Bảng giá đất Khu vực 6, Hà Nội từ 01/01/2026
405 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 6 là 127.761.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồng Tiến, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ái Mộ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Bắc Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | |
| Bát Khối (Ngoài đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Bồ Đề | Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 | |
| Bùi Thiện Ngộ | Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Cầu Bây | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) | Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Chu Huy Mân | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Đoàn Khuê - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | |
| Cổ Linh | Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 | |
| Cự Khối | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Dương Bá Trạc | Ngã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 65.208.000 | 37.770.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Đặng Vũ Hỷ | Ngô Gia Tự - Đường tầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Đường tầu - Thanh Am Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
| Thanh Am - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | |
| Đào Đình Luyện | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Đào Hình | Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Đào Thế Tuấn | Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Đào Văn Tập | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) | Cầu Đông Trù - Cầu Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | |
| Đinh Đức Thiện | Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Đoàn Văn Minh | Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Đồng Dinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Đồng Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Đức Giang | Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Đường vào Gia | Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Thụy | Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Đường vào Tình Quang | Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Đường vào Trung Hà | Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang - Lý Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Lý Sơn - Z133 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | |
| Gia Quất | Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Gia Thượng | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hạ Trại | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Văn Chúc | Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hoa Động | Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hoa Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 104.623.000 | 58.581.000 | 44.986.000 | 40.139.000 | |
| Hoàng Như Tiếp | Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hội Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hồng Tiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Kẻ Tạnh | Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Kim Quan | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Kim Quan Thượng | Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Lâm Du | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Lâm Hạ | Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Lê Đại | Ngã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Lệ Mật | Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Long Biên 1 | Cầu Long Biên - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Long Biên 2 | Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Lý Sơn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Mai Chí Thọ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Mai Phúc | Nguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Ngô Gia Khảm | Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Ngô Huy Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Ngô Viết Thụ | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Ngọc Lâm | Đê sông Hồng - Long Biên 2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 | |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 | |
| Ngọc Trì | Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 | |
| Nguyễn Cao Luyện | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Nguyễn Gia Bồng | Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Nguyễn Huy Thảo | Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Nguyễn Khắc Viện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Nguyễn Lam | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Nguyễn Ngọc Chân | Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Nguyễn Sơn | Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Nguyễn Thời Trung | Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Nguyễn Thế Rục | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Chương Dương - Cầu Chui Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao thông cầu Chui - Cầu Bây Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | |
| Nguyễn Văn Ninh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Nông Vụ | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Ô Cách | Ngô Gia Tự - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Phạm Khắc Quảng | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Phan Văn Đáng | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Phú Hựu | Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Phú Viên | Đầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Phúc Lợi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Quán Tình | Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Sài Đồng | Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 | |
| Tạ Đông Trung | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Tân Thụy | Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Thạch Bàn | Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | |
| Thạch Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Thanh Am | Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Thép Mới | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Thượng Thanh | Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Trạm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Trần Đăng Khoa | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Trần Danh Tuyên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Trần Văn Trà | Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Trường Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Tư Đình | Đê Sông Hồng - Đơn vị A45 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Vạn Hạnh | UBND phường Việt Hưng - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Viên Chiếu | Cầu Đuống - Cầu Phù Đổng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Việt Hưng | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Vo Trung | Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Vũ Đình Tụng | Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Vũ Đức Thận | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Vũ Xuân Thiều | Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 | |
| Xuân Đỗ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Xuân Khôi | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ái Mộ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Bắc Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | |
| Bát Khối (Ngoài đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Bồ Đề | Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 | |
| Bùi Thiện Ngộ | Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Cầu Bây | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 |
| Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) | Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Chu Huy Mân | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Đoàn Khuê - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
| Cổ Linh | Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 | |
| Cự Khối | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Dương Bá Trạc | Ngã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.766.000 | 9.761.000 | 8.581.000 | 7.391.000 |
| Đặng Vũ Hỷ | Ngô Gia Tự - Đường tầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Đường tầu - Thanh Am Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
| Thanh Am - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | |
| Đào Đình Luyện | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Đào Hình | Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Đào Thế Tuấn | Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Đào Văn Tập | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) | Cầu Đông Trù - Cầu Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | |
| Đinh Đức Thiện | Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Đoàn Văn Minh | Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Đồng Dinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Đồng Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Đức Giang | Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Đường vào Gia | Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Thụy | Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Đường vào Tình Quang | Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Đường vào Trung Hà | Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang - Lý Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Lý Sơn - Z133 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | |
| Gia Quất | Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Gia Thượng | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hạ Trại | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Văn Chúc | Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hoa Động | Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hoa Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 24.246.000 | 14.433.000 | 11.276.000 | 10.095.000 | |
| Hoàng Như Tiếp | Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hội Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hồng Tiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Kẻ Tạnh | Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Kim Quan | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Kim Quan Thượng | Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Lâm Du | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Lâm Hạ | Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Lê Đại | Ngã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Lệ Mật | Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Long Biên 1 | Cầu Long Biên - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Long Biên 2 | Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Lý Sơn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Mai Chí Thọ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Mai Phúc | Nguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Ngô Gia Khảm | Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Ngô Huy Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Ngô Viết Thụ | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Ngọc Lâm | Đê sông Hồng - Long Biên 2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 | |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 | |
