Bảng giá đất Phường Bình Thuận, Lâm Đồng từ 01/01/2026

284 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Thuận43.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Duẩn, đoạn Trường Chinh đến Nguyễn Hội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 1A (trường Chinh)Cả tuyến đường
Mục 7
8.400.000
Tỉnh lộ 718Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang
Mục 1
1.260.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Mục 1
2.030.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội
Mục 1
3.290.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 4
665.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang
Mục 4
840.000
Đường Chợ Tôn - Ga Phú HộiNgã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết
Mục 6
2.450.000
Đường Cẩm HangNgã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 5
665.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhSuối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp
Mục 2
980.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhTHCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc
Mục 2
1.540.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài)Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài
Mục 13
7.210.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Ga Phan Thiết mới
Mục 12
15.960.000
Đường Ngô Đức Tốn
Mục 11
4.620.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoNgã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Mục 3
980.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoCống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Mục 3
700.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo
Mục 3
1.470.000
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa)Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa
Mục 9
7.980.000
Đường Đại Nẫm
Mục 10
5.950.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnĐoạn còn lại
Mục 8
5.950.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnTrường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ
Mục 8
7.630.000
Đường Bế Văn ĐànCả tuyến đường
Mục 29
11.900.000
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 20
12.320.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngCây xăng H52 - Trường Chinh
Mục 16
13.650.000
Đường Khúc HạoCả tuyến đường
Mục 34
12.320.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Nguyễn Hội
Mục 17
30.240.000
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 18
12.320.000
Đường Lê Quang ĐạoCả tuyến đường
Mục 30
12.320.000
Đường Lương Văn NămĐoạn trải nhựa
Mục 22
8.190.000
Đường Nguyễn HộiHải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh
Mục 23
14.910.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 25
11.900.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 24
22.050.000
Đường Nguyễn XíCả tuyến đường
Mục 31
12.320.000
Đường Phan Trọng TuệĐặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm
Mục 15
4.620.000
Đường Phạm Thị TưGiáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm
Mục 14
4.620.000
Đường Trương Gia HộiCả tuyến đường
Mục 26
11.900.000
Đường Trần Nguyên HãnCả tuyến đường
Mục 33
12.320.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 32
12.320.000
Đường Võ Văn TầnCả tuyến đường
Mục 27
12.600.000
Đường Đào Cam MộcCả tuyến đường
Mục 28
12.320.000
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 21
12.320.000
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 19
12.320.000
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 44
11.900.000
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 47
11.900.000
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 45
11.900.000
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A)Cả tuyến đường
Mục 37
12.320.000
Đường Măng ĐaĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 49
11.900.000
Đường Mạc Thị BưởiGiáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 48
11.900.000
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 38
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 39
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 42
13.930.000
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 43
13.930.000
Đường Phan Đình GiótNguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Mục 36
12.320.000
Đường Phạm Huy ThôngDãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1)
Mục 46
13.930.000
Đường Trần Đăng NinhLê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót
Mục 35
12.320.000
Đường Tôn Thất BáchLê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh
Mục 41
13.930.000
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 40
11.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Văn Thánh
Mục 59
12.320.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Phú Tài – Phú Trinh
Mục 58
13.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tái định cư Phong Nẫm
Mục 60
6.930.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6
Mục 57
5.110.000
Đường Nguyễn HinhGiáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng
Mục 56
4.200.000
Đường Nguyễn Thanh MậnĐường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 54
11.900.000
Đường Nguyễn Thị HòaĐường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch
Mục 52
11.900.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 62
22.050.000
Đường Nguyễn Văn NhânĐường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch
Mục 55
11.900.000
Đường Ngô Thị NgưĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 51
11.900.000
Đường Phạm Minh TựĐường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch
Mục 53
11.900.000
Đường Trương Sanh ThạchĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 50
11.900.000
Đường Tô Vĩnh DiệnCả tuyến đường
Mục 63
11.900.000
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong
