Bảng giá đất Khu vực 6, Hà Nội từ 01/01/2026

405 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 6127.761.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồng Tiến, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ái MộĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Bắc CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Bát Khối (Ngoài đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Bồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
Bùi Thiện NgộNgã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Cầu BâyĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
59.129.00035.449.00028.704.00025.005.000
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Chu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Đoàn Khuê - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Cổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
Cự KhốiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Dương Bá TrạcNgã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
65.208.00037.770.00032.369.00027.887.000
Đặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
Đường tầu - Thanh Am
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Thanh Am - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Đào Đình LuyệnNgã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Đào HìnhTừ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Đào Thế TuấnTừ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Đào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Đinh Đức ThiệnNgã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Đoàn Văn MinhGiao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Đồng DinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Đồng ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Đức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)Đầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường VinschoolĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
Đường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Đường vào GiaNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Đường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
Đường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Đường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Đường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Lý Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Lý Sơn - Z133
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Gia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Gia ThượngNgã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Giang BiênNgã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Hạ TrạiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Hà Văn ChúcTừ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Hoa ĐộngTừ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Hoa LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Hoàng Minh ĐạoNgã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
104.623.00058.581.00044.986.00040.139.000
Hoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Hoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Hội XáĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Hồng TiếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Huỳnh Văn NghệĐầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Kẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Kim QuanĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Kim Quan ThượngĐầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Lâm DuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Lâm HạĐầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Lê ĐạiNgã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Lệ MậtÔ Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Long Biên 1Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Long Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Lý SơnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Mai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Mai PhúcNguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Ngô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
Ngô Huy QuỳnhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Ngô Viết ThụNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Ngọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Ngọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
Nguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Nguyễn Gia BồngTừ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
Nguyễn Huy ThảoNgã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
Nguyễn Khắc ViệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Nguyễn LamĐầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
59.129.00035.449.00028.704.00025.005.000
Nguyễn Minh ChâuNgã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Nguyễn Ngọc ChânNgã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Nguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Nguyễn Thời TrungNgã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Nguyễn Thế RụcNgã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
Nguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
Nguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Nguyễn Văn LinhNút giao thông cầu Chui - Cầu Bây
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Nguyễn Văn NinhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Nông VụNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Ô CáchNgô Gia Tự - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Phạm Khắc QuảngNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Phan Văn ĐángĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Phú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
Phúc LợiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Quán TìnhTừ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Sài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Tạ Đông TrungTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
Tân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Thạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Thạch CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Thanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
Thép MớiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
Thượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
TrạmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Trần Đăng KhoaTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
Trần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Trần Văn TràNgã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Trịnh Tố TâmTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
Trường LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
Tư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A45
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
Viên ChiếuCầu Đuống - Cầu Phù Đổng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
Việt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Vo TrungTừ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
Vũ Đình TụngTừ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Vũ Đức ThậnĐầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
Vũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
Xuân ĐỗĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
Xuân KhôiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ái MộĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Bắc CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Bát Khối (Ngoài đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000
Bồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Bùi Thiện NgộNgã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Cầu BâyĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.206.0009.085.0007.773.0006.680.000
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Chu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Đoàn Khuê - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Cổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
12.096.0008.120.0006.939.0005.964.000
Cự KhốiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Dương Bá TrạcNgã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.766.0009.761.0008.581.0007.391.000
Đặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Đường tầu - Thanh Am
