Bảng giá đất Phường B’Lao, Lâm Đồng từ 01/01/2026

748 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường B’Lao34.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau hẻm 877 Trần Phú đến Hết Đội Cấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (186 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Mục 1
10.780.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Mục 1
7.360.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Mục 1
13.640.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Mục 1
12.740.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Mục 1
23.940.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Mục 2
4.820.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Mục 2
2.380.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Mục 2
3.660.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Mục 3
5.170.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Mục 3
11.200.000
Đường Tránh QL 20Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Mục 4
2.700.000
Đường Tránh QL 20Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn
Mục 4
1.300.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Mục 4
3.150.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Mục 4
2.330.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng4.600.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)2.550.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)4.970.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)3.550.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Trần Phú - Hết nhà số 50
Mục 6
7.770.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Mục 6
3.750.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Mục 6
3.010.000
Đường 28/3Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Mục 9
6.860.000
Đường Bế Văn ĐànTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 8
4.550.000
Đường Bế Văn ĐànSau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Mục 8
2.940.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn còn lại
Mục 8
1.570.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Mục 5
4.360.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Mục 5
5.860.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Mục 5
4.510.000
Đường Ngô Đức KếĐường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Mục 10
1.680.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn còn lại
Mục 10
1.220.000
Đường Phan Huy ChúTrần Quốc Toản - Đường 1/5
Mục 12
3.500.000
Đường Phạm Phú ThứTrần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Mục 11
3.780.000
Đường Phạm Phú ThứĐoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Mục 11
2.370.000
Đường Triệu Quang PhụcĐường 1/5 - Hẻm 53
Mục 13
1.830.000
Đường Triệu Quang PhụcSau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Mục 13
1.130.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Mục 7
6.830.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Đoạn còn lại
Mục 7
6.570.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Mục 7
10.150.000
Hẻm 745,753 Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.7
1.360.000
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.14
980.000
Hẻm 959 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.8
1.180.000
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.6
5.540.000
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.16
1.130.000
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.20
1.930.000
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.12
1.210.000
Số 135 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.18
1.650.000
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.11
900.000
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.10
1.120.000
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.17
990.000
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.9
1.470.000
Số 54 đường Bế Văn Đàn
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.15
1.230.000
Số 57 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.19
1.670.000
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.2
1.320.000
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.3
1.640.000
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.4
1.640.000
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.5
1.640.000
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.1
1.180.000
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.13
1.740.000
Số 02 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.21
1.380.000
Số 116; 118 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.36
920.000
Số 129 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.38
1.090.000
Số 133 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.37
1.560.000
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.34
1.080.000
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.33
900.000
Số 21 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.22
1.380.000
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.41
900.000
Số 24 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.25
1.420.000
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.42
900.000
Số 255, 257 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.29
1.020.000
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.40
900.000
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.35
1.000.000
Số 37 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.23
1.190.000
Số 371, 403 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.28
1.040.000
Số 45 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.31
910.000
Số 45 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.24
1.020.000
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.30
990.000
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.26
1.250.000
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.27
1.180.000
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.32
990.000
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.39
900.000
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.52
1.150.000
Hẻm 12 Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.49
980.000
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.53
1.160.000
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.50
9.580.000
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.51
5.520.000
Số 02 đường Phạm Phú Thứ
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.44
1.620.000
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.46
1.030.000
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.45
1.540.000
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.48
1.260.000
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.47
1.050.000
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.43
900.000
Đường Chi LăngLam Sơn - Sông Đại Bình
Mục 20
1.390.000
Đường Lam SơnĐoạn còn lại
Mục 15
1.650.000
Đường Lam SơnSố 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Mục 15
3.160.000
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũTrần Phú - Yết Kiêu
Mục 19
2.270.000
Đường Tô HiệuTrần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Mục 17
2.050.000
Đường Yết KiêuĐoạn còn lại
Mục 18
2.630.000
Đường Yết KiêuTrần Phú - Hết đường D1
Mục 18
14.860.000
Đường Đội CấnTrần Phú - Trần Phú - bến xe
Mục 16
4.800.000
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.11
1.570.000
Nhánh 141 Trần Phú
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.10
1.570.000
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.9
8.080.000
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.2
1.000.000
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.1
1.240.000
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.4
1.480.000
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.8
1.070.000
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.7
1.650.000
Số 163 Trần Phú
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.3
1.000.000
Số 234 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.6
2.110.000
Số 377 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.5
1.540.000
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.12
1.040.000
Đường Hoài ThanhLam Sơn - Sông Đại Bình
Mục 21
1.350.000
Đường Tuệ TĩnhHà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Mục 23
4.190.000
Đường Tố HữuSố 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Mục 22
2.240.000
Đường Tố HữuSau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.930.000
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.30
890.000
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.25
1.160.000
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.15
2.080.000
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.20
1.310.000
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.18
1.630.000
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.32
1.030.000
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.16
2.170.000
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.22
1.170.000
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.27
970.000
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.28
970.000
Số 22 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.17
1.700.000
Số 24 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.14
1.170.000
Số 243 đường Hà Giang
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.19
1.630.000
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.29
910.000
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.23
1.540.000
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.24
1.540.000
Số 38 đường Trần Hưng Đạo.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.26
1.020.000
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.13
940.000
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.21
1.010.000
