Bảng giá đất Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026

1160 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường 1 Bảo Lộc35.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú), đoạn Sau Kim Đồng đến Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (179 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.42
24.000.000
Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.36
1.400.000
Số 18, 37 đường Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.37
1.730.000
Số 35 đường Hồng Bàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.33
1.510.000
Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.34
1.560.000
Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.31
1.670.000
Số 91 đường Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.38
3.050.000
Số 95 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.35
1.670.000
Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh; các hẻm số 5, 11, 25, 47 đường Hoàng Văn Thụ
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.52
1.650.000
Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.51
2.440.000
Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.50
1.750.000
Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ)Trọn đường
Mục 46
5.500.000
Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh)Trọn đường
Mục 50
2.400.000
Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Sau cống ông Tỉnh - Lý Thường Kiệt
Mục 49
2.610.000
Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Nguyễn Văn Cừ - Cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000)
Mục 49
8.360.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát)Trọn đường
Mục 43
4.500.000
Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán)Trọn đường
Mục 45
4.090.000
Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 9,416 (tờ 25- TL2000) - Nguyễn Văn Cừ
Mục 42
2.400.000
Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Giáp Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 8, 26 (tờ 25-TL2000)
Mục 42
3.300.000
Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Sau Nguyễn Trãi - Đoàn Thị Điểm
Mục 47
2.520.000
Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Nguyễn Văn Cừ - Hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000)
Mục 47
3.780.000
Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Trọn đường
Mục 51
2.860.000
Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000)Trọn đường
Mục 48
3.950.000
Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền)Trọn đường
Mục 44
4.500.000
Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Trường THPT chuyên Bảo Lộc - Lý Thường Kiệt
Mục 41
13.700.000
Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Nguyễn Văn Cừ - Trường THPT chuyên Bảo Lộc
Mục 41
7.200.000
Số 326 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.2
2.150.000
Số 338 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.3
1.670.000
Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.1
2.000.000
Số 378 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.4
1.670.000
Số 409 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 443
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.5
1.670.000
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000)
Mục 54
2.700.000
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000)
Mục 54
1.610.000
Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 57
10.970.000
Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Thửa 44,105 - Hết thửa 133 (tờ 20 TL2000)
Mục 55
1.630.000
Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000)
Mục 55
2.230.000
Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000)Trọn đường
Mục 58
2.040.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 53
3.760.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)Sau hẻm đất, tường rào KS Hương Trà - Hết đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 59
10.970.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)Sau đập tràn Hà Giang - Hẻm đất, tường rào KS Hương Trà
Mục 59
3.390.000
Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 56
10.450.000
Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000)Trọn đường
Mục 52
2.600.000
Số 437 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.6
1.670.000
Số 443 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.7
1.670.000
Số 463 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.8
1.670.000
Số 511 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.9
1.670.000
Số 519 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.10
1.670.000
Số 595 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.11
1.670.000
Số 615 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.12
1.670.000
Số 637 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.13
1.670.000
Số 676 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.14
1.670.000
Số 700 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.15
1.670.000
Số 747 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ đến hẻm 749
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.16
2.000.000
Số 749 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.17
2.450.000
Số 790C đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 808
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.18
1.710.000
Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.28
1.670.000
Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.29
1.670.000
Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.30
1.670.000
Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.31
1.670.000
Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.27
1.670.000
Số 1004 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.22
1.670.000
Số 1086 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.23
1.670.000
Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ Đến số nhà 1182/114
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.26
2.270.000
Số 776B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.24
2.580.000
Số 808 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.25
2.580.000
Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.19
1.720.000
Số 875 đường Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.20
1.670.000
Số 991B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.21
2.480.000
Hẻm 1009 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp suối
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.37
1.670.000
Hẻm 233 Nguyễn Văn Cừ: từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 29, tờ bản đồ 139(2023) Lộc Phát cũ.
