Bảng giá đất Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
1160 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường 1 Bảo Lộc là 35.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú), đoạn Sau Kim Đồng đến Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.42 | 24.000.000 |
| Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.36 | 1.400.000 |
| Số 18, 37 đường Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.37 | 1.730.000 |
| Số 35 đường Hồng Bàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.33 | 1.510.000 |
| Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.34 | 1.560.000 |
| Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.31 | 1.670.000 |
| Số 91 đường Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.38 | 3.050.000 |
| Số 95 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.35 | 1.670.000 |
| Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh; các hẻm số 5, 11, 25, 47 đường Hoàng Văn Thụ 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.52 | 1.650.000 |
| Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.51 | 2.440.000 |
| Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.50 | 1.750.000 |
| Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ) | Trọn đường Mục 46 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh) | Trọn đường Mục 50 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Sau cống ông Tỉnh - Lý Thường Kiệt Mục 49 | 2.610.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Nguyễn Văn Cừ - Cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000) Mục 49 | 8.360.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát) | Trọn đường Mục 43 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán) | Trọn đường Mục 45 | 4.090.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 9,416 (tờ 25- TL2000) - Nguyễn Văn Cừ Mục 42 | 2.400.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Giáp Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 8, 26 (tờ 25-TL2000) Mục 42 | 3.300.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Sau Nguyễn Trãi - Đoàn Thị Điểm Mục 47 | 2.520.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Nguyễn Văn Cừ - Hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000) Mục 47 | 3.780.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Trọn đường Mục 51 | 2.860.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000) | Trọn đường Mục 48 | 3.950.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền) | Trọn đường Mục 44 | 4.500.000 |
| Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Trường THPT chuyên Bảo Lộc - Lý Thường Kiệt Mục 41 | 13.700.000 |
| Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Nguyễn Văn Cừ - Trường THPT chuyên Bảo Lộc Mục 41 | 7.200.000 |
| Số 326 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.2 | 2.150.000 |
| Số 338 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.3 | 1.670.000 |
| Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.1 | 2.000.000 |
| Số 378 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.4 | 1.670.000 |
| Số 409 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 443 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.5 | 1.670.000 |
| Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Mục 54 | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) Mục 54 | 1.610.000 |
| Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 57 | 10.970.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Thửa 44,105 - Hết thửa 133 (tờ 20 TL2000) Mục 55 | 1.630.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000) Mục 55 | 2.230.000 |
| Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000) | Trọn đường Mục 58 | 2.040.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 53 | 3.760.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch) | Sau hẻm đất, tường rào KS Hương Trà - Hết đường Phạm Ngọc Thạch Mục 59 | 10.970.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch) | Sau đập tràn Hà Giang - Hẻm đất, tường rào KS Hương Trà Mục 59 | 3.390.000 |
| Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 56 | 10.450.000 |
| Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000) | Trọn đường Mục 52 | 2.600.000 |
| Số 437 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.6 | 1.670.000 |
| Số 443 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.7 | 1.670.000 |
| Số 463 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.8 | 1.670.000 |
| Số 511 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.9 | 1.670.000 |
| Số 519 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.10 | 1.670.000 |
| Số 595 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.11 | 1.670.000 |
| Số 615 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.12 | 1.670.000 |
| Số 637 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.13 | 1.670.000 |
| Số 676 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.14 | 1.670.000 |
| Số 700 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.15 | 1.670.000 |
| Số 747 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ đến hẻm 749 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.16 | 2.000.000 |
| Số 749 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.17 | 2.450.000 |
| Số 790C đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 808 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.18 | 1.710.000 |
| Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.28 | 1.670.000 |
| Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.29 | 1.670.000 |
| Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.30 | 1.670.000 |
| Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.31 | 1.670.000 |
| Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.27 | 1.670.000 |
| Số 1004 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.22 | 1.670.000 |
| Số 1086 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.23 | 1.670.000 |
| Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ Đến số nhà 1182/114 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.26 | 2.270.000 |
| Số 776B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.24 | 2.580.000 |
| Số 808 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.25 | 2.580.000 |
| Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.19 | 1.720.000 |
| Số 875 đường Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.20 | 1.670.000 |
| Số 991B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.21 | 2.480.000 |
| Hẻm 1009 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp suối 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.37 | 1.670.000 |
| Hẻm 233 Nguyễn Văn Cừ: từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 29, tờ bản đồ 139(2023) Lộc Phát cũ. 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.33 | 1.670.000 |
| Hẻm 243 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 01, tờ bản đồ 139 (2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.34 | 1.670.000 |
| Hẻm 447 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến hẻm số 749 Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.35 | 1.670.000 |
| Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.32 | 1.670.000 |
| Hẻm 824 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số:15,16, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.39 | 1.670.000 |
| Hẻm 824G Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.40 | 1.670.000 |
| Hẻm 828 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.38 | 1.670.000 |
| Hẻm 875A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 23(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.36 | 1.670.000 |
| Hẻm 876 Nguyễn Văn Cừ: Giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 42, TBĐ 24 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.41 | 1.500.000 |
| Số 101 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.43 | 2.010.000 |
| Số 109 Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.44 | 2.150.000 |
| Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 357 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.42 | 3.040.000 |
| Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.53 | 2.340.000 |
| Hẻm 87 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 115(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.54 | 1.920.000 |
| Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.57 | 1.900.000 |
| Số 113 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.45 | 2.150.000 |
| Số 142 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 172 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.47 | 3.660.000 |
| Số 164 đường Nguyễn Đình Chiểu từ Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 142 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.48 | 3.060.000 |
| Số 172 đường Nguyễn Đình Chiểu từ đường Nguyễn Đình Chiểu Đến thửa 84, tờ bản đồ 28 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.49 | 3.060.000 |
| Số 177C đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến hết trường THCS Phan Văn Trị 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.50 | 2.290.000 |
| Số 181 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.46 | 2.290.000 |
| Số 23 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.51 | 1.920.000 |
| Số 345 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.55 | 1.830.000 |
| Số 435 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.56 | 1.900.000 |
| Số 61 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.52 | 1.920.000 |
| Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.66 | 1.510.000 |
| Hẻm 184 Nguyễn Thái Bình 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.61 | 1.700.000 |
| Hẻm 287 Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.60 | 1.850.000 |
| Hẻm 35 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.67 | 1.980.000 |
| Hẻm 37 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.68 | 1.980.000 |
| Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.58 | 1.830.000 |
| Hẻm 489 Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.59 | 1.890.000 |
| Hẻm 81 Hoàng Diệu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.62 | 1.730.000 |
| Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.69 | 8.610.000 |
| Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.71 | 9.520.000 |
| Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.72 | 10.090.000 |
| Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.70 | 7.500.000 |
| Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.73 | 10.150.000 |
| Số 39A đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.63 | 1.510.000 |
| Số 45C đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.64 | 1.510.000 |
| Số 81 đường Tăng Bạt Hổ: Từ giáp Tăng Bạt Hổ đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.65 | 1.790.000 |
