Bảng giá đất Phường Phú Thuỷ, Lâm Đồng từ 01/01/2026

505 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Thuỷ75.375.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Trần Hưng Đạo đến Lê Quý Đôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Bùi ViệnCả tuyến đường
Mục 2
9.800.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 3
11.690.000
Đường Dã TượngCả tuyến đường
Mục 4
7.700.000
Đường Hiền VươngCả tuyến đường
Mục 9
15.540.000
Đường Hoàng Bích SơnĐào Tấn - Tôn Thất Tùng
Mục 10
21.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámCả tuyến đường
Mục 11
9.800.000
Đường Huỳnh Thị KháCả tuyến đường
Mục 14
6.300.000
Đường Hùng VươngTrần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Mục 12
52.430.000
Đường Hùng VươngĐoạn còn lại
Mục 13
30.240.000
Đường Âu Dương LânCả tuyến đường
Mục 1
6.230.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 5
21.700.000
Đường Đặng Thị NhuCả tuyến đường
Mục 7
9.800.000
Đường Đặng TấtThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Mục 6
5.250.000
Đường Đỗ HànhNguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Mục 8
21.700.000
Đường Lâm Đình TrúcTôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Mục 15
11.690.000
Đường Lê DuẩnNguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Mục 18
42.210.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 17
26.040.000
Đường Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 19
17.990.000
Đường Lê Văn HưuCả tuyến đường
Mục 20
6.930.000
Đường Lê Văn PhấnCả tuyến đường
Mục 21
14.140.000
Đường Lê Đại HànhTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 16
21.700.000
Đường Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 23
8.960.000
Đường Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 22
12.674.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường bê tông
Mục 24
8.960.000
Đường Nguyễn BiểuCả tuyến đường (đường bê tông)
Mục 26
8.960.000
Đường Nguyễn Gia TúCả tuyến đường
Mục 27
26.096.000
Đường Nguyễn Hữu TiếnCả tuyến đường
Mục 28
8.190.000
Đường Nguyễn KhuyếnThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Mục 29
8.330.000
Đường Nguyễn Phúc ChuCả tuyến đường
Mục 30
8.050.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 31
14.910.000
Đường Nguyễn Sắc KimCả tuyến đường
Mục 32
8.960.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn trải nhựa
Mục 35
12.670.000
Đường Nguyễn TươngTuyên Quang - Lê Văn Phấn
Mục 33
14.910.000
Đường Nguyễn TươngPhần còn lại
Mục 34
14.140.000
Đường Ngô Thì NhậmCả tuyến đường
Mục 25
11.690.000
Đường Ông Ích KhiêmCả tuyến đường
Mục 36
9.198.000
Đường Phan TrungCả tuyến đường
Mục 39
10.570.000
Đường Phùng HưngCả tuyến đường
Mục 40
8.190.000
Đường Phạm HùngĐoạn còn lại
Mục 38
27.020.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Mục 37
28.420.000
Đường Thủ Khoa HuânLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Mục 46
30.240.000
Đường Thủ Khoa HuânTôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Mục 47
17.150.000
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Mục 51
22.019.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Mục 50
22.470.000
Đường Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Mục 49
33.670.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 48
52.763.000
Đường Tuyên QuangĐoạn còn lại
Mục 45
30.380.000
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Mục 44
21.700.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)Cả tuyến đường
Mục 43
21.700.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 42
30.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Mục 41
44.940.000
Đường Võ HữuCả tuyến đường
Mục 52
10.570.000
Đường Võ Liêm SơnCả tuyến đường
Mục 53
8.190.000
Đường Võ Văn DũngCả tuyến đường
Mục 54
8.190.000
Đường Võ Văn Dũng (nối dài)Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Mục 55
9.800.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 57
34.020.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 58
30.240.000
Đường Võ Văn KiệtTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 56
44.940.000
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 76
11.690.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 62
8.190.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 67
21.700.000
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 60
26.096.000
Đường Lê Văn LươngĐường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Mục 66
21.700.000
Đường Lê Văn ThiêmĐường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Mục 68
8.960.000
Đường Mai Thúc LoanCả tuyến đường
Mục 63
8.960.000
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 59
26.040.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Mục 72