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.33
1.670.000
Hẻm 243 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 01, tờ bản đồ 139 (2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.34
1.670.000
Hẻm 447 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến hẻm số 749 Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.35
1.670.000
Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.32
1.670.000
Hẻm 824 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số:15,16, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.39
1.670.000
Hẻm 824G Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.40
1.670.000
Hẻm 828 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.38
1.670.000
Hẻm 875A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 23(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.36
1.670.000
Hẻm 876 Nguyễn Văn Cừ: Giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 42, TBĐ 24
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.41
1.500.000
Số 101 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.43
2.010.000
Số 109 Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.44
2.150.000
Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 357
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.42
3.040.000
Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.53
2.340.000
Hẻm 87 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 115(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.54
1.920.000
Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.57
1.900.000
Số 113 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.45
2.150.000
Số 142 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 172
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.47
3.660.000
Số 164 đường Nguyễn Đình Chiểu từ Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 142
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.48
3.060.000
Số 172 đường Nguyễn Đình Chiểu từ đường Nguyễn Đình Chiểu Đến thửa 84, tờ bản đồ 28
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.49
3.060.000
Số 177C đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến hết trường THCS Phan Văn Trị
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.50
2.290.000
Số 181 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.46
2.290.000
Số 23 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.51
1.920.000
Số 345 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.55
1.830.000
Số 435 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.56
1.900.000
Số 61 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.52
1.920.000
Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.66
1.510.000
Hẻm 184 Nguyễn Thái Bình
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.61
1.700.000
Hẻm 287 Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.60
1.850.000
Hẻm 35 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.67
1.980.000
Hẻm 37 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.68
1.980.000
Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.58
1.830.000
Hẻm 489 Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.59
1.890.000
Hẻm 81 Hoàng Diệu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.62
1.730.000
Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.69
8.610.000
Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.71
9.520.000
Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.72
10.090.000
Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.70
7.500.000
Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.73
10.150.000
Số 39A đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.63
1.510.000
Số 45C đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.64
1.510.000
Số 81 đường Tăng Bạt Hổ: Từ giáp Tăng Bạt Hổ đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.65
1.790.000
Hẻm 09 Trần Bình Trọng: Từ đường Trần Bình Trọng đến Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 101(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.78
1.570.000
Hẻm 102 Phùng Khắc Khoan: Từ đường Phùng Khắc Khoan đến hẻm số 81 Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.84
1.570.000
Hẻm 112 Phùng Khắc Khoan: Từ đường Phùng Khắc Khoan đến giáp ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 30(2023)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.85
1.320.000
Hẻm 14 Trần Bình Trọng: Từ đường Trần Bình Trọng đến hẻm 514 Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.77
1.570.000
Hẻm 25 Nguyễn Đức Cảnh: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp ranh thửa đất số 44, tờ bản đồ số 142(2023)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.86
1.880.000
Hẻm 51 Cao Bá Quát: Từ đường Cao Bá Quát đến giáp ranh giới khu quy hoạch Licogi
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.83
2.570.000
Hẻm 67B Trần Bình Trọng
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.75
1.650.000
Hẻm 70 đường Cao Bá Quát: Từ đường Cao Bá Quát đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.82