| Hẻm 09 Trần Bình Trọng: Từ đường Trần Bình Trọng đến Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 101(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.78 | 1.570.000 |
| Hẻm 102 Phùng Khắc Khoan: Từ đường Phùng Khắc Khoan đến hẻm số 81 Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.84 | 1.570.000 |
| Hẻm 112 Phùng Khắc Khoan: Từ đường Phùng Khắc Khoan đến giáp ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 30(2023) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.85 | 1.320.000 |
| Hẻm 14 Trần Bình Trọng: Từ đường Trần Bình Trọng đến hẻm 514 Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.77 | 1.570.000 |
| Hẻm 25 Nguyễn Đức Cảnh: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp ranh thửa đất số 44, tờ bản đồ số 142(2023) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.86 | 1.880.000 |
| Hẻm 51 Cao Bá Quát: Từ đường Cao Bá Quát đến giáp ranh giới khu quy hoạch Licogi 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.83 | 2.570.000 |
| Hẻm 67B Trần Bình Trọng 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.75 | 1.650.000 |
| Hẻm 70 đường Cao Bá Quát: Từ đường Cao Bá Quát đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.82 | 2.370.000 |
| Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng: Từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.76 | 1.570.000 |
| Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.74 | 10.390.000 |
| Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N1 khu Tái định cư Licogi 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.87 | 12.210.000 |
| Số 11 đường Đào Duy Từ: Từ đường Đào Duy Từ đến hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.79 | 2.490.000 |
| Số 16 đường Đào Duy Từ: Từ đường Đào Duy Từ đến Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.80 | 2.570.000 |
| Số 66 đường Đào Duy Từ: Từ sau khu TĐC Licogi đến Cao Bá Quát 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.81 | 2.570.000 |
| Hẻm 20 Nguyễn Trãi: Từ thửa đất số: 19, 34, tờ bản đồ số 47(2023), xã Lộc Thanh cũ đến giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 23(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.1 | 1.600.000 |
| Đường Lê Anh Xuân (từ Lê Lợi đến Nguyễn Trãi) | Trọn đường Mục 65 | 2.600.000 |
| Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20) | Nguyễn Văn Cừ - Vào đến 100m Mục 61 | 8.490.000 |
| Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20) | Sau Nguyễn Trãi - Sau UBND xã Lộc Thanh cũ 200m Mục 61 | 4.660.000 |
| Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20) | Đoạn kế tiếp - Hết Nguyễn Trãi Mục 61 | 5.590.000 |
| Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20) | Đoạn kế tiếp - Quốc lộ 20 Mục 61 | 3.030.000 |
| Đường Lê Đình Chinh (từ Lê Lợi đến cuối thôn Thanh Hương 2 cũ) | Trọn đường Mục 66 | 2.590.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi (đoạn qua xã Lộc Thanh cũ) | Trọn đường Mục 62 | 2.410.000 |
| Đường Nguyễn Du (từ giáp ranh phường Lộc Phát đến cầu sắt Lộc Thanh) | Trọn đường Mục 68 | 3.210.000 |
| Đường Nguyễn Lân (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng) | Trọn đường Mục 69 | 1.620.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (từ Lê Lợi đến thủy điện Lộc Phát) | Trọn đường Mục 70 | 2.020.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng) | Trọn đường Mục 63 | 3.310.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng) | Trọn đường Mục 67 | 1.620.000 |
| Đường Tạ Thị Kiều (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng) | Trọn đường Mục 71 | 2.020.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du) | Trọn đường Mục 72 | 2.020.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức) | Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 cũ - Hết cây xăng ông Đỗ Mục 64 | 2.810.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức) | Sau nhà ông Chu Đình Hoàng - Cầu sắt Lộc Đức Mục 64 | 1.290.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức) | Sau cây xăng ông Đỗ - Nhà ông Chu Đình Hoàng Mục 64 | 1.820.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến cầu sắt Lộc Đức) | Nguyễn Trãi - Hết hội trường thôn Thanh Xuân 1 cũ Mục 64 | 3.630.000 |
| Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (đường số 31) từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.6 | 1.470.000 |
| Hẻm 107 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến Mạc Thị Bưởi 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.12 | 1.470.000 |
| Hẻm 114 Nguyễn Trãi: Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp suối 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.3 | 1.600.000 |
| Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm (đường số 5) Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.4 | 1.510.000 |
| Hẻm 252 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hết đường 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.13 | 1.470.000 |
| Hẻm 279 Đoản Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hết ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10 (2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.15 | 1.470.000 |
| Hẻm 289 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm 327 Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.14 | 1.470.000 |
| Hẻm 45 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến đường Trần Bình Trọng 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.9 | 1.470.000 |
