Bảng giá đất Phường La Gi, Lâm Đồng từ 01/01/2026
401 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường La Gi là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thống Nhất, đoạn Chùa Quảng Đức đến Hết số nhà 127 và 01), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi Mục 1 | 2.233.000 |
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải Mục 2 | 1.540.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 13 | 1.743.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 15 | 1.477.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển Mục 14 | 3.549.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 10 | 1.498.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải Mục 3 | 2.450.000 |
| Đường Lê Quang Định | Cả tuyến đường Mục 9 | 1.827.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu Mục 7 | 1.974.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định Mục 8 | 1.477.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 5 | 2.898.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 12 | 1.498.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan Mục 11 | 1.498.000 |
| Đường Xuân Thủy | Vòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 Mục 4 | 1.477.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân | Mục 6 | 2.009.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 4.480.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám Mục 20 | 2.702.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn còn lại Mục 22 | 1.897.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 21 | 3.549.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 25 | 2.170.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 18 | 3.976.000 |
| Đường Kỳ Đồng 1 | Cả tuyến đường Mục 26 | 3.549.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 27 | 2.030.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 17 | 1.820.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cả tuyến đường Mục 28 | 2.828.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 30 | 2.167.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng Mục 29 | 3.549.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Văn Tám - Giáp suối Mục 35 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám Mục 34 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu Mục 36 | 3.549.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 37 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 23 | 3.052.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 24 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 38 | 8.820.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 Mục 39 | 3.976.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 2.702.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Cả tuyến đường Mục 31 | 2.167.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 32 | 3.976.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 16 | 3.976.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 49 | 4.480.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền Mục 48 | 8.820.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội Mục 60 | 2.702.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường Mục 58 | 3.052.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền Mục 59 | 2.167.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng Mục 41 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn còn lại Mục 43 | 4.480.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 44 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 45 | 4.571.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Cả tuyến đường Mục 47 | 2.702.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Cả tuyến đường Mục 46 | 3.976.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã Mục 53 | 11.200.000 |
| Đường Thống Nhất | Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó Mục 50 | 3.549.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện Mục 52 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 Mục 51 | 16.800.000 |
| Đường Trưng Trắc | Cả tuyến đường Mục 61 | 1.764.000 |
| Đường Trương Định | Cả tuyến đường Mục 55 | 1.743.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 54 | 3.549.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 56 | 2.895.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (nối dài) | Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ Mục 57 | 1.743.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp Mục 68 | 2.167.000 |
| Đường Hoàng Bích Sơn | Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 76 | 8.400.000 |
| Đường Kỳ Đồng 2 | Cả tuyến đường Mục 72 | 3.549.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu Mục 81 | 2.702.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 63 | 1.764.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài Mục 79 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ Mục 75 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ Mục 78 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 64 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 66 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 65 | 2.167.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 83 | 1.477.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cả tuyến đường Mục 62 | 1.764.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 69 | 2.167.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 73 | 1.743.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Cả tuyến đường Mục 70 | 2.167.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 74 | 3.549.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m | Mục 80 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư PAM | Mục 82 | 2.702.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn Mục 77 | 8.400.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh Mục 67 | 1.764.000 |
| Đường Ỷ Lan | Cả tuyến đường Mục 71 | 2.702.000 |
| Đường Bắc Sơn | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 95 | 2.870.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện Mục 94 | 1.974.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa Mục 98 | 1.470.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 92 | 2.573.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 97 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An Mục 96 | 1.505.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 84 | 1.477.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Cả tuyến đường Mục 85 | 1.477.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 87 | 1.442.000 |
| Đường nội bộ KDC C1 | Mục 88 | 5.180.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô | Mục 93 | 1.974.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) | Mục 86 | 1.477.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 | Mục 99 | 2.167.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 | Mục 91 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu Mục 89 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai Mục 90 | 3.549.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải Mục 1 2 | 2.200.000 |
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi Mục 1 2 | 3.190.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 13 | 2.490.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 15 | 2.110.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển Mục 14 | 5.070.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 10 | 2.140.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám Mục 19 20 | 3.860.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh Mục 19 20 | 6.400.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn còn lại Mục 21 22 | 2.710.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 21 22 | 5.070.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 25 | 3.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 18 | 5.680.000 |
| Đường Kỳ Đồng 1 | Cả tuyến đường Mục 26 | 5.070.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 27 | 2.900.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 17 | 2.600.000 |
| Đường Lê Quang Định | Cả tuyến đường Mục 9 | 2.610.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cả tuyến đường Mục 28 | 4.040.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng Mục 29 | 5.070.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 30 | 3.095.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Văn Tám - Giáp suối Mục 33 34 35 | 2.490.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám Mục 33 34 35 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự Mục 33 34 35 | 2.490.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu Mục 36 | 5.070.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 37 | 3.860.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 23 | 4.360.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 24 | 2.490.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 38 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu Mục 7 8 | 2.820.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định Mục 7 8 | 2.110.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 5 | 4.140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 12 | 2.140.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Cả tuyến đường Mục 31 | 3.095.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 32 | 5.680.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan Mục 11 | 2.140.000 |
