Bảng giá đất Đặc khu Phú Quý, Lâm Đồng từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Đặc khu Phú Quý20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hoàng Hoa Thám: Từ Lý Thường Kiệt đến Tôn Đức Thắng
Mục 5
7.000.000
Võ Văn Kiệt: Phần còn lại
Mục 4
12.250.000
Võ Văn Kiệt: Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Khuyến
Mục 1
12.250.000
Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh
Mục 2
14.000.000
Võ Văn Kiệt: Từ Phan Chu Trinh đến Ngô Quyền
Mục 3
14.000.000
27 tháng 4: Cả tuyến đường
Mục 13
10.010.000
Bùi Thị Xuân: Cả tuyến đường
Mục 14
7.000.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Hai Bà Trưng đến Lê Hồng Phong
Mục 16
9.450.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Nguyễn Thông đến Hai Bà Trưng
Mục 15
10.500.000
Hai Bà Trưng: Cả tuyến đường
Mục 18
8.750.000
Hoàng Hoa Thám: Phần còn lại
Mục 6
9.100.000
Hùng Vương: Cả tuyến đường
Mục 20
10.010.000
Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 19
9.100.000
Kim Đồng: Cả tuyến đường
Mục 21
9.100.000
Lê Hồng Phong: Cả tuyến đường
Mục 22
8.400.000
Lê Lai: Cả tuyến đường
Mục 23
7.000.000
Lý Thường Kiệt: Phần còn lại
Mục 26
8.400.000
Lý Thường Kiệt: Từ Võ Văn Kiệt đến Nguyễn Thông
Mục 25
8.750.000
Lương Định Của: Cả tuyến đường
Mục 24
9.100.000
Nguyễn Du: Cả tuyến đường
Mục 31
9.100.000
Nguyễn Khuyến: Cả tuyến đường
Mục 32
9.100.000
Nguyễn Thông: Cả tuyến đường
Mục 34
9.450.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Cả tuyến đường
Mục 33
8.400.000
Nguyễn Tri Phương: Cả tuyến đường
Mục 12
10.850.000
Nguyễn Đình Chiểu: Cả tuyến đường
Mục 30
7.000.000
Ngô Quyền: Phần còn lại
Mục 28
9.450.000
Ngô Quyền: Từ Cảng Phú Quý đến Võ Văn Kiệt
Mục 27
14.000.000
Ngư Ông: Cả tuyến đường
Mục 29
8.400.000
Phan Bội Châu: Cả tuyến đường
Mục 36
8.750.000
Phan Chu Trinh: Cả tuyến đường
Mục 37
11.550.000
Phạm Ngọc Thạch: Cả tuyến đường
Mục 35
8.400.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 11
10.150.000
Trần Hưng Đạo: Từ Phan Bội Châu đến đường vào Rada 55
Mục 9
11.550.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường vào Rada 55 đến Hoàng Hoa Thám
Mục 10
11.550.000
Trần Quang Diệu: Cả tuyến đường
Mục 38
8.400.000
Trần Quý Cáp: Cả tuyến đường
Mục 39
9.450.000
Tôn Đức Thắng: Phần còn lại
Mục 8
8.750.000
Tôn Đức Thắng: Từ Hùng Vương đến Trung tâm GDTX
Mục 7
11.550.000
Võ Thị Sáu: Cả tuyến đường
Mục 40
7.000.000
Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 17
10.500.000
Lý Tự Trọng: Cả tuyến đường
Mục 42
7.000.000
Yết Kiêu: Cả tuyến đường
Mục 41
7.000.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 43
10.203.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 47
7.105.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 51
6.773.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 45
5.508.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 49
4.403.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 53
3.590.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 44
8.634.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 48
5.726.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 52
4.668.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 46
4.405.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 50
4.116.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 54
2.870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
1.430.0001.345.0001.140.000754.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Võ Văn Kiệt: Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Khuyến
Mục 1
17.500.000
Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh
Mục 2
20.000.000
Võ Văn Kiệt: Từ Phan Chu Trinh đến Ngô Quyền
Mục 3
20.000.000
27 tháng 4: Cả tuyến đường
Mục 13
14.300.000
Bùi Thị Xuân: Cả tuyến đường
Mục 14
10.000.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Hai Bà Trưng đến Lê Hồng Phong
Mục 16
13.500.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Nguyễn Thông đến Hai Bà Trưng
Mục 15
15.000.000
Hai Bà Trưng: Cả tuyến đường
Mục 18
12.500.000
Hoàng Hoa Thám: Phần còn lại
Mục 6
13.000.000
Hoàng Hoa Thám: Từ Lý Thường Kiệt đến Tôn Đức Thắng
Mục 5
10.000.000
Hùng Vương: Cả tuyến đường
Mục 20
14.300.000
Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 19
13.000.000
Kim Đồng: Cả tuyến đường
Mục 21
13.000.000
Lê Hồng Phong: Cả tuyến đường
Mục 22
12.000.000
Lê Lai: Cả tuyến đường
Mục 23
10.000.000
Lý Thường Kiệt: Phần còn lại
Mục 26
12.000.000
Lý Thường Kiệt: Từ Võ Văn Kiệt đến Nguyễn Thông
