Bảng giá đất Khu vực 5, Hà Nội từ 01/01/2026

786 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 5148.961.000 đồng/m² (vị trí 1, Khuất Duy Tiến, đoạn Đầu đường đến Ngã tư Tố Hữu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (262 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hữu Hưng - Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
51.366.00032.342.00025.453.00023.052.000
19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
An HòaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Ao SenĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Ba LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Bà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Bạch Thành PhongNgã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo - Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B - Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
Bằng LiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Bế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Bùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Bùi Quốc KháiNgã ba giao cắt với phố Bằng Liệt - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Cầu AmTừ đầu cầu Am - Phố Lụa
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Cầu BươuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Cầu CốcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Cầu ĐơĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Chiến ThắngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Chu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Chùa TổngLê Trọng Tấn - Hết địa phận phường Dương Nội
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
31.658.00022.442.00017.642.00016.189.000
Cù Chính LanQuang Trung - Bế Văn Đàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Cửa QuánNgã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa - Ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Cương KiênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Đại AnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Đại LinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Đại Lộ Thăng LongPhạm Hùng - Sông Nhuệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
123.214.00066.567.00052.022.00046.281.000
Sông Nhuệ - Đường 70
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Đại MỗĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
Đạm PhươngNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Đỗ MườiĐịa phận phường Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
97.465.00055.154.00043.379.00038.615.000
Đống KỳNgã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - Ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đồng SợiNgã ba giao cắt phố Cương Kiên - Ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Đường bờ trái sông Tô LịchGiáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - Ngã 4 phố Bằng Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
Đường CiencoNgã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco - Hết địa phận phường Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.882.00027.639.00021.820.00019.942.000
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)Địa phận phường Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Đường gom chân đê Sông HồngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
35.354.00023.811.00020.069.00017.511.000
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu GiẽĐường Đỗ Mười - Bệnh viện nội tiết
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
51.040.00031.668.00026.400.00022.737.000
Dương LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên NghĩaĐoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.Từ đầu cầu Mai Lĩnh - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Dương NộiTừ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến đường Hoàng Tùng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế VinhKhuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đường qua khu Hà Trì lCông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú LươngĐoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tếĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.972.00026.083.00020.965.00018.916.000
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm TuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
35.354.00023.811.00020.069.00017.511.000
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn ĐiểnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng BCuối đường Tựu Liệt - Ngõ 157 đường Bằng B
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.972.00026.083.00020.965.00018.916.000
Hà CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Hà TrìTừ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Hạnh HoaTừ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Hồ Học LãmTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Hoàng CôngTừ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Hoàng Đôn HòaTừ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Hoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Hoàng Trình ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Hoàng TùngTừ cuối đường Dương Nội - Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Hoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Hưng PhúcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Hữu HưngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Huỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Khuất Duy TiếnĐầu đường - Ngã tư Tố Hữu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
148.961.00080.859.00062.255.00055.395.000
Kim GiangVành đai 3 - Cầu Bươu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
La DươngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
36.711.00024.601.00020.662.00018.072.000
La NộiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
36.711.00024.601.00020.662.00018.072.000
Lê GiảnTừ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City - Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Lê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Lê LaiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Lê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Lê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Lê Trọng TấnTừ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Linh ĐàmĐịa phận phường Hoàng Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Linh ĐườngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
LụaĐầu phố - Cuối phố
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Lương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Lương Thế VinhĐến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì - Ngã tư đường Tố Hữu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Ngã tư đường Tố Hữu - Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Lương Văn CanĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Mậu LươngĐường Phúc La - Chùa Trắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Minh KhaiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Nam SơnĐoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nghiêm Xuân YêmĐịa bàn phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Ngô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ngô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ngô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ngô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Ngô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tàuđoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tàuđoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
98.252.00055.095.00043.353.00038.570.000
