Bảng giá đất Phường Phước Hội, Lâm Đồng từ 01/01/2026
269 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Hội là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Cuối chợ La Gi đến Đường Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Triều Cường 2 | Mục 11 | 1.379.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi Mục 1 | 2.618.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân Mục 1 | 2.793.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 9 | 4.697.000 |
| Đường 23/4 | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.600.000 |
| Đường Bác Ái | Cả tuyến đường Mục 15 | 8.820.000 |
| Đường Bến Chương Dương | Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 16 | 16.800.000 |
| Đường Cô Giang | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Diên Hồng | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi Mục 21 | 21.000.000 |
| Đường La Gi | Cả tuyến đường Mục 20 | 7.700.000 |
| Đường Lê Minh Công | KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu Mục 4 | 4.200.000 |
| Đường Lê Minh Công | Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.919.000 |
| Đường Lê Minh Công | Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô Mục 3 | 5.880.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Cả tuyến đường Mục 12 | 1.379.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường Mục 6 | 1.463.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế Mục 6 | 2.093.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 7 | 1.554.000 |
| Đường Nguyễn Du | Quốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố Mục 2 | 3.444.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình Mục 2 | 3.591.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 13 | 2.408.000 |
| Đường nội bộ KDC Dâu Tằm | Mục 10 | 2.198.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm | Mục 5 | 2.744.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 8 | 2.198.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 14 | 2.828.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ Mục 22 | 18.480.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 24 | 21.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 27 | 7.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò Mục 26 | 12.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang Mục 25 | 12.600.000 |
| Đường Hòa Bình | Cả tuyến đường Mục 23 | 7.210.000 |
| Đường Ký Con | Cả tuyến đường Mục 30 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi Mục 31 | 21.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý Mục 32 | 7.700.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Cả tuyến đường Mục 33 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Cả tuyến đường Mục 34 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 28 | 5.922.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 29 | 4.557.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân Mục 36 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex Mục 37 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 38 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Cả tuyến đường Mục 35 | 4.480.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 41 | 8.820.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang Mục 40 | 12.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 39 | 16.800.000 |
| Đường Quỳnh Lưu | Cả tuyến đường Mục 43 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 Mục 44 | 16.800.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 47 | 12.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Cả tuyến đường Mục 45 | 5.180.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký Mục 46 | 15.050.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Cả tuyến đường Mục 50 | 4.410.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cả tuyến đường Mục 56 | 3.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Cả tuyến đường Mục 60 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư Mục 51 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cả tuyến đường Mục 53 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 59 | 4.060.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 2.660.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh Mục 57 | 2.520.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 58 | 2.100.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đoạn nối dài Mục 48 | 5.180.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 59 | 1.820.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 49 | 7.700.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 52 | 1.386.000 |
| Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc | Mục 54 | 12.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 36 lô | Mục 55 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân Mục 1 | 3.990.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi Mục 1 | 3.740.000 |
| Đường Nguyễn Du | Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố Mục 2 | 4.920.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình Mục 2 | 5.130.000 |
| Khu tái định cư Triều Cường 2 | Mục 11 | 1.970.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 9 | 6.710.000 |
| Đường 23/4 | Cả tuyến đường Mục 19 | 18.000.000 |
| Đường Bác Ái | Cả tuyến đường Mục 15 | 12.600.000 |
| Đường Bến Chương Dương | Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 16 | 24.000.000 |
| Đường Cô Giang | Cả tuyến đường Mục 17 | 19.200.000 |
| Đường Diên Hồng | Cả tuyến đường Mục 18 | 12.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ Mục 22 | 26.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi Mục 21 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò Mục 26 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 27 | 11.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 24 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang Mục 25 | 18.000.000 |
| Đường Hòa Bình | Cả tuyến đường Mục 23 | 10.300.000 |
| Đường Ký Con | Cả tuyến đường Mục 30 | 11.000.000 |
| Đường La Gi | Cả tuyến đường Mục 20 | 11.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi Mục 31 | 30.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường Lê Minh Công | Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô Mục 3 | 8.400.000 |
| Đường Lê Minh Công | KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Lê Minh Công | Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa Mục 3 | 4.170.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Cả tuyến đường Mục 33 | 7.400.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Cả tuyến đường Mục 12 | 1.970.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường Mục 6 | 2.090.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế Mục 6 | 2.990.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 7 | 2.220.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Cả tuyến đường Mục 34 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 28 | 8.460.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 29 | 6.510.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 13 | 3.440.000 |
| Đường nội bộ KDC Dâu Tằm | Mục 10 | 3.140.000 |
| Đường nội bộ khu tái định | cư Hồ Tôm Mục 5 | 3.920.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 8 | 3.140.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 14 | 4.040.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Cả tuyến đường Mục 50 | 6.300.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cả tuyến đường Mục 56 | 5.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Cả tuyến đường Mục 60 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư Mục 51 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex Mục 37 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân Mục 36 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cả tuyến đường Mục 53 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 38 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 59 | 5.800.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Cả tuyến đường Mục 35 | 6.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh Mục 57 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 3.800.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 41 | 12.600.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 58 | 3.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 42 | 11.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang Mục 40 | 18.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 39 | 24.000.000 |
| Đường Quỳnh Lưu | Cả tuyến đường Mục 43 | 18.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 Mục 44 | 24.000.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 47 | 18.000.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đoạn nối dài Mục 48 | 7.400.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Cả tuyến đường Mục 45 | 7.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký Mục 46 | 21.500.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 59 | 2.600.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 49 | 11.000.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 52 | 1.980.000 |
| Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc | Mục 54 | 18.000.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 36 lô | Mục 55 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 61.000 | 34.000 | 13.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Triều Cường 2 | Mục 11 | 1.182.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi Mục 1 | 2.244.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân Mục 1 | 2.394.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 9 | 4.026.000 |
