Bảng giá đất Phường La Gi, Lâm Đồng từ 01/01/2026

401 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường La Gi24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thống Nhất, đoạn Chùa Quảng Đức đến Hết số nhà 127 và 01), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi
Mục 1
2.233.000
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải
Mục 2
1.540.000
Đường Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 13
1.743.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 15
1.477.000
Đường Cách Mạng Tháng 8Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển
Mục 14
3.549.000
Đường Cù Chính LanCả tuyến đường
Mục 10
1.498.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải
Mục 3
2.450.000
Đường Lê Quang ĐịnhCả tuyến đường
Mục 9
1.827.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Mục 7
1.974.000
Đường Nguyễn ThôngĐến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định
Mục 8
1.477.000
Đường Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 5
2.898.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 12
1.498.000
Đường Phạm Thế HiểnCầu Phước An - Đường Cù Chính Lan
Mục 11
1.498.000
Đường Xuân ThủyVòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 4
1.477.000
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân
Mục 6
2.009.000
Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 19
4.480.000
Đường Hoàng DiệuGiáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám
Mục 20
2.702.000
Đường Hoàng Văn ThụĐoạn còn lại
Mục 22
1.897.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 21
3.549.000
Đường Huỳnh Thúc KhángCả tuyến đường
Mục 25
2.170.000
Đường Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 18
3.976.000
Đường Kỳ Đồng 1Cả tuyến đường
Mục 26
3.549.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 27
2.030.000
Đường Lê LaiCả tuyến đường
Mục 17
1.820.000
Đường Lê Văn TámCả tuyến đường
Mục 28
2.828.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 30
2.167.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng
Mục 29
3.549.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Văn Tám - Giáp suối
Mục 35
1.743.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám
Mục 34
2.030.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự
Mục 33
1.743.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu
Mục 36
3.549.000
Đường Nguyễn HuệCả tuyến đường
Mục 37
2.702.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 23
3.052.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 24
1.743.000
Đường Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 38
8.820.000
Đường Nguyễn TrãiChân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8
Mục 39
3.976.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
2.702.000
Đường Ngô Gia TựCả tuyến đường
Mục 31
2.167.000
Đường Ngô QuyềnCả tuyến đường
Mục 32
3.976.000
Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 16
3.976.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 49
4.480.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền
Mục 48
8.820.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội
Mục 60
2.702.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Thống Nhất - KDC Cầu Đường
Mục 58
3.052.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền
Mục 59
2.167.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiNgã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng
Mục 41
1.764.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại
Mục 43
4.480.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 42
7.700.000
Đường Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 44
2.702.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 45
4.571.000
Đường Phan Đăng LưuCả tuyến đường
Mục 47
2.702.000
Đường Phạm Hồng TháiCả tuyến đường
Mục 46
3.976.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã
Mục 53
11.200.000
Đường Thống NhấtĐài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó
Mục 50
3.549.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện
Mục 52
12.600.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01
Mục 51
16.800.000
Đường Trưng TrắcCả tuyến đường
Mục 61
1.764.000
Đường Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 55
1.743.000
Đường Trần Cao VânĐường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 54
3.549.000
Đường Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 56
2.895.000
Đường Võ Thị Sáu (nối dài)Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ
Mục 57
1.743.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp
Mục 68
2.167.000
Đường Hoàng Bích SơnĐường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 76
8.400.000
Đường Kỳ Đồng 2Cả tuyến đường
Mục 72
3.549.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu
Mục 81
2.702.000
Đường Lương Thế VinhGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 63
1.764.000
Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
Mục 79
8.400.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ
Mục 75
1.743.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ
Mục 78
8.400.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 64
1.764.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 66
2.030.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 65
2.167.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 83
1.477.000
Đường Trưng NhịCả tuyến đường
Mục 62
1.764.000
Đường Trần Quý CápĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 69
2.167.000
Đường Tô HiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 73
1.743.000
Đường Tạ Quang BửuCả tuyến đường
Mục 70
2.167.000
Đường Tống Duy TânCả tuyến đường
Mục 74
3.549.000