2.370.000
Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng: Từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.76
1.570.000
Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.74
10.390.000
Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N1 khu Tái định cư Licogi
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.87
12.210.000
Số 11 đường Đào Duy Từ: Từ đường Đào Duy Từ đến hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.79
2.490.000
Số 16 đường Đào Duy Từ: Từ đường Đào Duy Từ đến Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.80
2.570.000
Số 66 đường Đào Duy Từ: Từ sau khu TĐC Licogi đến Cao Bá Quát
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.81
2.570.000
Hẻm 20 Nguyễn Trãi: Từ thửa đất số: 19, 34, tờ bản đồ số 47(2023), xã Lộc Thanh cũ đến giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 23(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.1
1.600.000
Đường Lê Anh Xuân (từ Lê Lợi đến Nguyễn Trãi)Trọn đường
Mục 65
2.600.000
Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)Nguyễn Văn Cừ - Vào đến 100m
Mục 61
8.490.000
Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)Sau Nguyễn Trãi - Sau UBND xã Lộc Thanh cũ 200m
Mục 61
4.660.000
Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)Đoạn kế tiếp - Hết Nguyễn Trãi
Mục 61
5.590.000
Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)Đoạn kế tiếp - Quốc lộ 20
Mục 61
3.030.000
Đường Lê Đình Chinh (từ Lê Lợi đến cuối thôn Thanh Hương 2 cũ)Trọn đường
Mục 66
2.590.000
Đường Mạc Thị Bưởi (đoạn qua xã Lộc Thanh cũ)Trọn đường
Mục 62
2.410.000
Đường Nguyễn Du (từ giáp ranh phường Lộc Phát đến cầu sắt Lộc Thanh)Trọn đường
Mục 68
3.210.000
Đường Nguyễn Lân (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)Trọn đường
Mục 69
1.620.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (từ Lê Lợi đến thủy điện Lộc Phát)Trọn đường
Mục 70
2.020.000
Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)Trọn đường
Mục 63
3.310.000
Đường Ngô Gia Tự (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)Trọn đường
Mục 67
1.620.000
Đường Tạ Thị Kiều (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)Trọn đường
Mục 71
2.020.000
Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)Trọn đường
Mục 72
2.020.000
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức)Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 cũ - Hết cây xăng ông Đỗ
Mục 64
2.810.000
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức)Sau nhà ông Chu Đình Hoàng - Cầu sắt Lộc Đức
Mục 64
1.290.000
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức)Sau cây xăng ông Đỗ - Nhà ông Chu Đình Hoàng
Mục 64
1.820.000
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức)Nguyễn Trãi - Hết hội trường thôn Thanh Xuân 1 cũ
Mục 64
3.630.000
Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (đường số 31) từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.6
1.470.000
Hẻm 107 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến Mạc Thị Bưởi
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.12
1.470.000
Hẻm 114 Nguyễn Trãi: Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp suối
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.3
1.600.000
Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm (đường số 5) Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.4
1.510.000
Hẻm 252 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hết đường
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.13
1.470.000
Hẻm 279 Đoản Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hết ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10 (2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.15
1.470.000
Hẻm 289 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm 327 Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.14
1.470.000
Hẻm 45 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến đường Trần Bình Trọng
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.9
1.470.000
Hẻm 59 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến Hẻm số 109 đường Trần Bình Trọng
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.10
1.470.000
Hẻm 76 Nguyễn Trãi: Từ Nguyễn Trãi đến giáp ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41(2023) và đến giáp ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 18(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.2
1.600.000
Hẻm 88 Đoàn Thi Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp suối
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.11
1.470.000
Hẻm số 10 Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm đến Hẻm số 114 đường Nguyễn Trãi
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.7
1.470.000
Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.5
1.460.000
Hẻm số 7 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trãi
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.8
1.470.000
Hẻm 06 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42 (2023), xã Lộc Thanh cũ).