Mục 61
2.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
306.000251.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Tỉnh lộ 718Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội
Mục 1
4.700.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Mục 1
2.900.000
Tỉnh lộ 718Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang
Mục 1
1.800.000
Quốc lộ 1A (trường Chinh)Cả tuyến đường
Mục 7
12.000.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang
Mục 4
1.200.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 4
950.000
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 20
17.600.000
Đường Chợ Tôn - Ga Phú HộiNgã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết
Mục 6
3.500.000
Đường Cẩm HangNgã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 5
950.000
Đường Hàm Hiệp - Thuận MinhSuối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp
Mục 2
1.400.000
Đường Hàm Hiệp - Thuận MinhTHCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc
Mục 2
2.200.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngCây xăng H52 - Trường Chinh
Mục 16
19.500.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài)Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài
Mục 13
10.300.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Ga Phan Thiết mới
Mục 12
22.800.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Nguyễn Hội
Mục 17
43.200.000
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 18
17.600.000
Đường Ngô Đức Tốn
Mục 11
6.600.000
Đường Phan Trọng TuệĐặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm
Mục 15
6.600.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoNgã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Mục 3
1.400.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoCống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Mục 3
1.000.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo
Mục 3
2.100.000
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa)Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa
Mục 9
11.400.000
Đường Phạm Thị TưGiáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm
Mục 14
6.600.000
Đường Đại Nẫm
Mục 10
8.500.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnTrường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ
Mục 8
10.900.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnĐoạn còn lại
Mục 8
8.500.000
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 19
17.600.000
Đường Bế Văn ĐànCả tuyến đường
Mục 29
17.000.000
Đường Khúc HạoCả tuyến đường
Mục 34
17.600.000
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A)Cả tuyến đường
Mục 37
17.600.000
Đường Lê Quang ĐạoCả tuyến đường
Mục 30
17.600.000
Đường Lương Văn NămĐoạn trải nhựa
Mục 22
11.700.000
Đường Nguyễn HộiHải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh
Mục 23
21.300.000
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 38
17.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 25
17.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 24
31.500.000
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 39
17.000.000
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 42
19.900.000
Đường Nguyễn XíCả tuyến đường
Mục 31
17.600.000
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 43
19.900.000
Đường Phan Đình GiótNguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Mục 36
17.600.000
Đường Trương Gia HộiCả tuyến đường
Mục 26
17.000.000
Đường Trần Nguyên HãnCả tuyến đường
Mục 33
17.600.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 32
17.600.000
Đường Trần Đăng NinhLê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót
Mục 35
17.600.000
Đường Tôn Thất BáchLê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh
Mục 41
19.900.000
Đường Võ Văn TầnCả tuyến đường
Mục 27
18.000.000
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 40
17.000.000
Đường Đào Cam MộcCả tuyến đường
Mục 28
17.600.000
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 21
17.600.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Văn Thánh
Mục 59
17.600.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Phú Tài – Phú Trinh
Mục 58
19.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tái định cư Phong Nẫm
Mục 60
9.900.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6
Mục 57
7.300.000
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 44
17.000.000
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 47
17.000.000
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 45
17.000.000
Đường Măng ĐaĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 49
17.000.000
Đường Mạc Thị BưởiGiáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 48
17.000.000
Đường Nguyễn HinhGiáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng
Mục 56
6.000.000
Đường Nguyễn Thanh MậnĐường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 54
17.000.000
Đường Nguyễn Thị HòaĐường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch
Mục 52
17.000.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 62
31.500.000
Đường Nguyễn Văn NhânĐường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch
Mục 55
17.000.000
Đường Ngô Thị NgưĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 51
17.000.000
Đường Phạm Huy ThôngDãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1)
Mục 46
19.900.000
Đường Phạm Minh TựĐường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch
Mục 53
17.000.000
Đường Trương Sanh ThạchĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 50
17.000.000
Đường Tô Vĩnh DiệnCả tuyến đường
Mục 63
17.000.000
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong
Mục 61
3.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00035.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 1A (trường Chinh)Cả tuyến đường