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m
Mục 80
7.350.000
Đường nội bộ Khu dân cư PAM
Mục 82
2.702.000
Đường Âu CơĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 77
8.400.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh
Mục 67
1.764.000
Đường Ỷ LanCả tuyến đường
Mục 71
2.702.000
Đường Bắc SơnĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 95
2.870.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện
Mục 94
1.974.000
Đường Lê Đức ThọĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa
Mục 98
1.470.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 92
2.573.000
Đường Lương Định CủaĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 97
1.470.000
Đường Phạm Thế HiểnĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An
Mục 96
1.505.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 84
1.477.000
Đường Trần Đại NghĩaCả tuyến đường
Mục 85
1.477.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 87
1.442.000
Đường nội bộ KDC C1
Mục 88
5.180.000
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô
Mục 93
1.974.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường)
Mục 86
1.477.000
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2
Mục 99
2.167.000
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2
Mục 91
3.549.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu
Mục 89
3.549.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai
Mục 90
3.549.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
240.000190.000145.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải
Mục 1 2
2.200.000
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi
Mục 1 2
3.190.000
Đường Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 13
2.490.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 15
2.110.000
Đường Cách Mạng Tháng 8Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển
Mục 14
5.070.000
Đường Cù Chính LanCả tuyến đường
Mục 10
2.140.000
Đường Hoàng DiệuGiáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám
Mục 19 20
3.860.000
Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 19 20
6.400.000
Đường Hoàng Văn ThụĐoạn còn lại
Mục 21 22
2.710.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 21 22
5.070.000
Đường Huỳnh Thúc KhángCả tuyến đường
Mục 25
3.100.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải
Mục 3
3.500.000
Đường Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 18
5.680.000
Đường Kỳ Đồng 1Cả tuyến đường
Mục 26
5.070.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 27
2.900.000
Đường Lê LaiCả tuyến đường
Mục 17
2.600.000
Đường Lê Quang ĐịnhCả tuyến đường
Mục 9
2.610.000
Đường Lê Văn TámCả tuyến đường
Mục 28
4.040.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng
Mục 29
5.070.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 30
3.095.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Văn Tám - Giáp suối
Mục 33 34 35
2.490.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám
Mục 33 34 35
2.900.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự
Mục 33 34 35
2.490.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu
Mục 36
5.070.000
Đường Nguyễn HuệCả tuyến đường
Mục 37
3.860.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 23
4.360.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 24
2.490.000
Đường Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 38
12.600.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Mục 7 8
2.820.000
Đường Nguyễn ThôngĐến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định
Mục 7 8
2.110.000
Đường Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 5
4.140.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 12
2.140.000
Đường Ngô Gia TựCả tuyến đường
Mục 31
3.095.000
Đường Ngô QuyềnCả tuyến đường
Mục 32
5.680.000
Đường Phạm Thế HiểnCầu Phước An - Đường Cù Chính Lan
Mục 11
2.140.000
Đường Xuân ThủyVòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 4
2.110.000
Đường nội bộ khu tái địnhcư Sài Gòn Hàm Tân
Mục 6
2.870.000
Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 16
5.680.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền
Mục 48
12.600.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 49
6.400.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp
Mục 68
3.095.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội
Mục 60
3.860.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Thống Nhất - KDC Cầu Đường
Mục 58
4.360.000
Đường Lương Thế VinhGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 63
2.520.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền
Mục 59
3.095.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 64
2.520.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
3.860.000
Đường Nguyễn TrãiChân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8
Mục 39
5.680.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiNgã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng
Mục 41
2.520.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 42
11.000.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại
Mục 43
6.400.000
Đường Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 44
3.860.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 45
6.530.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 65 66
3.095.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 65 66
2.900.000
Đường Phan Đăng LưuCả tuyến đường
Mục 47
3.860.000
Đường Phạm Hồng TháiCả tuyến đường
Mục 46
5.680.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã
Mục 53
16.000.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01
Mục 51
24.000.000
Đường Thống NhấtĐài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó
Mục 50
5.070.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện
Mục 52
18.000.000
Đường Trưng NhịCả tuyến đường
Mục 62
2.520.000
Đường Trưng TrắcCả tuyến đường
Mục 61
2.520.000
Đường Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 55
2.490.000
Đường Trần Cao VânĐường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 54
5.070.000
Đường Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 56
4.135.000
Đường Võ Thị Sáu (nối dài)Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ
Mục 57
2.490.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh
Mục 67
2.520.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện
Mục 94
2.820.000
Đường Hoàng Bích SơnĐường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 76
12.000.000
Đường Kỳ Đồng 2Cả tuyến đường
Mục 72
5.070.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu
Mục 81
3.860.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 92
3.675.000
Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
Mục 79
12.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ
Mục 75
2.490.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ
Mục 78
12.000.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 83
2.110.000
Đường Trần Quý CápĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 69
3.095.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 84
2.110.000
Đường Trần Đại NghĩaCả tuyến đường
Mục 85
2.110.000
Đường Tô HiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 73
2.490.000
Đường Tạ Quang BửuCả tuyến đường
Mục 70
3.095.000
Đường Tống Duy TânCả tuyến đường
Mục 74
5.070.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 87
2.060.000
Đường nội bộ KDC C1
Mục 88
7.400.000
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m
Mục 80
10.500.000
Đường nội bộ Khu dân cư PAM
Mục 82
3.860.000
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô
Mục 93
2.820.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường)
Mục 86
2.110.000
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2
Mục 91
5.070.000
Đường Âu CơĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 77
12.000.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu
Mục 89
5.070.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai
Mục 90
5.070.000
Đường Ỷ LanCả tuyến đường
Mục 71
3.860.000
Đường Bắc SơnĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 95
4.100.000
Đường Lê Đức ThọĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa
Mục 98
2.100.000
Đường Lương Định CủaĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 97
2.100.000
Đường Phạm Thế HiểnĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An
Mục 96
2.150.000
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2
Mục 99
3.095.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
61.00033.00013.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải
Mục 2
1.320.000
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi
Mục 1
1.914.000
Đường Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 13
1.743.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 15
1.477.000
Đường Cách Mạng Tháng 8Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển
Mục 14
3.549.000
Đường Cù Chính LanCả tuyến đường
Mục 10
1.284.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải
Mục 3
2.100.000
Đường Lê Quang ĐịnhCả tuyến đường
Mục 9
1.566.000
Đường Nguyễn ThôngĐến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định
Mục 8
1.266.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Mục 7
1.692.000
Đường Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 5
2.484.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 12
1.284.000
Đường Phạm Thế HiểnCầu Phước An - Đường Cù Chính Lan
Mục 11
1.284.000
Đường Xuân ThủyVòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 4
1.266.000
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân
Mục 6
1.722.000
Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 19
4.480.000
Đường Hoàng DiệuGiáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám
Mục 20
2.702.000
Đường Hoàng Văn ThụĐoạn còn lại
Mục 22
1.897.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 21
3.549.000
Đường Huỳnh Thúc KhángCả tuyến đường
Mục 25
2.170.000
Đường Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 18
3.976.000
Đường Kỳ Đồng 1Cả tuyến đường
Mục 26
3.549.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 27
2.030.000
Đường Lê LaiCả tuyến đường
Mục 17
1.820.000
Đường Lê Văn TámCả tuyến đường
Mục 28
2.828.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng
Mục 29
3.549.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 30
2.167.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Văn Tám - Giáp suối
Mục 35
1.743.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự
Mục 33
1.743.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám
Mục 34
2.030.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu
Mục 36
3.549.000
Đường Nguyễn HuệCả tuyến đường
Mục 37
2.702.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 23
3.052.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 24
1.743.000
Đường Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 38
8.820.000
Đường Nguyễn TrãiChân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8
Mục 39
3.976.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
2.702.000
Đường Ngô Gia TựCả tuyến đường
Mục 31
2.167.000
Đường Ngô QuyềnCả tuyến đường
Mục 32
3.976.000
Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 16
3.976.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 49
4.480.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền
Mục 48
8.820.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội
