Bảng giá đất Khu vực 9, Hà Nội từ 01/01/2026
252 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 9 là 66.276.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt cắt đường rộng 31,0m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | 64.674.000 | 40.057.000 | 29.631.000 | 26.726.000 | |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | 63.071.000 | 39.735.000 | 29.430.000 | 26.646.000 | |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | 55.771.000 | 36.214.000 | 27.078.000 | 25.068.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | 53.304.000 | 34.678.000 | 25.910.000 | 24.037.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | 48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 | |
| Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | 38.638.000 | 24.734.000 | 19.337.000 | 17.567.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | 61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | 50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | 40.222.000 | 27.426.000 | 17.419.000 | 16.001.000 | |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | 35.176.000 | 23.950.000 | 18.836.000 | 16.983.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 | |
| Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | 40.222.000 | 27.426.000 | 21.597.000 | 19.810.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | 16.626.000 | 12.586.000 | 9.786.000 | 9.204.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | 12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 | |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | 31.967.000 | 22.084.000 | 17.201.000 | 15.757.000 | |
| Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 | |
| Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | 48.056.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 | |
| Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | 31.658.000 | 22.442.000 | 17.642.000 | 16.189.000 | |
| Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 | |
| Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 | |
| Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | 24.372.000 | 17.645.000 | 13.761.000 | 12.395.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi | 32.933.000 | 24.289.000 | 19.409.000 | 17.642.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng | 36.217.000 | 26.779.000 | 21.356.000 | 19.667.000 | |
| Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | 18.141.000 | 13.603.000 | 10.512.000 | 9.690.000 | |
| Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | 48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 | |
| Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 | |
| Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | 42.507.000 | 28.865.000 | 22.353.000 | 20.365.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | 25.571.000 | 18.141.000 | 14.186.000 | 12.713.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | 23.215.000 | 16.833.000 | 12.878.000 | 11.805.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 | |
| Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | 24.467.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 | |
| Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ | 22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 | |
| Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp)) | 31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 | |
| Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
| Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | 24.289.000 | 12.667.000 | 11.268.000 | 10.188.000 | |
| Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | 24.552.000 | 17.265.000 | 13.360.000 | 12.193.000 | |
| Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | 22.749.000 | 15.679.000 | 11.947.000 | 10.978.000 | |
| Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | |
| Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.483.000 | 24.032.000 | 18.836.000 | 17.066.000 | |
| Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 | |
| Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 | |
| Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | |
| Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.185.000 | 13.900.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | 25.286.000 | 17.719.000 | 13.761.000 | 12.395.000 | |
| Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | 36.895.000 | 24.734.000 | 19.409.000 | 17.567.000 | |
| Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
| Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.235.000 | 13.900.000 | |
| Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp) | 27.872.000 | 19.488.000 | 15.167.000 | 13.900.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | 32.933.000 | 22.372.000 | 17.419.000 | 16.001.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp) | 18.532.000 | 13.741.000 | 10.625.000 | 9.786.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp) | 14.799.000 | 10.938.000 | 8.755.000 | 8.158.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp) | 12.825.000 | 9.631.000 | 7.720.000 | 7.132.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) | 9.104.000 | 7.166.000 | 5.752.000 | 5.349.000 | |
| Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
| Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176.000 | 23.950.000 | |||
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176.000 | 23.950.000 | |||
| Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176.000 | 23.950.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 31,0m | 66.276.000 | 41.062.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24,0m | 63.007.000 | 39.735.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,0m | 60.663.000 | 38.187.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 19,0m | 55.746.000 | 36.214.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 49.347.000 | 32.604.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m | 43.658.000 | 29.650.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 8,0m | 39.414.000 | 26.343.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 30,0m | 43.658.000 | 29.650.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,5m | 38.638.000 | 25.862.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 34.449.000 | 23.455.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m | 31.967.000 | 22.084.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng < 12,0m | 26.779.000 | 18.735.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 | |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | 11.944.000 | 7.764.000 | 5.832.000 | 5.249.000 | |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | 9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | 12.773.000 | 7.920.000 | 4.740.000 | 3.992.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | 12.218.000 | 7.576.000 | 4.533.000 | 3.818.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | 11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 | |
| Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.779.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | 6.718.000 | 6.410.000 | 5.443.000 | 4.899.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | 5.275.000 | 4.249.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng | 3.821.000 | 3.674.000 | 3.112.000 | 2.873.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc | 2.903.000 | 2.779.000 | 2.368.000 | 2.196.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | 6.387.000 | 4.407.000 | 3.602.000 | 3.013.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | 4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | 7.963.000 | 5.335.000 | 3.110.000 | 2.722.000 | |
| Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | 5.972.000 | 4.419.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | 3.484.000 | 2.647.000 | 1.727.000 | 1.478.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | 2.382.000 | 1.714.000 | 1.413.000 | 1.326.000 | |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | 5.474.000 | 3.997.000 | 2.940.000 | 2.619.000 | |
| Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | 4.294.000 | 3.110.000 | 2.552.000 | 2.025.000 | |
| Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 | |
| Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 | |
| Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi | 4.133.000 | 3.101.000 | 2.131.000 | 1.732.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng | 3.871.000 | 2.942.000 | 1.918.000 | 1.643.000 | |
| Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | 3.960.000 | 3.012.000 | 1.969.000 | 1.688.000 | |
| Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 | |
| Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | |
| Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | 4.977.000 | 3.583.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | 4.562.000 | 3.330.000 | 2.673.000 | 2.228.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | 5.046.000 | 4.009.000 | 3.645.000 | 2.970.000 | |
| Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 | |
| Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ | 2.903.000 | 2.236.000 | 1.458.000 | 1.391.000 | |
| Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp)) | 5.046.000 | 4.009.000 | 3.645.000 | 2.970.000 | |
| Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
| Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | 5.046.000 | 3.280.000 | 2.464.000 | 2.218.000 | |
| Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | 4.037.000 | 3.207.000 | 2.916.000 | 2.376.000 | |
| Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | 3.693.000 | 2.975.000 | 2.858.000 | 2.381.000 | |
| Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | |
| Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 5.548.000 | 4.167.000 | 3.031.000 | 2.705.000 | |
| Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 | |
| Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 | |
| Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | |
| Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | 5.806.000 | 4.296.000 | 3.119.000 | 2.778.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 | |
| Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | 4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 | |
| Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | 3.041.000 | 2.924.000 | 2.487.000 | 2.302.000 | |
| Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân | 5.748.000 | 4.024.000 | 3.297.000 | 2.762.000 | |
| Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp) | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.997.000 | 2.511.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp) | 3.041.000 | 2.924.000 | 2.487.000 | 2.302.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp) | 2.516.000 | 2.378.000 | 2.030.000 | 1.885.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp) | 2.186.000 | 2.092.000 | 1.790.000 | 1.663.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) | 1.688.000 | 1.561.000 | 1.341.000 | 1.249.000 | |
| Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng | 3.821.000 | 3.674.000 | 3.112.000 | 2.873.000 | |
| Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 6.387.000 | 4.407.000 | |||
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m | 6.387.000 | 4.407.000 | |||
| Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 6.387.000 | 4.407.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 31,0m | 12.939.000 | 9.057.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24,0m | 11.750.000 | 8.166.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,0m | 10.770.000 | 7.638.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 19,0m | 9.953.000 | 7.067.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 8.813.000 | 6.345.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m | 7.833.000 | 5.405.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 8,0m | 7.050.000 | 5.130.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 30,0m | 7.833.000 | 5.405.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,5m | 6.854.000 | 4.729.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 5.875.000 | 4.053.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m | 5.474.000 | 3.832.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng < 12,0m | 4.653.000 | 3.257.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | 19.316.000 | 12.877.000 | 10.516.000 | 8.764.000 | |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | 19.316.000 | 12.555.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | 14.751.000 | 10.917.000 | 8.699.000 | 6.884.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | 20.657.000 | 12.808.000 | 7.326.000 | 6.169.000 | |