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Thanh Am - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Đào Đình LuyệnNgã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Đào HìnhTừ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Đào Thế TuấnTừ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Đào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Đinh Đức ThiệnNgã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Đoàn Văn MinhGiao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Đồng DinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Đồng ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Đức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)Đầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.904.0009.866.0008.587.0007.603.000
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường VinschoolĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.904.0009.866.0008.587.0007.603.000
Đường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Đường vào GiaNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Đường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.494.0006.552.0005.168.0004.543.000
Đường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Đường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Đường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Lý Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Lý Sơn - Z133
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Gia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Gia ThượngNgã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Giang BiênNgã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Hạ TrạiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000
Hà Văn ChúcTừ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Hoa ĐộngTừ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000
Hoa LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Hoàng Minh ĐạoNgã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
24.246.00014.433.00011.276.00010.095.000
Hoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Hoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Hội XáĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Hồng TiếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Huỳnh Văn NghệĐầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Kẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Kim QuanĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Kim Quan ThượngĐầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Lâm DuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Lâm HạĐầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
Lê ĐạiNgã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Lệ MậtÔ Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Long Biên 1Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Long Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Lý SơnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Mai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Mai PhúcNguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Ngô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.774.00013.776.00010.922.0009.909.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
Ngô Huy QuỳnhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Ngô Viết ThụNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Ngọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.774.00013.776.00010.922.0009.909.000
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Ngọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.599.0006.841.0005.855.0004.955.000
Nguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Nguyễn Gia BồngTừ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.774.00013.776.00010.922.0009.909.000
Nguyễn Huy ThảoNgã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
12.096.0008.120.0006.939.0005.964.000
Nguyễn Khắc ViệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Nguyễn LamĐầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.206.0009.085.0007.773.0006.680.000
Nguyễn Minh ChâuNgã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Nguyễn Ngọc ChânNgã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Nguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
Nguyễn Thời TrungNgã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Nguyễn Thế RụcNgã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
Nguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
Nguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Nguyễn Văn LinhNút giao thông cầu Chui - Cầu Bây
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Nguyễn Văn NinhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Nông VụNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Ô CáchNgô Gia Tự - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Phạm Khắc QuảngNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Phan Văn ĐángĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Phú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.494.0006.552.0005.168.0004.543.000
Phúc LợiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Quán TìnhTừ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Sài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Tạ Đông TrungTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
Tân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Thạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.904.0009.866.0008.587.0007.603.000
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Thạch CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Thanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
12.096.0008.120.0006.939.0005.964.000
Thép MớiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.305.0008.878.0007.560.0006.497.000
Thượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
16.006.00010.900.0009.086.0007.825.000
TrạmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Trần Đăng KhoaTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.494.0006.552.0005.168.0004.543.000
Trần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Trần Văn TràNgã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Trịnh Tố TâmTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.494.0006.552.0005.168.0004.543.000
Trường LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.036.00011.074.0009.365.0008.360.000
Tư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A45
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
9.494.0006.552.0005.168.0004.543.000
Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.522.00012.333.00010.088.0008.942.000
Viên ChiếuCầu Đuống - Cầu Phù Đổng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
8.463.0005.839.0004.470.0003.852.000
Việt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Vo TrungTừ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.154.0008.270.0007.067.0006.074.000
Vũ Đình TụngTừ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Vũ Đức ThậnĐầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
18.173.00011.479.0009.717.0008.614.000
Vũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.252.0009.663.0008.345.0007.162.000
Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
10.689.0007.696.0006.486.0005.574.000
Xuân ĐỗĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000
Xuân KhôiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7.791.0005.454.0004.115.0003.546.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ái MộĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Bắc CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Phố Tư Đinh - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Bát Khối (Ngoài đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.089.0007.540.0006.029.0005.510.000
Bồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Hết ao di tích - Đến đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
Bùi Thiện NgộNgã ba giao cắt phố Vạn Hạnh - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Cầu BâyĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.884.00012.130.0009.843.0008.575.000
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.046.0009.270.0007.374.0006.716.000
Chu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Đoàn Khuê - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Cổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
Thạch Bàn - Nút giao Hà Nội Hải Phòng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.742.00011.177.0008.871.0007.984.000
