Bảng giá đất Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

332 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hàm Thắng48.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Văn Kiệt, đoạn Tôn Đức Thắng đến Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m
Mục 10
1.610.000
KDC Bến Lội - Lại AnCác tuyến đường nội bộ
Mục 3
6.230.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2
Mục 1
9.184.000
Quốc lộ 1AHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long
Mục 1
6.314.000
Quốc lộ 1ACầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
Mục 1
8.820.000
Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 1
4.690.000
Quốc lộ 28Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Mục 2
4.480.000
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
Mục 8
8.120.000
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóaCửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng
Mục 11
2.800.000
Đường Kim Ngọc - Phú HàiToàn tuyến
Mục 6
3.430.000
Đường Lại An - Cây TrômQuốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng
Mục 4
4.620.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Mục 4
3.500.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Mục 4
4.340.000
Đường Phú Long - Phú Hài
Mục 9
4.130.000
Đường Xoài QuỳNgã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Mục 5
3.080.000
Đường Xoài QuỳĐường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm
Mục 5
2.240.000
Đường cầu nhômNgã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm
Mục 7
1.540.000
Đường cầu nhômCống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư
Mục 7
2.100.000
Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 16
11.760.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
Mục 15
5.320.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongCác tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)
Mục 14
7.070.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongTuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)
Mục 14
8.260.000
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
Mục 12
2.940.000
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa
Mục 13
2.380.000
Đường 19/4Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng
Mục 18
14.910.000
Đường 19/4Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên
Mục 20
12.880.000
Đường 19/4Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội
Mục 19
13.440.000
Đường Nguyễn HộiTrường Chinh - Cầu ông Quý
Mục 22
13.370.000
Đường Nguyễn HộiĐặng Văn Lãnh - Trường Chinh
Mục 21
13.650.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Hội - Đường 19/4
Mục 23
22.050.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Cầu Phú Phong
Mục 24
28.420.000
Đường Phạm Ngọc ThạchNgã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng
Mục 25
13.440.000
Đường Trường ChinhVòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh
Mục 27
12.390.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 26
11.760.000
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 29
11.424.000
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 28
11.424.000
Đặng Văn LãnhCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Gò TranhCả tuyến đường
Mục 33
11.060.000
Đường Hoàng Ngọc PháchCả tuyến đường
Mục 34
8.190.000
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An)Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa
Mục 41
12.180.000
Đường Hoàng Đạo ThànhĐường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An)
Mục 47
10.500.000
Đường Huỳnh Văn NghệĐường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An
Mục 46
14.000.000
Đường Nguyễn BìnhCả tuyến đường
Mục 36
12.180.000
Đường Nguyễn Duy TrinhCả tuyến đường
Mục 37
12.180.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTrịnh Hoài Đức - Đinh Liệt
Mục 43
14.000.000
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 30
12.180.000
Đường Ngô Tất TốCả tuyến đường
Mục 35
10.500.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 38
12.180.000
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 31
12.180.000
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 45
14.000.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcVõ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều
Mục 42
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 48
30.240.000
Đường Võ Chí CôngCả tuyến đường
Mục 39
13.510.000
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 49
10.500.000
Đường Vũ Ngọc PhanCả tuyến đường
Mục 40
10.500.000
Đường Đinh LiệtTrần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An
Mục 44
14.000.000
Đường Đinh LễCả tuyến đường
Mục 32
12.180.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Bắc Xuân An
Mục 57
10.570.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC 19/4
Mục 57
12.880.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Suối Bà Tiên
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Kênh Bàu
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại
Mục 58
5.110.000
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 50
10.500.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 62
11.690.000
Đường Dương Thị Xuân QuýCả tuyến đường
Mục 59
12.180.000
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An)Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa
Mục 54
14.000.000
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 55
14.000.000
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 53
10.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 64
22.050.000
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 52
10.500.000
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 51
10.500.000
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 56
14.000.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 65
34.020.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 66
30.240.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 63
21.700.000
Đường Đốc NgữCả tuyến đường
Mục 61
12.180.000
Đường Đỗ QuangCả tuyến đường
Mục 60
12.180.000
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường
Mục 69
1.820.000
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm ChínhQuốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ)
Mục 68
1.750.000
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân AnTrường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận
Mục 67
11.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
306.000251.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 1ACầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
Mục 1
12.600.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2
Mục 1
13.120.000
Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 1
6.700.000
Quốc lộ 1AHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long
Mục 1
9.020.000
Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 16
16.800.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m
Mục 10
2.300.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
Mục 15
7.600.000
KDC Bến Lội - Lại AnCác tuyến đường nội bộ
Mục 3
8.900.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongTuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)
Mục 14
11.800.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongCác tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)
Mục 14
10.100.000
Quốc lộ 28Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Mục 2
6.400.000
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
Mục 8
11.600.000
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóaCửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng
Mục 11
4.000.000
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
Mục 12
4.200.000
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa
Mục 13
3.400.000
Đường 19/4Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội
Mục 19
19.200.000
Đường 19/4Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng
Mục 18
21.300.000
Đường 19/4Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên
Mục 20
18.400.000
Đường Kim Ngọc - Phú HàiToàn tuyến
Mục 6
4.900.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Mục 4
6.200.000
Đường Lại An - Cây TrômQuốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng
Mục 4
6.600.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Mục 4
5.000.000
Đường Nguyễn HộiTrường Chinh - Cầu ông Quý
Mục 22
19.100.000
Đường Nguyễn HộiĐặng Văn Lãnh - Trường Chinh
Mục 21
19.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Hội - Đường 19/4
Mục 23
31.500.000
Đường Phú Long - Phú Hài
Mục 9
5.900.000
Đường Xoài QuỳĐường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm
Mục 5
3.200.000
Đường Xoài QuỳNgã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Mục 5
4.400.000
Đường cầu nhômNgã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm
Mục 7
2.200.000
Đường cầu nhômCống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư
Mục 7
3.000.000
Đặng Văn LãnhCả tuyến đường
Mục 17
19.200.000
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 50
15.000.000
Đường Gò TranhCả tuyến đường
Mục 33
15.800.000
Đường Hoàng Ngọc PháchCả tuyến đường
Mục 34
11.700.000
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An)Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa
Mục 41
17.400.000
Đường Hoàng Đạo ThànhĐường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An)
Mục 47
15.000.000
Đường Huỳnh Văn NghệĐường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An
Mục 46
20.000.000
Đường Nguyễn BìnhCả tuyến đường
Mục 36
17.400.000
Đường Nguyễn Duy TrinhCả tuyến đường
Mục 37
17.400.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTrịnh Hoài Đức - Đinh Liệt
Mục 43
20.000.000
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 30
17.400.000
Đường Ngô Tất TốCả tuyến đường
Mục 35
15.000.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 38
17.400.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Cầu Phú Phong
Mục 24
40.600.000
Đường Phạm Ngọc ThạchNgã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng
Mục 25
19.200.000
Đường Trường ChinhVòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh
Mục 27
17.700.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 26
16.800.000
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 31
17.400.000
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 45
20.000.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcVõ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều
Mục 42
20.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 48
43.200.000
Đường Võ Chí CôngCả tuyến đường
Mục 39
19.300.000
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 49
15.000.000
Đường Vũ Ngọc PhanCả tuyến đường
Mục 40
15.000.000
Đường Đinh LiệtTrần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An
Mục 44
20.000.000
Đường Đinh LễCả tuyến đường
Mục 32
17.400.000
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 29
16.320.000
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 28
16.320.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Suối Bà Tiên
Mục 57
9.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Kênh Bàu
Mục 57
9.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Bắc Xuân An
Mục 57
15.100.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC 19/4
Mục 57
18.400.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 57
21.300.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 57
21.300.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại
Mục 58
7.300.000
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường
Mục 69
2.600.000
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm ChínhQuốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ)
Mục 68
2.500.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 62
16.700.000
Đường Dương Thị Xuân QuýCả tuyến đường
Mục 59
17.400.000
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An)Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa
Mục 54
20.000.000
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 55
20.000.000
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 53
15.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 64
31.500.000
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 52
15.000.000
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 51
15.000.000
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 56
20.000.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 66
43.200.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 65
48.600.000
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân AnTrường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận
Mục 67
15.800.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 63
31.000.000
Đường Đốc NgữCả tuyến đường
Mục 61