| Hẻm 59 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến Hẻm số 109 đường Trần Bình Trọng 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.10 | 1.470.000 |
| Hẻm 76 Nguyễn Trãi: Từ Nguyễn Trãi đến giáp ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41(2023) và đến giáp ranh thửa đất số 135, tờ bản đồ số 18(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.2 | 1.600.000 |
| Hẻm 88 Đoàn Thi Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp suối 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.11 | 1.470.000 |
| Hẻm số 10 Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm đến Hẻm số 114 đường Nguyễn Trãi 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.7 | 1.470.000 |
| Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.5 | 1.460.000 |
| Hẻm số 7 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trãi 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.8 | 1.470.000 |
| Hẻm 06 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42 (2023), xã Lộc Thanh cũ). 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.26 | 1.660.000 |
| Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (đường số 10) 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.23 | 1.470.000 |
| Hẻm 144 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến tiếp giáp hẻm số 152 Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.19 | 1.470.000 |
| Hẻm 152 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến tiếp giáp hẻm số 144 Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.20 | 1.470.000 |
| Hẻm 159A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến đường Lê Đình Chinh 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.28 | 1.660.000 |
| Hẻm 198 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp thanh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.21 | 1.470.000 |
| Hẻm 266 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 16(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.22 | 1.470.000 |
| Hẻm 273 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm số 221 Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.16 | 1.470.000 |
| Hẻm 327 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến hẻm số 221 Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.17 | 1.470.000 |
| Hẻm 351 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 28(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.27 | 1.660.000 |
| Hẻm 88 Đoàn Thị Điểm: Từ Đoàn Thị Điểm đến giáp suối 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.18 | 1.470.000 |
| Hẻm 91A Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi đến giáp ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 43(2023), xã Lộc Thanh cũ) 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.29 | 1.660.000 |
| Hẻm số 126A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến khu sản xuất 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.24 | 1.660.000 |
| Hẻm số 222A Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến khu sản xuất 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.25 | 1.660.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc địa bàn xã Lộc Thanh cũ | Trọn đường Mục 74 | 1.090.000 |
| Hẻm 02 Nguyễn Lương Bằng: Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Lê Lợi 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.33 | 1.210.000 |
| Hẻm 145 Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.32 | 1.660.000 |
| Hẻm 208A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 62, tờ bản đồ 26(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.35 | 1.670.000 |
| Hẻm 37 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 43(2023), xã Lộc Thanh cũ 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.31 | 1.660.000 |
| Hẻm 38 Mạc Thị Bưởi: Từ Mạc Thị Bưởi đến Đoàn Thị Điểm 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.36 | 1.440.000 |
| Hẻm 69 Lê Lợi: Từ Lê Lợi đến giáp ranh Nhà thờ giáo xứ Thượng Thanh 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.30 | 1.660.000 |
| Hẻm số 10 Nguyễn Lương Bằng 73. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Thanh cũ: | Trọn đường Mục 73.34 | 1.210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 35.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (220 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng) | Hoàng Văn Thụ - Duy Tân Mục 3 | 12.350.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng) | Sau Duy Tân - Hết Hồ Tùng Mậu Mục 3 | 19.990.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1) | Sau Nguyễn Đình Chiểu - Hết Cao Bá Quát Mục 2 | 7.110.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1) | Giáp Phường B'Lao - Hết Nguyễn Đình Chiểu Mục 2 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp ranh Phường B'Lao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 1) | Sau Cao Bá Quát - Giáp ranh xã Bảo Lâm 1 Mục 2 | 3.540.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20 - đoạn qua địa phận Phường 1 Bảo Lộc) | Trọn đường Mục 1 | 22.230.000 |
| Đường 28/3 (từ Hồng Bàng đến Trần Phú) | Trọn đường Mục 6 | 14.950.000 |
| Đường Hồng Bàng | Trọn đường Mục 8 | 9.370.000 |
| Đường Kim Đồng (từ Phan Bội Châu đến hết Thủ Khoa Huân) | Trọn đường Mục 9 | 9.270.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú) | Sau Kim Đồng - Trần Phú Mục 5 | 22.820.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (từ Hồng Bàng đến Trần Phú) | Hồng Bàng - Hết Kim Đồng Mục 5 | 14.090.000 |
| Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng) | Sau Phan Bội Châu - Đường 28/3 Mục 10 | 21.300.000 |
| Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng) | Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong đến Cây xăng) Mục 10 | 11.320.000 |
| Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng) | Sau 28/3 - Lý Tự Trọng Mục 10 | 9.330.000 |
| Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng) | Phan Đăng Lưu - Hết Phan Bội Châu Mục 10 | 9.330.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranh | Giáp phường 2 Bảo Lộc - Bùi Thị Xuân Mục 13 | 7.150.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranh | Sau Bùi Thị Xuân - Hết Hoàng Văn Thụ Mục 13 | 10.980.000 |
| Đường Lý Tự Trọng (từ Hồng Bàng đến Trần Phú) | Trọn đường Mục 7 | 14.950.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng) | Sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) - Phan Bội Châu (- 20 mét) | 3.840.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng) | Sau đường 28/3 - Hết Lý Tự Trọng | 13.940.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Tự Trọng) | Sau Phan Bội Châu - Hết đường 28/3 | 20.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang) | Hồng Bàng - Hết Nguyễn Công Trứ Mục 4 | 14.090.000 |
| Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang) | Sau Nguyễn Công Trứ - Hết Lê Thị Pha Mục 4 | 17.950.000 |
| Đường Phan Bội Châu (từ Hồng Bàng đến Hà Giang) | Sau Lê Thị Pha - Hà Giang Mục 4 | 17.580.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang) | Sau Lê Thị Pha - Hà Giang Mục 12 | 8.940.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang) | Nguyễn Công Trứ - Lê Thị Pha Mục 12 | 5.110.000 |
| Đường Đề Thám (từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha) | Trọn đường Mục 11 | 13.360.000 |
| Nhánh 81 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu) | Trọn đường Mục 17 | 4.230.000 |
| Nhánh 85 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu) | Trọn đường Mục 18 | 3.780.000 |
| Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1) | Sau Đào Duy Từ - Cao Bá Quát Mục STT | 4.350.000 |
| Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1) | Sau Cao Bá Quát - Giáp ranh xã Bảo Lâm 1 Mục STT | 1.820.000 |
| Tên đơn vị hành chính xã Bảo Lâm 1) | Sau Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ Mục STT | 4.730.000 |
| Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong) | Trọn đường Mục 20 | 4.020.000 |
| Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha) | Trọn đường Mục 19 | 3.750.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương) | Hồ Tùng Mậu - Hết Lý Thường Kiệt Mục 22 | 11.880.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương) | Sau Lý Thường Kiệt - Hết Chu Văn An Mục 22 | 7.100.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương) | Sau Chu Văn An - giáp ranh Hồ Nam Phương Mục 22 | 4.660.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (từ Hà Giang đến Trần Phú) | Trọn đường Mục 15 | 9.030.000 |
| Đường Hà Giang | Hoàng Văn Thụ - Mê Linh Mục 14 | 21.380.000 |
| Đường Hà Giang | Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ Mục 14 | 17.750.000 |
| Đường Hà Giang | Mê Linh - Nguyễn Văn Cừ Mục 14 | 17.750.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Phan Đăng Lưu đến Lê Hồng Phong) | Trọn đường Mục 16 | 13.360.000 |
| Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ) | Sau Bùi Thị Xuân - Hồ Tùng Mậu Mục 21 | 9.020.000 |
| Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ) | Phan Bội Châu - Bùi Thị Xuân Mục 21 | 1.320.000 |
| Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ) | Sau Hồ Tùng Mậu - Hoàng Văn Thụ Mục 21 | 14.090.000 |
| Đường Cù Chính Lan (từ 28/3 đến Lý Tự Trọng) | Trọn đường Mục 26 | 12.600.000 |
| Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ) | Hà Giang - Nguyễn Công Trứ Mục 33 | 4.420.000 |
| Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ) | Nguyễn Công Trứ - Đường quy hoạch N3 Mục 33 | 11.060.000 |
| Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ) | Sau đường quy hoạch N3 - Phan Đình Giót Mục 33 | 15.880.000 |
| Đường Duy Tân (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ) | Sau Phan Đình Giót - Hoàng Văn Thụ Mục 33 | 9.830.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt) | Hà Giang - Nguyễn Công Trứ Mục 24 | 12.910.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt) | Sau Nguyễn Công Trứ - Lý Thường Kiệt Mục 24 | 12.200.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường) | Đoạn còn lại Mục 27 | 2.240.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường) | Hồng Bàng - Hết đất Nhà số 7 Mục 27 | 3.620.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt) | Phan Đình Giót - Lý Thường Kiệt Mục 23 | 12.680.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt) | Nguyễn Công Trứ - Phan Đình Giót Mục 23 | 18.030.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân (từ Lương Thế Vinh đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 31 | 11.880.000 |
| Đường Lý Nam Đế (từ Phan Đình Giót đến Hồ Tùng Mậu) | Trọn đường Mục 29 | 10.780.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (từ Hà Giang đến Lê Ngọc Hân) | Trọn đường Mục 30 | 10.360.000 |
| Đường Mê Linh (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ) | Trọn đường Mục 32 | 10.860.000 |