Cự KhốiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 - Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Dương Bá TrạcNgã ba giao đường Cự Khối - Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.089.0007.540.0006.029.0005.510.000
Đàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
21.932.00012.721.00010.667.0009.187.000
Đặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
Đường tầu - Thanh Am
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Thanh Am - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Đào Đình LuyệnNgã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đào HìnhTừ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đào Thế TuấnTừ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Đào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Cầu Chương Dương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Từ Cầu Chương Dương - Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Đinh Đức ThiệnNgã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Đoàn Văn MinhGiao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Đồng DinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.168.0009.351.0007.438.0006.774.000
Đồng ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Đức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)Đầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.499.00012.824.00010.687.0009.374.000
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường VinschoolĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.499.00012.824.00010.687.0009.374.000
Đường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Đường vào GiaNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Đường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.422.0008.993.0007.172.0006.543.000
Đường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Đường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.168.0009.351.0007.438.0006.774.000
Đường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Lý Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Lý Sơn - Z133
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Gia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Gia ThượngNgã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Giang BiênNgã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng - Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Hạ TrạiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.089.0007.540.0006.029.0005.510.000
Hà Văn ChúcTừ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Hoa ĐộngTừ ngã ba giao cắt đường Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.089.0007.540.0006.029.0005.510.000
Hoa LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Hoàng Minh ĐạoNgã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Đến phố Nguyễn Sơn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Từ phố Nguyễn Sơn - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
34.737.00019.453.00014.980.00013.352.000
Hoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Hoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Hội XáĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Hồng TiếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
43.699.00023.597.00018.026.00015.977.000
Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Huỳnh Văn NghệĐầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Kẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Kim QuanĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Kim Quan ThượngĐầu đường - Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Lâm DuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Lâm HạĐầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Lê ĐạiNgã ba giao phố Gia Thượng - Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Lệ MậtÔ Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Long Biên 1Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Long Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Lưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Lý SơnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Mai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Mai PhúcNguyễn Văn Linh - Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Ngô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
37.498.00020.249.00015.468.00013.710.000
Ngô Huy QuỳnhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Ngô Viết ThụNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Ngọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.168.0009.351.0007.438.0006.774.000
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Ngọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.168.0009.351.0007.438.0006.774.000
Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
14.168.0009.351.0007.438.0006.774.000
Nguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Nguyễn Gia BồngTừ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
Nguyễn Huy ThảoNgã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) - Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.742.00011.177.0008.871.0007.984.000
Nguyễn Khắc ViệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Nguyễn LamĐầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.884.00012.130.0009.843.0008.575.000
Nguyễn Minh ChâuNgã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Nguyễn Ngọc ChânNgã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Nguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Nguyễn Thời TrungNgã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Nguyễn Thế RụcNgã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
37.498.00020.249.00015.468.00013.710.000
Nguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
43.699.00023.597.00018.026.00015.977.000
Nguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Nguyễn Văn LinhNút giao thông cầu Chui - Cầu Bây
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Cầu Bây - Hết địa phận phường Long Biên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Nguyễn Văn NinhNgã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Nông VụNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Ô CáchNgô Gia Tự - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Phạm Khắc QuảngNgã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
20.995.00012.597.00010.368.0008.899.000
Phan Văn ĐángĐầu Đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Phú HựuNgã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Phú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.422.0008.993.0007.172.0006.543.000
Phúc LợiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Quán TìnhTừ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ - Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Sài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Tạ Đông TrungTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
Tân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Thạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
22.499.00012.824.00010.687.0009.374.000
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Thạch CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000
Thanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.742.00011.177.0008.871.0007.984.000
Thép MớiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
19.713.00012.025.0009.758.0008.501.000
Thượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
TrạmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Trần Đăng KhoaTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.422.0008.993.0007.172.0006.543.000
Trần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Trần Văn TràNgã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Trịnh Tố TâmTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.422.0008.993.0007.172.0006.543.000
Trường LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
Tư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A45
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
13.422.0008.993.0007.172.0006.543.000
Vạn HạnhUBND phường Việt Hưng - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
Viên ChiếuCầu Đuống - Cầu Phù Đổng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
11.682.0007.944.0006.352.0005.805.000
Việt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
Vo TrungTừ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
17.979.00011.327.0008.989.0008.090.000
Vũ Đình TụngTừ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
15.162.0009.855.0008.053.0007.107.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.