Bảng giá đất Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026
399 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đông Gia Nghĩa là 11.769.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 23/3, đoạn Ngân hàng BIDV đến Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường Lê Lai | Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) Mục 4 | 2.398.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Đường Hùng Vương Mục 2 | 4.328.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 3 | 2.106.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông Mục 3 | 2.148.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise Mục 5 | 1.571.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên Mục 5 | 1.569.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi Mục 9 | 2.647.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện Mục 9 | 2.202.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul Mục 9 | 1.523.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) Mục 7 | 2.584.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) | Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) Mục 11 | 2.199.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy Mục 13 | 2.199.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng Mục 14 | 1.248.000 |
| Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong Mục 12 | 1.999.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học Mục 6 | 1.580.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) Mục 6 | 1.611.000 |
| Đường Y Jut (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 15 | 1.616.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh Mục 8 | 622.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa Mục 8 | 1.107.000 |
| Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Mục 10 | 2.199.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng Mục 21 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút Mục 19 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 28 | 1.600.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 22 | 1.943.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 16 | 1.943.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng Mục 16 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu Mục 17 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 23 | 1.943.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 23 | 1.943.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê Mục 27 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 25 | 1.943.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng Mục 18 | 1.600.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng Mục 20 | 1.600.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) | Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư Mục 24 | 1.943.000 |
| Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 26 | 1.943.000 |
| Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.5 | 1.535.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 31 | 1.600.000 |
| Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.4 | 1.535.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.2 | 1.535.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ Mục 36.1 | 1.535.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Trần Cừ - Hết đường Mục 36.1 | 1.535.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học Mục 33 | 4.448.000 |
| Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.3 | 1.535.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ Mục 34 | 718.000 |
| Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) Mục 35 | 2.215.000 |
| Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông Mục 32 | 806.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội tuyến đường nhựa (Trục số 5) Mục 37 | 2.237.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội các tuyến đường nhựa Mục 37 | 1.477.000 |
| Các đường bê tông khu An Phương | Mục 43 | 1.222.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 41 | 1.580.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi Mục 45 | 3.886.000 |
| Đường Thánh Gióng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 40 | 1.504.000 |
| Đường Tản Đà (trục N1) | Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư Mục 46 | 1.943.000 |
| Đường nhựa | Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa Mục 42 | 667.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Mục 39 | 659.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) Mục 1 | 622.000 |
| Đường Đồng Lộc | Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu Mục 1 | 911.000 |
| Đường Đồng Lộc | Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân Mục 1 | 893.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ | Mục 44 | 239.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.1 | 585.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.1 | 603.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.3 | 364.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.3 | 364.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.2 | 410.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.2 | 389.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại | Mục 2 | 293.000 |
| Khu tái định cư Làng Quân nhân | Mục 5 | 914.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) Mục 7.1 | 328.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én Mục 7.1 | 344.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 6 | 802.000 |
| Đường Vũ Ngọc Nhạ 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông Mục 7.2 | 337.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê | 409.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | 429.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh | 811.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) | 429.000 |
| Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ | Mục 4 | 170.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất cụt Mục 3 | 121.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất thông hai đầu Mục 3 | 179.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 7.4 | 376.000 |
| Đường Lê Văn Huân 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ Mục 7.7 | 242.000 |
| Đường Lê Văn Hưu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia Mục 7.10 | 225.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng Mục 7.11 | 312.000 |
| Đường Nguyễn Hiền 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah Mục 7.5 | 251.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa Mục 7.8 | 242.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa Mục 7.9 | 242.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 7.3 | 327.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) Mục 7.3 | 327.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) Mục 7.6 | 251.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề Mục 7.6 | 251.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông Mục 7.12 | 230.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) Mục 7.12 | 242.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Phường Nghĩa Trung (cũ) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
| - Xã Đắk Nia (cũ) | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 11.769.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV Mục 1 | 11.769.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện Mục 9 | 3.145.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi Mục 9 | 3.781.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul Mục 9 | 2.175.000 |