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.26
1.660.000
Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (đường số 10)
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.23
1.470.000
Hẻm 144 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến tiếp giáp hẻm số 152 Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.19
1.470.000
Hẻm 152 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến tiếp giáp hẻm số 144 Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.20
1.470.000
Hẻm 159A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến đường Lê Đình Chinh
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.28
1.660.000
Hẻm 198 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp thanh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.21
1.470.000
Hẻm 266 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 16(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.22
1.470.000
Hẻm 273 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm số 221 Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.16
1.470.000
Hẻm 327 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm số 221 Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.17
1.470.000
Hẻm 351 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 28(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.27
1.660.000
Hẻm 88 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp suối
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.18
1.470.000
Hẻm 91A Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi đến giáp ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 43(2023), xã Lộc Thanh cũ)
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.29
1.660.000
Hẻm số 126A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến khu sản xuất
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.24
1.660.000
Hẻm số 222A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến khu sản xuất
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.25
1.660.000
Các đoạn đường còn lại thuộc địa bàn xã Lộc Thanh cũTrọn đường
Mục 74
1.090.000
Hẻm 02 Nguyễn Lương Bằng: Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Lê Lợi
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.33
1.210.000
Hẻm 145 Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.32
1.660.000
Hẻm 208A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 62, tờ bản đồ 26(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.35
1.670.000
Hẻm 37 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 43(2023), xã Lộc Thanh cũ
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.31
1.660.000
Hẻm 38 Mạc Thị Bưởi: Từ Mạc Thị Bưởi đến Đoàn Thị Điểm
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.36
1.440.000
Hẻm 69 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Nhà thờ giáo xứ Thượng Thanh
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.30
1.660.000
Hẻm số 10 Nguyễn Lương Bằng
73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ:
Trọn đường
Mục 73.34
1.210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00026.00020.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (220 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng)Hoàng Văn Thụ - Duy Tân
Mục 3
12.350.000
Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng)Sau Duy Tân - Hết Hồ Tùng Mậu
Mục 3
19.990.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1)Sau Nguyễn Đình Chiểu - Hết Cao Bá Quát
Mục 2
7.110.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1)Giáp Phường B'Lao - Hết Nguyễn Đình Chiểu
Mục 2
4.800.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1)Sau Cao Bá Quát - Giáp ranh xã Bảo Lâm 1
Mục 2
3.540.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20 - đoạn qua địa phận Phường 1 Bảo Lộc)Trọn đường
Mục 1
22.230.000
Đường 28/3 (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)Trọn đường
Mục 6
14.950.000
Đường Hồng BàngTrọn đường
Mục 8
9.370.000
Đường Kim Đồng (từ Phan Bội Châu đến hết Thủ Khoa Huân)Trọn đường
Mục 9
9.270.000
Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)Sau Kim Đồng - Trần Phú
Mục 5
22.820.000
Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)Hồng Bàng - Hết Kim Đồng
Mục 5
14.090.000
Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)Sau Phan Bội Châu - Đường 28/3
Mục 10
21.300.000
Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong đến Cây xăng)
Mục 10
11.320.000
Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)Sau 28/3 - Lý Tự Trọng
Mục 10
9.330.000
Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)Phan Đăng Lưu - Hết Phan Bội Châu
Mục 10
9.330.000
Đường Lý Thường Kiệt (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranhGiáp phường 2 Bảo Lộc - Bùi Thị Xuân
Mục 13
7.150.000
Đường Lý Thường Kiệt (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranhSau Bùi Thị Xuân - Hết Hoàng Văn Thụ
