Bảng giá đất Khu vực 5, Hà Nội từ 01/01/2026
786 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 5 là 148.961.000 đồng/m² (vị trí 1, Khuất Duy Tiến, đoạn Đầu đường đến Ngã tư Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (262 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hữu Hưng - Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 51.366.000 | 32.342.000 | 25.453.000 | 23.052.000 | |
| 19/5 | Cầu Đen - Đường Chiến Thắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| An Hòa | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Ao Sen | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Ba La | Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Bà Triệu | Quang Trung - Đường Tô Hiệu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 | |
| Bạch Thái Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Bạch Thành Phong | Ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo - Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Bằng B - Thanh Liệt | Thôn Bằng B - Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Bằng Liệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Bế Văn Đàn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Bùi Bằng Đoàn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Bùi Quốc Khái | Ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Cao Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Cầu Am | Từ đầu cầu Am - Phố Lụa Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Cầu Bươu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Cầu Cốc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Cầu Đơ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Chiến Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Chu Văn An | Bưu điện Hà Đông - Cầu Am Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Chùa Tổng | Lê Trọng Tấn - Hết địa phận phường Dương Nội Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 31.658.000 | 22.442.000 | 17.642.000 | 16.189.000 |
| Cù Chính Lan | Quang Trung - Bế Văn Đàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Cửa Quán | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa - Ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Cương Kiên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đa Sĩ | Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Đại An | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Đại Linh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Đại Lộ Thăng Long | Phạm Hùng - Sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Sông Nhuệ - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | |
| Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
| Đại Mỗ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Đạm Phương | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Đỗ Mười | Địa phận phường Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.379.000 | 38.615.000 |
| Đống Kỳ | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - Ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đồng Sợi | Ngã ba giao cắt phố Cương Kiên - Ngã tư giao cắt đường Trung Thư Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Đường bờ trái sông Tô Lịch | Giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - Ngã 4 phố Bằng Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Đường Cienco | Ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco - Hết địa phận phường Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) | Địa phận phường Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Đường gom chân đê Sông Hồng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ | Đường Đỗ Mười - Bệnh viện nội tiết Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 51.040.000 | 31.668.000 | 26.400.000 | 22.737.000 |
| Dương Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 | Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh | Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa | Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. | Từ đầu cầu Mai Lĩnh - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Dương Nội | Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến đường Hoàng Tùng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh | Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đường qua khu Hà Trì l | Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 | Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương | Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B | Cuối đường Tựu Liệt - Ngõ 157 đường Bằng B Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Hà Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Trì | Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hạnh Hoa | Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hồ Học Lãm | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hoàng Công | Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hoàng Đôn Hòa | Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hoàng Liệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hoàng Trình Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hoàng Tùng | Từ cuối đường Dương Nội - Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hưng Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hưng Thịnh | Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hữu Hưng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Khuất Duy Tiến | Đầu đường - Ngã tư Tố Hữu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 148.961.000 | 80.859.000 | 62.255.000 | 55.395.000 |
| Kim Giang | Vành đai 3 - Cầu Bươu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| La Dương | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| La Nội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Lê Giản | Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City - Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Lê Hồng phong | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Lê Lợi | Quang Trung - Đường Tô Hiệu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
| Lê Quý Đôn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Lê Trọng Tấn | Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Linh Đàm | Địa phận phường Hoàng Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Linh Đường | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Lụa | Đầu phố - Cuối phố Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Lương Thế Vinh | Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì - Ngã tư đường Tố Hữu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Ngã tư đường Tố Hữu - Ngã tư đường Nguyễn Trãi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 | |
| Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Lý Tự Trọng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Mậu Lương | Đường Phúc La - Chùa Trắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Minh Khai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Nam Sơn | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | Địa bàn phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Ngô Đình Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Gia Khảm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Quyền | Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Ngô Thì Sỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Ngọc Trục | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Nguyễn Bặc | từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp - đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Nguyễn Bồ | từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Nguyễn Sơn Hà | Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Nguyễn Thanh Bình | Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Nguyễn Trác | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Nguyễn Trãi | Khuất Duy Tiến - Trần Phú Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Nguyễn Trực | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Nguyễn Văn Lộc | Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Nguyễn Văn Luyện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Bế Văn Đàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 | |
| Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Nhuệ Giang | Cầu Trắng - Cầu Đen Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Cầu Đen - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 | |
| Nông Quốc Chấn | Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phạm Khắc Hòe | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội - Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phạm Tu | Đường Quang Liệt - Đường Cầu Bươu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 117.991.000 | 64.031.000 | 49.167.000 | 43.780.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường - Đầu đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phan Đình Giót | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Phan Đình Phùng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Phan Hiền | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện - Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Phan Huy Chú | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Phan Kế Toại | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường - Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Địa bàn phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phú La | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phú Lương | Phố xốm - Đình Nhân Trạch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 30.376.000 | 20.873.000 | 16.640.000 | 15.226.000 |
