Bảng giá đất Khu vực 9, Hà Nội từ 01/01/2026

252 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 966.276.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt cắt đường rộng 31,0m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch64.674.00040.057.00029.631.00026.726.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô63.071.00039.735.00029.430.00026.646.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng51.725.00034.104.00025.524.00023.826.000
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài55.771.00036.214.00027.078.00025.068.000
Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ)53.304.00034.678.00025.910.00024.037.000
Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới)48.468.00031.967.00024.540.00022.353.000
Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn38.638.00024.734.00019.337.00017.567.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.0561.923.00038.338.00028.344.00025.524.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy50.308.00032.604.00024.977.00023.164.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy40.222.00027.426.00017.419.00016.001.000
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp)43.658.00029.650.00022.888.00020.890.000
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng30.384.00020.927.00016.382.00014.957.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc24.372.00017.645.00013.761.00012.395.000
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập35.176.00023.950.00018.836.00016.983.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà.30.384.00020.927.00016.382.00014.957.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc43.658.00029.650.00022.888.00020.890.000
Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ40.222.00027.426.00021.597.00019.810.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ28.940.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa28.940.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy22.823.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)16.626.00012.586.0009.786.0009.204.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai12.667.0009.666.0007.804.0007.179.000
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương)39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá31.967.00022.084.00017.201.00015.757.000
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp)22.154.00015.659.00012.093.00011.101.000
Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng48.056.00031.658.00024.342.00022.095.000
Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)31.658.00022.442.00017.642.00016.189.000
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh)42.507.00028.865.00022.353.00020.365.000
Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh42.507.00028.865.00022.353.00020.365.000
Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy24.372.00017.645.00013.761.00012.395.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi32.933.00024.289.00019.409.00017.642.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng36.217.00026.779.00021.356.00019.667.000
Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh18.141.00013.603.00010.512.0009.690.000
Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)48.062.00031.658.00024.342.00022.095.000
Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh)33.609.00022.823.00017.719.00016.189.000
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,542.507.00028.865.00022.353.00020.365.000
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy)33.609.00022.823.00017.719.00016.189.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng25.571.00018.141.00014.186.00012.713.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi23.215.00016.833.00012.878.00011.805.000
Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy31.157.00021.523.00016.781.00015.461.000
Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum24.467.00017.719.00013.761.00012.395.000
Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ22.154.00015.659.00012.093.00011.101.000
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp))31.157.00021.523.00016.781.00015.461.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu22.823.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)22.823.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long22.823.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng22.823.00016.423.00012.713.00011.622.000
Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung24.289.00012.667.00011.268.00010.188.000
Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái24.552.00017.265.00013.360.00012.193.000
Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn22.749.00015.679.00011.947.00010.978.000
Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)43.658.00029.650.00022.888.00020.665.000
Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng43.658.00029.650.00022.888.00020.665.000
Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ36.483.00024.032.00018.836.00017.066.000
Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ36.895.00024.734.00019.409.00017.567.000
Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy36.895.00024.734.00019.409.00017.567.000
Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích43.658.00029.650.00022.888.00020.665.000
Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất36.895.00024.734.00019.409.00017.567.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê27.872.00019.488.00015.185.00013.900.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê25.286.00017.719.00013.761.00012.395.000
Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ36.895.00024.734.00019.409.00017.567.000
Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà30.384.00020.927.00016.382.00014.957.000
Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân27.872.00019.488.00015.235.00013.900.000
Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp)27.872.00019.488.00015.167.00013.900.000
Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)32.933.00022.372.00017.419.00016.001.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp)18.532.00013.741.00010.625.0009.786.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp)14.799.00010.938.0008.755.0008.158.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp)12.825.0009.631.0007.720.0007.132.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)9.104.0007.166.0005.752.0005.349.000
Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng30.384.00020.927.00016.382.00014.957.000
Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m35.176.00023.950.000
Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m35.176.00023.950.000
Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m35.176.00023.950.000
Mặt cắt đường rộng 31,0m66.276.00041.062.000
Mặt cắt đường rộng 24,0m63.007.00039.735.000
Mặt cắt đường rộng 21,0m60.663.00038.187.000
