Bảng giá đất Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
332 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hàm Thắng là 48.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Văn Kiệt, đoạn Tôn Đức Thắng đến Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m | Mục 10 | 1.610.000 |
| KDC Bến Lội - Lại An | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 6.230.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Mục 1 | 9.184.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long Mục 1 | 6.314.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung Mục 1 | 8.820.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) Mục 1 | 4.690.000 |
| Quốc lộ 28 | Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính Mục 2 | 4.480.000 |
| Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | Mục 8 | 8.120.000 |
| Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa | Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng Mục 11 | 2.800.000 |
| Đường Kim Ngọc - Phú Hài | Toàn tuyến Mục 6 | 3.430.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng Mục 4 | 4.620.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A Mục 4 | 4.340.000 |
| Đường Phú Long - Phú Hài | Mục 9 | 4.130.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh Mục 5 | 3.080.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm Mục 5 | 2.240.000 |
| Đường cầu nhôm | Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm Mục 7 | 1.540.000 |
| Đường cầu nhôm | Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư Mục 7 | 2.100.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 16 | 11.760.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long | Mục 15 | 5.320.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) Mục 14 | 7.070.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Mục 14 | 8.260.000 |
| Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | Mục 12 | 2.940.000 |
| Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa | Mục 13 | 2.380.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 14.910.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên Mục 20 | 12.880.000 |
| Đường 19/4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 19 | 13.440.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Trường Chinh - Cầu ông Quý Mục 22 | 13.370.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh Mục 21 | 13.650.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Hội - Đường 19/4 Mục 23 | 22.050.000 |
| Đường Phạm Hùng | 19/4 - Cầu Phú Phong Mục 24 | 28.420.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng Mục 25 | 13.440.000 |
| Đường Trường Chinh | Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh Mục 27 | 12.390.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.760.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.424.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 28 | 11.424.000 |
| Đặng Văn Lãnh | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Gò Tranh | Cả tuyến đường Mục 33 | 11.060.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Cả tuyến đường Mục 34 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) | Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa Mục 41 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Đạo Thành | Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) Mục 47 | 10.500.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An Mục 46 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt Mục 43 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.180.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Cả tuyến đường Mục 35 | 10.500.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 38 | 12.180.000 |
| Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.180.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 45 | 14.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều Mục 42 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc Mục 48 | 30.240.000 |
| Đường Võ Chí Công | Cả tuyến đường Mục 39 | 13.510.000 |
| Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 49 | 10.500.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan | Cả tuyến đường Mục 40 | 10.500.000 |
| Đường Đinh Liệt | Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An Mục 44 | 14.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.180.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Bắc Xuân An Mục 57 | 10.570.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC 19/4 Mục 57 | 12.880.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Suối Bà Tiên Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Kênh Bàu Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | TĐC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 58 | 5.110.000 |
| Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 50 | 10.500.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 62 | 11.690.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Cả tuyến đường Mục 59 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) | Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa Mục 54 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 55 | 14.000.000 |
| Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 53 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 64 | 22.050.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 52 | 10.500.000 |
| Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 51 | 10.500.000 |
| Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 56 | 14.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ Mục 65 | 34.020.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Phần nhựa còn lại Mục 66 | 30.240.000 |
| Đường Đào Tấn | Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú Mục 63 | 21.700.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Cả tuyến đường Mục 61 | 12.180.000 |
| Đường Đỗ Quang | Cả tuyến đường Mục 60 | 12.180.000 |
| Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 | Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường Mục 69 | 1.820.000 |
| Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính | Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) Mục 68 | 1.750.000 |
| Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An | Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận Mục 67 | 11.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung Mục 1 | 12.600.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Mục 1 | 13.120.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) Mục 1 | 6.700.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long Mục 1 | 9.020.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 16 | 16.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m | Mục 10 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long | Mục 15 | 7.600.000 |
| KDC Bến Lội - Lại An | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 8.900.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Mục 14 | 11.800.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) Mục 14 | 10.100.000 |
| Quốc lộ 28 | Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính Mục 2 | 6.400.000 |
| Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | Mục 8 | 11.600.000 |
| Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa | Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng Mục 11 | 4.000.000 |
| Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | Mục 12 | 4.200.000 |
| Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa | Mục 13 | 3.400.000 |
| Đường 19/4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 19 | 19.200.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 21.300.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên Mục 20 | 18.400.000 |
| Đường Kim Ngọc - Phú Hài | Toàn tuyến Mục 6 | 4.900.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A Mục 4 | 6.200.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng Mục 4 | 6.600.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Trường Chinh - Cầu ông Quý Mục 22 | 19.100.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh Mục 21 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Hội - Đường 19/4 Mục 23 | 31.500.000 |
| Đường Phú Long - Phú Hài | Mục 9 | 5.900.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm Mục 5 | 3.200.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh Mục 5 | 4.400.000 |
| Đường cầu nhôm | Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm Mục 7 | 2.200.000 |
