Bảng giá đất Phường B’Lao, Lâm Đồng từ 01/01/2026
748 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường B’Lao là 34.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau hẻm 877 Trần Phú đến Hết Đội Cấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (186 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú Mục 1 | 10.780.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo Mục 1 | 7.360.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 Mục 1 | 13.640.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú Mục 1 | 12.740.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn Mục 1 | 23.940.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) Mục 2 | 4.820.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình Mục 2 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 Mục 2 | 3.660.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc Mục 3 | 5.170.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu Mục 3 | 11.200.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) Mục 4 | 2.700.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 Mục 4 | 3.150.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 Mục 4 | 2.330.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng | 4.600.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) | 2.550.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) | 4.970.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) | 3.550.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Trần Phú - Hết nhà số 50 Mục 6 | 7.770.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương Mục 6 | 3.750.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 Mục 6 | 3.010.000 |
| Đường 28/3 | Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long Mục 9 | 6.860.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 8 | 4.550.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang Mục 8 | 2.940.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn còn lại Mục 8 | 1.570.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn Mục 5 | 4.360.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản Mục 5 | 5.860.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú Mục 5 | 4.510.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế Mục 10 | 1.680.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn còn lại Mục 10 | 1.220.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Trần Quốc Toản - Đường 1/5 Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) Mục 11 | 3.780.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa Mục 11 | 2.370.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường 1/5 - Hẻm 53 Mục 13 | 1.830.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 Mục 13 | 1.130.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 Mục 7 | 6.830.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Đoạn còn lại Mục 7 | 6.570.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Trần Phú - Hết Phan Huy Chú Mục 7 | 10.150.000 |
| Hẻm 745,753 Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.7 | 1.360.000 |
| Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.14 | 980.000 |
| Hẻm 959 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.8 | 1.180.000 |
| Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.6 | 5.540.000 |
| Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.16 | 1.130.000 |
| Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.20 | 1.930.000 |
| Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.12 | 1.210.000 |
| Số 135 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.18 | 1.650.000 |
| Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.11 | 900.000 |
| Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.10 | 1.120.000 |
| Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.17 | 990.000 |
| Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.9 | 1.470.000 |
| Số 54 đường Bế Văn Đàn 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.15 | 1.230.000 |
| Số 57 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.19 | 1.670.000 |
| Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.2 | 1.320.000 |
| Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.3 | 1.640.000 |
| Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.4 | 1.640.000 |
| Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.5 | 1.640.000 |
| Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.1 | 1.180.000 |
| Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.13 | 1.740.000 |
| Số 02 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.21 | 1.380.000 |
| Số 116; 118 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.36 | 920.000 |
| Số 129 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.38 | 1.090.000 |
| Số 133 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.37 | 1.560.000 |
| Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.34 | 1.080.000 |
| Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.33 | 900.000 |
| Số 21 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.22 | 1.380.000 |
| Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.41 | 900.000 |
| Số 24 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.25 | 1.420.000 |
| Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.42 | 900.000 |
| Số 255, 257 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.29 | 1.020.000 |
| Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.40 | 900.000 |
| Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.35 | 1.000.000 |
| Số 37 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.23 | 1.190.000 |
| Số 371, 403 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.28 | 1.040.000 |
| Số 45 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.31 | 910.000 |
| Số 45 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.24 | 1.020.000 |
| Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.30 | 990.000 |
| Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.26 | 1.250.000 |
| Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.27 | 1.180.000 |
| Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.32 | 990.000 |
| Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.39 | 900.000 |
| Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.52 | 1.150.000 |
| Hẻm 12 Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.49 | 980.000 |
| Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.53 | 1.160.000 |
| Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.50 | 9.580.000 |
| Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.51 | 5.520.000 |
| Số 02 đường Phạm Phú Thứ 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.44 | 1.620.000 |
| Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.46 | 1.030.000 |
| Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.45 | 1.540.000 |
| Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.48 | 1.260.000 |
| Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.47 | 1.050.000 |
| Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.43 | 900.000 |
| Đường Chi Lăng | Lam Sơn - Sông Đại Bình Mục 20 | 1.390.000 |
| Đường Lam Sơn | Đoạn còn lại Mục 15 | 1.650.000 |
| Đường Lam Sơn | Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m Mục 15 | 3.160.000 |
| Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ | Trần Phú - Yết Kiêu Mục 19 | 2.270.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ Mục 17 | 2.050.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đoạn còn lại Mục 18 | 2.630.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trần Phú - Hết đường D1 Mục 18 | 14.860.000 |
| Đường Đội Cấn | Trần Phú - Trần Phú - bến xe Mục 16 | 4.800.000 |
| 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.11 | 1.570.000 |
| Nhánh 141 Trần Phú 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.10 | 1.570.000 |
| Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.9 | 8.080.000 |
| Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.2 | 1.000.000 |
| Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.1 | 1.240.000 |
| Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.4 | 1.480.000 |
| Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.8 | 1.070.000 |
| Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.7 | 1.650.000 |
| Số 163 Trần Phú 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.3 | 1.000.000 |
| Số 234 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.6 | 2.110.000 |
| Số 377 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.5 | 1.540.000 |
| Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.12 | 1.040.000 |
| Đường Hoài Thanh | Lam Sơn - Sông Đại Bình Mục 21 | 1.350.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc Mục 23 | 4.190.000 |
| Đường Tố Hữu | Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn Mục 22 | 2.240.000 |
| Đường Tố Hữu | Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo Mục 22 | 1.930.000 |
| Nhánh 316 Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.30 | 890.000 |
| Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.25 | 1.160.000 |
| Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.15 | 2.080.000 |
| Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.20 | 1.310.000 |
| Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.18 | 1.630.000 |
| Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.32 | 1.030.000 |
| Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.16 | 2.170.000 |
| Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.22 | 1.170.000 |
| Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.27 | 970.000 |
| Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.28 | 970.000 |
| Số 22 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.17 | 1.700.000 |
| Số 24 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.14 | 1.170.000 |
| Số 243 đường Hà Giang 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.19 | 1.630.000 |
| Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.29 | 910.000 |
| Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.23 | 1.540.000 |
| Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.24 | 1.540.000 |
| Số 38 đường Trần Hưng Đạo. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.26 | 1.020.000 |
| Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.13 | 940.000 |
| Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.21 | 1.010.000 |
| Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.31 | 1.030.000 |
| Nhánh 30 Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.36 | 890.000 |
| Nhánh số 115: đường Lam Sơn. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.34 | 780.000 |
| Nhánh số 119: đường Lam Sơn. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.35 | 780.000 |
| Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.43 | 1.240.000 |
| Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.42 | 1.330.000 |
| Nhánh số 2E: đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.44 | 1.060.000 |
| Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.50 | 4.290.000 |
| Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.51 | 12.720.000 |
| Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.38 | 890.000 |
| Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.40 | 1.260.000 |
| Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.49 | 1.580.000 |
| Số 02 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.33 | 1.250.000 |
| Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.37 | 980.000 |
| Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.39 | 890.000 |
| Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.48 | 1.160.000 |
| Số 131 đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.41 | 1.260.000 |
| Số 20 đường Tố Hữu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.47 | 990.000 |
| Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.45 | 890.000 |
| Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.46 | 890.000 |
| Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.52 | 12.720.000 |
| Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.56 | 2.770.000 |
| Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.60 | 1.090.000 |
| Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.54 | 2.380.000 |
| Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.58 | 2.340.000 |
| Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.55 | 5.790.000 |
| Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.57 | 920.000 |
| Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.53 | 2.920.000 |
| Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.59 | 2.690.000 |
| Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.64 | 1.270.000 |
| Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.65 | 1.020.000 |
| Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.66 | 1.020.000 |
| Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.61 | 890.000 |
| Nhánh số 53 đường Chi Lăng 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.62 | 890.000 |
| Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) | Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 Mục 28 | 1.100.000 |
| Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) | Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 Mục 26 | 1.660.000 |
| Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) | Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 Mục 27 | 1.360.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.63 | 1.160.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) | Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) Mục 30 | 1.480.000 |
| Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) | Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 Mục 29 | 1.460.000 |
| Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) | Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 Mục 25 | 1.660.000 |
| Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) | Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) Mục 25 | 1.960.000 |
| Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9, TBĐ 41 đến hết thửa 133, TBĐ 13) Quốc lộ 20 | Trọn đường Mục 35 | 890.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) | Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) Mục 32 | 1.390.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) | Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) Mục 33 | 995.000 |
| Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) | Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 Mục 34 | 760.000 |
| Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) | Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) Mục 34 | 1.065.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) | Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) Mục 31 | 1.440.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) | Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 Mục 31 | 1.030.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) | Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 | 890.000 |
| Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ 36. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 36.2 | 645.000 |
| Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ 36. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 36.1 | 780.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 340.000 | 295.000 | 240.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (186 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú Mục 1 | 18.200.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú Mục 1 | 15.400.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn Mục 1 | 34.200.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) Mục 2 | 6.880.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 Mục 2 | 5.230.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình Mục 2 | 3.400.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Trần Phú - Hết nhà số 50 Mục 6 | 11.100.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 Mục 6 | 4.300.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương Mục 6 | 5.350.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 8 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn Mục 5 | 6.235.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản Mục 5 | 8.370.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú Mục 5 | 6.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc Mục 3 | 7.390.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) Mục 4 | 3.850.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn Mục 4 | 1.860.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 Mục 4 | 4.500.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 Mục 4 | 3.330.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) | 3.640.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo | 10.520.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) | 5.070.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) | 7.100.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 | 19.490.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng | 6.570.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 Mục 7 | 9.750.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Đoạn còn lại Mục 7 | 9.380.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) | Trần Phú - Hết Phan Huy Chú Mục 7 | 14.500.000 |