Mục 60
2.702.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Thống Nhất - KDC Cầu Đường
Mục 58
3.052.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền
Mục 59
2.167.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiNgã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng
Mục 41
1.764.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại
Mục 43
4.480.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 42
7.700.000
Đường Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 44
2.702.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 45
4.571.000
Đường Phan Đăng LưuCả tuyến đường
Mục 47
2.702.000
Đường Phạm Hồng TháiCả tuyến đường
Mục 46
3.976.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện
Mục 52
12.600.000
Đường Thống NhấtĐài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó
Mục 50
3.549.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01
Mục 51
16.800.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã
Mục 53
11.200.000
Đường Trưng TrắcCả tuyến đường
Mục 61
1.764.000
Đường Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 55
1.743.000
Đường Trần Cao VânĐường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 54
3.549.000
Đường Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 56
2.895.000
Đường Võ Thị Sáu (nối dài)Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ
Mục 57
1.743.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp
Mục 68
2.167.000
Đường Hoàng Bích SơnĐường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 76
8.400.000
Đường Kỳ Đồng 2Cả tuyến đường
Mục 72
3.549.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu
Mục 81
2.702.000
Đường Lương Thế VinhGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 63
1.764.000
Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
Mục 79
8.400.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ
Mục 75
1.743.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ
Mục 78
8.400.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 64
1.764.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 66
2.030.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 65
2.167.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 83
1.477.000
Đường Trưng NhịCả tuyến đường
Mục 62
1.764.000
Đường Trần Quý CápĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 69
2.167.000
Đường Tô HiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 73
1.743.000
Đường Tạ Quang BửuCả tuyến đường
Mục 70
2.167.000
Đường Tống Duy TânCả tuyến đường
Mục 74
3.549.000
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m
Mục 80
7.350.000
Đường nội bộ Khu dân cư PAM
Mục 82
2.702.000
Đường Âu CơĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 77
8.400.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh
Mục 67
1.764.000
Đường Ỷ LanCả tuyến đường
Mục 71
2.702.000
Đường Bắc SơnĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 95
2.870.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện
Mục 94
1.974.000
Đường Lê Đức ThọĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa
Mục 98
1.470.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 92
2.573.000
Đường Lương Định CủaĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 97
1.470.000
Đường Phạm Thế HiểnĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An
Mục 96
1.505.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 84
1.477.000
Đường Trần Đại NghĩaCả tuyến đường
Mục 85
1.477.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 87
1.442.000
Đường nội bộ KDC C1
Mục 88
5.180.000
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô
Mục 93
1.974.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường)
Mục 86
1.477.000
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2
Mục 99
2.167.000
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2
Mục 91
3.549.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu
Mục 89
3.549.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai
Mục 90
3.549.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải
Mục 2
1.320.000
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh)Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi
Mục 1
1.914.000
Đường Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 13
1.743.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 15
1.477.000
Đường Cách Mạng Tháng 8Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển
Mục 14
3.549.000
Đường Cù Chính LanCả tuyến đường
Mục 10
1.284.000
Đường Hùng VươngVòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải
Mục 3
2.100.000
Đường Lê Quang ĐịnhCả tuyến đường
Mục 9
1.566.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
Mục 7
1.692.000
Đường Nguyễn ThôngĐến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định
Mục 8
1.266.000
Đường Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 5
2.484.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 12
1.284.000
Đường Phạm Thế HiểnCầu Phước An - Đường Cù Chính Lan
Mục 11
1.284.000
Đường Xuân ThủyVòng xoay Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Mục 4
1.266.000
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân
Mục 6
1.722.000
Đường Hoàng DiệuGiáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám
Mục 20
2.702.000
Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh
Mục 19
4.480.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 21
3.549.000
Đường Hoàng Văn ThụĐoạn còn lại
Mục 22
1.897.000
Đường Huỳnh Thúc KhángCả tuyến đường
Mục 25
2.170.000
Đường Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 18
3.976.000
Đường Kỳ Đồng 1Cả tuyến đường
Mục 26
3.549.000
Đường Lê Hồng PhongCả tuyến đường
Mục 27