17.400.000
Đường Đỗ QuangCả tuyến đường
Mục 60
17.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00035.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m
Mục 10
1.610.000
KDC Bến Lội - Lại AnCác tuyến đường nội bộ
Mục 3
5.340.000
Quốc lộ 1AHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long
Mục 1
5.412.000
Quốc lộ 1ACầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
Mục 1
8.820.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2
Mục 1
7.872.000
Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 1
4.690.000
Quốc lộ 28Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Mục 2
3.840.000
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
Mục 8
6.960.000
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóaCửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng
Mục 11
2.800.000
Đường Kim Ngọc - Phú HàiToàn tuyến
Mục 6
2.940.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Mục 4
3.000.000
Đường Lại An - Cây TrômQuốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng
Mục 4
3.960.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Mục 4
3.720.000
Đường Phú Long - Phú Hài
Mục 9
4.130.000
Đường Xoài QuỳNgã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Mục 5
2.640.000
Đường Xoài QuỳĐường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm
Mục 5
1.920.000
Đường cầu nhômNgã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm
Mục 7
1.320.000
Đường cầu nhômCống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư
Mục 7
1.800.000
Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 16
11.760.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
Mục 15
5.320.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongTuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)
Mục 14
8.260.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongCác tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)
Mục 14
7.070.000
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
Mục 12
2.940.000
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa
Mục 13
2.380.000
Đường 19/4Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên
Mục 20
12.880.000
Đường 19/4Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội
Mục 19
13.440.000
Đường 19/4Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng
Mục 18
14.910.000
Đường Nguyễn HộiĐặng Văn Lãnh - Trường Chinh
Mục 21
13.650.000
Đường Nguyễn HộiTrường Chinh - Cầu ông Quý
Mục 22
13.370.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Hội - Đường 19/4
Mục 23
22.050.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Cầu Phú Phong
Mục 24
28.420.000
Đường Phạm Ngọc ThạchNgã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng
Mục 25
13.440.000
Đường Trường ChinhVòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh
Mục 27
12.390.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 26
11.760.000
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 29
11.424.000
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 28
11.424.000
Đặng Văn LãnhCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Gò TranhCả tuyến đường
Mục 33
11.060.000
Đường Hoàng Ngọc PháchCả tuyến đường
Mục 34
8.190.000
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An)Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa
Mục 41
12.180.000
Đường Hoàng Đạo ThànhĐường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An)
Mục 47
10.500.000
Đường Huỳnh Văn NghệĐường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An
Mục 46
14.000.000
Đường Nguyễn BìnhCả tuyến đường
Mục 36
12.180.000
Đường Nguyễn Duy TrinhCả tuyến đường
Mục 37
12.180.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTrịnh Hoài Đức - Đinh Liệt
Mục 43
14.000.000
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 30
12.180.000
Đường Ngô Tất TốCả tuyến đường
Mục 35
10.500.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 38
12.180.000
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 31
12.180.000
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 45
14.000.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcVõ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều
Mục 42
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 48
30.240.000
Đường Võ Chí CôngCả tuyến đường
Mục 39
13.510.000
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 49
10.500.000
Đường Vũ Ngọc PhanCả tuyến đường
Mục 40
10.500.000
Đường Đinh LiệtTrần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An
Mục 44
14.000.000
Đường Đinh LễCả tuyến đường
Mục 32
12.180.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Bắc Xuân An
Mục 57
10.570.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC 19/4
Mục 57
12.880.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Kênh Bàu
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Suối Bà Tiên
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại
Mục 58
5.110.000
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 50
10.500.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 62
11.690.000
Đường Dương Thị Xuân QuýCả tuyến đường
Mục 59
12.180.000
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An)Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa
Mục 54
14.000.000
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 55
14.000.000
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 53
10.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 64
22.050.000
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 52
10.500.000
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 51
10.500.000
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 56
14.000.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 65
34.020.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 66
30.240.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 63
21.700.000
Đường Đốc NgữCả tuyến đường
Mục 61
12.180.000
Đường Đỗ QuangCả tuyến đường
Mục 60
12.180.000
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường
Mục 69
1.820.000
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm ChínhQuốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ)
Mục 68
1.750.000
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân AnTrường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận
Mục 67
11.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m
Mục 10
1.610.000
KDC Bến Lội - Lại AnCác tuyến đường nội bộ
