Bảng giá đất Khu vực 4, Hà Nội từ 01/01/2026
540 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 4 là 149.919.000 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Hùng, đoạn Địa bàn phường Từ Liêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (180 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Phái | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Cao Xuân Huy | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Cầu Diễn | Cầu Diễn - Đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Đường sắt - Văn Tiến Dũng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 | |
| Văn Tiến Dũng - Nhổn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | |
| Cầu Noi | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế - cầu Noi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Châu Đài | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 |
| Châu Văn Liêm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Chế Lan Viên | Ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco - Ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Chùa Bụt Mọc | Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) - Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 71.300.000 | 40.641.000 | 32.016.000 | 28.014.000 |
| Cổ Nhuế | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Đại Cát | Ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát - Ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| Đại lộ Thăng Long | Phạm Hùng - Sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Sông Nhuệ - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | |
| Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
| Đăm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Đình Quán | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Đình Thôn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Đỗ Đình Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Đỗ Đức Dục | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 89.829.000 | 50.650.000 | 38.683.000 | 34.586.000 |
| Doãn Kế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Đống Ba | Dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba - Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 |
| Đông Kiều | Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm - Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Đồng Me | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Đông Ngạc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 |
| Đông Thắng | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 - Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Đức Diễn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Dương Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh - Yên Nội Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát | Cầu Noi - Học viện Cảnh sát Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo - Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn - Sông Pheo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Hàm Nghi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Xuân Thủy - Nguyễn Cơ Thạch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 128.427.000 | 69.623.000 | 53.878.000 | 48.020.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 | |
| Hoài Thanh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hoàng Công Chất | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hoàng Liên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hòe Thị | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hồng Đô | Ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo - Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Huy Du | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi - Ngã ba giao cắt đường Liên Cơ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| K2 | Nguyễn Văn Giáp - Trạm Rada Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 |
| Kẻ Giàn | Ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long - đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Kẻ Vẽ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Kiều Mai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 53.108.000 | 31.679.000 | 25.096.000 | 22.805.000 |
| Kỳ Vũ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Lê Đức Thọ | Hồ Tùng Mậu - Hàm Nghi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Lê Đức Thọ | Hàm Nghi - Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Lê Quang Đạo | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Lê Văn Hiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Liên Mạc (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Liên Mạc (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Lưu Hữu Phước | Lê Đức Thọ - Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Mạc Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Mai Dịch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Mễ Trì | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Mễ Trì Hạ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Mễ Trì Thượng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Miếu Đầm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Miêu Nha | Đại Lộ Thăng Long - Đường Xuân Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Mỹ Đình | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Ngoạ Long | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Nguyễn Đạo An | Ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) - Ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 71.300.000 | 40.641.000 | 32.016.000 | 28.014.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Nguyễn Đổng Chi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Nguyễn Khả Trạc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Nguyễn Văn Giáp | Hồ Tùng Mậu - Trần Hữu Dực Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Nguyên Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Nhổn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 |
| Phạm Hùng | Địa bàn phường Từ Liêm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.444.000 | 55.627.000 |
| Phạm Thận Duật | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Phạm Tiến Duật | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 |
| Phạm Văn Đồng | Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long - Hoàng Quốc Việt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hoàng Quốc Việt - Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 140.576.000 | 76.205.000 | 59.602.000 | 52.464.000 | |
| Phan Bá Vành | Hoàng Công Chất - Sông Cầu Đá Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Sông Cầu Đá - Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 | |
| Phan Tây Nhạc | Điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco - Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Phú Diễn | Đường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Phú Đô | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 57.743.000 | 35.272.000 | 27.453.000 | 24.850.000 |
| Phú Kiều | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Phú Minh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Phú Mỹ | Ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ - Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Phúc Đam | Ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo - Ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Phúc Diễn | Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) - Đường Phương Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Phúc Diễn | Đường Phương Canh - Cổng nhà máy xử lý phế thải Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Phúc Lý | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam - đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Phúc Minh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Phương Canh | Đường Phúc Diễn - Ngã tư Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Quốc lộ 32 | Nhổn - Đường Di Ái Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Sùng Khang | Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 32.765.000 | 22.237.000 | 17.719.000 | 16.190.000 |
| Tân Dân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 43.185.000 | 28.753.000 | 22.637.000 | 20.591.000 |
| Tân Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Tân Nhuệ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Tân Phong | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 |
| Tân Xuân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Tây Đam | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Tây Tựu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Thanh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Thị Cấm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Thiên Hiền | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Thượng Cát (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 38.322.000 | 26.081.000 | 20.827.000 | 18.986.000 |