17.150.000
Đường Nguyễn Huy TưởngNguyễn Trãi - Mậu Thân
Mục 73
8.960.000
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 71
17.150.000
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 70
17.150.000
Đường Nguyễn Thế LâmĐường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Mục 69
21.700.000
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 77
11.690.000
Đường Phạm Tuấn TàiĐường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Mục 64
21.700.000
Đường Phạm Đình HổGiáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Mục 75
14.577.000
Đường Trần Văn LươngGiáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Mục 74
12.880.000
Đường Đào Duy TùngThuộc Khu dân cư Hùng Vương I
Mục 61
21.700.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 65
21.700.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC số 2 đại lộ Hùng Vương
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 82
12.180.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương I
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương giai đoạn 2A
Mục 82
16.940.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tập thể Văn Công
Mục 82
9.800.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC A&E
Mục 82
11.690.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại)
Mục 82
39.480.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m)
Mục 82
42.210.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưĐường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E
Mục 82
10.570.000
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 78
11.690.000
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 79
11.690.000
Đường Nguyễn Phúc KhoátHiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 81
11.690.000
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Mục 80
11.690.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
Mục 83
5.110.000
KDC Tân Việt Phát
Mục 100
12.460.000
Đường 1-5Cả tuyến đường
Mục 93
9.240.000
Đường Bùi Sương TrạchNguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Mục 87
11.690.000
Đường Dương Đình NghệCả tuyến đường
Mục 84
9.800.000
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)Cả tuyến đường
Mục 98
4.480.000
Đường Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 94
5.250.000
Đường Lâm Đình TrúcPhần còn lại
Mục 88
6.300.000
Đường Nguyễn ThôngThủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Mục 89
9.240.000
Đường Nguyễn ThôngNgã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 91
7.700.000
Đường Nguyễn ThôngTrạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Mục 90
7.700.000
Đường Nguyễn ThôngĐoạn mới mở ven sông
Mục 92
7.350.000
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)Cả tuyến đường
Mục 99
4.480.000
Đường Ung ChiếmCả tuyến đường
Mục 95
5.250.000
Đường Võ DânThuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 97
4.925.000
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 96
13.370.000
Đường Đào Duy TùngCả tuyến đường
Mục 86
21.700.000
Đường Đào TấnHùng Vương - Võ Văn Kiệt
Mục 85
21.700.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
Mục 101
4.168.000
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Mục 108
10.570.000
Nguyễn Văn TốCả tuyến đường
Mục 109
8.190.000
Phạm Ngọc ThạchCả tuyến đường
Mục 110
13.440.000
Đường Hoa BằngĐường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Mục 102
4.200.000
Đường Hoàng Tích TríĐường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Mục 104
4.340.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Mục 103
4.340.000
Đường Huỳnh AnhGiáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Mục 115
12.460.000
Đường Khu dân cư Sơn Hải
Mục 113
4.970.000
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
Mục 112
11.690.000
Đường Mậu ThânNguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Mục 107
17.920.000
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
Mục 111
11.690.000
Đường Trần Tử BìnhĐường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Mục 105
4.340.000
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
Mục 114
7.700.000
Đường Đỗ Ngọc DuCả tuyến đường
Mục 106
14.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
306.000251.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Bùi ViệnCả tuyến đường
Mục 2
14.000.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 3
16.700.000
Đường Dã TượngCả tuyến đường
Mục 4
11.000.000
Đường Âu Dương LânCả tuyến đường
Mục 1
8.900.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 5
31.000.000
Đường Hiền VươngCả tuyến đường
Mục 9
22.200.000
Đường Hoàng Bích SơnĐào Tấn - Tôn Thất Tùng
Mục 10
31.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámCả tuyến đường
Mục 11
14.000.000
