Bảng giá đất Phường Bình Thuận, Lâm Đồng từ 01/01/2026
284 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Thuận là 43.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Duẩn, đoạn Trường Chinh đến Nguyễn Hội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (trường Chinh) | Cả tuyến đường Mục 7 | 8.400.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang Mục 1 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội Mục 1 | 2.030.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội Mục 1 | 3.290.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 4 | 665.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang Mục 4 | 840.000 |
| Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội | Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết Mục 6 | 2.450.000 |
| Đường Cẩm Hang | Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 5 | 665.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp Mục 2 | 980.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc Mục 2 | 1.540.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) | Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài Mục 13 | 7.210.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới Mục 12 | 15.960.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn | Mục 11 | 4.620.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen Mục 3 | 980.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao Mục 3 | 700.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo Mục 3 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) | Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa Mục 9 | 7.980.000 |
| Đường Đại Nẫm | Mục 10 | 5.950.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Đoạn còn lại Mục 8 | 5.950.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ Mục 8 | 7.630.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.900.000 |
| Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 20 | 12.320.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Cây xăng H52 - Trường Chinh Mục 16 | 13.650.000 |
| Đường Khúc Hạo | Cả tuyến đường Mục 34 | 12.320.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 17 | 30.240.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 18 | 12.320.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.320.000 |
| Đường Lương Văn Năm | Đoạn trải nhựa Mục 22 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 23 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 25 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 24 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.320.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ | Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm Mục 15 | 4.620.000 |
| Đường Phạm Thị Tư | Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm Mục 14 | 4.620.000 |
| Đường Trương Gia Hội | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.900.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Cả tuyến đường Mục 33 | 12.320.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.320.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.600.000 |
| Đường Đào Cam Mộc | Cả tuyến đường Mục 28 | 12.320.000 |
| Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 21 | 12.320.000 |
| Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.320.000 |
| Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 44 | 11.900.000 |
| Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 47 | 11.900.000 |
| Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 45 | 11.900.000 |
| Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.320.000 |
| Đường Măng Đa | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 49 | 11.900.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 48 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 38 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 39 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 42 | 13.930.000 |
| Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 43 | 13.930.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Mục 36 | 12.320.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) Mục 46 | 13.930.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót Mục 35 | 12.320.000 |
| Đường Tôn Thất Bách | Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh Mục 41 | 13.930.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 40 | 11.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Văn Thánh Mục 59 | 12.320.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh Mục 58 | 13.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu tái định cư Phong Nẫm Mục 60 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Mục 57 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Hinh | Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng Mục 56 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Mận | Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 54 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hòa | Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch Mục 52 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Cả tuyến đường Mục 62 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch Mục 55 | 11.900.000 |
| Đường Ngô Thị Ngư | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 51 | 11.900.000 |
| Đường Phạm Minh Tự | Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch Mục 53 | 11.900.000 |
| Đường Trương Sanh Thạch | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 50 | 11.900.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Cả tuyến đường Mục 63 | 11.900.000 |
| Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong | Mục 61 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội Mục 1 | 4.700.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội Mục 1 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang Mục 1 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A (trường Chinh) | Cả tuyến đường Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 4 | 950.000 |
| Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 20 | 17.600.000 |
| Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội | Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường Cẩm Hang | Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 5 | 950.000 |
| Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh | Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh | THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc Mục 2 | 2.200.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Cây xăng H52 - Trường Chinh Mục 16 | 19.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) | Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài Mục 13 | 10.300.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới Mục 12 | 22.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 17 | 43.200.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 18 | 17.600.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn | Mục 11 | 6.600.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ | Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm Mục 15 | 6.600.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) | Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa Mục 9 | 11.400.000 |
| Đường Phạm Thị Tư | Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm Mục 14 | 6.600.000 |
| Đường Đại Nẫm | Mục 10 | 8.500.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ Mục 8 | 10.900.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Đoạn còn lại Mục 8 | 8.500.000 |
| Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 19 | 17.600.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cả tuyến đường Mục 29 | 17.000.000 |
| Đường Khúc Hạo | Cả tuyến đường Mục 34 | 17.600.000 |
| Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) | Cả tuyến đường Mục 37 | 17.600.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Cả tuyến đường Mục 30 | 17.600.000 |
| Đường Lương Văn Năm | Đoạn trải nhựa Mục 22 | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 23 | 21.300.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 38 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 25 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 24 | 31.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 39 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 42 | 19.900.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Cả tuyến đường Mục 31 | 17.600.000 |
| Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 43 | 19.900.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Mục 36 | 17.600.000 |
| Đường Trương Gia Hội | Cả tuyến đường Mục 26 | 17.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Cả tuyến đường Mục 33 | 17.600.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 32 | 17.600.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót Mục 35 | 17.600.000 |
| Đường Tôn Thất Bách | Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh Mục 41 | 19.900.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 27 | 18.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 40 | 17.000.000 |
| Đường Đào Cam Mộc | Cả tuyến đường Mục 28 | 17.600.000 |
| Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 21 | 17.600.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Văn Thánh Mục 59 | 17.600.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh Mục 58 | 19.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu tái định cư Phong Nẫm Mục 60 | 9.900.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Mục 57 | 7.300.000 |
| Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 44 | 17.000.000 |
| Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 47 | 17.000.000 |
| Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 45 | 17.000.000 |
| Đường Măng Đa | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 49 | 17.000.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 48 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Hinh | Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng Mục 56 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Mận | Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 54 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hòa | Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch Mục 52 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Cả tuyến đường Mục 62 | 31.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch Mục 55 | 17.000.000 |
| Đường Ngô Thị Ngư | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 51 | 17.000.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) Mục 46 | 19.900.000 |
| Đường Phạm Minh Tự | Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch Mục 53 | 17.000.000 |
| Đường Trương Sanh Thạch | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 50 | 17.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Cả tuyến đường Mục 63 | 17.000.000 |
| Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong | Mục 61 | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 35.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (trường Chinh) | Cả tuyến đường Mục 7 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội Mục 1 | 1.740.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội Mục 1 | 2.820.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang Mục 1 | 1.080.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 4 | 570.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang Mục 4 | 720.000 |
| Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội | Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết Mục 6 | 2.100.000 |
| Đường Cẩm Hang | Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 5 | 570.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp Mục 2 | 840.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc Mục 2 | 1.320.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) | Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài Mục 13 | 6.180.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới Mục 12 | 13.680.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn | Mục 11 | 3.960.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao Mục 3 | 600.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo Mục 3 | 1.260.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen Mục 3 | 840.000 |
| Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) | Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa Mục 9 | 6.840.000 |
| Đường Đại Nẫm | Mục 10 | 5.100.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Đoạn còn lại Mục 8 | 5.100.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ Mục 8 | 6.540.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.900.000 |
| Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 20 | 12.320.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Cây xăng H52 - Trường Chinh Mục 16 | 13.650.000 |
| Đường Khúc Hạo | Cả tuyến đường Mục 34 | 12.320.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 17 | 30.240.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 18 | 12.320.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.320.000 |
| Đường Lương Văn Năm | Đoạn trải nhựa Mục 22 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 23 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 25 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 24 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.320.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ | Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm Mục 15 | 3.960.000 |
| Đường Phạm Thị Tư | Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm Mục 14 | 3.960.000 |
| Đường Trương Gia Hội | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.900.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Cả tuyến đường Mục 33 | 12.320.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.320.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.600.000 |
| Đường Đào Cam Mộc | Cả tuyến đường Mục 28 | 12.320.000 |
| Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 21 | 12.320.000 |
| Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.320.000 |
| Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 44 | 11.900.000 |
| Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 47 | 11.900.000 |
| Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 45 | 11.900.000 |
| Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.320.000 |
| Đường Măng Đa | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 49 | 11.900.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 48 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 38 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 39 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 42 | 13.930.000 |
| Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 43 | 13.930.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Mục 36 | 12.320.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) Mục 46 | 13.930.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót Mục 35 | 12.320.000 |