| Đường cầu nhôm | Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư Mục 7 | 3.000.000 |
| Đặng Văn Lãnh | Cả tuyến đường Mục 17 | 19.200.000 |
| Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 50 | 15.000.000 |
| Đường Gò Tranh | Cả tuyến đường Mục 33 | 15.800.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Cả tuyến đường Mục 34 | 11.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) | Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa Mục 41 | 17.400.000 |
| Đường Hoàng Đạo Thành | Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) Mục 47 | 15.000.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An Mục 46 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Cả tuyến đường Mục 36 | 17.400.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh | Cả tuyến đường Mục 37 | 17.400.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt Mục 43 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 30 | 17.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Cả tuyến đường Mục 35 | 15.000.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 38 | 17.400.000 |
| Đường Phạm Hùng | 19/4 - Cầu Phú Phong Mục 24 | 40.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng Mục 25 | 19.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh Mục 27 | 17.700.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 26 | 16.800.000 |
| Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 31 | 17.400.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 45 | 20.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều Mục 42 | 20.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc Mục 48 | 43.200.000 |
| Đường Võ Chí Công | Cả tuyến đường Mục 39 | 19.300.000 |
| Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 49 | 15.000.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan | Cả tuyến đường Mục 40 | 15.000.000 |
| Đường Đinh Liệt | Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An Mục 44 | 20.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Cả tuyến đường Mục 32 | 17.400.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 29 | 16.320.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 28 | 16.320.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Suối Bà Tiên Mục 57 | 9.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Kênh Bàu Mục 57 | 9.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Bắc Xuân An Mục 57 | 15.100.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC 19/4 Mục 57 | 18.400.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Đông Xuân An Mục 57 | 21.300.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | TĐC Đông Xuân An Mục 57 | 21.300.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 58 | 7.300.000 |
| Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 | Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường Mục 69 | 2.600.000 |
| Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính | Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) Mục 68 | 2.500.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 62 | 16.700.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Cả tuyến đường Mục 59 | 17.400.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) | Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa Mục 54 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 55 | 20.000.000 |
| Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 53 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 64 | 31.500.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 52 | 15.000.000 |
| Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 51 | 15.000.000 |
| Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 56 | 20.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Phần nhựa còn lại Mục 66 | 43.200.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ Mục 65 | 48.600.000 |
| Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An | Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận Mục 67 | 15.800.000 |
| Đường Đào Tấn | Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú Mục 63 | 31.000.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Cả tuyến đường Mục 61 | 17.400.000 |
| Đường Đỗ Quang | Cả tuyến đường Mục 60 | 17.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 35.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m | Mục 10 | 1.610.000 |
| KDC Bến Lội - Lại An | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 5.340.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long Mục 1 | 5.412.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung Mục 1 | 8.820.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Mục 1 | 7.872.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) Mục 1 | 4.690.000 |
| Quốc lộ 28 | Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính Mục 2 | 3.840.000 |
| Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | Mục 8 | 6.960.000 |
| Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa | Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng Mục 11 | 2.800.000 |
| Đường Kim Ngọc - Phú Hài | Toàn tuyến Mục 6 | 2.940.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng Mục 4 | 3.960.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A Mục 4 | 3.720.000 |
| Đường Phú Long - Phú Hài | Mục 9 | 4.130.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh Mục 5 | 2.640.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm Mục 5 | 1.920.000 |
| Đường cầu nhôm | Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm Mục 7 | 1.320.000 |
| Đường cầu nhôm | Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư Mục 7 | 1.800.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 16 | 11.760.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long | Mục 15 | 5.320.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Mục 14 | 8.260.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) Mục 14 | 7.070.000 |
| Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | Mục 12 | 2.940.000 |
| Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa | Mục 13 | 2.380.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên Mục 20 | 12.880.000 |
| Đường 19/4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 19 | 13.440.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh Mục 21 | 13.650.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Trường Chinh - Cầu ông Quý Mục 22 | 13.370.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Hội - Đường 19/4 Mục 23 | 22.050.000 |
| Đường Phạm Hùng | 19/4 - Cầu Phú Phong Mục 24 | 28.420.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng Mục 25 | 13.440.000 |
| Đường Trường Chinh | Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh Mục 27 | 12.390.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.760.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.424.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 28 | 11.424.000 |
| Đặng Văn Lãnh | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Gò Tranh | Cả tuyến đường Mục 33 | 11.060.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Cả tuyến đường Mục 34 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) | Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa Mục 41 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Đạo Thành | Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) Mục 47 | 10.500.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An Mục 46 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt Mục 43 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.180.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Cả tuyến đường Mục 35 | 10.500.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 38 | 12.180.000 |
| Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.180.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 45 | 14.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều Mục 42 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc Mục 48 | 30.240.000 |
| Đường Võ Chí Công | Cả tuyến đường Mục 39 | 13.510.000 |
| Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 49 | 10.500.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan | Cả tuyến đường Mục 40 | 10.500.000 |
| Đường Đinh Liệt | Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An Mục 44 | 14.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.180.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Bắc Xuân An Mục 57 | 10.570.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC 19/4 Mục 57 | 12.880.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Kênh Bàu Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | TĐC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Suối Bà Tiên Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 58 | 5.110.000 |
| Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 50 | 10.500.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 62 | 11.690.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Cả tuyến đường Mục 59 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) | Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa Mục 54 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 55 | 14.000.000 |
| Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 53 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 64 | 22.050.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 52 | 10.500.000 |
| Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 51 | 10.500.000 |
| Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 56 | 14.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ Mục 65 | 34.020.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Phần nhựa còn lại Mục 66 | 30.240.000 |
| Đường Đào Tấn | Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú Mục 63 | 21.700.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Cả tuyến đường Mục 61 | 12.180.000 |
| Đường Đỗ Quang | Cả tuyến đường Mục 60 | 12.180.000 |
| Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 | Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường Mục 69 | 1.820.000 |
| Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính | Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) Mục 68 | 1.750.000 |
| Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An | Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận Mục 67 | 11.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m | Mục 10 | 1.610.000 |
| KDC Bến Lội - Lại An | Các tuyến đường nội bộ Mục 3 | 5.340.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) Mục 1 | 4.690.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Mục 1 | 7.872.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long Mục 1 | 5.412.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung Mục 1 | 8.820.000 |
| Quốc lộ 28 | Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính Mục 2 | 3.840.000 |
| Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | Mục 8 | 6.960.000 |
| Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa | Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng Mục 11 | 2.800.000 |
| Đường Kim Ngọc - Phú Hài | Toàn tuyến Mục 6 | 2.940.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng Mục 4 | 3.960.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A Mục 4 | 3.720.000 |
| Đường Lại An - Cây Trôm | Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Phú Long - Phú Hài | Mục 9 | 4.130.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh Mục 5 | 2.640.000 |
| Đường Xoài Quỳ | Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm Mục 5 | 1.920.000 |
| Đường cầu nhôm | Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm Mục 7 | 1.320.000 |
| Đường cầu nhôm | Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư Mục 7 | 1.800.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường Mục 16 | 11.760.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long | Mục 15 | 5.320.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) Mục 14 | 7.070.000 |
| Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Mục 14 | 8.260.000 |
| Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | Mục 12 | 2.940.000 |
| Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa | Mục 13 | 2.380.000 |
| Đường 19/4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội Mục 19 | 13.440.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng Mục 18 | 14.910.000 |
| Đường 19/4 | Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên Mục 20 | 12.880.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Trường Chinh - Cầu ông Quý Mục 22 | 13.370.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh Mục 21 | 13.650.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Hội - Đường 19/4 Mục 23 | 22.050.000 |
| Đường Phạm Hùng | 19/4 - Cầu Phú Phong Mục 24 | 28.420.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng Mục 25 | 13.440.000 |
| Đường Trường Chinh | Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh Mục 27 | 12.390.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.760.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.424.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 28 | 11.424.000 |
| Đặng Văn Lãnh | Cả tuyến đường Mục 17 | 13.440.000 |
| Đường Gò Tranh | Cả tuyến đường Mục 33 | 11.060.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Cả tuyến đường Mục 34 | 8.190.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) | Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa Mục 41 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Đạo Thành | Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) Mục 47 | 10.500.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An Mục 46 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Cả tuyến đường Mục 36 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.180.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt Mục 43 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.180.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Cả tuyến đường Mục 35 | 10.500.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Cả tuyến đường Mục 38 | 12.180.000 |
| Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.180.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 45 | 14.000.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều Mục 42 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc Mục 48 | 30.240.000 |
| Đường Võ Chí Công | Cả tuyến đường Mục 39 | 13.510.000 |
| Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 49 | 10.500.000 |
| Đường Vũ Ngọc Phan | Cả tuyến đường Mục 40 | 10.500.000 |
| Đường Đinh Liệt | Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An Mục 44 | 14.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.180.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Suối Bà Tiên Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | TĐC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Bắc Xuân An Mục 57 | 10.570.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Kênh Bàu Mục 57 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC Đông Xuân An Mục 57 | 14.910.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | KDC 19/4 Mục 57 | 12.880.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại | Mục 58 | 5.110.000 |
| Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 50 | 10.500.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cả tuyến đường Mục 62 | 11.690.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý | Cả tuyến đường Mục 59 | 12.180.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) | Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa Mục 54 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 55 | 14.000.000 |
| Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 53 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 64 | 22.050.000 |
| Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 52 | 10.500.000 |
| Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) | Cả tuyến đường Mục 51 | 10.500.000 |
| Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) | Cả tuyến đường Mục 56 | 14.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Phần nhựa còn lại Mục 66 | 30.240.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ Mục 65 | 34.020.000 |
| Đường Đào Tấn | Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú Mục 63 | 21.700.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Cả tuyến đường Mục 61 | 12.180.000 |
| Đường Đỗ Quang | Cả tuyến đường Mục 60 | 12.180.000 |
| Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 | Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường Mục 69 | 1.820.000 |
| Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính | Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) Mục 68 | 1.750.000 |
| Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An | Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận Mục 67 | 11.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 320.000 | 272.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 332.000 | 286.000 | 248.000 | 131.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.