Đường Huỳnh Thị KháCả tuyến đường
Mục 14
9.000.000
Đường Hùng VươngTrần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Mục 12
74.900.000
Đường Hùng VươngĐoạn còn lại
Mục 13
43.200.000
Đường Lâm Đình TrúcTôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Mục 15
16.700.000
Đường Lê DuẩnNguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Mục 18
60.300.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 17
37.200.000
Đường Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 19
25.700.000
Đường Lê Văn HưuCả tuyến đường
Mục 20
9.900.000
Đường Lê Văn PhấnCả tuyến đường
Mục 21
20.200.000
Đường Lê Đại HànhTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 16
31.000.000
Đường Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 23
12.800.000
Đường Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 22
18.105.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường bê tông
Mục 24
12.800.000
Đường Nguyễn BiểuCả tuyến đường (đường bê tông)
Mục 26
12.800.000
Đường Nguyễn Gia TúCả tuyến đường
Mục 27
37.280.000
Đường Nguyễn Hữu TiếnCả tuyến đường
Mục 28
11.700.000
Đường Nguyễn KhuyếnThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Mục 29
11.900.000
Đường Nguyễn Phúc ChuCả tuyến đường
Mục 30
11.500.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 31
21.300.000
Đường Nguyễn Sắc KimCả tuyến đường
Mục 32
12.800.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn trải nhựa
Mục 35
18.100.000
Đường Nguyễn TươngPhần còn lại
Mục 34
20.200.000
Đường Nguyễn TươngTuyên Quang - Lê Văn Phấn
Mục 33
21.300.000
Đường Ngô Thì NhậmCả tuyến đường
Mục 25
16.700.000
Đường Phan TrungCả tuyến đường
Mục 39
15.100.000
Đường Phùng HưngCả tuyến đường
Mục 40
11.700.000
Đường Phạm HùngĐoạn còn lại
Mục 38
38.600.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Mục 37
40.600.000
Đường Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Mục 41
64.200.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 42
43.200.000
Đường Ông Ích KhiêmCả tuyến đường
Mục 36
13.140.000
Đường Đặng Thị NhuCả tuyến đường
Mục 7
14.000.000
Đường Đặng TấtThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Mục 6
7.500.000
Đường Đỗ HànhNguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Mục 8
31.000.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 62
11.700.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 67
31.000.000
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 60
37.280.000
Đường Lê Văn LươngĐường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Mục 66
31.000.000
Đường Lê Văn ThiêmĐường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Mục 68
12.800.000
Đường Mai Thúc LoanCả tuyến đường
Mục 63
12.800.000
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 59
37.200.000
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 71
24.500.000
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 70
24.500.000
Đường Nguyễn Thế LâmĐường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Mục 69
31.000.000
Đường Phạm Tuấn TàiĐường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Mục 64
31.000.000
Đường Thủ Khoa HuânTôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Mục 47
24.500.000
Đường Thủ Khoa HuânLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Mục 46
43.200.000
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Mục 51
31.455.000
Đường Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Mục 49
48.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 48
75.375.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Mục 50
32.100.000
Đường Tuyên QuangĐoạn còn lại
Mục 45
43.400.000
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Mục 44
31.000.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)Cả tuyến đường
Mục 43
31.000.000
Đường Võ HữuCả tuyến đường
Mục 52
15.100.000
Đường Võ Liêm SơnCả tuyến đường
Mục 53
11.700.000
Đường Võ Văn DũngCả tuyến đường
Mục 54
11.700.000
Đường Võ Văn Dũng (nối dài)Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Mục 55
14.000.000
Đường Võ Văn KiệtTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 56
64.200.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 58
43.200.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 57
48.600.000
Đường Đào Duy TùngThuộc Khu dân cư Hùng Vương I
Mục 61
31.000.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 65
31.000.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC A&E
Mục 82
16.700.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương giai đoạn 2A
Mục 82
24.200.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC số 2 đại lộ Hùng Vương
Mục 82
21.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương I
Mục 82
21.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 82
