Bảng giá đất Khu vực 8, Hà Nội từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 885.470.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường Hà Huy Tập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đường Hà Huy Tập85.470.00048.600.00038.00033.690.000
- Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)67.280.00045.780.00037.090.00033.800.000
- Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường72.070.00042.510.00032.900.00029.540.000
- Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành)74.920.00044.250.00035.770.00031.730.000
- Đường Dương Đức Hiền:34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
- Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn79.950.00047.240.00038.840.00034.580.000
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 18134.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
+ Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)28.450.00020.440.00016.710.00015.340.000
+ Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Bát Tràng:21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
Đường Chính Trung66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Cổ Bi56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Đường Cửu Việt66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
Đường Đặng Công Chất56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Đường Đào Xuyên:27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
- Đoạn đường ngoài đê39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))43.900.00029.390.00025.920.00021.600.000
+ Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
+ Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường)66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)30.510.00021.050.00017.030.00015.600.000
Đường Dương Xá34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Gia Cốc:34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Giang Cao:21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
+ Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông45.160.00030.720.00024.890.00022.680.000
+ Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark37.670.00026.030.00021.100.00019.290.000
Đường Kiêu Kỵ34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)14.480.0008.990.0007.150.0006.460.000
Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng61.820.00039.410.00033.030.00028.620.000
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng69.960.00048.330.00038.490.00035.250.000
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
- Đoạn đường ngoài đê28.450.00020.440.00016.710.00015.340.000
- Đoạn đường trong đê32.520.00022.450.00018.210.00016.610.000
- Đường Ngô Xuân Quảng76.360.00045.070.00034.930.00031.330.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Nguyễn Khiêm Ích:66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Nguyễn Mậu Tài66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh45.160.00030.720.00024.890.00022.680.000
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Phù Đổng16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
Đường Thành Trung:66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Thiên Đức52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Thuận An:66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
Đường Trung Thành:56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL334.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)12.710.0007.860.0006.270.0005.660.000
Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)16.340.00011.160.0008.030.0007.330.000
Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao21.760.00013.500.00010.710.0009.710.000
Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng25.360.00017.460.00014.150.00012.970.000
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ34.170.00023.560.00019.090.00017.480.000
Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b)39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 30m64.990.00038.060.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 22m61.980.00034.920.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m59.720.00036.200.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m56.770.00035.050.000
Mặt cắt đường rộng 35m69.300.00039.800.000
Mặt cắt đường rộng 22m65.020.00038.010.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m61.880.00034.860.000
Mặt cắt đường rộng 15m54.940.00034.400.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m50.180.00032.430.000
Mặt cắt đường rộng 11,5m44.750.00029.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đường Hà Huy Tập15.925.00010.152.0008.554.0007.582.000
- Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)5.530.0005.322.0004.128.0003.652.000
- Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường13.138.0007.882.0004.705.0004.170.000
- Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành)13.935.0009.406.0007.970.0007.077.000
- Đường Dương Đức Hiền:5.981.0005.634.0004.460.0003.717.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
- Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn13.935.0009.406.0007.970.0007.077.000
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 1815.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ5.273.0004.247.0003.539.0002.949.000
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
+ Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)5.609.0004.247.0003.539.0002.949.000
+ Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Bát Tràng:4.782.0002.213.0001.425.000995.000
Đường Chính Trung11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Cổ Bi9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
Đường Cửu Việt11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)5.322.0004.287.0003.572.0002.977.000
Đường Đặng Công Chất9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
Đường Đào Xuyên:5.322.0004.287.0003.572.0002.977.000
- Đoạn đường ngoài đê7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))8.918.0006.577.0005.835.0005.052.000
+ Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
+ Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường)11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Dương Xá5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Gia Cốc:5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Giang Cao:4.782.0002.213.0001.425.000995.000
+ Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông5.530.0005.322.0004.128.0003.652.000
+ Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark5.501.0004.931.0003.775.0003.140.000
Đường Kiêu Kỵ5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)3.161.0002.423.0001.852.0001.543.000
Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng10.947.0008.297.0006.950.0006.257.000
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng12.059.0007.476.0004.476.0003.768.000
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải9.953.0008.192.0006.720.0006.048.000
- Đoạn đường ngoài đê5.609.0004.247.0003.539.0002.949.000
- Đoạn đường trong đê6.340.0004.439.0003.097.0002.477.000