| Đường Xuân Thủy | Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 Mục 4 | 2.110.000 |
| Đường nội bộ khu tái định | cư Sài Gòn Hàm Tân Mục 6 | 2.870.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 16 | 5.680.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền Mục 48 | 12.600.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 49 | 6.400.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp Mục 68 | 3.095.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội Mục 60 | 3.860.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường Mục 58 | 4.360.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 63 | 2.520.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền Mục 59 | 3.095.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 64 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 3.860.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 Mục 39 | 5.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng Mục 41 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 42 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn còn lại Mục 43 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 44 | 3.860.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 45 | 6.530.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 65 66 | 3.095.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 65 66 | 2.900.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Cả tuyến đường Mục 47 | 3.860.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Cả tuyến đường Mục 46 | 5.680.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã Mục 53 | 16.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 Mục 51 | 24.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó Mục 50 | 5.070.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện Mục 52 | 18.000.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cả tuyến đường Mục 62 | 2.520.000 |
| Đường Trưng Trắc | Cả tuyến đường Mục 61 | 2.520.000 |
| Đường Trương Định | Cả tuyến đường Mục 55 | 2.490.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 54 | 5.070.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 56 | 4.135.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (nối dài) | Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ Mục 57 | 2.490.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh Mục 67 | 2.520.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện Mục 94 | 2.820.000 |
| Đường Hoàng Bích Sơn | Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 76 | 12.000.000 |
| Đường Kỳ Đồng 2 | Cả tuyến đường Mục 72 | 5.070.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu Mục 81 | 3.860.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 92 | 3.675.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài Mục 79 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ Mục 75 | 2.490.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ Mục 78 | 12.000.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 83 | 2.110.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 69 | 3.095.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 84 | 2.110.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Cả tuyến đường Mục 85 | 2.110.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 73 | 2.490.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Cả tuyến đường Mục 70 | 3.095.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 74 | 5.070.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 87 | 2.060.000 |
| Đường nội bộ KDC C1 | Mục 88 | 7.400.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m | Mục 80 | 10.500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư PAM | Mục 82 | 3.860.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô | Mục 93 | 2.820.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) | Mục 86 | 2.110.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 | Mục 91 | 5.070.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn Mục 77 | 12.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu Mục 89 | 5.070.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai Mục 90 | 5.070.000 |
| Đường Ỷ Lan | Cả tuyến đường Mục 71 | 3.860.000 |
| Đường Bắc Sơn | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 95 | 4.100.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa Mục 98 | 2.100.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 97 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An Mục 96 | 2.150.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 | Mục 99 | 3.095.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 61.000 | 33.000 | 13.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải Mục 2 | 1.320.000 |
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi Mục 1 | 1.914.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 13 | 1.743.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 15 | 1.477.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển Mục 14 | 3.549.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 10 | 1.284.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Lê Quang Định | Cả tuyến đường Mục 9 | 1.566.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định Mục 8 | 1.266.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu Mục 7 | 1.692.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 5 | 2.484.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 12 | 1.284.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan Mục 11 | 1.284.000 |
| Đường Xuân Thủy | Vòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 Mục 4 | 1.266.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân | Mục 6 | 1.722.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 4.480.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám Mục 20 | 2.702.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn còn lại Mục 22 | 1.897.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 21 | 3.549.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 25 | 2.170.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 18 | 3.976.000 |
| Đường Kỳ Đồng 1 | Cả tuyến đường Mục 26 | 3.549.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 27 | 2.030.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 17 | 1.820.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cả tuyến đường Mục 28 | 2.828.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng Mục 29 | 3.549.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 30 | 2.167.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Văn Tám - Giáp suối Mục 35 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám Mục 34 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu Mục 36 | 3.549.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 37 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 23 | 3.052.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 24 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 38 | 8.820.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 Mục 39 | 3.976.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 2.702.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Cả tuyến đường Mục 31 | 2.167.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 32 | 3.976.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 16 | 3.976.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 49 | 4.480.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền Mục 48 | 8.820.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội Mục 60 | 2.702.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường Mục 58 | 3.052.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền Mục 59 | 2.167.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng Mục 41 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn còn lại Mục 43 | 4.480.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 44 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 45 | 4.571.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Cả tuyến đường Mục 47 | 2.702.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Cả tuyến đường Mục 46 | 3.976.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện Mục 52 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó Mục 50 | 3.549.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 Mục 51 | 16.800.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã Mục 53 | 11.200.000 |
| Đường Trưng Trắc | Cả tuyến đường Mục 61 | 1.764.000 |
| Đường Trương Định | Cả tuyến đường Mục 55 | 1.743.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 54 | 3.549.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 56 | 2.895.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (nối dài) | Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ Mục 57 | 1.743.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp Mục 68 | 2.167.000 |
| Đường Hoàng Bích Sơn | Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 76 | 8.400.000 |