Mục 25
12.500.000
Lý Tự Trọng: Cả tuyến đường
Mục 42
10.000.000
Lương Định Của: Cả tuyến đường
Mục 24
13.000.000
Nguyễn Du: Cả tuyến đường
Mục 31
13.000.000
Nguyễn Khuyến: Cả tuyến đường
Mục 32
13.000.000
Nguyễn Thông: Cả tuyến đường
Mục 34
13.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Cả tuyến đường
Mục 33
12.000.000
Nguyễn Tri Phương: Cả tuyến đường
Mục 12
15.500.000
Nguyễn Đình Chiểu: Cả tuyến đường
Mục 30
10.000.000
Ngô Quyền: Phần còn lại
Mục 28
13.500.000
Ngô Quyền: Từ Cảng Phú Quý đến Võ Văn Kiệt
Mục 27
20.000.000
Ngư Ông: Cả tuyến đường
Mục 29
12.000.000
Phan Bội Châu: Cả tuyến đường
Mục 36
12.500.000
Phan Chu Trinh: Cả tuyến đường
Mục 37
16.500.000
Phạm Ngọc Thạch: Cả tuyến đường
Mục 35
12.000.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 11
14.500.000
Trần Hưng Đạo: Từ Phan Bội Châu đến đường vào Rada 55
Mục 9
16.500.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường vào Rada 55 đến Hoàng Hoa Thám
Mục 10
16.500.000
Trần Quang Diệu: Cả tuyến đường
Mục 38
12.000.000
Trần Quý Cáp: Cả tuyến đường
Mục 39
13.500.000
Tôn Đức Thắng: Phần còn lại
Mục 8
12.500.000
Tôn Đức Thắng: Từ Hùng Vương đến Trung tâm GDTX
Mục 7
16.500.000
Võ Thị Sáu: Cả tuyến đường
Mục 40
10.000.000
Võ Văn Kiệt: Phần còn lại
Mục 4
17.500.000
Yết Kiêu: Cả tuyến đường
Mục 41
10.000.000
Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 17
15.000.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 43
14.576.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 47
10.150.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 51
9.675.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 45
7.869.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 49
6.290.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 53
5.128.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 44
12.334.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 48
8.180.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 52
6.669.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 46
6.293.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 50
5.880.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 54
4.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
33.00029.00027.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hoàng Hoa Thám: Từ Lý Thường Kiệt đến Tôn Đức Thắng
Mục 5
6.000.000
Võ Văn Kiệt: Phần còn lại
Mục 4
10.500.000
Võ Văn Kiệt: Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Khuyến
Mục 1
10.500.000
Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh
Mục 2
12.000.000
Võ Văn Kiệt: Từ Phan Chu Trinh đến Ngô Quyền
Mục 3
12.000.000
27 tháng 4: Cả tuyến đường
Mục 13
8.580.000
Bùi Thị Xuân: Cả tuyến đường
Mục 14
6.000.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Hai Bà Trưng đến Lê Hồng Phong
Mục 16
8.100.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Nguyễn Thông đến Hai Bà Trưng
Mục 15
9.000.000
Hai Bà Trưng: Cả tuyến đường
Mục 18
7.500.000
Hoàng Hoa Thám: Phần còn lại
Mục 6
7.800.000
Hùng Vương: Cả tuyến đường
Mục 20
8.580.000
Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 19
7.800.000
Kim Đồng: Cả tuyến đường
Mục 21
7.800.000
Lê Hồng Phong: Cả tuyến đường
Mục 22
7.200.000
Lê Lai: Cả tuyến đường
Mục 23
6.000.000
Lý Thường Kiệt: Phần còn lại
Mục 26
7.200.000
Lý Thường Kiệt: Từ Võ Văn Kiệt đến Nguyễn Thông
Mục 25
7.500.000
Lương Định Của: Cả tuyến đường
Mục 24
7.800.000
Nguyễn Du: Cả tuyến đường
Mục 31
7.800.000
Nguyễn Khuyến: Cả tuyến đường
Mục 32
7.800.000
Nguyễn Thông: Cả tuyến đường
Mục 34
8.100.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Cả tuyến đường
Mục 33
7.200.000
Nguyễn Tri Phương: Cả tuyến đường
Mục 12
9.300.000
Nguyễn Đình Chiểu: Cả tuyến đường
Mục 30
6.000.000
Ngô Quyền: Phần còn lại
Mục 28
8.100.000
Ngô Quyền: Từ Cảng Phú Quý đến Võ Văn Kiệt
Mục 27
12.000.000
Ngư Ông: Cả tuyến đường
Mục 29
7.200.000
Phan Bội Châu: Cả tuyến đường
Mục 36
7.500.000
Phan Chu Trinh: Cả tuyến đường
Mục 37
9.900.000
Phạm Ngọc Thạch: Cả tuyến đường
Mục 35
7.200.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 11
8.700.000
Trần Hưng Đạo: Từ Phan Bội Châu đến đường vào Rada 55
Mục 9
9.900.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường vào Rada 55 đến Hoàng Hoa Thám
Mục 10
9.900.000
Trần Quang Diệu: Cả tuyến đường
Mục 38
7.200.000
Trần Quý Cáp: Cả tuyến đường
Mục 39
8.100.000
Tôn Đức Thắng: Phần còn lại
Mục 8
7.500.000
Tôn Đức Thắng: Từ Hùng Vương đến Trung tâm GDTX
Mục 7
9.900.000