- Đường Ngô Xuân Quảng13.138.0007.882.0004.705.0004.170.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)9.953.0008.192.0006.720.0006.048.000
Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Nguyễn Khiêm Ích:11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Nguyễn Mậu Tài11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh5.530.0005.322.0004.128.0003.652.000
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường Phù Đổng3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)5.322.0004.287.0003.572.0002.977.000
Đường Thành Trung:11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường Thiên Đức8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường Thuận An:11.171.0006.925.0004.146.0003.490.000
Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
Đường Trung Thành:9.953.0007.166.0006.318.0005.443.000
Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL35.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)5.177.0003.865.0002.967.0002.292.000
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)2.791.0002.140.0001.636.0001.363.000
Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)3.451.0002.646.0002.022.0001.685.000
Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao4.782.0002.213.0001.425.000995.000
Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng5.629.0004.202.0003.225.0002.492.000
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ5.322.0004.287.0003.572.0002.977.000
Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ5.474.0005.156.0004.082.0003.402.000
Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b)7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 30m14.100.0009.677.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 22m13.935.0009.406.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m13.437.0009.232.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m12.939.0009.057.000
Mặt cắt đường rộng 35m13.935.0009.406.000
Mặt cắt đường rộng 22m14.100.0009.677.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m13.935.0009.406.000
Mặt cắt đường rộng 15m10.949.0007.764.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m9.953.0007.067.000
Mặt cắt đường rộng 11,5m8.958.0006.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đường Hà Huy Tập23.515.00014.991.00012.071.00010.699.000
- Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
- Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường21.248.00012.747.0007.272.0006.446.000
- Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành)22.535.00015.211.00012.319.00010.937.000
- Đường Dương Đức Hiền:9.420.0008.873.0006.714.0005.595.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
- Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn22.535.00015.211.00012.319.00010.937.000
- Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
- Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 1818.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
- Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
+ Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)9.841.0007.346.0005.390.0004.165.000
+ Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Bát Tràng:7.531.0005.622.0004.125.0003.188.000
Đường Chính Trung18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Cổ Bi15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
Đường Cửu Việt18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
Đường Đặng Công Chất15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
Đường Đào Xuyên:9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
- Đoạn đường ngoài đê10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
- Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị))12.541.0009.250.0007.842.0006.789.000
+ Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
+ Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường)18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)7.698.0007.251.0005.487.0004.572.000
Đường Dương Xá8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Gia Cốc:8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Giang Cao:7.531.0005.622.0004.125.0003.188.000
+ Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
+ Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark10.056.0009.014.0006.595.0005.486.000
Đường Kiêu Kỵ8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)4.978.0003.816.0002.787.0002.323.000
Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
- Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng17.242.00012.416.00010.460.0009.012.000
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng19.502.00012.090.0006.918.0005.824.000
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải16.096.00010.705.0009.032.0008.129.000
- Đoạn đường ngoài đê9.841.0007.346.0005.390.0004.165.000
- Đoạn đường trong đê8.916.0006.242.0004.162.0003.329.000
- Đường Ngô Xuân Quảng21.248.00012.747.0007.272.0006.446.000
- Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)16.096.00010.705.0009.032.0008.129.000
Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Nguyễn Khiêm Ích:18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Nguyễn Mậu Tài18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
- Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh10.109.0009.730.0007.214.0006.380.000
- Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Phù Đổng5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
Đường Thành Trung:18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường Thiên Đức14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Thuận An:18.065.00011.200.0006.408.0005.395.000
Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
Đường Trung Thành:15.676.00011.287.0009.510.0008.193.000
Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL38.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)8.154.0006.087.0004.466.0003.451.000
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)4.396.0003.370.0002.461.0002.052.000
Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)5.436.0004.167.0003.043.0002.537.000
Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao7.531.0005.622.0004.125.0003.188.000
Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng8.869.0006.208.0004.140.0003.312.000
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ9.464.0007.065.0005.184.0004.439.000
Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ8.622.0008.121.0006.145.0005.121.000
Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b)10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 30m19.673.00020.925.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 22m18.637.00018.144.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m17.574.00017.496.000
Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m17.107.00018.196.000
Mặt cắt đường rộng 35m20.938.00020.866.000
Mặt cắt đường rộng 22m19.673.00020.925.000
Mặt cắt đường rộng 17,5m18.637.00017.885.000
Mặt cắt đường rộng 15m17.326.00017.706.000
Mặt cắt đường rộng 13,5m16.454.00016.096.000
Mặt cắt đường rộng 11,5m14.774.00014.487.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.