| Đường Kỳ Đồng 2 | Cả tuyến đường Mục 72 | 3.549.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu Mục 81 | 2.702.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 63 | 1.764.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài Mục 79 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ Mục 75 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ Mục 78 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 64 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 66 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 65 | 2.167.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 83 | 1.477.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cả tuyến đường Mục 62 | 1.764.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 69 | 2.167.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 73 | 1.743.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Cả tuyến đường Mục 70 | 2.167.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 74 | 3.549.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m | Mục 80 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư PAM | Mục 82 | 2.702.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn Mục 77 | 8.400.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh Mục 67 | 1.764.000 |
| Đường Ỷ Lan | Cả tuyến đường Mục 71 | 2.702.000 |
| Đường Bắc Sơn | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 95 | 2.870.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện Mục 94 | 1.974.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa Mục 98 | 1.470.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 92 | 2.573.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 97 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An Mục 96 | 1.505.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 84 | 1.477.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Cả tuyến đường Mục 85 | 1.477.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 87 | 1.442.000 |
| Đường nội bộ KDC C1 | Mục 88 | 5.180.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô | Mục 93 | 1.974.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) | Mục 86 | 1.477.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 | Mục 99 | 2.167.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 | Mục 91 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu Mục 89 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai Mục 90 | 3.549.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải Mục 2 | 1.320.000 |
| ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi Mục 1 | 1.914.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 13 | 1.743.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 15 | 1.477.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển Mục 14 | 3.549.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 10 | 1.284.000 |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Lê Quang Định | Cả tuyến đường Mục 9 | 1.566.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu Mục 7 | 1.692.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định Mục 8 | 1.266.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 5 | 2.484.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 12 | 1.284.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan Mục 11 | 1.284.000 |
| Đường Xuân Thủy | Vòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 Mục 4 | 1.266.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân | Mục 6 | 1.722.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám Mục 20 | 2.702.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 4.480.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 21 | 3.549.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn còn lại Mục 22 | 1.897.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 25 | 2.170.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 18 | 3.976.000 |
| Đường Kỳ Đồng 1 | Cả tuyến đường Mục 26 | 3.549.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 27 | 2.030.000 |
| Đường Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 17 | 1.820.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Cả tuyến đường Mục 28 | 2.828.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng Mục 29 | 3.549.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 30 | 2.167.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám Mục 34 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Văn Tám - Giáp suối Mục 35 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu Mục 36 | 3.549.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cả tuyến đường Mục 37 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đoạn còn lại Mục 24 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa Mục 23 | 3.052.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 38 | 8.820.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 Mục 39 | 3.976.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh Mục 40 | 2.702.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Cả tuyến đường Mục 31 | 2.167.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cả tuyến đường Mục 32 | 3.976.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 Mục 16 | 3.976.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 49 | 4.480.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền Mục 48 | 8.820.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội Mục 60 | 2.702.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường Mục 58 | 3.052.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền Mục 59 | 2.167.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng Mục 41 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân Mục 42 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn còn lại Mục 43 | 4.480.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 44 | 2.702.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 45 | 4.571.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Cả tuyến đường Mục 47 | 2.702.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Cả tuyến đường Mục 46 | 3.976.000 |
| Đường Thống Nhất | Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó Mục 50 | 3.549.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã Mục 53 | 11.200.000 |
| Đường Thống Nhất | Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện Mục 52 | 12.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 Mục 51 | 16.800.000 |
| Đường Trưng Trắc | Cả tuyến đường Mục 61 | 1.764.000 |
| Đường Trương Định | Cả tuyến đường Mục 55 | 1.743.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 54 | 3.549.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 56 | 2.895.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (nối dài) | Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ Mục 57 | 1.743.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp Mục 68 | 2.167.000 |
| Đường Hoàng Bích Sơn | Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu Mục 76 | 8.400.000 |
| Đường Kỳ Đồng 2 | Cả tuyến đường Mục 72 | 3.549.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu Mục 81 | 2.702.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 63 | 1.764.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài Mục 79 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ Mục 75 | 1.743.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 64 | 1.764.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ Mục 78 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa Mục 66 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 65 | 2.167.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 83 | 1.477.000 |
| Đường Trưng Nhị | Cả tuyến đường Mục 62 | 1.764.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 69 | 2.167.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 73 | 1.743.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Cả tuyến đường Mục 70 | 2.167.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 74 | 3.549.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m | Mục 80 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư PAM | Mục 82 | 2.702.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn Mục 77 | 8.400.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh Mục 67 | 1.764.000 |
| Đường Ỷ Lan | Cả tuyến đường Mục 71 | 2.702.000 |
| Đường Bắc Sơn | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 95 | 2.870.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện Mục 94 | 1.974.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa Mục 98 | 1.470.000 |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội Mục 92 | 2.573.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan Mục 97 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An Mục 96 | 1.505.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 84 | 1.477.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Cả tuyến đường Mục 85 | 1.477.000 |
| Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | Mục 87 | 1.442.000 |
| Đường nội bộ KDC C1 | Mục 88 | 5.180.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô | Mục 93 | 1.974.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) | Mục 86 | 1.477.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 | Mục 99 | 2.167.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 | Mục 91 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu Mục 89 | 3.549.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai Mục 90 | 3.549.000 |
| Đất thương mại dịch vụ giáp biển | Mục 100 | 1.860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 284.000 | 222.000 | 169.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.