| Đường Tôn Thất Bách | Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh Mục 41 | 13.930.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 40 | 11.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu tái định cư Phong Nẫm Mục 60 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh Mục 58 | 13.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Văn Thánh Mục 59 | 12.320.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Mục 57 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Hinh | Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng Mục 56 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Mận | Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 54 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hòa | Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch Mục 52 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Cả tuyến đường Mục 62 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch Mục 55 | 11.900.000 |
| Đường Ngô Thị Ngư | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 51 | 11.900.000 |
| Đường Phạm Minh Tự | Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch Mục 53 | 11.900.000 |
| Đường Trương Sanh Thạch | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 50 | 11.900.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Cả tuyến đường Mục 63 | 11.900.000 |
| Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong | Mục 61 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (trường Chinh) | Cả tuyến đường Mục 7 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội Mục 1 | 2.820.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang Mục 1 | 1.080.000 |
| Tỉnh lộ 718 | Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội Mục 1 | 1.740.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 4 | 570.000 |
| Đường Bàu Gia - Bàu Thảo | Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang Mục 4 | 720.000 |
| Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội | Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết Mục 6 | 2.100.000 |
| Đường Cẩm Hang | Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam Mục 5 | 570.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc Mục 2 | 1.320.000 |
| Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh | Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp Mục 2 | 840.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) | Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài Mục 13 | 6.180.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới Mục 12 | 13.680.000 |
| Đường Ngô Đức Tốn | Mục 11 | 3.960.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia - Bào Thảo Mục 3 | 1.260.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao Mục 3 | 600.000 |
| Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao | Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen Mục 3 | 840.000 |
| Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) | Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa Mục 9 | 6.840.000 |
| Đường Đại Nẫm | Mục 10 | 5.100.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ Mục 8 | 6.540.000 |
| Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận | Đoạn còn lại Mục 8 | 5.100.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Cả tuyến đường Mục 29 | 11.900.000 |
| Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 20 | 12.320.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Cây xăng H52 - Trường Chinh Mục 16 | 13.650.000 |
| Đường Khúc Hạo | Cả tuyến đường Mục 34 | 12.320.000 |
| Đường Lê Duẩn | Trường Chinh - Nguyễn Hội Mục 17 | 30.240.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 18 | 12.320.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Cả tuyến đường Mục 30 | 12.320.000 |
| Đường Lương Văn Năm | Đoạn trải nhựa Mục 22 | 8.190.000 |
| Đường Nguyễn Hội | Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh Mục 23 | 14.910.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 25 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu Mục 24 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Cả tuyến đường Mục 31 | 12.320.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ | Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm Mục 15 | 3.960.000 |
| Đường Phạm Thị Tư | Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm Mục 14 | 3.960.000 |
| Đường Trương Gia Hội | Cả tuyến đường Mục 26 | 11.900.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Cả tuyến đường Mục 33 | 12.320.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 32 | 12.320.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Cả tuyến đường Mục 27 | 12.600.000 |
| Đường Đào Cam Mộc | Cả tuyến đường Mục 28 | 12.320.000 |
| Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 21 | 12.320.000 |
| Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) | Cả tuyến đường Mục 19 | 12.320.000 |
| Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 44 | 11.900.000 |
| Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 47 | 11.900.000 |
| Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) | Cả tuyến đường Mục 45 | 11.900.000 |
| Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) | Cả tuyến đường Mục 37 | 12.320.000 |
| Đường Măng Đa | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 49 | 11.900.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội Mục 48 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 38 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 39 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 42 | 13.930.000 |
| Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) | Cả tuyến đường Mục 43 | 13.930.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Mục 36 | 12.320.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) Mục 46 | 13.930.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót Mục 35 | 12.320.000 |
| Đường Tôn Thất Bách | Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh Mục 41 | 13.930.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) | Cả tuyến đường Mục 40 | 11.900.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Văn Thánh Mục 59 | 12.320.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu tái định cư Phong Nẫm Mục 60 | 6.930.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư | Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh Mục 58 | 13.930.000 |
| Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Mục 57 | 5.110.000 |
| Đường Nguyễn Hinh | Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng Mục 56 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thanh Mận | Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 54 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hòa | Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch Mục 52 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Cả tuyến đường Mục 62 | 22.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch Mục 55 | 11.900.000 |
| Đường Ngô Thị Ngư | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 51 | 11.900.000 |
| Đường Phạm Minh Tự | Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch Mục 53 | 11.900.000 |
| Đường Trương Sanh Thạch | Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định Mục 50 | 11.900.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Cả tuyến đường Mục 63 | 11.900.000 |
| Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong | Mục 61 | 2.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 345.000 | 295.000 | 154.000 | 122.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 368.000 | 316.000 | 248.000 | 131.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.