21.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại)
Mục 82
56.400.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tập thể Văn Công
Mục 82
14.000.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 82
21.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m)
Mục 82
60.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 82
17.400.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưĐường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E
Mục 82
15.100.000
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 76
16.700.000
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 78
16.700.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Mục 72
24.500.000
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 79
16.700.000
Đường Nguyễn Huy TưởngNguyễn Trãi - Mậu Thân
Mục 73
12.800.000
Đường Nguyễn Phúc KhoátHiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 81
16.700.000
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 77
16.700.000
Đường Phạm Đình HổGiáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Mục 75
20.824.000
Đường Trần Văn LươngGiáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Mục 74
18.400.000
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Mục 80
16.700.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
Mục 101
5.954.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
Mục 83
7.300.000
KDC Tân Việt Phát
Mục 100
17.800.000
Đường 1-5Cả tuyến đường
Mục 93
13.200.000
Đường Bùi Sương TrạchNguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Mục 87
16.700.000
Đường Dương Đình NghệCả tuyến đường
Mục 84
14.000.000
Đường Hoa BằngĐường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Mục 102
6.000.000
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)Cả tuyến đường
Mục 98
6.400.000
Đường Hoàng Tích TríĐường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Mục 104
6.200.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Mục 103
6.200.000
Đường Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 94
7.500.000
Đường Lâm Đình TrúcPhần còn lại
Mục 88
9.000.000
Đường Nguyễn ThôngThủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Mục 89
13.200.000
Đường Nguyễn ThôngĐoạn mới mở ven sông
Mục 92
10.500.000
Đường Nguyễn ThôngNgã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 91
11.000.000
Đường Nguyễn ThôngTrạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Mục 90
11.000.000
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)Cả tuyến đường
Mục 99
6.400.000
Đường Trần Tử BìnhĐường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Mục 105
6.200.000
Đường Ung ChiếmCả tuyến đường
Mục 95
7.500.000
Đường Võ DânThuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 97
7.035.000
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 96
19.100.000
Đường Đào Duy TùngCả tuyến đường
Mục 86
31.000.000
Đường Đào TấnHùng Vương - Võ Văn Kiệt
Mục 85
31.000.000
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Mục 108
15.100.000
Nguyễn Văn TốCả tuyến đường
Mục 109
11.700.000
Phạm Ngọc ThạchCả tuyến đường
Mục 110
19.200.000
Đường Huỳnh AnhGiáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Mục 115
17.800.000
Đường Khu dân cư Sơn Hải
Mục 113
7.100.000
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
Mục 112
16.700.000
Đường Mậu ThânNguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Mục 107
25.600.000
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
Mục 111
16.700.000
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
Mục 114
11.000.000
Đường Đỗ Ngọc DuCả tuyến đường
Mục 106
20.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
50.00025.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (125 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Bùi ViệnCả tuyến đường
Mục 2
9.800.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 3
11.690.000
Đường Dã TượngCả tuyến đường
Mục 4
7.700.000
Đường Hiền VươngCả tuyến đường
Mục 9
15.540.000
Đường Hoàng Bích SơnĐào Tấn - Tôn Thất Tùng
Mục 10
21.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámCả tuyến đường
Mục 11
9.800.000
Đường Huỳnh Thị KháCả tuyến đường
Mục 14
6.300.000
Đường Hùng VươngTrần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Mục 12
52.430.000
Đường Hùng VươngĐoạn còn lại
Mục 13
30.240.000
Đường Âu Dương LânCả tuyến đường
Mục 1
6.230.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 5
21.700.000
Đường Đặng Thị NhuCả tuyến đường
Mục 7
9.800.000
Đường Đặng TấtThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Mục 6
5.250.000
Đường Đỗ HànhNguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Mục 8
21.700.000
Đường Lâm Đình TrúcTôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Mục 15
