Bảng giá đất Phường Phước Hội, Lâm Đồng từ 01/01/2026

269 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Hội30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, đoạn Cuối chợ La Gi đến Đường Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Triều Cường 2
Mục 11
1.379.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Mục 1
2.618.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Mục 1
2.793.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 9
4.697.000
Đường 23/4Cả tuyến đường
Mục 19
12.600.000
Đường Bác ÁiCả tuyến đường
Mục 15
8.820.000
Đường Bến Chương DươngCầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 16
16.800.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Diên HồngCả tuyến đường
Mục 18
8.820.000
Đường Hai Bà TrưngCuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Mục 21
21.000.000
Đường La GiCả tuyến đường
Mục 20
7.700.000
Đường Lê Minh CôngKDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Mục 4
4.200.000
Đường Lê Minh CôngĐường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Mục 3
2.919.000
Đường Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Mục 3
5.880.000
Đường Lê Văn DuyệtCả tuyến đường
Mục 12
1.379.000
Đường Lý Nam ĐếHết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Mục 6
1.463.000
Đường Lý Nam ĐếGiáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Mục 6
2.093.000
Đường Lý Thường KiệtGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 7
1.554.000
Đường Nguyễn DuQuốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố
Mục 2
3.444.000
Đường Nguyễn DuĐường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Mục 2
3.591.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 13
2.408.000
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
Mục 10
2.198.000
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
Mục 5
2.744.000
Đường Đinh Bộ LĩnhGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 8
2.198.000
Đường Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 14
2.828.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Mục 22
18.480.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 24
21.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 27
7.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Mục 26
12.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Mục 25
12.600.000
Đường Hòa BìnhCả tuyến đường
Mục 23
7.210.000
Đường Ký ConCả tuyến đường
Mục 30
7.700.000
Đường Lê LợiNhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Mục 31
21.000.000
Đường Lê LợiSố nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Mục 32
7.700.000
Đường Lê Thị RiêngCả tuyến đường
Mục 33
5.180.000
Đường Nguyễn Cư TrinhCả tuyến đường
Mục 34
16.800.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 28
5.922.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 29
4.557.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳĐường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Mục 36
16.800.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Mục 37
12.600.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 38
7.700.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường
Mục 35
4.480.000
Đường Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 41
8.820.000
Đường Phan Đình PhùngCả tuyến đường
Mục 42
7.700.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Mục 40
12.600.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 39
16.800.000
Đường Quỳnh LưuCả tuyến đường
Mục 43
12.600.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Mục 44
16.800.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 47
12.600.000
Đường Trần Bình TrọngCả tuyến đường
Mục 45
5.180.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Mục 46
15.050.000
Đường Hoàng CầmCả tuyến đường
Mục 50
4.410.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCả tuyến đường
Mục 56
3.500.000
Đường Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 60
1.820.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Mục 51
3.500.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCả tuyến đường
Mục 53
5.180.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 59
4.060.000
Đường Ngô Tất TốĐường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 57
2.660.000
Đường Ngô Tất TốQuốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
2.520.000
Đường Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 58
2.100.000
Đường Trương Vĩnh KýĐoạn nối dài
Mục 48
5.180.000
Đường Trần Quốc ToảnCả tuyến đường
Mục 59
1.820.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 49
7.700.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 52
1.386.000
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
Mục 54
12.600.000
Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
Mục 55
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
240.000190.000145.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Mục 1
3.990.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Mục 1
3.740.000
Đường Nguyễn DuQuốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Mục 2
4.920.000
Đường Nguyễn DuĐường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Mục 2
5.130.000
Khu tái định cư Triều Cường 2
Mục 11
1.970.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 9
6.710.000
Đường 23/4Cả tuyến đường
Mục 19
18.000.000
Đường Bác ÁiCả tuyến đường
Mục 15
12.600.000
Đường Bến Chương DươngCầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 16
24.000.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 17
19.200.000
Đường Diên HồngCả tuyến đường
Mục 18
12.600.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Mục 22
26.400.000
Đường Hai Bà TrưngCuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Mục 21
30.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Mục 26
18.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 27
11.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 24
30.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Mục 25
18.000.000
Đường Hòa BìnhCả tuyến đường
Mục 23
10.300.000
Đường Ký ConCả tuyến đường
Mục 30
11.000.000
Đường La GiCả tuyến đường
Mục 20
11.000.000
Đường Lê LợiNhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Mục 31
30.000.000
Đường Lê LợiSố nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Mục 32
