Bảng giá đất Phường Mũi Né, Lâm Đồng từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mũi Né là 23.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Đình Chiểu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bàu Me | Mục 1 | 4.550.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại của phường không thuộc khu phố Thiện An, khu phố Thiện Sơn, khu phố Thiện Trung, khu phố Thiện Hòa, khu phố Thiện Bình | Mục 32 | 3.345.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cả tuyến đường (gồm phường Phú Hài, Hàm Tiến, Mũi Né) Mục 33 | 13.370.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 8 | 5.180.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái | Mục 28 | 5.709.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 9 | 9.450.000 |
| Đường Huỳnh Sanh Nam | Mục 6 | 3.850.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 14 | 15.580.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Cả tuyến đường Mục 13 | 7.070.000 |
| Đường Hòa Bình | Mục 27 | 9.450.000 |
| Đường Hồ Giáo | Mục 4 | 3.850.000 |
| Đường Hồ Quang Cảnh (ĐT 715) | Mục 3 | 3.850.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 12 | 5.180.000 |
| Đường Nam Cao | Mục 24 | 3.710.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Mục 25 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Mục 22 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Mục 20 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích | Mục 29 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu | Mục 16 | 6.090.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Hùng | Mục 17 | 4.893.000 |
| Đường Nguyễn Tấn Định | Mục 7 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 15 | 16.450.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Mục 26 | 4.893.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Cả tuyến đường Mục 10 | 8.862.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 2 | 3.850.000 |
| Đường Trần Hữu Xoàng | Mục 5 | 2.450.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 19 | 3.710.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 21 | 3.710.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 18 | 5.180.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 23 | 6.090.000 |
| Đường nội bộ KDC khu phố Hàm Tiến 1 | Mục 30 | 8.862.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư 1-8 | Cả tuyến đường Mục 31 | 4.900.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết KDC 1-8 Mục 11 | 7.840.000 |
| Đường Đạm Phương | Cả tuyến đường Mục 34 | 5.180.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Khu dân cư 1-8 - Hết đường Mục 35 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bàu Me | Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường Hồ Giáo | Mục 4 | 5.500.000 |
| Đường Hồ Quang Cảnh (ĐT 715) | Mục 3 | 5.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 2 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại của phường không thuộc khu phố Thiện An, khu phố Thiện Sơn, khu phố Thiện Trung, khu phố Thiện Hòa, khu phố Thiện Bình | Mục 32 | 4.778.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cả tuyến đường (gồm phường Phú Hài, Hàm Tiến, Mũi Né) Mục 33 | 19.100.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 8 | 7.400.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái | Mục 28 | 8.155.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 9 | 13.500.000 |
| Đường Huỳnh Sanh Nam | Mục 6 | 5.500.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 14 | 22.257.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Cả tuyến đường Mục 13 | 10.100.000 |
| Đường Hòa Bình | Mục 27 | 13.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 12 | 7.400.000 |
| Đường Nam Cao | Mục 24 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Mục 25 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Mục 22 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Mục 20 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích | Mục 29 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu | Mục 16 | 8.700.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Hùng | Mục 17 | 6.990.000 |
| Đường Nguyễn Tấn Định | Mục 7 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 15 | 23.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Mục 26 | 6.990.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Cả tuyến đường Mục 10 | 12.660.000 |
| Đường Trần Hữu Xoàng | Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 19 | 5.300.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 21 | 5.300.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 18 | 7.400.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 23 | 8.700.000 |
| Đường nội bộ KDC khu phố Hàm Tiến 1 | Mục 30 | 12.660.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư 1-8 | Cả tuyến đường Mục 31 | 7.000.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Khu dân cư 1-8 - Hết đường Mục 35 | 7.000.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết KDC 1-8 Mục 11 | 11.200.000 |
| Đường Đạm Phương | Cả tuyến đường Mục 34 | 7.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 50.000 | 29.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bàu Me | Mục 1 | 3.900.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại của phường không thuộc khu phố Thiện An, khu phố Thiện Sơn, khu phố Thiện Trung, khu phố Thiện Hòa, khu phố Thiện Bình | Mục 32 | 3.345.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cả tuyến đường (gồm phường Phú Hài, Hàm Tiến, Mũi Né) Mục 33 | 13.370.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 8 | 5.180.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái | Mục 28 | 5.709.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 9 | 9.450.000 |