11.690.000
Đường Lê DuẩnNguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Mục 18
42.210.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 17
26.040.000
Đường Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 19
17.990.000
Đường Lê Văn HưuCả tuyến đường
Mục 20
6.930.000
Đường Lê Văn PhấnCả tuyến đường
Mục 21
14.140.000
Đường Lê Đại HànhTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 16
21.700.000
Đường Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 23
8.960.000
Đường Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 22
12.674.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường bê tông
Mục 24
8.960.000
Đường Nguyễn BiểuCả tuyến đường (đường bê tông)
Mục 26
8.960.000
Đường Nguyễn Gia TúCả tuyến đường
Mục 27
26.096.000
Đường Nguyễn Hữu TiếnCả tuyến đường
Mục 28
8.190.000
Đường Nguyễn KhuyếnThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Mục 29
8.330.000
Đường Nguyễn Phúc ChuCả tuyến đường
Mục 30
8.050.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 31
14.910.000
Đường Nguyễn Sắc KimCả tuyến đường
Mục 32
8.960.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn trải nhựa
Mục 35
12.670.000
Đường Nguyễn TươngPhần còn lại
Mục 34
14.140.000
Đường Nguyễn TươngTuyên Quang - Lê Văn Phấn
Mục 33
14.910.000
Đường Ngô Thì NhậmCả tuyến đường
Mục 25
11.690.000
Đường Ông Ích KhiêmCả tuyến đường
Mục 36
9.198.000
Đường Phan TrungCả tuyến đường
Mục 39
10.570.000
Đường Phùng HưngCả tuyến đường
Mục 40
8.190.000
Đường Phạm HùngĐoạn còn lại
Mục 38
27.020.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Mục 37
28.420.000
Đường Thủ Khoa HuânLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Mục 46
30.240.000
Đường Thủ Khoa HuânTôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Mục 47
17.150.000
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Mục 51
22.019.000
Đường Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Mục 49
33.670.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 48
52.763.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Mục 50
22.470.000
Đường Tuyên QuangĐoạn còn lại
Mục 45
30.380.000
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Mục 44
21.700.000
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)Cả tuyến đường
Mục 43
21.700.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 42
30.240.000
Đường Tôn Đức ThắngNguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Mục 41
44.940.000
Đường Võ HữuCả tuyến đường
Mục 52
10.570.000
Đường Võ Liêm SơnCả tuyến đường
Mục 53
8.190.000
Đường Võ Văn DũngCả tuyến đường
Mục 54
8.190.000
Đường Võ Văn Dũng (nối dài)Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Mục 55
9.800.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 57
34.020.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 58
30.240.000
Đường Võ Văn KiệtTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 56
44.940.000
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 76
11.690.000
Đường Cô GiangCả tuyến đường
Mục 62
8.190.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 67
21.700.000
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 60
26.096.000
Đường Lê Văn LươngĐường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Mục 66
21.700.000
Đường Lê Văn ThiêmĐường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Mục 68
8.960.000
Đường Mai Thúc LoanCả tuyến đường
Mục 63
8.960.000
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)Cả tuyến đường
Mục 59
26.040.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Mục 72
17.150.000
Đường Nguyễn Huy TưởngNguyễn Trãi - Mậu Thân
Mục 73
8.960.000
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 71
17.150.000
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Mục 70
17.150.000
Đường Nguyễn Thế LâmĐường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Mục 69
21.700.000
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Mục 77
11.690.000
Đường Phạm Tuấn TàiĐường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Mục 64
21.700.000
Đường Phạm Đình HổGiáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Mục 75
14.577.000
Đường Trần Văn LươngGiáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Mục 74
12.880.000
Đường Đào Duy TùngThuộc Khu dân cư Hùng Vương I
Mục 61
21.700.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Mục 65
21.700.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC A&E
Mục 82
11.690.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương I
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC số 2 đại lộ Hùng Vương
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tập thể Văn Công
Mục 82
9.800.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 82