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.31
1.030.000
Nhánh 30 Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.36
890.000
Nhánh số 115: đường Lam Sơn.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.34
780.000
Nhánh số 119: đường Lam Sơn.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.35
780.000
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.43
1.240.000
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.42
1.330.000
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.44
1.060.000
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.50
4.290.000
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.51
12.720.000
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.38
890.000
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.40
1.260.000
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.49
1.580.000
Số 02 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.33
1.250.000
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.37
980.000
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.39
890.000
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.48
1.160.000
Số 131 đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.41
1.260.000
Số 20 đường Tố Hữu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.47
990.000
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.45
890.000
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.46
890.000
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.52
12.720.000
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.56
2.770.000
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.60
1.090.000
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.54
2.380.000
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.58
2.340.000
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.55
5.790.000
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.57
920.000
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.53
2.920.000
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.59
2.690.000
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.64
1.270.000
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.65
1.020.000
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.66
1.020.000
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.61
890.000
Nhánh số 53 đường Chi Lăng
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.62
890.000
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Mục 28
1.100.000
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Mục 26
1.660.000
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Mục 27
1.360.000
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.63
1.160.000
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Mục 30
1.480.000
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Mục 29
1.460.000
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Mục 25
1.660.000
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Mục 25
1.960.000
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9, TBĐ 41 đến hết thửa 133, TBĐ 13) Quốc lộ 20Trọn đường
Mục 35
890.000
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Mục 32
1.390.000
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Mục 33
995.000
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Mục 34
760.000
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Mục 34
1.065.000
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Mục 31
1.440.000
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Mục 31
1.030.000
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15890.000
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
36. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 36.2
645.000
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
36. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 36.1
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
340.000295.000240.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (186 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Mục 1
18.200.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Mục 1
15.400.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Mục 1
34.200.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Mục 2
6.880.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Mục 2
5.230.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Mục 2
3.400.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Trần Phú - Hết nhà số 50
Mục 6
11.100.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Mục 6
4.300.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Mục 6
5.350.000
Đường Bế Văn ĐànTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 8
6.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Mục 5
6.235.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Mục 5
8.370.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiSau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Mục 5
6.440.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Mục 3
7.390.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Mục 3
16.000.000
Đường Tránh QL 20Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Mục 4
3.850.000
Đường Tránh QL 20Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn
Mục 4
1.860.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Mục 4
4.500.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Mục 4
3.330.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)3.640.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo10.520.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)5.070.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)7.100.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 119.490.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng6.570.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Mục 7
9.750.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Đoạn còn lại
Mục 7
9.380.000
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Mục 7
14.500.000
Hẻm 745,753 Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.7
1.940.000
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.14
1.405.000
Hẻm 959 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.8
1.690.000
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.6
7.910.000
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.12
1.730.000
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.11
1.280.000
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.10
1.600.000
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.9
2.100.000
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.2
1.890.000
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.3
2.340.000
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.4
2.340.000
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.5
2.340.000
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.1
1.680.000
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.13
2.490.000
Đường 28/3Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Mục 9
9.800.000
Đường Bế Văn ĐànSau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang4.200.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn còn lại2.240.000
Đường Ngô Đức KếĐường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Mục 10
2.400.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn còn lại
Mục 10
1.740.000
Đường Phan Huy ChúTrần Quốc Toản - Đường 1/5
Mục 12
5.000.000
Đường Phạm Phú ThứĐoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Mục 11
3.380.000
Đường Phạm Phú ThứTrần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Mục 11
5.400.000
Đường Triệu Quang PhụcĐường 1/5 - Hẻm 53
Mục 13
2.620.000
Đường Triệu Quang PhụcSau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Mục 13
1.610.000
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.16
1.620.000
Số 02 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.21
1.975.000
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.20
2.750.000
Số 116; 118 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.36
1.310.000
Số 129 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.38
1.560.000
Số 133 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.37
2.230.000
Số 135 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.18
2.350.000
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.34
1.540.000
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.33
1.280.000
Số 21 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.22
1.975.000
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.41
1.280.000
Số 24 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.25
2.025.000
Số 255, 257 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.29
1.450.000
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.40
1.280.000
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.35
1.430.000
Số 37 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.23
1.700.000
Số 371, 403 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.28
1.490.000
Số 45 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.31
1.300.000
Số 45 đường Phan Huy Chú
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.24
1.460.000
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.30
1.415.000
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.17
1.420.000
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.26
1.785.000
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.27
1.690.000
Số 54 đường Bế Văn Đàn
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.15
1.750.000
Số 57 đường Trần Quốc Toản
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.19
2.380.000
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.32
1.410.000
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.39
1.280.000
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.52
1.640.000
Hẻm 12 Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.49