Mục 3
5.340.000
Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 1
4.690.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2
Mục 1
7.872.000
Quốc lộ 1AHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long
Mục 1
5.412.000
Quốc lộ 1ACầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
Mục 1
8.820.000
Quốc lộ 28Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Mục 2
3.840.000
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
Mục 8
6.960.000
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóaCửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng
Mục 11
2.800.000
Đường Kim Ngọc - Phú HàiToàn tuyến
Mục 6
2.940.000
Đường Lại An - Cây TrômQuốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng
Mục 4
3.960.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Mục 4
3.720.000
Đường Lại An - Cây TrômNgã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Mục 4
3.000.000
Đường Phú Long - Phú Hài
Mục 9
4.130.000
Đường Xoài QuỳNgã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Mục 5
2.640.000
Đường Xoài QuỳĐường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm
Mục 5
1.920.000
Đường cầu nhômNgã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm
Mục 7
1.320.000
Đường cầu nhômCống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư
Mục 7
1.800.000
Bùi Thị XuânCả tuyến đường
Mục 16
11.760.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
Mục 15
5.320.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongCác tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)
Mục 14
7.070.000
Khu dân cư khu phố chợ Phú LongTuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)
Mục 14
8.260.000
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
Mục 12
2.940.000
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa
Mục 13
2.380.000
Đường 19/4Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội
Mục 19
13.440.000
Đường 19/4Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng
Mục 18
14.910.000
Đường 19/4Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên
Mục 20
12.880.000
Đường Nguyễn HộiTrường Chinh - Cầu ông Quý
Mục 22
13.370.000
Đường Nguyễn HộiĐặng Văn Lãnh - Trường Chinh
Mục 21
13.650.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Hội - Đường 19/4
Mục 23
22.050.000
Đường Phạm Hùng19/4 - Cầu Phú Phong
Mục 24
28.420.000
Đường Phạm Ngọc ThạchNgã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng
Mục 25
13.440.000
Đường Trường ChinhVòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh
Mục 27
12.390.000
Đường Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 26
11.760.000
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 29
11.424.000
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 28
11.424.000
Đặng Văn LãnhCả tuyến đường
Mục 17
13.440.000
Đường Gò TranhCả tuyến đường
Mục 33
11.060.000
Đường Hoàng Ngọc PháchCả tuyến đường
Mục 34
8.190.000
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An)Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa
Mục 41
12.180.000
Đường Hoàng Đạo ThànhĐường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An)
Mục 47
10.500.000
Đường Huỳnh Văn NghệĐường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An
Mục 46
14.000.000
Đường Nguyễn BìnhCả tuyến đường
Mục 36
12.180.000
Đường Nguyễn Duy TrinhCả tuyến đường
Mục 37
12.180.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTrịnh Hoài Đức - Đinh Liệt
Mục 43
14.000.000
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 30
12.180.000
Đường Ngô Tất TốCả tuyến đường
Mục 35
10.500.000
Đường Phan Văn TrịCả tuyến đường
Mục 38
12.180.000
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 31
12.180.000
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 45
14.000.000
Đường Trịnh Hoài ĐứcVõ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều
Mục 42
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc
Mục 48
30.240.000
Đường Võ Chí CôngCả tuyến đường
Mục 39
13.510.000
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 49
10.500.000
Đường Vũ Ngọc PhanCả tuyến đường
Mục 40
10.500.000
Đường Đinh LiệtTrần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An
Mục 44
14.000.000
Đường Đinh LễCả tuyến đường
Mục 32
12.180.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Suối Bà Tiên
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưTĐC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Bắc Xuân An
Mục 57
10.570.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Kênh Bàu
Mục 57
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC Đông Xuân An
Mục 57
14.910.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKDC 19/4
Mục 57
12.880.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại
Mục 58
5.110.000
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 50
10.500.000
Đường Châu Văn LiêmCả tuyến đường
Mục 62
11.690.000
Đường Dương Thị Xuân QuýCả tuyến đường
Mục 59
12.180.000
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An)Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa
Mục 54
14.000.000
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 55
14.000.000
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 53
10.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 64
22.050.000
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 52
10.500.000
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu)Cả tuyến đường
Mục 51
10.500.000
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An)Cả tuyến đường
Mục 56
14.000.000
Đường Võ Văn KiệtPhần nhựa còn lại
Mục 66
30.240.000
Đường Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Mục 65
34.020.000
Đường Đào TấnVõ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Mục 63
21.700.000
Đường Đốc NgữCả tuyến đường
Mục 61
12.180.000
Đường Đỗ QuangCả tuyến đường
Mục 60
12.180.000
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường
Mục 69
1.820.000
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm ChínhQuốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ)
Mục 68
1.750.000
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân AnTrường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận
Mục 67
11.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
320.000272.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
332.000286.000248.000131.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.