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | 19.759.000 | 12.251.000 | 7.007.000 | 5.901.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | 17.963.000 | 11.310.000 | 6.487.000 | 5.475.000 | |
| Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | 18.476.000 | 12.317.000 | 10.059.000 | 8.383.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | 10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 | |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | 8.160.000 | 6.574.000 | 6.036.000 | 5.030.000 | |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng | 6.018.000 | 5.788.000 | 4.684.000 | 4.325.000 | |
| Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc | 4.573.000 | 4.376.000 | 3.563.000 | 3.304.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | 10.059.000 | 6.940.000 | 5.422.000 | 4.535.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | 12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 | |
| Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | 5.487.000 | 4.169.000 | 2.599.000 | 2.225.000 | |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | 3.752.000 | 2.700.000 | 2.127.000 | 1.995.000 | |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | 8.853.000 | 6.463.000 | 4.545.000 | 4.048.000 | |
| Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | 6.943.000 | 5.030.000 | 3.944.000 | 3.130.000 | |
| Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 | |
| Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | 7.141.000 | 4.998.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
| Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | |
| Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | |
| Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi | 5.988.000 | 4.551.000 | 2.836.000 | 2.428.000 | |
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng | 6.394.000 | 4.797.000 | 2.991.000 | 2.562.000 | |
| Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | 6.240.000 | 4.743.000 | 2.964.000 | 2.540.000 | |
| Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 | |
| Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | |
| Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | 8.230.000 | 5.761.000 | 4.511.000 | 3.780.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | 7.698.000 | 5.542.000 | 4.311.000 | 3.593.000 | |
| Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | 7.057.000 | 5.152.000 | 3.952.000 | 3.293.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 | |
| Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | 7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
| Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ | 4.573.000 | 3.520.000 | 2.195.000 | 2.093.000 | |
| Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp)) | 7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 | |
| Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
| Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | 8.161.000 | 5.304.000 | 3.808.000 | 3.428.000 | |
| Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | 6.358.000 | 5.051.000 | 4.389.000 | 3.577.000 | |
| Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | 5.712.000 | 4.602.000 | 4.225.000 | 3.521.000 | |
| Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | |
| Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 8.972.000 | 6.737.000 | 4.684.000 | 4.180.000 | |
| Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | |
| Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | |
| Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | |
| Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 | |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | 7.348.000 | 5.144.000 | 4.028.000 | 3.375.000 | |
| Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.557.000 | 5.114.000 | |
| Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | 4.704.000 | 4.523.000 | 3.676.000 | 3.403.000 | |
| Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 | |
| Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp) | 8.083.000 | 5.658.000 | 4.431.000 | 3.712.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | 9.238.000 | 6.836.000 | 5.449.000 | 4.311.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp) | 4.704.000 | 4.523.000 | 3.676.000 | 3.403.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp) | 3.892.000 | 3.678.000 | 3.000 | 2.786.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp) | 3.380.000 | 3.236.000 | 2.646.000 | 2.458.000 | |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) | 2.611.000 | 2.415.000 | 1.981.000 | 1.846.000 | |
| Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng | 6.018.000 | 5.788.000 | 4.684.000 | 4.325.000 | |
| Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 10.059.000 | 6.940.000 | |||
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m | 10.059.000 | 6.940.000 | |||
| Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 10.059.000 | 6.940.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 31,0m | 20.925.000 | 14.647.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24,0m | 19.003.000 | 13.205.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,0m | 17.417.000 | 12.352.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 19,0m | 16.096.000 | 11.428.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 14.252.000 | 10.261.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m | 12.667.000 | 8.741.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 8,0m | 11.402.000 | 8.296.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 30,0m | 12.667.000 | 8.741.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 21,5m | 11.085.000 | 7.648.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 9.501.000 | 6.554.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m | 8.853.000 | 6.196.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng < 12,0m | 7.525.000 | 5.267.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.