| Hẻm 745,753 Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.7 | 1.940.000 |
| Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.14 | 1.405.000 |
| Hẻm 959 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.8 | 1.690.000 |
| Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.6 | 7.910.000 |
| Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.12 | 1.730.000 |
| Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.11 | 1.280.000 |
| Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.10 | 1.600.000 |
| Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.9 | 2.100.000 |
| Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.2 | 1.890.000 |
| Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.3 | 2.340.000 |
| Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.4 | 2.340.000 |
| Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.5 | 2.340.000 |
| Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.1 | 1.680.000 |
| Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.13 | 2.490.000 |
| Đường 28/3 | Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long Mục 9 | 9.800.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang | 4.200.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn còn lại | 2.240.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế Mục 10 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn còn lại Mục 10 | 1.740.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Trần Quốc Toản - Đường 1/5 Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa Mục 11 | 3.380.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) Mục 11 | 5.400.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường 1/5 - Hẻm 53 Mục 13 | 2.620.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 Mục 13 | 1.610.000 |
| Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.16 | 1.620.000 |
| Số 02 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.21 | 1.975.000 |
| Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.20 | 2.750.000 |
| Số 116; 118 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.36 | 1.310.000 |
| Số 129 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.38 | 1.560.000 |
| Số 133 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.37 | 2.230.000 |
| Số 135 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.18 | 2.350.000 |
| Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.34 | 1.540.000 |
| Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.33 | 1.280.000 |
| Số 21 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.22 | 1.975.000 |
| Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.41 | 1.280.000 |
| Số 24 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.25 | 2.025.000 |
| Số 255, 257 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.29 | 1.450.000 |
| Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.40 | 1.280.000 |
| Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.35 | 1.430.000 |
| Số 37 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.23 | 1.700.000 |
| Số 371, 403 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.28 | 1.490.000 |
| Số 45 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.31 | 1.300.000 |
| Số 45 đường Phan Huy Chú 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.24 | 1.460.000 |
| Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.30 | 1.415.000 |
| Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.17 | 1.420.000 |
| Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.26 | 1.785.000 |
| Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.27 | 1.690.000 |
| Số 54 đường Bế Văn Đàn 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.15 | 1.750.000 |
| Số 57 đường Trần Quốc Toản 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.19 | 2.380.000 |
| Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.32 | 1.410.000 |
| Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.39 | 1.280.000 |
| Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.52 | 1.640.000 |
| Hẻm 12 Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.49 | 1.405.000 |
| Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.53 | 1.650.000 |
| Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.50 | 13.680.000 |
| Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.51 | 7.880.000 |
| Số 02 đường Phạm Phú Thứ 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.44 | 2.320.000 |
| Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.46 | 1.470.000 |
| Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.45 | 2.200.000 |
| Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.48 | 1.800.000 |
| Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.47 | 1.505.000 |
| Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.42 | 1.280.000 |
| Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) 14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ: | Trọn đường Mục 14.43 | 1.280.000 |
| Đường Chi Lăng | Lam Sơn - Sông Đại Bình Mục 20 | 1.990.000 |
| Đường Hoài Thanh | Lam Sơn - Sông Đại Bình Mục 21 | 1.930.000 |
| Đường Lam Sơn | Đoạn còn lại Mục 15 | 2.360.000 |
| Đường Lam Sơn | Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m Mục 15 | 4.520.000 |
| Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ | Trần Phú - Yết Kiêu Mục 19 | 3.240.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc Mục 23 | 5.990.000 |
| Đường Tô Hiệu | Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ Mục 17 | 2.930.000 |
| Đường Tố Hữu | Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn Mục 22 | 3.195.000 |
| Đường Tố Hữu | Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo Mục 22 | 2.760.000 |
| Đường Yết Kiêu | Trần Phú - Hết đường D1 Mục 18 | 21.223.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đoạn còn lại Mục 18 | 3.750.000 |
| Đường Đội Cấn | Trần Phú - Trần Phú - bến xe Mục 16 | 6.860.000 |
| 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.11 | 2.245.000 |
| Nhánh 141 Trần Phú 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.10 | 2.245.000 |
| Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.25 | 1.660.000 |
| Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.9 | 11.545.000 |
| Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.2 | 1.430.000 |
| Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.1 | 1.765.000 |
| Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.4 | 2.115.000 |
| Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.8 | 1.530.000 |
| Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.7 | 2.360.000 |
| Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.15 | 2.965.000 |
| Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.20 | 1.870.000 |
| Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.18 | 2.330.000 |
| Số 163 Trần Phú 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.3 | 1.430.000 |
| Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.16 | 3.100.000 |
| Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.22 | 1.670.000 |
| Số 22 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.17 | 2.430.000 |
| Số 234 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.6 | 3.010.000 |
| Số 24 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.14 | 1.675.000 |