Mục 7
7.200.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Mục 1
1.740.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội
Mục 1
2.820.000
Tỉnh lộ 718Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang
Mục 1
1.080.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 4
570.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang
Mục 4
720.000
Đường Chợ Tôn - Ga Phú HộiNgã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết
Mục 6
2.100.000
Đường Cẩm HangNgã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 5
570.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhSuối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp
Mục 2
840.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhTHCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc
Mục 2
1.320.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài)Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài
Mục 13
6.180.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Ga Phan Thiết mới
Mục 12
13.680.000
Đường Ngô Đức Tốn
Mục 11
3.960.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoCống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Mục 3
600.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo
Mục 3
1.260.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoNgã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Mục 3
840.000
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa)Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa
Mục 9
6.840.000
Đường Đại Nẫm
Mục 10
5.100.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnĐoạn còn lại
Mục 8
5.100.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnTrường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ
Mục 8
6.540.000
Đường Bế Văn ĐànCả tuyến đường
Mục 29
11.900.000
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 20
12.320.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngCây xăng H52 - Trường Chinh
Mục 16
13.650.000
Đường Khúc HạoCả tuyến đường
Mục 34
12.320.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Nguyễn Hội
Mục 17
30.240.000
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 18
12.320.000
Đường Lê Quang ĐạoCả tuyến đường
Mục 30
12.320.000
Đường Lương Văn NămĐoạn trải nhựa
Mục 22
8.190.000
Đường Nguyễn HộiHải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh
Mục 23
14.910.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 25
11.900.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 24
22.050.000
Đường Nguyễn XíCả tuyến đường
Mục 31
12.320.000
Đường Phan Trọng TuệĐặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm
Mục 15
3.960.000
Đường Phạm Thị TưGiáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm
Mục 14
3.960.000
Đường Trương Gia HộiCả tuyến đường
Mục 26
11.900.000
Đường Trần Nguyên HãnCả tuyến đường
Mục 33
12.320.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 32
12.320.000
Đường Võ Văn TầnCả tuyến đường
Mục 27
12.600.000
Đường Đào Cam MộcCả tuyến đường
Mục 28
12.320.000
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 21
12.320.000
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 19
12.320.000
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 44
11.900.000
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 47
11.900.000
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 45
11.900.000
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A)Cả tuyến đường
Mục 37
12.320.000
Đường Măng ĐaĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 49
11.900.000
Đường Mạc Thị BưởiGiáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 48
11.900.000
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 38
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 39
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 42
13.930.000
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 43
13.930.000
Đường Phan Đình GiótNguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Mục 36
12.320.000
Đường Phạm Huy ThôngDãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1)
Mục 46
13.930.000
Đường Trần Đăng NinhLê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót
Mục 35
12.320.000
Đường Tôn Thất BáchLê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh
Mục 41
13.930.000
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 40
11.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tái định cư Phong Nẫm
Mục 60
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Phú Tài – Phú Trinh
Mục 58
13.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Văn Thánh
Mục 59
12.320.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6
Mục 57
5.110.000
Đường Nguyễn HinhGiáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng
Mục 56
4.200.000
Đường Nguyễn Thanh MậnĐường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 54
11.900.000
Đường Nguyễn Thị HòaĐường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch
Mục 52
11.900.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 62
22.050.000
Đường Nguyễn Văn NhânĐường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch
Mục 55
11.900.000
Đường Ngô Thị NgưĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 51
11.900.000
Đường Phạm Minh TựĐường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch
Mục 53
11.900.000
Đường Trương Sanh ThạchĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 50
11.900.000
Đường Tô Vĩnh DiệnCả tuyến đường
Mục 63
11.900.000
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong
Mục 61
2.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 1A (trường Chinh)Cả tuyến đường
Mục 7
7.200.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội
Mục 1
2.820.000
Tỉnh lộ 718Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang
Mục 1
1.080.000
Tỉnh lộ 718Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Mục 1
1.740.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 4
570.000
Đường Bàu Gia - Bàu ThảoNgã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang
Mục 4
720.000
Đường Chợ Tôn - Ga Phú HộiNgã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết
Mục 6
2.100.000
Đường Cẩm HangNgã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam
Mục 5
570.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhTHCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc
Mục 2
1.320.000
Đường Hàm Hiệp -Thuận MinhSuối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp
Mục 2
840.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài)Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài
Mục 13
6.180.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Ga Phan Thiết mới
Mục 12
13.680.000
Đường Ngô Đức Tốn
Mục 11
3.960.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo
Mục 3
1.260.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoCống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Mục 3
600.000
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông QuaoNgã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Mục 3
840.000
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa)Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa
Mục 9
6.840.000
Đường Đại Nẫm
Mục 10
5.100.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnTrường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ
Mục 8
6.540.000
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình ThuậnĐoạn còn lại
Mục 8
5.100.000
Đường Bế Văn ĐànCả tuyến đường
Mục 29
11.900.000
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 20
12.320.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngCây xăng H52 - Trường Chinh
Mục 16
13.650.000
Đường Khúc HạoCả tuyến đường
Mục 34
12.320.000
Đường Lê DuẩnTrường Chinh - Nguyễn Hội
Mục 17
30.240.000
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 18
12.320.000
Đường Lê Quang ĐạoCả tuyến đường
Mục 30
12.320.000
Đường Lương Văn NămĐoạn trải nhựa
Mục 22
8.190.000
Đường Nguyễn HộiHải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh
Mục 23
14.910.000
Đường Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 25
11.900.000
Đường Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu
Mục 24
22.050.000
Đường Nguyễn XíCả tuyến đường
Mục 31
12.320.000
Đường Phan Trọng TuệĐặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm
Mục 15
3.960.000
Đường Phạm Thị TưGiáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm
Mục 14
3.960.000
Đường Trương Gia HộiCả tuyến đường
Mục 26
11.900.000
Đường Trần Nguyên HãnCả tuyến đường
Mục 33
12.320.000
Đường Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 32
12.320.000
Đường Võ Văn TầnCả tuyến đường
Mục 27
12.600.000
Đường Đào Cam MộcCả tuyến đường
Mục 28
12.320.000
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 21
12.320.000
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh)Cả tuyến đường
Mục 19
12.320.000
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 44
11.900.000
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 47
11.900.000
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1)Cả tuyến đường
Mục 45
11.900.000
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A)Cả tuyến đường
Mục 37
12.320.000
Đường Măng ĐaĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 49
11.900.000
Đường Mạc Thị BưởiGiáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội
Mục 48
11.900.000
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 38
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 39
11.900.000
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 42
13.930.000
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh)Cả tuyến đường
Mục 43
13.930.000
Đường Phan Đình GiótNguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Mục 36
12.320.000
Đường Phạm Huy ThôngDãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1)
Mục 46
13.930.000
Đường Trần Đăng NinhLê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót
Mục 35
12.320.000
Đường Tôn Thất BáchLê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh
Mục 41
13.930.000
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2)Cả tuyến đường
Mục 40
11.900.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Văn Thánh
Mục 59
12.320.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu tái định cư Phong Nẫm
Mục 60
6.930.000
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cưKhu dân cư Phú Tài – Phú Trinh
Mục 58
13.930.000
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6
Mục 57
5.110.000
Đường Nguyễn HinhGiáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng
Mục 56
4.200.000
Đường Nguyễn Thanh MậnĐường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 54
11.900.000
Đường Nguyễn Thị HòaĐường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch
Mục 52
11.900.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 62
22.050.000
Đường Nguyễn Văn NhânĐường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch
Mục 55
11.900.000
Đường Ngô Thị NgưĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 51
11.900.000
Đường Phạm Minh TựĐường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch
Mục 53
11.900.000
Đường Trương Sanh ThạchĐường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Mục 50
11.900.000
Đường Tô Vĩnh DiệnCả tuyến đường
Mục 63
11.900.000
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong
Mục 61
2.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
345.000295.000154.000122.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
368.000316.000248.000131.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.