổng Chữ Y - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 10
12.880.000
Đường Tú LuôngCả tuyến đường
Mục 7
5.810.000
Đường Âu CơĐường Trần Quý Cáp - Hết dốc Campuchia
Mục 2
5.250.000
Các tuyến đường trong Dự án khu dân cư Nam Cảng cá Phan Thiết phần thuộc phường Tiến Thành
Mục 16
3.150.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhQuốc lộ 1 - ĐT.719B
Mục 15
4.200.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhĐT.719B - ĐT.719
Mục 15
6.300.000
Đường ĐT.719BPhan Thiết - Kê Gà
Mục 14
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
306.000251.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 3
6.600.000
Đường Lạc Long QuânÂu Cơ - Hết địa phận xã Tiến Thành
Mục 1
9.800.000
Đường Âu CơĐường Trần Quý Cáp - Hết dốc Campuchia
Mục 2
7.500.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC KP 7 Đức Long
Mục 12
8.800.000
Các tuyến đường trong Cảng cá Phan Thiết phần ThànhDự án khu dân cư Nam thuộc phường Tiến
Mục 16
4.500.000
Các tuyến đường ≥ 4 m còn lại
Mục 13
7.300.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô phía trong
Mục 4
5.750.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 4
6.600.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô mặt tiền đường (trục đường chính KDC)
Mục 5
9.100.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô phía trong
Mục 5
8.000.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cổ Loa (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)6.200.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cao Lỗ (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)5.900.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô phía trong5.750.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhĐT.719B - ĐT.719
Mục 15
9.000.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhQuốc lộ 1 - ĐT.719B
Mục 15
6.000.000
Đường Hòn GiồĐường Hòn Giồ - Thuận Quý
Mục 6
10.000.000
Đường Trương Văn LyCả tuyến đường
Mục 11
15.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Quý Cáp - Trần Phú
Mục 8
30.100.000
Đường Trần LêTrương Văn Ly - Chùa Long Hải
Mục 9
15.700.000
Đường Trần LêChùa Long Hải - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 9
14.700.000
Đường Trần LêPhần còn lại thuộc phường Tiến Thành
Mục 9
7.700.000
Đường Trần Quý CápCổng Chữ Y - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 10
18.400.000
Đường Tú LuôngCả tuyến đường
Mục 7
8.300.000
Đường ĐT.719BPhan Thiết - Kê Gà
Mục 14
8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
50.00025.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Lạc Long QuânÂu Cơ - Hết địa phận xã Tiến Thành
Mục 1
5.880.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC KP 7 Đức Long
Mục 12
6.160.000
Các tuyến đường ≥ 4 m còn lại
Mục 13
5.110.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 4
3.960.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô phía trong
Mục 4
3.450.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô mặt tiền đường (trục đường chính KDC)
Mục 5
5.460.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô phía trong
Mục 5
4.800.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cao Lỗ (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
3.540.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô phía trong
Mục 3
3.450.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cổ Loa (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
3.720.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 3
3.960.000
Đường Hòn GiồĐường Hòn Giồ - Thuận Quý
Mục 6
6.000.000
Đường Trương Văn LyCả tuyến đường
Mục 11
10.850.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Quý Cáp - Trần Phú
Mục 8
21.070.000
Đường Trần LêPhần còn lại thuộc phường Tiến Thành
Mục 9
5.390.000
Đường Trần LêChùa Long Hải - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 9
10.290.000
Đường Trần LêTrương Văn Ly - Chùa Long Hải
Mục 9
10.990.000
Đường Trần Quý CápCổng Chữ Y - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 10
12.880.000
Đường Tú LuôngCả tuyến đường
Mục 7
5.810.000
Đường Âu CơĐường Trần Quý Cáp - Hết dốc Campuchia
Mục 2
4.500.000
Các tuyến đường trong Dự án khu dân cư Nam Cảng cá Phan Thiết phần thuộc phường Tiến Thành
Mục 16
3.150.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhĐT.719B - ĐT.719
Mục 15
5.400.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhQuốc lộ 1 - ĐT.719B
Mục 15
3.600.000
Đường ĐT.719BPhan Thiết - Kê Gà
Mục 14
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Lạc Long QuânÂu Cơ - Hết địa phận xã Tiến Thành
Mục 1
5.880.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC KP 7 Đức Long
Mục 12
6.160.000
Các tuyến đường ≥ 4 m còn lại
Mục 13
5.110.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 4
3.960.000
Khu tái định cư Dự án Tổ hợp khu du lịch Thung lũng Đại dươngCác lô phía trong
Mục 4
3.450.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô mặt tiền đường (trục đường chính KDC)
Mục 5
5.460.000
Khu tái định cư mặt tiền đường ĐT 719. phường Tiến ThànhCác lô phía trong
Mục 5
4.800.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô phía trong
Mục 3
3.450.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cổ Loa (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
3.720.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhĐường Cao Lỗ (đoạn giáp đường quy hoạch đến giáp rừng phòng hộ Phan Thiết)
Mục 3
3.540.000
Khu tái định cư thôn Tiến BìnhCác lô mặt tiền đường Vạn Xuân (trục đường chính KDC)
Mục 3
3.960.000
Đường Hòn GiồĐường Hòn Giồ - Thuận Quý
Mục 6
6.000.000
Đường Trương Văn LyCả tuyến đường
Mục 11
10.850.000
Đường Trần Hưng ĐạoTrần Quý Cáp - Trần Phú
Mục 8
21.070.000
Đường Trần LêChùa Long Hải - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 9
10.290.000
Đường Trần LêTrương Văn Ly - Chùa Long Hải
Mục 9
10.990.000
Đường Trần LêPhần còn lại thuộc phường Tiến Thành
Mục 9
5.390.000
Đường Trần Quý CápCổng Chữ Y - Hết địa phận phường Tiến Thành
Mục 10
12.880.000
Đường Tú LuôngCả tuyến đường
Mục 7
5.810.000
Đường Âu CơĐường Trần Quý Cáp - Hết dốc Campuchia
Mục 2
4.500.000
Các tuyến đường trong Dự án khu dân cư Nam Cảng cá Phan Thiết phần thuộc phường Tiến Thành
Mục 16
3.150.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhQuốc lộ 1 - ĐT.719B
Mục 15
3.600.000
Đường Hàm Kiệm đi Tiến ThànhĐT.719B - ĐT.719
Mục 15
5.400.000
Đường ĐT.719BPhan Thiết - Kê Gà
Mục 14
4.800.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 17
4.410.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
333.000251.000180.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
352.000270.000248.000131.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.