| Đường Lê Lai | Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) Mục 4 | 3.425.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) Mục 7 | 3.692.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Đường Hùng Vương Mục 2 | 6.183.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 3 | 3.009.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông Mục 3 | 3.069.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) | Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) Mục 11 | 3.141.000 |
| Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong Mục 12 | 2.855.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) Mục 6 | 2.302.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học Mục 6 | 2.257.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh Mục 8 | 888.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa Mục 8 | 1.582.000 |
| Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Mục 10 | 3.141.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên Mục 5 | 2.242.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise Mục 5 | 2.244.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng Mục 21 | 2.286.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút Mục 19 | 2.286.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 28 | 2.286.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 22 | 2.776.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng Mục 16 | 2.286.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 16 | 2.776.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu Mục 17 | 2.286.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 23 | 2.776.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 23 | 2.776.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 30 | 2.286.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 31 | 2.286.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê Mục 27 | 2.286.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 25 | 2.776.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy Mục 13 | 3.141.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng Mục 18 | 2.286.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng Mục 20 | 2.286.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) | Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư Mục 24 | 2.776.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng Mục 14 | 1.783.000 |
| Đường Y Jut (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 15 | 2.308.000 |
| Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 26 | 2.776.000 |
| Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 29 | 2.286.000 |
| Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông Mục 32 | 1.152.000 |
| Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.5 | 2.193.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 41 | 2.257.000 |
| Đường Thánh Gióng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 40 | 2.148.000 |
| Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.4 | 2.193.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.2 | 2.193.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ Mục 36.1 | 2.193.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Trần Cừ - Hết đường Mục 36.1 | 2.193.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học Mục 33 | 6.354.000 |
| Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.3 | 2.193.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ Mục 34 | 1.026.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Mục 39 | 941.000 |
| Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) Mục 35 | 3.164.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội các tuyến đường nhựa Mục 37 | 2.110.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) Mục 37 | 3.196.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.1 | 861.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.1 | 836.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.3 | 520.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.3 | 520.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.2 | 556.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.2 | 585.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại | Mục 2 | 419.000 |
| Các đường bê tông khu An Phương | Mục 43 | 1.745.000 |
| Khu tái định cư Làng Quân nhân | Mục 5 | 1.305.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én Mục 7.1 | 491.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) Mục 7.1 | 468.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 6 | 1.146.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi Mục 45 | 5.551.000 |
| Đường Tản Đà (trục N1) | Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư Mục 46 | 2.776.000 |
| Đường nhựa | Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa Mục 42 | 953.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 1 | 613.000 |
| Đường Đồng Lộc | Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.301.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) Mục 1 | 613.000 |
| Đường Đồng Lộc | Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân Mục 1 | 1.275.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê Mục 1 | 584.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh Mục 1 | 1.158.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) Mục 1 | 889.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ | Mục 44 | 341.000 |
| Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ | Mục 4 | 243.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất thông hai đầu Mục 3 | 255.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất cụt Mục 3 | 173.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ Mục 7.12 | 345.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 7.4 | 537.000 |
| Đường Lê Văn Huân 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ Mục 7.7 | 345.000 |
| Đường Lê Văn Hưu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia Mục 7.10 | 322.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng Mục 7.11 | 446.000 |
| Đường Nguyễn Hiền 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah Mục 7.5 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa Mục 7.8 | 345.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa Mục 7.9 | 345.000 |
| Đường Vũ Ngọc Nhạ 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông Mục 7.2 | 481.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 7.3 | 467.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) Mục 7.3 | 467.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) Mục 7.6 | 358.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề Mục 7.6 | 358.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn | Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi | 345.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân | 345.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông | 329.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn | Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) | 345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường Lê Lai | Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) Mục 4 | 2.398.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Đường Hùng Vương Mục 2 | 4.328.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông Mục 3 | 2.148.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 3 | 2.106.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên Mục 5 | 1.569.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise Mục 5 | 1.571.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi Mục 9 | 2.647.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện Mục 9 | 2.202.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul Mục 9 | 1.523.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) Mục 7 | 2.584.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) | Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) Mục 11 | 2.199.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy Mục 13 | 2.199.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng Mục 14 | 1.248.000 |
| Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong Mục 12 | 1.999.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) Mục 6 | 1.611.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học Mục 6 | 1.580.000 |
| Đường Y Jut (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 15 | 1.616.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa Mục 8 | 1.107.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh Mục 8 | 622.000 |
| Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Mục 10 | 2.199.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng Mục 21 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút Mục 19 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 28 | 1.600.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 22 | 1.943.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 16 | 1.943.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng Mục 16 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu Mục 17 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 23 | 1.943.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 23 | 1.943.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê Mục 27 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 25 | 1.943.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng Mục 18 | 1.600.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng Mục 20 | 1.600.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) | Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư Mục 24 | 1.943.000 |
| Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 26 | 1.943.000 |
| Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.5 | 1.535.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 31 | 1.600.000 |
| Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.4 | 1.535.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.2 | 1.535.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Trần Cừ - Hết đường Mục 36.1 | 1.535.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ Mục 36.1 | 1.535.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học Mục 33 | 4.448.000 |
| Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.3 | 1.535.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ Mục 34 | 718.000 |
| Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) Mục 35 | 2.215.000 |
| Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông Mục 32 | 806.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội tuyến đường nhựa (Trục số 5) Mục 37 | 2.237.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội các tuyến đường nhựa Mục 37 | 1.477.000 |
| Các đường bê tông khu An Phương | Mục 43 | 1.222.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 41 | 1.580.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi Mục 45 | 3.886.000 |
| Đường Thánh Gióng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 40 | 1.504.000 |
| Đường Tản Đà (trục N1) | Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư Mục 46 | 1.943.000 |
| Đường nhựa | Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa Mục 42 | 667.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Mục 39 | 659.000 |
| Đường Đồng Lộc | Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu Mục 1 | 911.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) Mục 1 | 622.000 |
| Đường Đồng Lộc | Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân Mục 1 | 893.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ | Mục 44 | 239.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.1 | 585.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.1 | 603.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.3 | 364.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.3 | 364.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.2 | 410.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.2 | 389.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại | Mục 2 | 293.000 |
| Khu tái định cư Làng Quân nhân | Mục 5 | 914.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) Mục 7.1 | 328.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én Mục 7.1 | 344.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 6 | 802.000 |
| Đường Vũ Ngọc Nhạ 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông Mục 7.2 | 337.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | 429.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh | 811.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê | 409.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) | 429.000 |
| Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ | Mục 4 | 170.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất cụt Mục 3 | 121.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất thông hai đầu Mục 3 | 179.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 7.4 | 376.000 |
| Đường Lê Văn Huân 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ Mục 7.7 | 242.000 |
| Đường Lê Văn Hưu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia Mục 7.10 | 225.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng Mục 7.11 | 312.000 |
| Đường Nguyễn Hiền 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah Mục 7.5 | 251.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa Mục 7.8 | 242.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa Mục 7.9 | 242.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 7.3 | 327.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) Mục 7.3 | 327.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề Mục 7.6 | 251.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) Mục 7.6 | 251.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông Mục 7.12 | 230.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân Mục 7.12 | 242.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) Mục 7.12 | 242.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 9.415.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV Mục 1 | 9.415.000 |
| Đường Lê Lai | Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) Mục 4 | 2.740.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Đường Hùng Vương Mục 2 | 4.946.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 3 | 2.407.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông Mục 3 | 2.455.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên Mục 5 | 1.794.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise Mục 5 | 1.795.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi Mục 9 | 3.025.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện Mục 9 | 2.516.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) | Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul Mục 9 | 1.740.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) Mục 7 | 2.954.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) | Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) Mục 11 | 2.513.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy Mục 13 | 2.513.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng Mục 14 | 1.426.000 |
| Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong Mục 12 | 2.284.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học Mục 6 | 1.806.000 |
| Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) Mục 6 | 1.842.000 |
| Đường Y Jut (trục N3) | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 15 | 1.846.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa Mục 8 | 1.266.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh Mục 8 | 710.000 |
| Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) | Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Mục 10 | 2.513.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng Mục 21 | 1.829.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút Mục 19 | 1.829.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 28 | 1.829.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 22 | 2.221.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng Mục 16 | 1.829.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 16 | 2.221.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu Mục 17 | 1.829.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) Mục 23 | 2.221.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 23 | 2.221.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 30 | 1.829.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê Mục 27 | 1.829.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 25 | 2.221.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng Mục 18 | 1.829.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng Mục 20 | 1.829.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) | Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư Mục 24 | 2.221.000 |
| Đường Y Ngông Niê K’Đăm | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 26 | 2.221.000 |
| Đường Y Nuê | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 29 | 1.829.000 |
| Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.5 | 1.754.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm Mục 31 | 1.829.000 |
| Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.4 | 1.754.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.2 | 1.754.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Trần Cừ - Hết đường Mục 36.1 | 1.754.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ Mục 36.1 | 1.754.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học Mục 33 | 5.083.000 |
| Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) 36. Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) | Hết đường Mục 36.3 | 1.754.000 |
| Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) | Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ Mục 34 | 821.000 |
| Đường vào khu tái định cư 23 ha | Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) Mục 35 | 2.531.000 |
| Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) | Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông Mục 32 | 922.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội các tuyến đường nhựa Mục 37 | 1.688.000 |
| Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) | Nội tuyến đường nhựa (Trục số 5) Mục 37 | 2.557.000 |
| Các đường bê tông khu An Phương | Mục 43 | 1.396.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 41 | 1.806.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi Mục 45 | 4.441.000 |
| Đường Thánh Gióng | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 40 | 1.718.000 |
| Đường Tản Đà (trục N1) | Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư Mục 46 | 2.221.000 |
| Đường nhựa | Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa Mục 42 | 762.000 |
| Đường tránh đô thị Gia Nghĩa | Mục 39 | 753.000 |
| Đường Đồng Lộc | Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân Mục 1 | 1.020.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) Mục 1 | 711.000 |
| Đường Đồng Lộc | Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.041.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ | Mục 44 | 273.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.1 | 689.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.1 | 669.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.3 | 416.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.3 | 416.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 38.2 | 445.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 38. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 2, 3 Mục 38.2 | 468.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại | Mục 2 | 335.000 |
| Khu tái định cư Làng Quân nhân | Mục 5 | 1.044.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) Mục 7.1 | 374.000 |
| Đường Diên Hồng 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én Mục 7.1 | 393.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 6 | 917.000 |
| Đường Vũ Ngọc Nhạ 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông Mục 7.2 | 385.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | 490.000 |
| Đường Đồng Lộc | Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh | 926.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê | 467.000 |
| Đường Đồng Lộc | Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) | 490.000 |
| Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ | Mục 4 | 194.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất thông hai đầu Mục 3 | 204.000 |
| Đất ở tại các tuyến đường đất | Đường đất cụt Mục 3 | 138.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ Mục 7.4 | 430.000 |
| Đường Lê Văn Huân 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ Mục 7.7 | 276.000 |
| Đường Lê Văn Hưu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia Mục 7.10 | 258.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng Mục 7.11 | 357.000 |
| Đường Nguyễn Hiền 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah Mục 7.5 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa Mục 7.8 | 276.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa Mục 7.9 | 276.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) Mục 7.3 | 374.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 7.3 | 374.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề Mục 7.6 | 286.000 |
| Đường Đội Cấn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) Mục 7.6 | 286.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ Mục 7.12 | 276.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi Mục 7.12 | 276.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) Mục 7.12 | 276.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân Mục 7.12 | 276.000 |
| Các tuyến đường nhánh liên thôn 7. Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã | Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông Mục 7.12 | 263.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Phường Nghĩa Trung (cũ) | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| - Xã Đắk Nia (cũ) | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk Nia (cũ) | 168.000 | 106.000 | 62.000 | 49.000 |
| - Phường Nghĩa Trung (cũ) | 176.000 | 128.000 | 65.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.