Ngọc TrụcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Nguyễn Bặctừ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp - đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Nguyễn Bồtừ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
Nguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Nguyễn Phan ChánhTừ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn Sơn HàTừ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Nguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Nguyễn TrácĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Nguyễn TrãiKhuất Duy Tiến - Trần Phú
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Nguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Nguyễn Văn LộcĐầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Nguyễn Văn LuyệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Nguyễn Văn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Nguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Nhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Cầu Đen - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Nông Quốc ChấnTừ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Phạm Khắc HòeTừ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội - Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Phạm TuĐường Quang Liệt - Đường Cầu Bươu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
117.991.00064.031.00049.167.00043.780.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Phan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Phan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Phan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Phan HiềnTừ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện - Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Phan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Phan Kế ToạiTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường - Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Phan Trọng TuệĐịa bàn phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Phú LaTừ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Phú LươngPhố xốm - Đình Nhân Trạch
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
30.376.00020.873.00016.640.00015.226.000
Phúc LaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Phùng HưngCầu Trắng - Viện bỏng Quốc gia
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Viện Bỏng Quốc gia - đầu đường Cầu Bươu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Phùng KhoangNguyễn Trãi - Ao Nhà Thờ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Ao Nhà Thờ - Lương Thế Vinh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Ao Nhà Thờ - Trung Văn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
57.847.00035.244.00027.516.00024.806.000
Quang Liệttừ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
Quang TiếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Quang TrungCầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
92.110.00051.661.00040.534.00035.971.000
Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Lê Trọng Tấn - Đường sắt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Quốc lộ 6AĐường sắt - Cầu Mai Lĩnh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Sa ĐôiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Tản ĐàĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Tân XaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Tây MỗNgã ba Biển Sắt - Đường Đại lộ Thăng Long
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Tây SơnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Thanh BìnhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Thành CôngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Thanh Liệttừ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Tiểu công nghệĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Tô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
Tô HiệuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Tố HữuKhuất Duy Tiến - Cầu sông Nhuệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
140.708.00076.199.00059.098.00052.573.000
Cầu sông Nhuệ - Đường Vạn Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Tống Tất ThắngTừ ngã ba giao phố Văn Phúc - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Trần Đăng NinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Trần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Trần PhúNguyễn Trãi - Cầu Trắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
109.492.00060.138.00045.894.00040.935.000
Trần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Trần Văn ChuôngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Triều KhúcNguyễn Trãi - Tưởng Dân Bảo
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Tưởng Dân Bảo - Tân Triều
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
55.526.00033.784.00026.858.00024.236.000
Trưng NhịĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trung ThưCho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn - đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trưng TrắcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
62.663.00037.441.00029.288.00026.273.000
Trung VănĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trương Công ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Tứ HiệpĐịa bàn phường Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
Tưởng Dân BảoTừ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 - đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Tựu LiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
65.100.00038.233.00031.327.00027.961.000
Văn KhêĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Văn LaQuang Trung - Cổng làng Văn La
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Văn PhúQuang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Văn PhúcTừ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Vạn PhúcCầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
61.344.00037.193.00029.187.00026.289.000
Văn QuánĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Văn TânĐoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Văn YênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Vũ HữuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Vũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Vũ UyĐoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
53.958.00032.869.00026.026.00023.401.000
Vũ Văn CấnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Xa LaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Xốmtừ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam - Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.230.00028.716.00022.537.00020.513.000
Ỷ LaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
36.711.00024.601.00020.662.00018.072.000
Yên BìnhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
45.393.00029.107.00023.115.00021.040.000
Yên LộĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.632.00023.671.00018.765.00017.133.000
Yên PhúcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.395.00030.630.00023.939.00021.540.000
Yên XáTừ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu - Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Từ trường Tiểu học Tân Triều - Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5-Bộ Công an
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
38.869.00026.083.00020.870.00018.787.000
Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
11,5m - 15,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
18,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
24 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
11,5m -15,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
42,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
55.254.00033.964.000
24,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