| Số 243 đường Hà Giang 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.19 | 2.330.000 |
| Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.23 | 2.205.000 |
| Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.24 | 2.205.000 |
| Số 377 đường Trần Phú. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.5 | 2.205.000 |
| Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.12 | 1.480.000 |
| Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.13 | 1.340.000 |
| Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.21 | 1.440.000 |
| Nhánh 30 Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.36 | 1.275.000 |
| Nhánh 316 Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.30 | 1.275.000 |
| Nhánh số 115: đường Lam Sơn. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.34 | 1.110.000 |
| Nhánh số 119: đường Lam Sơn. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.35 | 1.110.000 |
| Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.43 | 1.765.000 |
| Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.42 | 1.905.000 |
| Nhánh số 2E: đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.44 | 1.515.000 |
| Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.38 | 1.270.000 |
| Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.40 | 1.800.000 |
| Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.49 | 2.250.000 |
| Số 02 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.33 | 1.790.000 |
| Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.37 | 1.400.000 |
| Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.39 | 1.270.000 |
| Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.48 | 1.655.000 |
| Số 131 đường Đội Cấn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.41 | 1.800.000 |
| Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.32 | 1.470.000 |
| Số 20 đường Tố Hữu 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.47 | 1.420.000 |
| Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.27 | 1.390.000 |
| Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.28 | 1.390.000 |
| Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.29 | 1.300.000 |
| Số 38 đường Trần Hưng Đạo. 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.26 | 1.460.000 |
| Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.45 | 1.270.000 |
| Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.31 | 1.470.000 |
| Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.46 | 1.270.000 |
| Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.52 | 18.175.000 |
| Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.56 | 3.955.000 |
| Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.60 | 1.550.000 |
| Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.50 | 6.130.000 |
| Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.54 | 3.395.000 |
| Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.58 | 3.340.000 |
| Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.55 | 8.273.000 |
| Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.57 | 1.320.000 |
| Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.53 | 4.170.000 |
| Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.51 | 18.175.000 |
| Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.59 | 3.840.000 |
| Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.64 | 1.820.000 |
| Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.65 | 1.460.000 |
| Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.66 | 1.460.000 |
| Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.61 | 1.275.000 |
| Nhánh số 53 đường Chi Lăng 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.62 | 1.275.000 |
| Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) | Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 Mục 28 | 1.570.000 |
| Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) | Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 Mục 26 | 2.370.000 |
| Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) | Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 Mục 27 | 1.940.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) | Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) Mục 32 | 1.980.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) 24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: | Trọn đường Mục 24.63 | 1.650.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) | Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) Mục 31 | 2.050.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) | Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 Mục 31 | 1.470.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) | Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 Mục 30 | 1.270.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) | Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) Mục 30 | 2.110.000 |
| Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) | Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 Mục 29 | 2.080.000 |
| Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) | Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 Mục 25 | 2.370.000 |
| Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) | Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) Mục 25 | 2.800.000 |
| Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9, TBĐ 41 đến hết thửa 133, TBĐ 13) Quốc lộ 20 | Trọn đường Mục 35 | 1.270.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) | Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) Mục 33 | 1.420.000 |
| Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) | Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) Mục 34 | 1.520.000 |
| Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) | Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 Mục 34 | 1.080.000 |
| Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ 36. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 36.2 | 920.000 |
| Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ 36. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 36.1 | 1.110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 35.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú Mục 1 | 11.830.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú Mục 1 | 10.010.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn Mục 1 | 22.230.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo Mục 1 | 6.840.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 Mục 1 | 12.670.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) Mục 2 | 4.470.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 Mục 2 | 3.400.000 |
| Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) | Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình Mục 2 | 2.210.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu Mục 3 | 10.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) | Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc Mục 3 | 4.800.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 Mục 4 | 2.930.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 Mục 4 | 2.160.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường Tránh QL 20 | Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn Mục 4 | 1.210.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) | 3.300.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng | 4.270.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) | 2.370.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) | 4.620.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương Mục 6 | 3.480.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Trần Phú - Hết nhà số 50 Mục 6 | 7.220.000 |
| Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) | Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 Mục 6 | 2.800.000 |
| Đường 28/3 | Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long Mục 9 | 6.370.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đoạn còn lại Mục 8 | 1.460.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang Mục 8 | 2.730.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 8 | 4.230.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn Mục 5 | 4.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.