| Đường Huỳnh Sanh Nam | Mục 6 | 3.300.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 14 | 15.580.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Cả tuyến đường Mục 13 | 7.070.000 |
| Đường Hòa Bình | Mục 27 | 9.450.000 |
| Đường Hồ Giáo | Mục 4 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Quang Cảnh (ĐT 715) | Mục 3 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 12 | 5.180.000 |
| Đường Nam Cao | Mục 24 | 3.710.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Mục 25 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Mục 22 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Mục 20 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích | Mục 29 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu | Mục 16 | 6.090.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Hùng | Mục 17 | 4.893.000 |
| Đường Nguyễn Tấn Định | Mục 7 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 15 | 16.450.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Mục 26 | 4.893.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Cả tuyến đường Mục 10 | 8.862.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 2 | 3.300.000 |
| Đường Trần Hữu Xoàng | Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 19 | 3.710.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 21 | 3.710.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 18 | 5.180.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 23 | 6.090.000 |
| Đường nội bộ KDC khu phố Hàm Tiến 1 | Mục 30 | 8.862.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư 1-8 | Cả tuyến đường Mục 31 | 4.900.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết KDC 1-8 Mục 11 | 7.840.000 |
| Đường Đạm Phương | Cả tuyến đường Mục 34 | 5.180.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Khu dân cư 1-8 - Hết đường Mục 35 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bàu Me | Mục 1 | 3.900.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại của phường không thuộc khu phố Thiện An, khu phố Thiện Sơn, khu phố Thiện Trung, khu phố Thiện Hòa, khu phố Thiện Bình | Mục 32 | 3.345.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Cả tuyến đường (gồm phường Phú Hài, Hàm Tiến, Mũi Né) Mục 33 | 13.370.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 8 | 5.180.000 |
| Đường Bùi Xuân Phái | Mục 28 | 5.709.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 9 | 9.450.000 |
| Đường Huỳnh Sanh Nam | Mục 6 | 3.300.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 14 | 15.580.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Cả tuyến đường Mục 13 | 7.070.000 |
| Đường Hòa Bình | Mục 27 | 9.450.000 |
| Đường Hồ Giáo | Mục 4 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Quang Cảnh (ĐT 715) | Mục 3 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 12 | 5.180.000 |
| Đường Nam Cao | Mục 24 | 3.710.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Mục 25 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Cơ Thạch | Mục 22 | 5.180.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Mục 20 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích | Mục 29 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Minh Châu | Mục 16 | 6.090.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Hùng | Mục 17 | 4.893.000 |
| Đường Nguyễn Tấn Định | Mục 7 | 9.450.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 15 | 16.450.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận | Mục 26 | 4.893.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Cả tuyến đường Mục 10 | 8.862.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 2 | 3.300.000 |
| Đường Trần Hữu Xoàng | Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 19 | 3.710.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 21 | 3.710.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 18 | 5.180.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 23 | 6.090.000 |
| Đường nội bộ KDC khu phố Hàm Tiến 1 | Mục 30 | 8.862.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư 1-8 | Cả tuyến đường Mục 31 | 4.900.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết KDC 1-8 Mục 11 | 7.840.000 |
| Đường Đạm Phương | Cả tuyến đường Mục 34 | 5.180.000 |
| Từ Hồ Quang Cảnh đến khu vực Bãi trước | Mục 38 | 10.015.000 |
| Từ Khu vực Bãi Sau tính đến dự án Biển Nam cũ | Mục 40 | 6.075.000 |
| Từ Ngã 3 đi Bàu Tàn đến Hồ Quang Cảnh | Mục 37 | 10.350.000 |
| Từ dự án đồi Hòn Rơm đến dự án An Nhiên | Mục 41 | 3.915.000 |
| Từ giáp dự án An Nhiên đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 42 | 3.330.000 |
| Từ giáp địa phận Hàm Tiến cũ đến khu vực Bãi trước | Mục 39 | 8.145.000 |
| Từ Đá ông Địa đến Ngã 3 đi Bàu Tàn | Mục 36 | 10.575.000 |
| Đường qua khu dân cư 1-8 | Khu dân cư 1-8 - Hết đường Mục 35 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 342.000 | 296.000 | 185.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 374.000 | 305.000 | 264.000 | 162.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.