Mục 13
10.980.000
Đường Lý Tự Trọng (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)Trọn đường
Mục 7
14.950.000
Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng)Sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) - Phan Bội Châu (- 20 mét)3.840.000
Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng)Sau đường 28/3 - Hết Lý Tự Trọng13.940.000
Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng)Sau Phan Bội Châu - Hết đường 28/320.400.000
Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang)Hồng Bàng - Hết Nguyễn Công Trứ
Mục 4
14.090.000
Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang)Sau Nguyễn Công Trứ - Hết Lê Thị Pha
Mục 4
17.950.000
Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang)Sau Lê Thị Pha - Hà Giang
Mục 4
17.580.000
Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang)Sau Lê Thị Pha - Hà Giang
Mục 12
8.940.000
Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang)Nguyễn Công Trứ - Lê Thị Pha
Mục 12
5.110.000
Đường Đề Thám (từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha)Trọn đường
Mục 11
13.360.000
Nhánh 81 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)Trọn đường
Mục 17
4.230.000
Nhánh 85 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)Trọn đường
Mục 18
3.780.000
Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1)Sau Đào Duy Từ - Cao Bá Quát
Mục STT
4.350.000
Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1)Sau Cao Bá Quát - Giáp ranh xã Bảo Lâm 1
Mục STT
1.820.000
Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1)Sau Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Mục STT
4.730.000
Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong)Trọn đường
Mục 20
4.020.000
Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha)Trọn đường
Mục 19
3.750.000
Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)Hồ Tùng Mậu - Hết Lý Thường Kiệt
Mục 22
11.880.000
Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)Sau Lý Thường Kiệt - Hết Chu Văn An
Mục 22
7.100.000
Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)Sau Chu Văn An - giáp ranh Hồ Nam Phương
Mục 22
4.660.000
Đường Hai Bà Trưng (từ Hà Giang đến Trần Phú)Trọn đường
Mục 15
9.030.000
Đường Hà GiangHoàng Văn Thụ - Mê Linh
Mục 14
21.380.000
Đường Hà GiangLê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ
Mục 14
17.750.000
Đường Hà GiangMê Linh - Nguyễn Văn Cừ
Mục 14
17.750.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Phan Đăng Lưu đến Lê Hồng Phong)Trọn đường
Mục 16
13.360.000
Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)Sau Bùi Thị Xuân - Hồ Tùng Mậu
Mục 21
9.020.000
Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)Phan Bội Châu - Bùi Thị Xuân
Mục 21
1.320.000
Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)Sau Hồ Tùng Mậu - Hoàng Văn Thụ
Mục 21
14.090.000
Đường Cù Chính Lan (từ 28/3 đến Lý Tự Trọng)Trọn đường
Mục 26
12.600.000
Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)Hà Giang - Nguyễn Công Trứ
Mục 33
4.420.000
Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)Nguyễn Công Trứ - Đường quy hoạch N3
Mục 33
11.060.000
Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)Sau đường quy hoạch N3 - Phan Đình Giót
Mục 33
15.880.000
Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)Sau Phan Đình Giót - Hoàng Văn Thụ
Mục 33
9.830.000
Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt)Hà Giang - Nguyễn Công Trứ
Mục 24
12.910.000
Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt)Sau Nguyễn Công Trứ - Lý Thường Kiệt
Mục 24
12.200.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường)Đoạn còn lại
Mục 27
2.240.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường)Hồng Bàng - Hết đất Nhà số 7
Mục 27
3.620.000
Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt)Phan Đình Giót - Lý Thường Kiệt
Mục 23
12.680.000
Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt)Nguyễn Công Trứ - Phan Đình Giót
Mục 23
18.030.000
Đường Lê Ngọc Hân (từ Lương Thế Vinh đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 31
11.880.000
Đường Lý Nam Đế (từ Phan Đình Giót đến Hồ Tùng Mậu)Trọn đường
Mục 29
10.780.000
Đường Lương Thế Vinh (từ Hà Giang đến Lê Ngọc Hân)Trọn đường
Mục 30
10.360.000
Đường Mê Linh (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)Trọn đường
Mục 32
10.860.000
Đường Ngô Thời Nhậm (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)Trọn đường
Mục 28
7.270.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Hà Giang đến hết Đập tràn Hà Giang)Trọn đường
Mục 25
11.210.000
Đường Trương Vĩnh Ký (từ Hoàng Văn Thụ đến Bùi Thị Xuân)Trọn đường
Mục 34
7.670.000
Đường Đặng Trần Côn (từ Hồ Tùng Mậu đến Lý Thường Kiệt)Trọn đường
Mục 35
7.670.000
Chu Văn An (đoạn qua địa phận Phường 1 Bảo Lộc)Trọn đường
Mục 39
8.780.000
Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân.