Mặt cắt đường rộng 19,0m55.746.00036.214.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m49.347.00032.604.000
Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m43.658.00029.650.000
Mặt cắt đường rộng 8,0m39.414.00026.343.000
Mặt cắt đường rộng 30,0m43.658.00029.650.000
Mặt cắt đường rộng 21,5m38.638.00025.862.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m34.449.00023.455.000
Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m31.967.00022.084.000
Mặt cắt đường rộng < 12,0m26.779.00018.735.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch11.944.0007.963.0006.804.0005.670.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô11.944.0007.764.0005.832.0005.249.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng9.121.0006.750.0005.628.0004.454.000
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài12.773.0007.920.0004.740.0003.992.000
Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ)12.218.0007.576.0004.533.0003.818.000
Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới)11.108.0006.995.0004.199.0003.542.000
Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn5.806.0004.296.0003.119.0002.779.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.0511.944.0007.963.0006.804.0005.670.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy6.718.0006.410.0005.443.0004.899.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy5.275.0004.249.0004.082.0003.402.000
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp)9.290.0006.224.0003.391.0002.948.000
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng3.821.0003.674.0003.112.0002.873.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc2.903.0002.779.0002.368.0002.196.000
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập6.387.0004.407.0003.602.0003.013.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà.4.684.0004.379.0003.691.0003.398.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc7.963.0005.335.0003.110.0002.722.000
Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ5.972.0004.419.0003.686.0002.916.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)3.484.0002.647.0001.727.0001.478.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai2.382.0001.714.0001.413.0001.326.000
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương)9.432.0006.509.0005.087.0004.471.000
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá5.474.0003.997.0002.940.0002.619.000
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp)4.294.0003.110.0002.552.0002.025.000
Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng8.958.0006.519.0005.774.0004.987.000
Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)4.534.0003.174.0002.214.0001.993.000
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh)7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy4.534.0003.174.0002.214.0001.993.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi4.133.0003.101.0002.131.0001.732.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng3.871.0002.942.0001.918.0001.643.000
Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh3.960.0003.012.0001.969.0001.688.000
Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)8.958.0006.519.0005.774.0004.987.000
Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh)5.972.0004.420.0003.686.0002.916.000
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,57.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy)5.225.0003.658.0002.997.0002.511.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng4.977.0003.583.0002.916.0002.430.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi4.562.0003.330.0002.673.0002.228.000
Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy5.046.0004.009.0003.645.0002.970.000
Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum4.534.0003.174.0002.214.0001.993.000
Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ2.903.0002.236.0001.458.0001.391.000
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp))5.046.0004.009.0003.645.0002.970.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng4.241.0002.969.0002.071.0001.864.000
Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung5.046.0003.280.0002.464.0002.218.000
Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái4.037.0003.207.0002.916.0002.376.000
Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn3.693.0002.975.0002.858.0002.381.000
Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)9.290.0006.224.0003.391.0002.948.000
Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng9.290.0006.224.0003.391.0002.948.000
Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ5.548.0004.167.0003.031.0002.705.000
Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ5.806.0004.296.0003.119.0002.778.000
Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy5.806.0004.296.0003.119.0002.778.000
Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích9.290.0006.224.0003.391.0002.948.000
Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất5.806.0004.296.0003.119.0002.778.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê5.748.0004.024.0003.297.0002.762.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê5.225.0003.658.0002.997.0002.511.000
Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ4.684.0004.379.0003.691.0003.398.000
Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà3.041.0002.924.0002.487.0002.302.000
Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân5.748.0004.024.0003.297.0002.762.000
Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp)5.225.0003.658.0002.997.0002.511.000
Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)5.972.0004.420.0003.686.0002.916.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp)3.041.0002.924.0002.487.0002.302.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp)2.516.0002.378.0002.030.0001.885.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp)2.186.0002.092.0001.790.0001.663.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)1.688.0001.561.0001.341.0001.249.000
Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng3.821.0003.674.0003.112.0002.873.000
Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m6.387.0004.407.000
Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m6.387.0004.407.000
Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m6.387.0004.407.000
Mặt cắt đường rộng 31,0m12.939.0009.057.000
Mặt cắt đường rộng 24,0m11.750.0008.166.000
Mặt cắt đường rộng 21,0m10.770.0007.638.000
Mặt cắt đường rộng 19,0m9.953.0007.067.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m8.813.0006.345.000
Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m7.833.0005.405.000
Mặt cắt đường rộng 8,0m7.050.0005.130.000
Mặt cắt đường rộng 30,0m7.833.0005.405.000
Mặt cắt đường rộng 21,5m6.854.0004.729.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m5.875.0004.053.000
Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m5.474.0003.832.000
Mặt cắt đường rộng < 12,0m4.653.0003.257.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch19.316.00012.877.00010.516.0008.764.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô19.316.00012.555.0009.014.0008.113.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng14.751.00010.917.0008.699.0006.884.000
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài20.657.00012.808.0007.326.0006.169.000
Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ)19.759.00012.251.0007.007.0005.901.000
Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới)17.963.00011.310.0006.487.0005.475.000
Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn9.390.0006.949.0004.820.0004.295.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.0518.476.00012.317.00010.059.0008.383.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy10.393.0009.915.0008.047.0007.243.000
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy8.160.0006.574.0006.036.0005.030.000
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp)15.023.00010.064.0005.241.0004.557.000
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng6.018.0005.788.0004.684.0004.325.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc4.573.0004.376.0003.563.0003.304.000
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập10.059.0006.940.0005.422.0004.535.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà.7.377.0006.898.0005.556.0005.114.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc12.877.0008.628.0004.808.0004.206.000
Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ9.406.0006.960.0005.548.0004.389.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)5.487.0004.169.0002.599.0002.225.000
Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai3.752.0002.700.0002.127.0001.995.000
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương)13.298.0008.909.0007.106.0006.483.000
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá8.853.0006.463.0004.545.0004.048.000
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp)6.943.0005.030.0003.944.0003.130.000
Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng14.109.00010.268.0008.691.0007.505.000
Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)7.141.0004.998.0003.333.0002.999.000
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh)12.541.0009.250.0007.842.0006.789.000
Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh12.541.0009.250.0007.842.0006.789.000
Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy7.141.0004.999.0003.333.0002.999.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi5.988.0004.551.0002.836.0002.428.000
Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng6.394.0004.797.0002.991.0002.562.000
Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh6.240.0004.743.0002.964.0002.540.000
Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)14.109.00010.268.0008.691.0007.505.000
Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh)9.406.0006.960.0005.548.0004.389.000
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,512.541.0009.250.0007.842.0006.789.000
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy)8.230.0005.761.0004.511.0003.780.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng7.698.0005.542.0004.311.0003.593.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi7.057.0005.152.0003.952.0003.293.000
Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy7.947.0006.314.0005.487.0004.471.000
Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum7.141.0004.999.0003.333.0002.999.000
Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ4.573.0003.520.0002.195.0002.093.000
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp))7.947.0006.314.0005.487.0004.471.000
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng6.681.0004.676.0003.118.0002.806.000
Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung8.161.0005.304.0003.808.0003.428.000
Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái6.358.0005.051.0004.389.0003.577.000
Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn5.712.0004.602.0004.225.0003.521.000
Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)15.023.00010.064.0005.241.0004.557.000
Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng15.023.00010.064.0005.241.0004.557.000
Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ8.972.0006.737.0004.684.0004.180.000
Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ9.390.0006.949.0004.820.0004.295.000
Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy9.390.0006.949.0004.820.0004.295.000
Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích15.023.00010.064.0005.241.0004.557.000
Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất9.390.0006.949.0004.820.0004.295.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê8.083.0005.658.0004.431.0003.712.000
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê7.348.0005.144.0004.028.0003.375.000
Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ7.377.0006.898.0005.557.0005.114.000
Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà4.704.0004.523.0003.676.0003.403.000
Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân8.083.0005.658.0004.431.0003.712.000
Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp)8.083.0005.658.0004.431.0003.712.000
Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)9.238.0006.836.0005.449.0004.311.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp)4.704.0004.523.0003.676.0003.403.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp)3.892.0003.678.0003.0002.786.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp)3.380.0003.236.0002.646.0002.458.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)2.611.0002.415.0001.981.0001.846.000
Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng6.018.0005.788.0004.684.0004.325.000
Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m10.059.0006.940.000
Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m10.059.0006.940.000
Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m10.059.0006.940.000
Mặt cắt đường rộng 31,0m20.925.00014.647.000
Mặt cắt đường rộng 24,0m19.003.00013.205.000
Mặt cắt đường rộng 21,0m17.417.00012.352.000
Mặt cắt đường rộng 19,0m16.096.00011.428.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m14.252.00010.261.000
Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m12.667.0008.741.000
Mặt cắt đường rộng 8,0m11.402.0008.296.000
Mặt cắt đường rộng 30,0m12.667.0008.741.000
Mặt cắt đường rộng 21,5m11.085.0007.648.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m9.501.0006.554.000
Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m8.853.0006.196.000
Mặt cắt đường rộng < 12,0m7.525.0005.267.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.