| Thượng Cát (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Thụy Phương (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Thụy Phương (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Trần Bình | Hồ Tùng Mậu - Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Trần Hữu Dực | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Trần Văn Cấn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Trần Văn Lai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Trần Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Trịnh Văn Bô | Nguyễn Văn Giáp - Chân cầu vượt Xuân Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Trung Kiên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Trung Tựu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Tu Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Tựu Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Văn Hội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 71.300.000 | 40.641.000 | 32.016.000 | 28.014.000 |
| Văn Trì | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Vành Khuyên | Nút giao thông Nam cầu Thăng Long Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Viên | Đầu đường - Cầu phố Viên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Cầu phố Viên - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 | |
| Võ Quý Huân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Vũ Quỳnh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Xuân Phương | từ đường Miêu Nha - Ngã tư Phương Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Xuân Phương | Ngã tư Phương Canh - Nhổn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Yên Nội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.392.000 | 24.125.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.961.000 | 21.243.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 57.318.000 | 35.437.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 55.500.000 | 34.529.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 52.481.000 | 33.329.000 | |||
| 12m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 50.754.000 | 32.397.000 | |||
| 6m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 43.939.000 | 28.626.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 57.318.000 | 35.437.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 55.500.000 | 34.529.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 50.754.000 | 32.397.000 | |||
| 7m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 43.939.000 | 28.626.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 57.318.000 | 35.437.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 50.754.000 | 32.397.000 | |||
| 10,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.598.000 | 29.102.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 70.207.000 | 40.993.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 57.318.000 | 35.437.000 | |||
| 8,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 48.240.000 | 31.109.000 | |||
| 5,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 46.895.000 | 30.680.000 | |||
| 50m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 106.837.000 | 59.412.000 | |||
| 40m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 95.145.000 | 52.916.000 | |||
| 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 80.774.000 | 46.178.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 76.976.000 | 43.756.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 75.715.000 | 43.324.000 | |||
| 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 74.033.000 | 42.353.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 73.209.000 | 42.035.000 | |||
| 12m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 71.114.000 | 41.576.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 70.207.000 | 40.993.000 | |||
| 7,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 67.116.000 | 39.288.000 | |||
| 36,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 95.145.000 | 52.916.000 | |||
| 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 80.774.000 | 46.178.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 76.976.000 | 43.756.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 72.412.000 | 41.724.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 70.207.000 | 40.993.000 | |||
| 5,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 67.116.000 | 39.288.000 | |||
| 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 38.484.000 | 26.277.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.392.000 | 24.125.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.961.000 | 21.243.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 29.238.000 | 20.190.000 | |||
| 12,0m - 7,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 88.326.000 | 50.622.000 | |||
| 7,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 60.154.000 | 36.951.000 | |||
| 12,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 88.326.000 | 50.622.000 | |||
| 7,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 60.154.000 | 36.951.000 | |||
| 20,0m - 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 103.158.000 | 57.415.000 | |||
| 11,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 88.326.000 | 50.622.000 | |||
| 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 88.326.000 | 50.622.000 | |||
| 10,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 80.774.000 | 46.178.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (180 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Phái | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Cao Xuân Huy | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Cầu Diễn | Cầu Diễn - Đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 |
| Đường sắt - Văn Tiến Dũng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
| Văn Tiến Dũng - Nhổn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 | |
| Cầu Noi | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế - cầu Noi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Châu Đài | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.075.000 | 4.881.000 | 3.622.000 | 3.220.000 |
| Châu Văn Liêm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Chế Lan Viên | Ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco - Ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Chùa Bụt Mọc | Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) - Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.295.000 | 10.006.000 | 8.340.000 | 7.183.000 |
| Cổ Nhuế | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Đại Cát | Ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát - Ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| Đại lộ Thăng Long | Phạm Hùng - Sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Sông Nhuệ - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | |
| Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
| Đăm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Đình Quán | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Đình Thôn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Đỗ Đình Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Đỗ Đức Dục | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 21.040.000 | 13.092.000 | 10.418.000 | 9.421.000 |
| Doãn Kế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 24.943.000 | 14.906.000 | 12.086.000 | 10.854.000 |
| Đống Ba | Dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba - Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.075.000 | 4.881.000 | 3.622.000 | 3.220.000 |
| Đông Kiều | Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm - Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Đồng Me | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Đông Ngạc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Đông Thắng | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 - Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Đức Diễn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Dương Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh - Yên Nội Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 8.253.000 | 5.695.000 | 4.359.000 | 3.756.000 |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát | Cầu Noi - Học viện Cảnh sát Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo - Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn - Sông Pheo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Hàm Nghi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Xuân Thủy - Nguyễn Cơ Thạch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 29.514.000 | 16.883.000 | 13.433.000 | 11.953.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 | |
| Hoài Thanh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hoàng Công Chất | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hoàng Liên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hòe Thị | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hồng Đô | Ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo - Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Huy Du | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi - Ngã ba giao cắt đường Liên Cơ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| K2 | Nguyễn Văn Giáp - Trạm Rada Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 |