1.405.000
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.53
1.650.000
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.50
13.680.000
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.51
7.880.000
Số 02 đường Phạm Phú Thứ
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.44
2.320.000
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.46
1.470.000
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.45
2.200.000
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.48
1.800.000
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.47
1.505.000
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.42
1.280.000
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17)
14. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ:
Trọn đường
Mục 14.43
1.280.000
Đường Chi LăngLam Sơn - Sông Đại Bình
Mục 20
1.990.000
Đường Hoài ThanhLam Sơn - Sông Đại Bình
Mục 21
1.930.000
Đường Lam SơnĐoạn còn lại
Mục 15
2.360.000
Đường Lam SơnSố 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Mục 15
4.520.000
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũTrần Phú - Yết Kiêu
Mục 19
3.240.000
Đường Tuệ TĩnhHà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Mục 23
5.990.000
Đường Tô HiệuTrần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Mục 17
2.930.000
Đường Tố HữuSố 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Mục 22
3.195.000
Đường Tố HữuSau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Mục 22
2.760.000
Đường Yết KiêuTrần Phú - Hết đường D1
Mục 18
21.223.000
Đường Yết KiêuĐoạn còn lại
Mục 18
3.750.000
Đường Đội CấnTrần Phú - Trần Phú - bến xe
Mục 16
6.860.000
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.11
2.245.000
Nhánh 141 Trần Phú
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.10
2.245.000
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.25
1.660.000
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.9
11.545.000
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.2
1.430.000
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.1
1.765.000
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.4
2.115.000
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.8
1.530.000
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.7
2.360.000
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.15
2.965.000
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.20
1.870.000
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.18
2.330.000
Số 163 Trần Phú
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.3
1.430.000
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.16
3.100.000
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.22
1.670.000
Số 22 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.17
2.430.000
Số 234 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.6
3.010.000
Số 24 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.14
1.675.000
Số 243 đường Hà Giang
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.19
2.330.000
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.23
2.205.000
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.24
2.205.000
Số 377 đường Trần Phú.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.5
2.205.000
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.12
1.480.000
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.13
1.340.000
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.21
1.440.000
Nhánh 30 Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.36
1.275.000
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.30
1.275.000
Nhánh số 115: đường Lam Sơn.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.34
1.110.000
Nhánh số 119: đường Lam Sơn.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.35
1.110.000
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.43
1.765.000
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.42
1.905.000
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.44
1.515.000
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.38
1.270.000
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.40
1.800.000
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.49
2.250.000
Số 02 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.33
1.790.000
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.37
1.400.000
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.39
1.270.000
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.48
1.655.000
Số 131 đường Đội Cấn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.41
1.800.000
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.32
1.470.000
Số 20 đường Tố Hữu
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.47
1.420.000
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.27
1.390.000
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.28
1.390.000
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.29
1.300.000
Số 38 đường Trần Hưng Đạo.
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.26
1.460.000
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.45
1.270.000
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.31
1.470.000
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.46
1.270.000
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.52
18.175.000
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.56
3.955.000
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.60
1.550.000
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.50
6.130.000
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.54
3.395.000
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.58
3.340.000
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.55
8.273.000
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.57
1.320.000
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.53
4.170.000
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.51
18.175.000
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.59
3.840.000
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.64
1.820.000
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.65
1.460.000
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.66
1.460.000
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.61
1.275.000
Nhánh số 53 đường Chi Lăng
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.62
1.275.000
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Mục 28
1.570.000
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Mục 26
2.370.000
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Mục 27
1.940.000
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Mục 32
1.980.000
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình)
24. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường
Mục 24.63
1.650.000
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Mục 31
2.050.000
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Mục 31
1.470.000
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15
Mục 30
1.270.000
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Mục 30
2.110.000
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Mục 29
2.080.000
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Mục 25
2.370.000
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Mục 25
2.800.000
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9, TBĐ 41 đến hết thửa 133, TBĐ 13) Quốc lộ 20Trọn đường
Mục 35
1.270.000
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Mục 33
1.420.000
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Mục 34
1.520.000
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Mục 34
1.080.000
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
36. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 36.2
920.000
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
36. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 36.1
1.110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00026.00020.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Mục 1
11.830.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Mục 1
10.010.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Mục 1
22.230.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Mục 1
6.840.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Mục 1
12.670.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Mục 2
4.470.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Mục 2
3.400.000
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Mục 2
2.210.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Mục 3
10.400.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Mục 3
4.800.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Mục 4
2.930.000
Đường Tránh QL 20Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Mục 4
2.160.000
Đường Tránh QL 20Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Mục 4
2.500.000
Đường Tránh QL 20Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn
Mục 4
1.210.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)3.300.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng4.270.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)2.370.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)4.620.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Mục 6
3.480.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Trần Phú - Hết nhà số 50
Mục 6
7.220.000
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Mục 6
2.800.000
Đường 28/3Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Mục 9
6.370.000
Đường Bế Văn ĐànĐoạn còn lại
Mục 8
1.460.000
Đường Bế Văn ĐànSau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Mục 8
2.730.000
Đường Bế Văn ĐànTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 8
4.230.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Mục 5
4.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.