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.6
1.190.000
Nhánh số 276 đường Bùi Thị Xuân
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.7
1.280.000
Nhánh số 33, 43, 73, 187 đường Bùi Thị Xuân
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.4
1.280.000
Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.5
2.090.000
Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.8
1.180.000
Số 358, 416 đường Trần Phú
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.1
1.990.000
Số 396 đường Trần Phú
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.2
4.380.000
Số 65 cũ (155 mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.3
1.760.000
Đường Nam Cao (từ Đặng Trần Côn đến Trương Vĩnh Ký)Trọn đường
Mục 37
7.670.000
Đường Ngô Sỹ Liên (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Thường Kiệt)Trọn đường
Mục 36
7.670.000
Đường Đinh Tiên HoàngSau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Mục 38
8.390.000
Đường Đinh Tiên HoàngHồng Bàng - Trung tâm Y tế
Mục 38
10.480.000
Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt.(Nhánh số 119đường Lý Thường Kiệt)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.22
1.120.000
Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.18
8.850.000
Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.23
1.250.000
Nhánh số 35 cũ (133 mới) đường Hồ Tùng Mậu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.11
1.620.000
Số 01 đường Chu Văn An
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.12
1.200.000
Số 01 đường Hồ Tùng Mậu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.10
1.530.000
Số 03 cũ (17 mới), 15 cũ (53 mới), 25 cũ (89 mới), 27 cũ (107 mới), 41 cũ (145 mới), 43 cũ (157 mới), 45 cũ (165 mới), 49 cũ (181 mới), 55 cũ (193 mới), 57 cũ (209 mới), 61 cũ (215 mới) đường Hồ Tùng Mậu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.9
1.620.000
Số 10 đường Chu Văn An
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.13
1.240.000
Số 100 đường Lê Hồng Phong
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.16
1.860.000
Số 39 đường Lý Tự Trọng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.15
2.870.000
Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (Số 54 đường Lý Thường Kiệt)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.20
1.830.000
Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.21
1.770.000
Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.19
1.000.000
Số 68 đường Chu Văn An
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.14
1.180.000
Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.17
5.150.000
Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.32
1.120.000
Nhánh số D3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.41
7.900.000
Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.29
2.380.000
Nhánh số N1; N2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.40
15.600.000
Nhánh số N1a; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.39
7.890.000
Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.42
15.600.000
Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.27
1.140.000
Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.30
1.940.000
Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.36
910.000
Số 18, 37 đường Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.37
1.120.000
Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.26
5.550.000
Số 35 đường Hồng Bàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.33
980.000
Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.34
1.010.000
Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.28
1.030.000
Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.31
1.090.000
Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.24
1.150.000
Số 91 đường Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.38
1.980.000
Số 95 đường Phan Đăng Lưu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.35
1.090.000
Số 97 đường Phan Bội Châu
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.25
1.000.000
Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.49
1.500.000
Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.45
8.400.000
Nhánh số 03 đường N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.48
1.500.000
Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh; các hẻm số 5, 11, 25, 47 đường Hoàng Văn Thụ
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.52
1.070.000
Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.43
9.260.000
Nhánh số D20 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11)
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.47
8.510.000
Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.44
8.060.000
Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.46
6.610.000
Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.51
1.590.000
Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A
40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ:
Trọn đường
Mục 40.50
1.140.000
Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Nguyễn Văn Cừ - Trường THPT chuyên Bảo Lộc
Mục 41
4.680.000
Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ)Trọn đường
Mục 46
3.580.000
Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh)Trọn đường
Mục 50
1.560.000
Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Nguyễn Văn Cừ - Cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000)
Mục 49
5.430.000
Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Sau cống ông Tỉnh - Lý Thường Kiệt
Mục 49
1.700.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát)Trọn đường
Mục 43
2.930.000
Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán)Trọn đường
Mục 45
2.660.000
Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Giáp Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 8, 26 (tờ 25- TL2000)
Mục 42
2.150.000
Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 9,416 (tờ 25- TL2000) - Nguyễn Văn Cừ
Mục 42
1.560.000
Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Nguyễn Văn Cừ - Hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000)
Mục 47
2.460.000
Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Sau Nguyễn Trãi - Đoàn Thị Điểm
Mục 47
1.640.000
Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Trọn đường
Mục 51
1.860.000
Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000)Trọn đường
Mục 48
2.570.000
Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền)Trọn đường
Mục 44
2.930.000
Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)Trường THPT chuyên Bảo Lộc - Lý Thường Kiệt8.910.000
Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.1
1.300.000
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000)
Mục 54
1.050.000
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000)
Mục 54
1.760.000
Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 57
7.130.000
Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Thửa 44,105 - Hết thửa 133 (tờ 20 TL2000)
Mục 55
1.060.000
Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000)
Mục 55
1.450.000
Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000)Trọn đường
Mục 58
1.330.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 53
