Bảng giá đất Khu vực 8, Hà Nội từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 8 là 85.470.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường Hà Huy Tập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đường Hà Huy Tập | 85.470.000 | 48.600.000 | 38.000 | 33.690.000 | |
| - Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | 67.280.000 | 45.780.000 | 37.090.000 | 33.800.000 | |
| - Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | 72.070.000 | 42.510.000 | 32.900.000 | 29.540.000 | |
| - Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành) | 74.920.000 | 44.250.000 | 35.770.000 | 31.730.000 | |
| - Đường Dương Đức Hiền: | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| - Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | 79.950.000 | 47.240.000 | 38.840.000 | 34.580.000 | |
| - Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| - Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| - Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| + Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | 28.450.000 | 20.440.000 | 16.710.000 | 15.340.000 | |
| + Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Bát Tràng: | 21.760.000 | 13.500.000 | 10.710.000 | 9.710.000 | |
| Đường Chính Trung | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Cổ Bi | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | |
| Đường Cửu Việt | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | |
| Đường Đặng Công Chất | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | |
| Đường Đào Xuyên: | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| - Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | 43.900.000 | 29.390.000 | 25.920.000 | 21.600.000 | |
| + Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| + Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường) | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | 30.510.000 | 21.050.000 | 17.030.000 | 15.600.000 | |
| Đường Dương Xá | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Gia Cốc: | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Giang Cao: | 21.760.000 | 13.500.000 | 10.710.000 | 9.710.000 | |
| + Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông | 45.160.000 | 30.720.000 | 24.890.000 | 22.680.000 | |
| + Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark | 37.670.000 | 26.030.000 | 21.100.000 | 19.290.000 | |
| Đường Kiêu Kỵ | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | 14.480.000 | 8.990.000 | 7.150.000 | 6.460.000 | |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| - Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | 61.820.000 | 39.410.000 | 33.030.000 | 28.620.000 | |
| - Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng | 69.960.000 | 48.330.000 | 38.490.000 | 35.250.000 | |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | 58.540.000 | 37.520.000 | 29.520.000 | 26.750.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 28.450.000 | 20.440.000 | 16.710.000 | 15.340.000 | |
| - Đoạn đường trong đê | 32.520.000 | 22.450.000 | 18.210.000 | 16.610.000 | |
| - Đường Ngô Xuân Quảng | 76.360.000 | 45.070.000 | 34.930.000 | 31.330.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | 58.540.000 | 37.520.000 | 29.520.000 | 26.750.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích: | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| - Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | 45.160.000 | 30.720.000 | 24.890.000 | 22.680.000 | |
| - Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| Đường Phù Đổng | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An) | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | |
| Đường Thành Trung: | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường Thiên Đức | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| Đường Thuận An: | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | |
| Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| Đường Trung Thành: | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
| Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | 12.710.000 | 7.860.000 | 6.270.000 | 5.660.000 | |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | |
| Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | 21.760.000 | 13.500.000 | 10.710.000 | 9.710.000 | |
| Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng | 25.360.000 | 17.460.000 | 14.150.000 | 12.970.000 | |
| Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | |
| Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | |
| Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b) | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | |
| Mặt cắt đường rộng ≤ 30m | 64.990.000 | 38.060.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 22m | 61.980.000 | 34.920.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m | 59.720.000 | 36.200.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m | 56.770.000 | 35.050.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 35m | 69.300.000 | 39.800.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 22m | 65.020.000 | 38.010.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 61.880.000 | 34.860.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 15m | 54.940.000 | 34.400.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 50.180.000 | 32.430.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 11,5m | 44.750.000 | 29.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đường Hà Huy Tập | 15.925.000 | 10.152.000 | 8.554.000 | 7.582.000 | |
| - Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | |
| - Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | 13.138.000 | 7.882.000 | 4.705.000 | 4.170.000 | |
| - Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành) | 13.935.000 | 9.406.000 | 7.970.000 | 7.077.000 | |
| - Đường Dương Đức Hiền: | 5.981.000 | 5.634.000 | 4.460.000 | 3.717.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| - Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | 13.935.000 | 9.406.000 | 7.970.000 | 7.077.000 | |
| - Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| - Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| - Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | 5.273.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| + Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | 5.609.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | |
| + Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Bát Tràng: | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | |
| Đường Chính Trung | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Cổ Bi | 9.953.000 | 7.166.000 | 6.318.000 | 5.443.000 | |
| Đường Cửu Việt | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
| Đường Đặng Công Chất | 9.953.000 | 7.166.000 | 6.318.000 | 5.443.000 | |
| Đường Đào Xuyên: | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| - Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | 8.918.000 | 6.577.000 | 5.835.000 | 5.052.000 | |
| + Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| + Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường) | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Dương Xá | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Gia Cốc: | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Giang Cao: | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | |
| + Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | |
| + Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark | 5.501.000 | 4.931.000 | 3.775.000 | 3.140.000 | |
| Đường Kiêu Kỵ | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | 3.161.000 | 2.423.000 | 1.852.000 | 1.543.000 | |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| - Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | 10.947.000 | 8.297.000 | 6.950.000 | 6.257.000 | |
| - Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng | 12.059.000 | 7.476.000 | 4.476.000 | 3.768.000 | |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | 9.953.000 | 8.192.000 | 6.720.000 | 6.048.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 5.609.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | |
| - Đoạn đường trong đê | 6.340.000 | 4.439.000 | 3.097.000 | 2.477.000 | |
| - Đường Ngô Xuân Quảng | 13.138.000 | 7.882.000 | 4.705.000 | 4.170.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | 9.953.000 | 8.192.000 | 6.720.000 | 6.048.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích: | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| - Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | |
| - Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| Đường Phù Đổng | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An) | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
| Đường Thành Trung: | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường Thiên Đức | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| Đường Thuận An: | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | |
| Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| Đường Trung Thành: | 9.953.000 | 7.166.000 | 6.318.000 | 5.443.000 | |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
| Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | 2.791.000 | 2.140.000 | 1.636.000 | 1.363.000 | |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | |
| Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | |
| Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng | 5.629.000 | 4.202.000 | 3.225.000 | 2.492.000 | |
| Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
| Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
| Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b) | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | |
| Mặt cắt đường rộng ≤ 30m | 14.100.000 | 9.677.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 22m | 13.935.000 | 9.406.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m | 13.437.000 | 9.232.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m | 12.939.000 | 9.057.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 35m | 13.935.000 | 9.406.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 22m | 14.100.000 | 9.677.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 13.935.000 | 9.406.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 15m | 10.949.000 | 7.764.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 9.953.000 | 7.067.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 11,5m | 8.958.000 | 6.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đường Hà Huy Tập | 23.515.000 | 14.991.000 | 12.071.000 | 10.699.000 | |
| - Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | 10.109.000 | 9.730.000 | 7.214.000 | 6.380.000 | |
| - Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | 21.248.000 | 12.747.000 | 7.272.000 | 6.446.000 | |
| - Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành) | 22.535.000 | 15.211.000 | 12.319.000 | 10.937.000 | |
| - Đường Dương Đức Hiền: | 9.420.000 | 8.873.000 | 6.714.000 | 5.595.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| - Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | 22.535.000 | 15.211.000 | 12.319.000 | 10.937.000 | |
| - Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| - Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| - Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| + Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | 9.841.000 | 7.346.000 | 5.390.000 | 4.165.000 | |
| + Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Bát Tràng: | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | |
| Đường Chính Trung | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Cổ Bi | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | |
| Đường Cửu Việt | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | |
| Đường Đặng Công Chất | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | |
| Đường Đào Xuyên: | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| - Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | |
| + Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| + Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường) | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | 7.698.000 | 7.251.000 | 5.487.000 | 4.572.000 | |
| Đường Dương Xá | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Gia Cốc: | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Giang Cao: | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | |
| + Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông | 10.109.000 | 9.730.000 | 7.214.000 | 6.380.000 | |
| + Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark | 10.056.000 | 9.014.000 | 6.595.000 | 5.486.000 | |
| Đường Kiêu Kỵ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | 4.978.000 | 3.816.000 | 2.787.000 | 2.323.000 | |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| - Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | 17.242.000 | 12.416.000 | 10.460.000 | 9.012.000 | |
| - Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng | 19.502.000 | 12.090.000 | 6.918.000 | 5.824.000 | |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | |
| - Đoạn đường ngoài đê | 9.841.000 | 7.346.000 | 5.390.000 | 4.165.000 | |
| - Đoạn đường trong đê | 8.916.000 | 6.242.000 | 4.162.000 | 3.329.000 | |
| - Đường Ngô Xuân Quảng | 21.248.000 | 12.747.000 | 7.272.000 | 6.446.000 | |
| - Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích: | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| - Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | 10.109.000 | 9.730.000 | 7.214.000 | 6.380.000 | |
| - Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường Phù Đổng | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An) | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | |
| Đường Thành Trung: | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường Thiên Đức | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường Thuận An: | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | |
| Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| Đường Trung Thành: | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | 4.396.000 | 3.370.000 | 2.461.000 | 2.052.000 | |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | |
| Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | |
| Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng | 8.869.000 | 6.208.000 | 4.140.000 | 3.312.000 | |
| Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | |
| Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | |
| Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b) | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | |
| Mặt cắt đường rộng ≤ 30m | 19.673.000 | 20.925.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 22m | 18.637.000 | 18.144.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m | 17.574.000 | 17.496.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m | 17.107.000 | 18.196.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 35m | 20.938.000 | 20.866.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 22m | 19.673.000 | 20.925.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 17,5m | 18.637.000 | 17.885.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 15m | 17.326.000 | 17.706.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 13,5m | 16.454.000 | 16.096.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 11,5m | 14.774.000 | 14.487.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.