2.030.000
Đường Lê LaiCả tuyến đường
Mục 17
1.820.000
Đường Lê Văn TámCả tuyến đường
Mục 28
2.828.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng
Mục 29
3.549.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 30
2.167.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám
Mục 34
2.030.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự
Mục 33
1.743.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Văn Tám - Giáp suối
Mục 35
1.743.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu
Mục 36
3.549.000
Đường Nguyễn HuệCả tuyến đường
Mục 37
2.702.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐoạn còn lại
Mục 24
1.743.000
Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Mục 23
3.052.000
Đường Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 38
8.820.000
Đường Nguyễn TrãiChân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8
Mục 39
3.976.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 40
2.702.000
Đường Ngô Gia TựCả tuyến đường
Mục 31
2.167.000
Đường Ngô QuyềnCả tuyến đường
Mục 32
3.976.000
Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Mục 16
3.976.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 49
4.480.000
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền
Mục 48
8.820.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội
Mục 60
2.702.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Thống Nhất - KDC Cầu Đường
Mục 58
3.052.000
Đường Mai Xuân ThưởngĐường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền
Mục 59
2.167.000
Đường Nguyễn Trãi nối dàiNgã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng
Mục 41
1.764.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Mục 42
7.700.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại
Mục 43
4.480.000
Đường Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 44
2.702.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 45
4.571.000
Đường Phan Đăng LưuCả tuyến đường
Mục 47
2.702.000
Đường Phạm Hồng TháiCả tuyến đường
Mục 46
3.976.000
Đường Thống NhấtĐài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó
Mục 50
3.549.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã
Mục 53
11.200.000
Đường Thống NhấtTừ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện
Mục 52
12.600.000
Đường Thống NhấtChùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01
Mục 51
16.800.000
Đường Trưng TrắcCả tuyến đường
Mục 61
1.764.000
Đường Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 55
1.743.000
Đường Trần Cao VânĐường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 54
3.549.000
Đường Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 56
2.895.000
Đường Võ Thị Sáu (nối dài)Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ
Mục 57
1.743.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp
Mục 68
2.167.000
Đường Hoàng Bích SơnĐường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu
Mục 76
8.400.000
Đường Kỳ Đồng 2Cả tuyến đường
Mục 72
3.549.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu
Mục 81
2.702.000
Đường Lương Thế VinhGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 63
1.764.000
Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
Mục 79
8.400.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ
Mục 75
1.743.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 64
1.764.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ
Mục 78
8.400.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Mục 66
2.030.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 65
2.167.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 83
1.477.000
Đường Trưng NhịCả tuyến đường
Mục 62
1.764.000
Đường Trần Quý CápĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 69
2.167.000
Đường Tô HiệuĐường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 73
1.743.000
Đường Tạ Quang BửuCả tuyến đường
Mục 70
2.167.000
Đường Tống Duy TânCả tuyến đường
Mục 74
3.549.000
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m
Mục 80
7.350.000
Đường nội bộ Khu dân cư PAM
Mục 82
2.702.000
Đường Âu CơĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 77
8.400.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh
Mục 67
1.764.000
Đường Ỷ LanCả tuyến đường
Mục 71
2.702.000
Đường Bắc SơnĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 95
2.870.000
Đường Cao Bá QuátĐường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện
Mục 94
1.974.000
Đường Lê Đức ThọĐường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa
Mục 98
1.470.000
Đường Lý Nam ĐếĐường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội
Mục 92
2.573.000
Đường Lương Định CủaĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Mục 97
1.470.000
Đường Phạm Thế HiểnĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An
Mục 96
1.505.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 84
1.477.000
Đường Trần Đại NghĩaCả tuyến đường
Mục 85
1.477.000
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
Mục 87
1.442.000
Đường nội bộ KDC C1
Mục 88
5.180.000
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô
Mục 93
1.974.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường)
Mục 86
1.477.000
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2
Mục 99
2.167.000
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2
Mục 91
3.549.000
Đường Đặng Thai MaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu
Mục 89
3.549.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai
Mục 90
3.549.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 100
1.860.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
284.000222.000169.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.