| Phúc La | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phùng Hưng | Cầu Trắng - Viện bỏng Quốc gia Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Viện Bỏng Quốc gia - đầu đường Cầu Bươu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 | |
| Phùng Khoang | Nguyễn Trãi - Ao Nhà Thờ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Ao Nhà Thờ - Lương Thế Vinh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 | |
| Ao Nhà Thờ - Trung Văn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 | |
| Quang Liệt | từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Quang Tiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Quang Trung | Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 92.110.000 | 51.661.000 | 40.534.000 | 35.971.000 |
| Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 | |
| Lê Trọng Tấn - Đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
| Quốc lộ 6A | Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Sa Đôi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Tản Đà | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Tân Xa | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Tây Mỗ | Ngã ba Biển Sắt - Đường Đại lộ Thăng Long Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Tây Sơn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Thanh Bình | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Thành Công | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Thanh Liệt | từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Tiểu công nghệ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Tô Hiến Thành | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Tô Hiệu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Tố Hữu | Khuất Duy Tiến - Cầu sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 140.708.000 | 76.199.000 | 59.098.000 | 52.573.000 |
| Cầu sông Nhuệ - Đường Vạn Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | |
| Tống Tất Thắng | Từ ngã ba giao phố Văn Phúc - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Trần Đăng Ninh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Trãi - Cầu Trắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 109.492.000 | 60.138.000 | 45.894.000 | 40.935.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Trần Văn Chuông | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Triều Khúc | Nguyễn Trãi - Tưởng Dân Bảo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Tưởng Dân Bảo - Tân Triều Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 55.526.000 | 33.784.000 | 26.858.000 | 24.236.000 | |
| Trưng Nhị | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Trung Thư | Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn - đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Trưng Trắc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Trung Văn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Trương Công Định | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Tứ Hiệp | Địa bàn phường Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Tưởng Dân Bảo | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 - đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Tựu Liệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Văn Khê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Văn La | Quang Trung - Cổng làng Văn La Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Văn Phú | Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Văn Phúc | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Vạn Phúc | Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 61.344.000 | 37.193.000 | 29.187.000 | 26.289.000 |
| Văn Quán | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Văn Tân | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Văn Yên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Vũ Hữu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Vũ Uy | Đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Vũ Văn Cấn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Xa La | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Xốm | từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam - Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ỷ La | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Yên Bình | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Yên Lộ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Yên Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Yên Xá | Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu - Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Từ trường Tiểu học Tân Triều - Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5-Bộ Công an Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 | |
| Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| 11,5m - 15,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| 18,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| 24 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| 11,5m -15,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| 42,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 55.254.000 | 33.964.000 | |||
| 24,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| 11,5m - 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 41.712.000 | 27.509.000 | |||
| 19,0m - 24,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 70.493.000 | 40.978.000 | |||
| 13,5m - 18,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 60.138.000 | 36.499.000 | |||
| 11,0m - 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| < 11,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| 42,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 55.254.000 | 33.964.000 | |||
| 24,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| 18,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 48.568.000 | 31.126.000 | |||
| 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.806.000 | 26.530.000 | |||
| 11,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 37.219.000 | 25.208.000 | |||
| 27,0m - 28,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 55.254.000 | 33.964.000 | |||
| 24,0 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 51.787.000 | 33.377.000 | |||
| 17,5m - 18,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| ≤13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 48.568.000 | 31.126.000 | |||
| 22,5m - 23,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 50.594.000 | 32.634.000 | |||
| < 22,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.806.000 | 26.530.000 | |||
| ≤ 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 37.219.000 | 25.208.000 | |||
| 25,0m - 36,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 77.418.000 | 43.847.000 | |||
| 11,5m -24,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 60.138.000 | 36.499.000 | |||
| 8,5m - 11,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 51.787.000 | 33.377.000 | |||
| < 8,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 48.568.000 | 31.126.000 | |||
| 18,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 35.252.000 | 24.065.000 | |||
| 13 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 29.197.000 | 20.302.000 | |||
| 11,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 24.296.000 | 17.235.000 | |||
| 18,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| 13 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.513.000 | 23.344.000 | |||
| 11,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 30.748.000 | 21.199.000 | |||
| 11,0m -13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| < 11 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.806.000 | 26.530.000 | |||
| 18m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 48.568.000 | 31.126.000 | |||
| 11,0m - 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| < 11 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.806.000 | 26.530.000 | |||
| 18,5 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 51.787.000 | 33.377.000 | |||
| 11 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 29.107.000 | |||
| < 11 m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 39.806.000 | 26.530.000 | |||
| 13m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 80.329.000 | 45.854.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 40.937.000 | 27.187.000 | |||
| 18,5m - 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 36.851.000 | 24.521.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.749.000 | 23.265.000 | |||
| < 12,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 32.757.000 | 22.117.000 | |||
| 21m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 53.251.000 | 32.982.000 | |||
| 17m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 40.937.000 | 27.187.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 32.757.000 | 22.117.000 | |||
| ≤ 20,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 40.937.000 | 27.187.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.749.000 | 23.265.000 | |||