| Ngọc Trì | Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 | |
| Nguyễn Cao Luyện | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Nguyễn Gia Bồng | Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Nguyễn Huy Thảo | Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 |
| Nguyễn Khắc Viện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Nguyễn Lam | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Nguyễn Ngọc Chân | Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Nguyễn Sơn | Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Nguyễn Thời Trung | Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Nguyễn Thế Rục | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Chương Dương - Cầu Chui Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao thông cầu Chui - Cầu Bây Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
| Nguyễn Văn Ninh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Nông Vụ | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Ô Cách | Ngô Gia Tự - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Phạm Khắc Quảng | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Phan Văn Đáng | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Phú Hựu | Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Phú Viên | Đầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Phúc Lợi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Quán Tình | Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Sài Đồng | Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 | |
| Tạ Đông Trung | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Tân Thụy | Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Thạch Bàn | Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | |
| Thạch Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Thanh Am | Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 |
| Thép Mới | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Thượng Thanh | Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Trạm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Trần Đăng Khoa | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Trần Danh Tuyên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Trần Văn Trà | Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Trường Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Tư Đình | Đê Sông Hồng - Đơn vị A45 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Vạn Hạnh | UBND phường Việt Hưng - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Viên Chiếu | Cầu Đuống - Cầu Phù Đổng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Việt Hưng | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Vo Trung | Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Vũ Đình Tụng | Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Vũ Đức Thận | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Vũ Xuân Thiều | Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 | |
| Xuân Đỗ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Xuân Khôi | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ái Mộ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Bắc Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Bát Khối (gom chân đê - trong đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
| Bát Khối (Ngoài đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Bồ Đề | Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 | |
| Bùi Thiện Ngộ | Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Cầu Bây | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 |
| Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) | Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.046.000 | 9.270.000 | 7.374.000 | 6.716.000 |
| Chu Huy Mân | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Đoàn Khuê - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | |
| Cổ Linh | Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 | |
| Cự Khối | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Dương Bá Trạc | Ngã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 21.932.000 | 12.721.000 | 10.667.000 | 9.187.000 |
| Đặng Vũ Hỷ | Ngô Gia Tự - Đường tầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Đường tầu - Thanh Am Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
| Thanh Am - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
| Đào Đình Luyện | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Đào Hình | Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Đào Thế Tuấn | Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Đào Văn Tập | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) | Cầu Đông Trù - Cầu Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
| Đinh Đức Thiện | Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Đoàn Văn Minh | Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Đồng Dinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Đồng Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Đức Giang | Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
| Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Đường vào Gia | Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Thụy | Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Đường vào Tình Quang | Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Đường vào Trung Hà | Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang - Lý Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Lý Sơn - Z133 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | |
| Gia Quất | Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Gia Thượng | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hạ Trại | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Văn Chúc | Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hoa Động | Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hoa Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 34.737.000 | 19.453.000 | 14.980.000 | 13.352.000 | |
| Hoàng Như Tiếp | Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hội Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hồng Tiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Kẻ Tạnh | Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Kim Quan | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Kim Quan Thượng | Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Lâm Du | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Lâm Hạ | Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Lê Đại | Ngã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Lệ Mật | Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Long Biên 1 | Cầu Long Biên - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Long Biên 2 | Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Lý Sơn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Mai Chí Thọ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Mai Phúc | Nguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Ngô Gia Khảm | Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Ngô Huy Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Ngô Viết Thụ | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Ngọc Lâm | Đê sông Hồng - Long Biên 2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 | |
| Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 | |
| Ngọc Trì | Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 | |
| Nguyễn Cao Luyện | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Nguyễn Gia Bồng | Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Nguyễn Huy Thảo | Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 |
| Nguyễn Khắc Viện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Nguyễn Lam | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Nguyễn Ngọc Chân | Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Nguyễn Sơn | Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Nguyễn Thời Trung | Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Nguyễn Thế Rục | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Chương Dương - Cầu Chui Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao thông cầu Chui - Cầu Bây Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | |
| Nguyễn Văn Ninh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Nông Vụ | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Ô Cách | Ngô Gia Tự - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Phạm Khắc Quảng | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Phan Văn Đáng | Đầu Đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Phú Hựu | Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Phú Viên | Đầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Phúc Lợi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Quán Tình | Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Sài Đồng | Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 | |
| Tạ Đông Trung | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Tân Thụy | Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Thạch Bàn | Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 | |
| Thạch Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Thanh Am | Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 |
| Thép Mới | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Thượng Thanh | Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Trạm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Trần Đăng Khoa | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Trần Danh Tuyên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Trần Văn Trà | Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Trường Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Tư Đình | Đê Sông Hồng - Đơn vị A45 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Vạn Hạnh | UBND phường Việt Hưng - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Viên Chiếu | Cầu Đuống - Cầu Phù Đổng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Việt Hưng | Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Vo Trung | Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Vũ Đình Tụng | Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.