11,5m - 13,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
41.712.00027.509.000
19,0m - 24,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
70.493.00040.978.000
13,5m - 18,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
60.138.00036.499.000
11,0m - 13,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
< 11,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
42,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
55.254.00033.964.000
24,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
18,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
48.568.00031.126.000
13,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.806.00026.530.000
11,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
37.219.00025.208.000
27,0m - 28,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
55.254.00033.964.000
24,0 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
51.787.00033.377.000
17,5m - 18,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
≤13,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
48.568.00031.126.000
22,5m - 23,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
50.594.00032.634.000
< 22,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.806.00026.530.000
≤ 11,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
37.219.00025.208.000
25,0m - 36,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
77.418.00043.847.000
11,5m -24,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
60.138.00036.499.000
8,5m - 11,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
51.787.00033.377.000
< 8,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
48.568.00031.126.000
18,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
35.252.00024.065.000
13 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
29.197.00020.302.000
11,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
24.296.00017.235.000
18,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
13 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.513.00023.344.000
11,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
30.748.00021.199.000
11,0m -13,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
< 11 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.806.00026.530.000
18m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
48.568.00031.126.000
11,0m - 13,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
< 11 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.806.00026.530.000
18,5 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
51.787.00033.377.000
11 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00029.107.000
< 11 m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
39.806.00026.530.000
13m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
80.329.00045.854.000
21,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
40.937.00027.187.000
18,5m - 21,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
36.851.00024.521.000
13,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.749.00023.265.000
< 12,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
32.757.00022.117.000
21m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
53.251.00032.982.000
17m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
40.937.00027.187.000
13,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
32.757.00022.117.000
≤ 20,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
40.937.00027.187.000
13,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.749.00023.265.000
10,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
32.757.00022.117.000
11,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
36.851.00024.521.000
21,0m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
53.251.00032.982.000
17,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
44.863.00028.716.000
< 17,5m
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
40.937.00027.187.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (138 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hữu Hưng - Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.996.0007.808.0006.673.0005.735.000
19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
An HòaĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Ao SenĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Ba LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Bà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Bạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Bạch Thành PhongNgã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo - Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
18.773.00011.968.0009.856.0008.799.000
Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B - Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
12.906.0009.152.0007.831.0006.730.000
Bằng LiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Bế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Bùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Bùi Quốc KháiNgã ba giao cắt với phố Bằng Liệt - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Cầu AmTừ đầu cầu Am - Phố Lụa
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Cầu BươuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Cầu CốcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
9.183.0006.612.0005.572.0004.788.000
Cầu ĐơĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Chiến ThắngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
17.752.00011.539.0009.426.0008.416.000
Chu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Chùa TổngLê Trọng Tấn - Hết địa phận phường Dương Nội
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
4.534.0003.174.0002.214.0001.993.000
Cù Chính LanQuang Trung - Bế Văn Đàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Cửa QuánNgã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa - Ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Cương KiênĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Đại AnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Đại LinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Đại Lộ Thăng LongPhạm Hùng - Sông Nhuệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
28.567.00016.341.00013.141.00011.733.000
Sông Nhuệ - Đường 70
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
20.568.00012.798.00010.211.0009.210.000
Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Đại MỗĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
12.906.0009.152.0007.831.0006.730.000
Đạm PhươngNgã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 - Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Đinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Đỗ MườiĐịa phận phường Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Đống KỳNgã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - Ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Đồng SợiNgã ba giao cắt phố Cương Kiên - Ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Đường bờ trái sông Tô LịchGiáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - Ngã 4 phố Bằng Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.800.0008.309.0007.250.0006.223.000
Đường CiencoNgã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco - Hết địa phận phường Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.740.0006.206.0005.594.0004.807.000
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)Địa phận phường Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Đường gom chân đê Sông HồngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
7.867.0005.802.0005.147.0004.456.000
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu GiẽĐường Đỗ Mười - Bệnh viện nội tiết
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