11.000.000
Đường Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Mục 3
8.400.000
Đường Lê Minh CôngKDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Mục 4
6.000.000
Đường Lê Minh CôngĐường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Mục 3
4.170.000
Đường Lê Thị RiêngCả tuyến đường
Mục 33
7.400.000
Đường Lê Văn DuyệtCả tuyến đường
Mục 12
1.970.000
Đường Lý Nam ĐếHết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Mục 6
2.090.000
Đường Lý Nam ĐếGiáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Mục 6
2.990.000
Đường Lý Thường KiệtGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 7
2.220.000
Đường Nguyễn Cư TrinhCả tuyến đường
Mục 34
24.000.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 28
8.460.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 29
6.510.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 13
3.440.000
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
Mục 10
3.140.000
Đường nội bộ khu tái địnhcư Hồ Tôm
Mục 5
3.920.000
Đường Đinh Bộ LĩnhGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 8
3.140.000
Đường Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 14
4.040.000
Đường Hoàng CầmCả tuyến đường
Mục 50
6.300.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCả tuyến đường
Mục 56
5.000.000
Đường Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 60
2.600.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Mục 51
5.000.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Mục 37
18.000.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳĐường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Mục 36
24.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCả tuyến đường
Mục 53
7.400.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 38
11.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 59
5.800.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường
Mục 35
6.400.000
Đường Ngô Tất TốQuốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
3.600.000
Đường Ngô Tất TốĐường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 57
3.800.000
Đường Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 41
12.600.000
Đường Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 58
3.000.000
Đường Phan Đình PhùngCả tuyến đường
Mục 42
11.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Mục 40
18.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 39
24.000.000
Đường Quỳnh LưuCả tuyến đường
Mục 43
18.000.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Mục 44
24.000.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 47
18.000.000
Đường Trương Vĩnh KýĐoạn nối dài
Mục 48
7.400.000
Đường Trần Bình TrọngCả tuyến đường
Mục 45
7.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Mục 46
21.500.000
Đường Trần Quốc ToảnCả tuyến đường
Mục 59
2.600.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 49
11.000.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 52
1.980.000
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
Mục 54
18.000.000
Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
Mục 55
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
61.00034.00013.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Triều Cường 2
Mục 11
1.182.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Mục 1
2.244.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Mục 1
2.394.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 9
4.026.000
Đường 23/4Cả tuyến đường
Mục 19
12.600.000
Đường Bác ÁiCả tuyến đường
Mục 15
8.820.000
Đường Bến Chương DươngCầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 16
16.800.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Diên HồngCả tuyến đường
Mục 18
8.820.000
Đường Hai Bà TrưngCuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Mục 21
21.000.000
Đường La GiCả tuyến đường
Mục 20
7.700.000
Đường Lê Minh CôngKDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Mục 4
4.200.000
Đường Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Mục 3
5.880.000
Đường Lê Minh CôngĐường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Mục 3
2.502.000
Đường Lê Văn DuyệtCả tuyến đường
Mục 12
1.182.000
Đường Lý Nam ĐếGiáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Mục 6
1.794.000
Đường Lý Nam ĐếHết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Mục 6
1.254.000
Đường Lý Thường KiệtGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 7
1.332.000
Đường Nguyễn DuĐường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Mục 2
3.078.000
Đường Nguyễn DuQuốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố
Mục 2
2.952.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 13
2.064.000
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
Mục 10
1.884.000
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
Mục 5
2.352.000
Đường Đinh Bộ LĩnhGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 8
1.884.000
Đường Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 14
2.424.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Mục 22
18.480.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Mục 26
12.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 27
7.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 24
21.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Mục 25
12.600.000
Đường Hòa BìnhCả tuyến đường
Mục 23
7.210.000
Đường Ký ConCả tuyến đường
Mục 30
7.700.000
Đường Lê LợiSố nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Mục 32
7.700.000
Đường Lê LợiNhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Mục 31
21.000.000
Đường Lê Thị RiêngCả tuyến đường
Mục 33
5.180.000
Đường Nguyễn Cư TrinhCả tuyến đường
Mục 34
16.800.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 28
5.922.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 29
4.557.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Mục 37
12.600.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳĐường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Mục 36
16.800.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 38
7.700.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường
Mục 35
4.480.000
Đường Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 41
8.820.000
Đường Phan Đình PhùngCả tuyến đường
Mục 42