| Đường 23/4 | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.600.000 |
| Đường Bác Ái | Cả tuyến đường Mục 15 | 8.820.000 |
| Đường Bến Chương Dương | Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 16 | 16.800.000 |
| Đường Cô Giang | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Diên Hồng | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi Mục 21 | 21.000.000 |
| Đường La Gi | Cả tuyến đường Mục 20 | 7.700.000 |
| Đường Lê Minh Công | KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu Mục 4 | 4.200.000 |
| Đường Lê Minh Công | Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô Mục 3 | 5.880.000 |
| Đường Lê Minh Công | Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.502.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Cả tuyến đường Mục 12 | 1.182.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế Mục 6 | 1.794.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường Mục 6 | 1.254.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 7 | 1.332.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình Mục 2 | 3.078.000 |
| Đường Nguyễn Du | Quốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố Mục 2 | 2.952.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 13 | 2.064.000 |
| Đường nội bộ KDC Dâu Tằm | Mục 10 | 1.884.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm | Mục 5 | 2.352.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 8 | 1.884.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 14 | 2.424.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ Mục 22 | 18.480.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò Mục 26 | 12.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 27 | 7.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 24 | 21.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang Mục 25 | 12.600.000 |
| Đường Hòa Bình | Cả tuyến đường Mục 23 | 7.210.000 |
| Đường Ký Con | Cả tuyến đường Mục 30 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý Mục 32 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi Mục 31 | 21.000.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Cả tuyến đường Mục 33 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Cả tuyến đường Mục 34 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 28 | 5.922.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 29 | 4.557.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex Mục 37 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân Mục 36 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 38 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Cả tuyến đường Mục 35 | 4.480.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 41 | 8.820.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang Mục 40 | 12.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 39 | 16.800.000 |
| Đường Quỳnh Lưu | Cả tuyến đường Mục 43 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 Mục 44 | 16.800.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 47 | 12.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Cả tuyến đường Mục 45 | 5.180.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký Mục 46 | 15.050.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Cả tuyến đường Mục 50 | 4.410.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cả tuyến đường Mục 56 | 3.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Cả tuyến đường Mục 60 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư Mục 51 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cả tuyến đường Mục 53 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 59 | 4.060.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh Mục 57 | 2.520.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 2.660.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 58 | 2.100.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đoạn nối dài Mục 48 | 5.180.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 59 | 1.820.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 49 | 7.700.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 52 | 1.386.000 |
| Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc | Mục 54 | 12.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 36 lô | Mục 55 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Triều Cường 2 | Mục 11 | 1.182.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân Mục 1 | 2.394.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi Mục 1 | 2.244.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 9 | 4.026.000 |
| Đường 23/4 | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.600.000 |
| Đường Bác Ái | Cả tuyến đường Mục 15 | 8.820.000 |
| Đường Bến Chương Dương | Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 16 | 16.800.000 |
| Đường Cô Giang | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Diên Hồng | Cả tuyến đường Mục 18 | 8.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi Mục 21 | 21.000.000 |
| Đường La Gi | Cả tuyến đường Mục 20 | 7.700.000 |
| Đường Lê Minh Công | Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô Mục 3 | 5.880.000 |
| Đường Lê Minh Công | KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu Mục 4 | 4.200.000 |
| Đường Lê Minh Công | Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.502.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Cả tuyến đường Mục 12 | 1.182.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường Mục 6 | 1.254.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế Mục 6 | 1.794.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 7 | 1.332.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình Mục 2 | 3.078.000 |
| Đường Nguyễn Du | Quốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố Mục 2 | 2.952.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 13 | 2.064.000 |
| Đường nội bộ KDC Dâu Tằm | Mục 10 | 1.884.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm | Mục 5 | 2.352.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55 Mục 8 | 1.884.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 14 | 2.424.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ Mục 22 | 18.480.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 24 | 21.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 27 | 7.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò Mục 26 | 12.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang Mục 25 | 12.600.000 |
| Đường Hòa Bình | Cả tuyến đường Mục 23 | 7.210.000 |
| Đường Ký Con | Cả tuyến đường Mục 30 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý Mục 32 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi Mục 31 | 21.000.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Cả tuyến đường Mục 33 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Cả tuyến đường Mục 34 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 28 | 5.922.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 29 | 4.557.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex Mục 37 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Kỳ | Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân Mục 36 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 38 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Cả tuyến đường Mục 35 | 4.480.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 41 | 8.820.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang Mục 40 | 12.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 39 | 16.800.000 |
| Đường Quỳnh Lưu | Cả tuyến đường Mục 43 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01 Mục 44 | 16.800.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh Mục 47 | 12.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Cả tuyến đường Mục 45 | 5.180.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký Mục 46 | 15.050.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Cả tuyến đường Mục 50 | 4.410.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cả tuyến đường Mục 56 | 3.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Cả tuyến đường Mục 60 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư Mục 51 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cả tuyến đường Mục 53 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 59 | 4.060.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh Mục 57 | 2.520.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 2.660.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 58 | 2.100.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đoạn nối dài Mục 48 | 5.180.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Cả tuyến đường Mục 59 | 1.820.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 49 | 7.700.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 52 | 1.386.000 |
| Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc | Mục 54 | 12.600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư 36 lô | Mục 55 | 3.500.000 |
| Đất thương mại dịch vụ giáp biển | Mục 61 | 1.877.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 283.000 | 225.000 | 168.000 | 119.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 353.000 | 240.000 | 184.000 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.