Võ Thị Sáu: Cả tuyến đường
Mục 40
6.000.000
Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 17
9.000.000
Lý Tự Trọng: Cả tuyến đường
Mục 42
6.000.000
Yết Kiêu: Cả tuyến đường
Mục 41
6.000.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 43
8.746.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 47
6.090.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 51
5.805.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 45
4.721.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 49
3.774.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 53
3.077.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 44
7.400.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 48
4.908.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 52
4.001.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 46
3.776.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 50
3.528.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 54
2.460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hoàng Hoa Thám: Từ Lý Thường Kiệt đến Tôn Đức Thắng
Mục 5
6.000.000
Võ Văn Kiệt: Phần còn lại
Mục 4
10.500.000
Võ Văn Kiệt: Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Khuyến
Mục 1
10.500.000
Võ Văn Kiệt: Từ Nguyễn Khuyến đến Phan Chu Trinh
Mục 2
12.000.000
Võ Văn Kiệt: Từ Phan Chu Trinh đến Ngô Quyền
Mục 3
12.000.000
27 tháng 4: Cả tuyến đường
Mục 13
8.580.000
Bùi Thị Xuân: Cả tuyến đường
Mục 14
6.000.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Hai Bà Trưng đến Lê Hồng Phong
Mục 16
8.100.000
Công Chúa Bàn Tranh: Từ Nguyễn Thông đến Hai Bà Trưng
Mục 15
9.000.000
Hai Bà Trưng: Cả tuyến đường
Mục 18
7.500.000
Hoàng Hoa Thám: Phần còn lại
Mục 6
7.800.000
Hùng Vương: Cả tuyến đường
Mục 20
8.580.000
Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 19
7.800.000
Kim Đồng: Cả tuyến đường
Mục 21
7.800.000
Lê Hồng Phong: Cả tuyến đường
Mục 22
7.200.000
Lê Lai: Cả tuyến đường
Mục 23
6.000.000
Lý Thường Kiệt: Phần còn lại
Mục 26
7.200.000
Lý Thường Kiệt: Từ Võ Văn Kiệt đến Nguyễn Thông
Mục 25
7.500.000
Lương Định Của: Cả tuyến đường
Mục 24
7.800.000
Nguyễn Du: Cả tuyến đường
Mục 31
7.800.000
Nguyễn Khuyến: Cả tuyến đường
Mục 32
7.800.000
Nguyễn Thông: Cả tuyến đường
Mục 34
8.100.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Cả tuyến đường
Mục 33
7.200.000
Nguyễn Tri Phương: Cả tuyến đường
Mục 12
9.300.000
Nguyễn Đình Chiểu: Cả tuyến đường
Mục 30
6.000.000
Ngô Quyền: Phần còn lại
Mục 28
8.100.000
Ngô Quyền: Từ Cảng Phú Quý đến Võ Văn Kiệt
Mục 27
12.000.000
Ngư Ông: Cả tuyến đường
Mục 29
7.200.000
Phan Bội Châu: Cả tuyến đường
Mục 36
7.500.000
Phan Chu Trinh: Cả tuyến đường
Mục 37
9.900.000
Phạm Ngọc Thạch: Cả tuyến đường
Mục 35
7.200.000
Trần Hưng Đạo: Phần còn lại
Mục 11
8.700.000
Trần Hưng Đạo: Từ Phan Bội Châu đến đường vào Rada 55
Mục 9
9.900.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường vào Rada 55 đến Hoàng Hoa Thám
Mục 10
9.900.000
Trần Quang Diệu: Cả tuyến đường
Mục 38
7.200.000
Trần Quý Cáp: Cả tuyến đường
Mục 39
8.100.000
Tôn Đức Thắng: Phần còn lại
Mục 8
7.500.000
Tôn Đức Thắng: Từ Hùng Vương đến Trung tâm GDTX
Mục 7
9.900.000
Võ Thị Sáu: Cả tuyến đường
Mục 40
6.000.000
Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 17
9.000.000
Lý Tự Trọng: Cả tuyến đường
Mục 42
6.000.000
Yết Kiêu: Cả tuyến đường
Mục 41
6.000.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 43
8.746.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 47
6.090.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 51
5.805.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 45
4.721.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 49
3.774.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 53
3.077.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 44
7.400.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 48
4.908.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 52
4.001.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Khê, thôn Hội An, thôn Triều Dương
Mục 46
3.776.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú An, thôn Thương Châu, thôn Quý Thạnh
Mục 50
3.528.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Tân Hải, thôn Quý Hải, thôn Đông Hải, thôn Phú Long
Mục 54
2.460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
1.430.0001.345.0001.140.000754.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
1.545.0001.380.0001.275.000823.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.