Dương LâmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.448.0006.147.0005.287.0004.566.000
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.448.0006.147.0005.287.0004.566.000
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên NghĩaĐoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.448.0006.147.0005.287.0004.566.000
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.Từ đầu cầu Mai Lĩnh - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.448.0006.147.0005.287.0004.566.000
Dương NộiTừ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến đường Hoàng Tùng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế VinhKhuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Đường qua khu Hà Trì lCông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
17.752.00011.539.0009.426.0008.416.000
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú LươngĐoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.223.0007.958.0006.810.0005.852.000
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.023.0009.560.0008.003.0007.602.000
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tếĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.850.0006.441.0005.704.0004.927.000
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm TuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
7.867.0005.802.0005.147.0004.456.000
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn ĐiểnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.203.0007.244.0006.242.0005.378.000
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng BCuối đường Tựu Liệt - Ngõ 157 đường Bằng B
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.850.0006.441.0005.704.0004.927.000
Hà CầuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Hà TrìTừ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Hạnh HoaTừ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Hồ Học LãmTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Hoàng CôngTừ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.448.0006.147.0005.287.0004.566.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Hoàng Đôn HòaTừ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Hoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Hoàng Trình ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Hoàng TùngTừ cuối đường Dương Nội - Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Hoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Hưng PhúcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Hữu HưngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Huỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Khuất Duy TiếnĐầu đường - Ngã tư Tố Hữu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
34.365.00019.269.00015.267.00013.610.000
Kim GiangVành đai 3 - Cầu Bươu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
La DươngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.799.0006.071.0005.147.0004.456.000
La NộiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
8.799.0006.071.0005.147.0004.456.000
Lê GiảnTừ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City - Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
18.773.00011.968.0009.790.0008.678.000
Lê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Lê LaiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Lê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
17.752.00011.539.0009.426.0008.416.000
Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Lê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Lê Trọng TấnTừ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Linh ĐàmĐịa phận phường Hoàng Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Linh ĐườngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
LụaĐầu phố - Cuối phố
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Lương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Lương Thế VinhĐến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì - Ngã tư đường Tố Hữu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
18.773.00011.968.0009.856.0008.799.000
Ngã tư đường Tố Hữu - Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Lương Văn CanĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Lý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Mậu LươngĐường Phúc La - Chùa Trắng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
9.183.0006.612.0005.572.0004.788.000
Minh KhaiĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Nam SơnĐoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh - Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Nghiêm Xuân YêmĐịa bàn phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Ngô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Ngô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Ngô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Ngô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Ngô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tàuđoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tàuđoạn từ Vành đai 3 - cầu qua sông Tô Lịch
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
23.119.00014.114.00011.380.00010.325.000
Ngọc TrụcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
9.183.0006.612.0005.572.0004.788.000
Nguyễn Bặctừ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp - đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Nguyễn Bồtừ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.203.0007.244.0006.242.0005.378.000
Nguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Nguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
17.752.00011.539.0009.426.0008.416.000
Nguyễn Phan ChánhTừ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội - Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
21.901.00013.628.00011.029.0009.974.000
Nguyễn Sơn HàTừ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.223.0007.958.0006.810.0005.852.000
Nguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Nguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Nguyễn TrácĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Nguyễn TrãiKhuất Duy Tiến - Trần Phú
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Nguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Nguyễn Văn LộcĐầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
17.752.00011.539.0009.426.0008.416.000
Nguyễn Văn LuyệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.223.0007.958.0006.810.0005.852.000
Nguyễn Văn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Nguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000
Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
30.309.00017.338.00013.795.00012.275.000
Nhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
16.569.00011.183.0009.202.0008.169.000
Cầu Đen - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Nông Quốc ChấnTừ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Phạm Khắc HòeTừ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội - Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Phạm TuĐường Quang Liệt - Đường Cầu Bươu
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
28.170.00016.035.00012.908.00011.480.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Phan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
10.560.0007.603.0006.408.0005.507.000
Phan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000
Phan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
14.203.0009.870.0008.080.0007.272.000
Phan HiềnTừ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện - Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
11.223.0007.958.0006.810.0005.852.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.