7.700.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Mục 40
12.600.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 39
16.800.000
Đường Quỳnh LưuCả tuyến đường
Mục 43
12.600.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Mục 44
16.800.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 47
12.600.000
Đường Trần Bình TrọngCả tuyến đường
Mục 45
5.180.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Mục 46
15.050.000
Đường Hoàng CầmCả tuyến đường
Mục 50
4.410.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCả tuyến đường
Mục 56
3.500.000
Đường Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 60
1.820.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Mục 51
3.500.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCả tuyến đường
Mục 53
5.180.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 59
4.060.000
Đường Ngô Tất TốQuốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
2.520.000
Đường Ngô Tất TốĐường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 57
2.660.000
Đường Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 58
2.100.000
Đường Trương Vĩnh KýĐoạn nối dài
Mục 48
5.180.000
Đường Trần Quốc ToảnCả tuyến đường
Mục 59
1.820.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 49
7.700.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 52
1.386.000
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
Mục 54
12.600.000
Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
Mục 55
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu tái định cư Triều Cường 2
Mục 11
1.182.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Mục 1
2.394.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Mục 1
2.244.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 9
4.026.000
Đường 23/4Cả tuyến đường
Mục 19
12.600.000
Đường Bác ÁiCả tuyến đường
Mục 15
8.820.000
Đường Bến Chương DươngCầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 16
16.800.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Diên HồngCả tuyến đường
Mục 18
8.820.000
Đường Hai Bà TrưngCuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Mục 21
21.000.000
Đường La GiCả tuyến đường
Mục 20
7.700.000
Đường Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Mục 3
5.880.000
Đường Lê Minh CôngKDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Mục 4
4.200.000
Đường Lê Minh CôngĐường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Mục 3
2.502.000
Đường Lê Văn DuyệtCả tuyến đường
Mục 12
1.182.000
Đường Lý Nam ĐếHết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Mục 6
1.254.000
Đường Lý Nam ĐếGiáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Mục 6
1.794.000
Đường Lý Thường KiệtGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 7
1.332.000
Đường Nguyễn DuĐường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Mục 2
3.078.000
Đường Nguyễn DuQuốc lộ 55 - Đường Ngô Tất Tố
Mục 2
2.952.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 13
2.064.000
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
Mục 10
1.884.000
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
Mục 5
2.352.000
Đường Đinh Bộ LĩnhGiáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Mục 8
1.884.000
Đường Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 14
2.424.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Mục 22
18.480.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 24
21.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 27
7.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Mục 26
12.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Mục 25
12.600.000
Đường Hòa BìnhCả tuyến đường
Mục 23
7.210.000
Đường Ký ConCả tuyến đường
Mục 30
7.700.000
Đường Lê LợiSố nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Mục 32
7.700.000
Đường Lê LợiNhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Mục 31
21.000.000
Đường Lê Thị RiêngCả tuyến đường
Mục 33
5.180.000
Đường Nguyễn Cư TrinhCả tuyến đường
Mục 34
16.800.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 28
5.922.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 29
4.557.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Mục 37
12.600.000
Đường Nguyễn Ngọc KỳĐường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Mục 36
16.800.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 38
7.700.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường
Mục 35
4.480.000
Đường Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 41
8.820.000
Đường Phan Đình PhùngCả tuyến đường
Mục 42
7.700.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Mục 40
12.600.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 39
16.800.000
Đường Quỳnh LưuCả tuyến đường
Mục 43
12.600.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Mục 44
16.800.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Mục 47
12.600.000
Đường Trần Bình TrọngCả tuyến đường
Mục 45
5.180.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Mục 46
15.050.000
Đường Hoàng CầmCả tuyến đường
Mục 50
4.410.000
Đường Hoàng Quốc ViệtCả tuyến đường
Mục 56
3.500.000
Đường Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 60
1.820.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Mục 51
3.500.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCả tuyến đường
Mục 53
5.180.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 59
4.060.000
Đường Ngô Tất TốQuốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
2.520.000
Đường Ngô Tất TốĐường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 57
2.660.000
Đường Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 58
2.100.000
Đường Trương Vĩnh KýĐoạn nối dài
Mục 48
5.180.000
Đường Trần Quốc ToảnCả tuyến đường
Mục 59
1.820.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 49
7.700.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 52
1.386.000
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
Mục 54
12.600.000
Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
Mục 55
3.500.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 61
1.877.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
283.000225.000168.000119.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
353.000240.000184.000156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.