| 10,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 32.757.000 | 22.117.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 36.851.000 | 24.521.000 | |||
| 21,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 53.251.000 | 32.982.000 | |||
| 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 44.863.000 | 28.716.000 | |||
| < 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 40.937.000 | 27.187.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hữu Hưng - Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.996.000 | 7.808.000 | 6.673.000 | 5.735.000 | |
| 19/5 | Cầu Đen - Đường Chiến Thắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| An Hòa | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Ao Sen | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Ba La | Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Bà Triệu | Quang Trung - Đường Tô Hiệu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | |
| Bạch Thái Bưởi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Bạch Thành Phong | Ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo - Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Bằng B - Thanh Liệt | Thôn Bằng B - Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 |
| Bằng Liệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Bế Văn Đàn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Bùi Bằng Đoàn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Bùi Quốc Khái | Ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Cao Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Cầu Am | Từ đầu cầu Am - Phố Lụa Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Cầu Bươu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Cầu Cốc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Cầu Đơ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Chiến Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Chu Văn An | Bưu điện Hà Đông - Cầu Am Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Chùa Tổng | Lê Trọng Tấn - Hết địa phận phường Dương Nội Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 4.534.000 | 3.174.000 | 2.214.000 | 1.993.000 |
| Cù Chính Lan | Quang Trung - Bế Văn Đàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Cửa Quán | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa - Ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Cương Kiên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đa Sĩ | Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Đại An | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Đại Linh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Đại Lộ Thăng Long | Phạm Hùng - Sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Sông Nhuệ - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | |
| Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
| Đại Mỗ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 |
| Đạm Phương | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Đỗ Mười | Địa phận phường Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Đống Kỳ | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - Ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đồng Sợi | Ngã ba giao cắt phố Cương Kiên - Ngã tư giao cắt đường Trung Thư Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Đường bờ trái sông Tô Lịch | Giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - Ngã 4 phố Bằng Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 |
| Đường Cienco | Ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco - Hết địa phận phường Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) | Địa phận phường Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Đường gom chân đê Sông Hồng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ | Đường Đỗ Mười - Bệnh viện nội tiết Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Dương Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 | Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh | Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa | Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. | Từ đầu cầu Mai Lĩnh - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Dương Nội | Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến đường Hoàng Tùng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh | Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đường qua khu Hà Trì l | Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 | Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương | Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B | Cuối đường Tựu Liệt - Ngõ 157 đường Bằng B Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 |
| Hà Cầu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Trì | Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hạnh Hoa | Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hồ Học Lãm | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hoàng Công | Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hoàng Đôn Hòa | Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hoàng Liệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hoàng Trình Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hoàng Tùng | Từ cuối đường Dương Nội - Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hưng Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hưng Thịnh | Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hữu Hưng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Khuất Duy Tiến | Đầu đường - Ngã tư Tố Hữu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 34.365.000 | 19.269.000 | 15.267.000 | 13.610.000 |
| Kim Giang | Vành đai 3 - Cầu Bươu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| La Dương | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| La Nội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Lê Giản | Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City - Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.790.000 | 8.678.000 |
| Lê Hồng phong | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Lê Lợi | Quang Trung - Đường Tô Hiệu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
| Lê Quý Đôn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Lê Trọng Tấn | Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Linh Đàm | Địa phận phường Hoàng Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Linh Đường | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Lụa | Đầu phố - Cuối phố Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Lương Thế Vinh | Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì - Ngã tư đường Tố Hữu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Ngã tư đường Tố Hữu - Ngã tư đường Nguyễn Trãi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | |
| Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Lý Tự Trọng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Mậu Lương | Đường Phúc La - Chùa Trắng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Minh Khai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Nam Sơn | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | Địa bàn phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Ngô Đình Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Ngô Gia Khảm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Ngô Quyền | Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Ngô Thì Sỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Ngọc Trục | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Nguyễn Bặc | từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp - đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Nguyễn Bồ | từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Nguyễn Sơn Hà | Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Nguyễn Thanh Bình | Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Nguyễn Trác | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Nguyễn Trãi | Khuất Duy Tiến - Trần Phú Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Nguyễn Trực | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Nguyễn Văn Lộc | Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Nguyễn Văn Luyện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Bế Văn Đàn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
| Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 30.309.000 | 17.338.000 | 13.795.000 | 12.275.000 |
| Nhuệ Giang | Cầu Trắng - Cầu Đen Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Cầu Đen - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | |
| Nông Quốc Chấn | Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Phạm Khắc Hòe | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội - Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Phạm Tu | Đường Quang Liệt - Đường Cầu Bươu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 28.170.000 | 16.035.000 | 12.908.000 | 11.480.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường - Đầu đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Phan Đình Giót | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Phan Đình Phùng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Phan Hiền | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện - Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.