2.440.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)Sau hẻm đất, tường rào KS Hương Trà - Hết đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 59
7.130.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)Sau đập tràn Hà Giang - Hẻm đất, tường rào KS Hương Trà
Mục 59
2.200.000
Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch)Trọn đường
Mục 56
6.790.000
Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000)Trọn đường
Mục 52
1.690.000
Số 326 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.2
1.400.000
Số 338 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.3
1.090.000
Số 378 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.4
1.090.000
Số 409 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 443
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.5
1.090.000
Số 437 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.6
1.090.000
Số 443 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.7
1.090.000
Số 463 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.8
1.090.000
Số 511 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.9
1.090.000
Số 519 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.10
1.090.000
Số 595 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.11
1.090.000
Số 1004 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.22
1.090.000
Số 615 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.12
1.090.000
Số 637 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.13
1.090.000
Số 676 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.14
1.090.000
Số 700 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.15
1.090.000
Số 747 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ đến hẻm 749
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.16
1.300.000
Số 749 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.17
1.590.000
Số 790C đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 808
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.18
1.110.000
Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.19
1.120.000
Số 875 đường Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.20
1.090.000
Số 991B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.21
1.610.000
Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.28
1.090.000
Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.29
1.090.000
Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.30
1.090.000
Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.31
1.090.000
Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.32
1.090.000
Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.27
1.090.000
Số 1086 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.23
1.090.000
Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ Đến số nhà 1182/114
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.26
1.480.000
Số 776B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.24
1.680.000
Số 808 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.25
1.680.000
Hẻm 1009 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp suối
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.37
1.090.000
Hẻm 233 Nguyễn Văn Cừ: từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 29, tờ bản đồ 139(2023) Lộc Phát cũ.
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.33
1.090.000
Hẻm 243 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 01, tờ bản đồ 139 (2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.34
1.090.000
Hẻm 447 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến hẻm số 749 Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.35
1.090.000
Hẻm 824 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số:15,16, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.39
1.090.000
Hẻm 824G Nguyễn Văn Cừ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.40
1.090.000
Hẻm 828 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.38
1.090.000
Hẻm 875A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 23(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.36
1.090.000
Hẻm 876 Nguyễn Văn Cừ: Giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 42, TBĐ 24
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.41
980.000
Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 357
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.42
1.980.000
Số 101 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.43
1.310.000
Số 109 Nguyễn Đình Chiểu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.44
1.400.000
Số 113 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.45
1.400.000
Số 142 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 172
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.47
2.380.000
Số 164 đường Nguyễn Đình Chiểu từ Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 142
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.48
1.990.000
Số 172 đường Nguyễn Đình Chiểu từ đường Nguyễn Đình Chiểu Đến thửa 84, tờ bản đồ 28
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.49
1.990.000
Số 177C đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến hết trường THCS Phan Văn Trị
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.50
1.490.000
Số 181 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.46
1.490.000
Số 23 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.51
1.250.000
Số 61 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.52
1.250.000
Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.53
1.520.000
Hẻm 184 Nguyễn Thái Bình
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.61
1.110.000
Hẻm 287 Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.60
1.200.000
Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.58
1.190.000
Hẻm 489 Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.59
1.230.000
Hẻm 81 Hoàng Diệu
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.62
1.120.000
Hẻm 87 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 115(2023), phường Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.54
1.250.000
Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.57
1.240.000
Số 345 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.55
1.190.000
Số 39A đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.63
980.000
Số 435 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.56
1.240.000
Số 45C đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000)
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.64
980.000
Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.66
980.000
Hẻm 35 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.67
1.290.000
Hẻm 37 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.68
1.290.000
Hẻm 67B Trần Bình Trọng
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.75
1.070.000
Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng: Từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.76
1.020.000
Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.69
5.600.000
Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.71
6.190.000
Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.72
6.560.000
Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát cũ
60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ:
Trọn đường
Mục 60.70
4.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.