| Đường Ngô Thời Nhậm (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ) | Trọn đường Mục 28 | 7.270.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Hà Giang đến hết Đập tràn Hà Giang) | Trọn đường Mục 25 | 11.210.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký (từ Hoàng Văn Thụ đến Bùi Thị Xuân) | Trọn đường Mục 34 | 7.670.000 |
| Đường Đặng Trần Côn (từ Hồ Tùng Mậu đến Lý Thường Kiệt) | Trọn đường Mục 35 | 7.670.000 |
| Chu Văn An (đoạn qua địa phận Phường 1 Bảo Lộc) | Trọn đường Mục 39 | 8.780.000 |
| Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân. 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.6 | 1.190.000 |
| Nhánh số 276 đường Bùi Thị Xuân 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.7 | 1.280.000 |
| Nhánh số 33, 43, 73, 187 đường Bùi Thị Xuân 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.4 | 1.280.000 |
| Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.5 | 2.090.000 |
| Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.8 | 1.180.000 |
| Số 358, 416 đường Trần Phú 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.1 | 1.990.000 |
| Số 396 đường Trần Phú 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.2 | 4.380.000 |
| Số 65 cũ (155 mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.3 | 1.760.000 |
| Đường Nam Cao (từ Đặng Trần Côn đến Trương Vĩnh Ký) | Trọn đường Mục 37 | 7.670.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên (từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Thường Kiệt) | Trọn đường Mục 36 | 7.670.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An Mục 38 | 8.390.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Hồng Bàng - Trung tâm Y tế Mục 38 | 10.480.000 |
| Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt.(Nhánh số 119đường Lý Thường Kiệt) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.22 | 1.120.000 |
| Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.18 | 8.850.000 |
| Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.23 | 1.250.000 |
| Nhánh số 35 cũ (133 mới) đường Hồ Tùng Mậu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.11 | 1.620.000 |
| Số 01 đường Chu Văn An 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.12 | 1.200.000 |
| Số 01 đường Hồ Tùng Mậu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.10 | 1.530.000 |
| Số 03 cũ (17 mới), 15 cũ (53 mới), 25 cũ (89 mới), 27 cũ (107 mới), 41 cũ (145 mới), 43 cũ (157 mới), 45 cũ (165 mới), 49 cũ (181 mới), 55 cũ (193 mới), 57 cũ (209 mới), 61 cũ (215 mới) đường Hồ Tùng Mậu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.9 | 1.620.000 |
| Số 10 đường Chu Văn An 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.13 | 1.240.000 |
| Số 100 đường Lê Hồng Phong 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.16 | 1.860.000 |
| Số 39 đường Lý Tự Trọng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.15 | 2.870.000 |
| Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (Số 54 đường Lý Thường Kiệt) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.20 | 1.830.000 |
| Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.21 | 1.770.000 |
| Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.19 | 1.000.000 |
| Số 68 đường Chu Văn An 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.14 | 1.180.000 |
| Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.17 | 5.150.000 |
| Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.32 | 1.120.000 |
| Nhánh số D3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.41 | 7.900.000 |
| Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.29 | 2.380.000 |
| Nhánh số N1; N2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.40 | 15.600.000 |
| Nhánh số N1a; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.39 | 7.890.000 |
| Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.42 | 15.600.000 |
| Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.27 | 1.140.000 |
| Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.30 | 1.940.000 |
| Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.36 | 910.000 |
| Số 18, 37 đường Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.37 | 1.120.000 |
| Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.26 | 5.550.000 |
| Số 35 đường Hồng Bàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.33 | 980.000 |
| Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.34 | 1.010.000 |
| Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.28 | 1.030.000 |
| Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.31 | 1.090.000 |
| Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.24 | 1.150.000 |
| Số 91 đường Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.38 | 1.980.000 |
| Số 95 đường Phan Đăng Lưu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.35 | 1.090.000 |
| Số 97 đường Phan Bội Châu 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.25 | 1.000.000 |
| Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.49 | 1.500.000 |
| Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.45 | 8.400.000 |
| Nhánh số 03 đường N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.48 | 1.500.000 |
| Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh; các hẻm số 5, 11, 25, 47 đường Hoàng Văn Thụ 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.52 | 1.070.000 |
| Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.43 | 9.260.000 |
| Nhánh số D20 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11) 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.47 | 8.510.000 |
| Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.44 | 8.060.000 |
| Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.46 | 6.610.000 |
| Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.51 | 1.590.000 |
| Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A 40. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 cũ: | Trọn đường Mục 40.50 | 1.140.000 |
| Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Nguyễn Văn Cừ - Trường THPT chuyên Bảo Lộc Mục 41 | 4.680.000 |
| Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ) | Trọn đường Mục 46 | 3.580.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh) | Trọn đường Mục 50 | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Nguyễn Văn Cừ - Cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000) Mục 49 | 5.430.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Sau cống ông Tỉnh - Lý Thường Kiệt Mục 49 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát) | Trọn đường Mục 43 | 2.930.000 |
| Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán) | Trọn đường Mục 45 | 2.660.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Giáp Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 8, 26 (tờ 25- TL2000) Mục 42 | 2.150.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 9,416 (tờ 25- TL2000) - Nguyễn Văn Cừ Mục 42 | 1.560.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Nguyễn Văn Cừ - Hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000) Mục 47 | 2.460.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Sau Nguyễn Trãi - Đoàn Thị Điểm Mục 47 | 1.640.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Trọn đường Mục 51 | 1.860.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000) | Trọn đường Mục 48 | 2.570.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền) | Trọn đường Mục 44 | 2.930.000 |
| Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt) | Trường THPT chuyên Bảo Lộc - Lý Thường Kiệt | 8.910.000 |
| Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.1 | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) Mục 54 | 1.050.000 |
| Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Mục 54 | 1.760.000 |
| Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 57 | 7.130.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Thửa 44,105 - Hết thửa 133 (tờ 20 TL2000) Mục 55 | 1.060.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm) | Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000) Mục 55 | 1.450.000 |
| Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000) | Trọn đường Mục 58 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 53 | 2.440.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch) | Sau hẻm đất, tường rào KS Hương Trà - Hết đường Phạm Ngọc Thạch Mục 59 | 7.130.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch) | Sau đập tràn Hà Giang - Hẻm đất, tường rào KS Hương Trà Mục 59 | 2.200.000 |
| Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch) | Trọn đường Mục 56 | 6.790.000 |
| Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000) | Trọn đường Mục 52 | 1.690.000 |
| Số 326 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.2 | 1.400.000 |
| Số 338 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.3 | 1.090.000 |
| Số 378 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.4 | 1.090.000 |
| Số 409 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 443 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.5 | 1.090.000 |
| Số 437 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.6 | 1.090.000 |
| Số 443 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.7 | 1.090.000 |
| Số 463 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.8 | 1.090.000 |
| Số 511 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.9 | 1.090.000 |
| Số 519 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.10 | 1.090.000 |
| Số 595 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.11 | 1.090.000 |
| Số 1004 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.22 | 1.090.000 |
| Số 615 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.12 | 1.090.000 |
| Số 637 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.13 | 1.090.000 |
| Số 676 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.14 | 1.090.000 |
| Số 700 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.15 | 1.090.000 |
| Số 747 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ đến hẻm 749 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.16 | 1.300.000 |
| Số 749 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.17 | 1.590.000 |
| Số 790C đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 808 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.18 | 1.110.000 |
| Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.19 | 1.120.000 |
| Số 875 đường Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.20 | 1.090.000 |
| Số 991B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.21 | 1.610.000 |
| Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.28 | 1.090.000 |
| Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.29 | 1.090.000 |
| Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.30 | 1.090.000 |
| Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.31 | 1.090.000 |
| Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.32 | 1.090.000 |
| Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.27 | 1.090.000 |
| Số 1086 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.23 | 1.090.000 |
| Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ Đến số nhà 1182/114 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.26 | 1.480.000 |
| Số 776B đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.24 | 1.680.000 |
| Số 808 đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.25 | 1.680.000 |
| Hẻm 1009 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp suối 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.37 | 1.090.000 |
| Hẻm 233 Nguyễn Văn Cừ: từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 29, tờ bản đồ 139(2023) Lộc Phát cũ. 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.33 | 1.090.000 |
| Hẻm 243 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 01, tờ bản đồ 139 (2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.34 | 1.090.000 |
| Hẻm 447 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến hẻm số 749 Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.35 | 1.090.000 |
| Hẻm 824 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số:15,16, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.39 | 1.090.000 |
| Hẻm 824G Nguyễn Văn Cừ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.40 | 1.090.000 |
| Hẻm 828 Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 48(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.38 | 1.090.000 |
| Hẻm 875A Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp ranh Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 23(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.36 | 1.090.000 |
| Hẻm 876 Nguyễn Văn Cừ: Giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 42, TBĐ 24 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.41 | 980.000 |
| Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 357 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.42 | 1.980.000 |
| Số 101 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.43 | 1.310.000 |
| Số 109 Nguyễn Đình Chiểu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.44 | 1.400.000 |
| Số 113 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.45 | 1.400.000 |
| Số 142 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 172 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.47 | 2.380.000 |
| Số 164 đường Nguyễn Đình Chiểu từ Nguyễn Đình Chiểu đến hẻm 142 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.48 | 1.990.000 |
| Số 172 đường Nguyễn Đình Chiểu từ đường Nguyễn Đình Chiểu Đến thửa 84, tờ bản đồ 28 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.49 | 1.990.000 |
| Số 177C đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến hết trường THCS Phan Văn Trị 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.50 | 1.490.000 |
| Số 181 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.46 | 1.490.000 |
| Số 23 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.51 | 1.250.000 |
| Số 61 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.52 | 1.250.000 |
| Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu: Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.53 | 1.520.000 |
| Hẻm 184 Nguyễn Thái Bình 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.61 | 1.110.000 |
| Hẻm 287 Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.60 | 1.200.000 |
| Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.58 | 1.190.000 |
| Hẻm 489 Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.59 | 1.230.000 |
| Hẻm 81 Hoàng Diệu 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.62 | 1.120.000 |
| Hẻm 87 Nguyễn Đình Chiểu: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 115(2023), phường Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.54 | 1.250.000 |
| Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.57 | 1.240.000 |
| Số 345 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.55 | 1.190.000 |
| Số 39A đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.63 | 980.000 |
| Số 435 đường Lý Thường Kiệt: Từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.56 | 1.240.000 |
| Số 45C đường Tăng Bạt Hổ Từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000) 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.64 | 980.000 |
| Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.66 | 980.000 |
| Hẻm 35 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.67 | 1.290.000 |
| Hẻm 37 Trần Nguyên Đán: Từ đường Trần Nguyên Đán đền đường Ngô Quyền 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.68 | 1.290.000 |
| Hẻm 67B Trần Bình Trọng 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.75 | 1.070.000 |
| Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng: Từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.76 | 1.020.000 |
| Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.69 | 5.600.000 |
| Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.71 | 6.190.000 |
| Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.72 | 6.560.000 |
| Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát cũ 60. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát cũ: | Trọn đường Mục 60.70 | 4.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.