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC TTTM Bắc Phan Thiết
Mục 82
12.180.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Hùng Vương giai đoạn 2A
Mục 82
16.940.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m)
Mục 82
42.210.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưĐường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E
Mục 82
10.570.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại)
Mục 82
39.480.000
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 78
11.690.000
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)Cả tuyến đường
Mục 79
11.690.000
Đường Nguyễn Phúc KhoátHiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 81
11.690.000
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Mục 80
11.690.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
Mục 83
5.110.000
KDC Tân Việt Phát
Mục 100
12.460.000
Đường 1-5Cả tuyến đường
Mục 93
9.240.000
Đường Bùi Sương TrạchNguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Mục 87
11.690.000
Đường Dương Đình NghệCả tuyến đường
Mục 84
9.800.000
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)Cả tuyến đường
Mục 98
4.480.000
Đường Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 94
5.250.000
Đường Lâm Đình TrúcPhần còn lại
Mục 88
6.300.000
Đường Nguyễn ThôngĐoạn mới mở ven sông
Mục 92
7.350.000
Đường Nguyễn ThôngThủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Mục 89
9.240.000
Đường Nguyễn ThôngTrạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Mục 90
7.700.000
Đường Nguyễn ThôngNgã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 91
7.700.000
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)Cả tuyến đường
Mục 99
4.480.000
Đường Ung ChiếmCả tuyến đường
Mục 95
5.250.000
Đường Võ DânThuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 97
4.925.000
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
Mục 96
13.370.000
Đường Đào Duy TùngCả tuyến đường
Mục 86
21.700.000
Đường Đào TấnHùng Vương - Võ Văn Kiệt
Mục 85
21.700.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
Mục 101
4.168.000
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Mục 108
10.570.000
Nguyễn Văn TốCả tuyến đường
Mục 109
8.190.000
Phạm Ngọc ThạchCả tuyến đường
Mục 110
13.440.000
Đường Hoa BằngĐường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Mục 102
4.200.000
Đường Hoàng Tích TríĐường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Mục 104
4.340.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Mục 103
4.340.000
Đường Huỳnh AnhGiáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Mục 115
12.460.000
Đường Khu dân cư Sơn Hải
Mục 113
4.970.000
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
Mục 112
11.690.000
Đường Mậu ThânNguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Mục 107
17.920.000
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
Mục 111
11.690.000
Đường Trần Tử BìnhĐường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Mục 105
4.340.000
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
Mục 114
7.700.000
Đường Đỗ Ngọc DuCả tuyến đường
Mục 106
14.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Bùi ViệnCả tuyến đường
Mục 2
9.800.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 3
11.690.000
Đường Dã TượngCả tuyến đường
Mục 4
7.700.000
Đường Hiền VươngCả tuyến đường
Mục 9
15.540.000
Đường Hoàng Bích SơnĐào Tấn - Tôn Thất Tùng
Mục 10
21.700.000
Đường Hoàng Hoa ThámCả tuyến đường
Mục 11
9.800.000
Đường Huỳnh Thị KháCả tuyến đường
Mục 14
6.300.000
Đường Hùng VươngTrần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Mục 12
52.430.000
Đường Hùng VươngĐoạn còn lại
Mục 13
30.240.000
Đường Âu Dương LânCả tuyến đường
Mục 1
6.230.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 5
21.700.000
Đường Đặng Thị NhuCả tuyến đường
Mục 7
9.800.000
Đường Đặng TấtThủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Mục 6
5.250.000
Đường Đỗ HànhNguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Mục 8
21.700.000
Đường Lâm Đình TrúcTôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Mục 15
11.690.000
Đường Lê DuẩnNguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Mục 18
42.210.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 17
26.040.000
Đường Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 19
17.990.000
Đường Lê Văn HưuCả tuyến đường
Mục 20
6.930.000
Đường Lê Văn PhấnCả tuyến đường
Mục 21
14.140.000
Đường Lê Đại HànhTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 16
21.700.000
Đường Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 23
8.960.000
Đường Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 22
12.674.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.