| Kẻ Giàn | Ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long - đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Kẻ Vẽ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Kiều Mai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.678.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Kỳ Vũ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Lê Đức Thọ | Hồ Tùng Mậu - Hàm Nghi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 28.460.000 | 16.280.000 | 13.206.000 | 11.791.000 |
| Lê Đức Thọ | Hàm Nghi - Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 |
| Lê Quang Đạo | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 |
| Lê Văn Hiến | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Liên Mạc (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Liên Mạc (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Lưu Hữu Phước | Lê Đức Thọ - Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Mạc Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Mai Dịch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 21.330.000 | 13.272.000 | 10.741.000 | 9.714.000 |
| Mễ Trì | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 |
| Mễ Trì Hạ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Mễ Trì Thượng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Miếu Đầm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Miêu Nha | Đại Lộ Thăng Long - Đường Xuân Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Mỹ Đình | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Ngoạ Long | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Nguyễn Đạo An | Ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) - Ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.295.000 | 10.006.000 | 8.340.000 | 7.183.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Nguyễn Đổng Chi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Nguyễn Khả Trạc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Nguyễn Văn Giáp | Hồ Tùng Mậu - Trần Hữu Dực Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Nguyên Xá | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Nhổn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Phạm Hùng | Địa bàn phường Từ Liêm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 33.483.000 | 19.060.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Phạm Thận Duật | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Phạm Tiến Duật | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 |
| Phạm Văn Đồng | Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long - Hoàng Quốc Việt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Hoàng Quốc Việt - Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 32.734.000 | 18.550.000 | 14.731.000 | 13.094.000 | |
| Phan Bá Vành | Hoàng Công Chất - Sông Cầu Đá Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Sông Cầu Đá - Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | |
| Phan Tây Nhạc | Điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco - Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Phú Diễn | Đường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Phú Đô | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.858.000 | 9.118.000 | 7.802.000 | 6.705.000 |
| Phú Kiều | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Phú Minh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Phú Mỹ | Ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ - Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Phúc Đam | Ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo - Ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Phúc Diễn | Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) - Đường Phương Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Phúc Diễn | Đường Phương Canh - Cổng nhà máy xử lý phế thải Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Phúc Lý | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam - đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Phúc Minh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Phương Canh | Đường Phúc Diễn - Ngã tư Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Quốc lộ 32 | Nhổn - Đường Di Ái Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Sùng Khang | Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.664.000 | 5.365.000 | 4.048.000 | 3.488.000 |
| Tân Dân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.521.000 | 7.575.000 | 6.384.000 | 5.486.000 |
| Tân Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Tân Nhuệ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Tân Phong | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 8.253.000 | 5.695.000 | 4.359.000 | 3.756.000 |
| Tân Xuân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Tây Đam | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Tây Tựu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Thanh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Thị Cấm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Thiên Hiền | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Thượng Cát (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.115.000 | 4.909.000 | 3.758.000 | 3.238.000 |
| Thượng Cát (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Thụy Phương (Ngoài đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Thụy Phương (Trong đê) | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Trần Bình | Hồ Tùng Mậu - Mỹ Đình Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Trần Hữu Dực | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Trần Văn Cấn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Trần Văn Lai | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Trần Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Trịnh Văn Bô | Nguyễn Văn Giáp - Chân cầu vượt Xuân Phương Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Trung Kiên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Trung Tựu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Tu Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Tựu Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Văn Hội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Văn Tiến Dũng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.295.000 | 10.006.000 | 8.340.000 | 7.183.000 |
| Văn Trì | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Vành Khuyên | Nút giao thông Nam cầu Thăng Long Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Viên | Đầu đường - Cầu phố Viên Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Cầu phố Viên - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 | |
| Võ Quý Huân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Vũ Quỳnh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Xuân Phương | từ đường Miêu Nha - Ngã tư Phương Canh Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Xuân Phương | Ngã tư Phương Canh - Nhổn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Yên Nội | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.742.000 | 6.721.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.188.000 | 4.959.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.830.000 | 11.081.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.393.000 | 10.775.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.558.000 | 8.916.000 | |||
| 12m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.367.000 | 8.781.000 | |||
| 6m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.177.000 | 8.646.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.830.000 | 11.081.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.393.000 | 10.775.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 13.785.000 | 9.710.000 | |||
| 7m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.177.000 | 8.646.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.830.000 | 11.081.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.177.000 | 8.646.000 | |||
| 10,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.782.000 | 7.763.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.048.000 | 11.507.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.830.000 | 11.081.000 | |||
| 8,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.381.000 | 7.853.000 | |||
| 5,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.159.000 | 7.700.000 | |||
| 50m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 25.156.000 | 14.975.000 | |||
| 40m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.761.000 | 13.896.000 | |||
| 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 19.167.000 | 12.219.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.968.000 | 11.950.000 | |||
| 20m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.599.000 | 11.680.000 | |||
| 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.334.000 | 11.598.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.112.000 | 11.594.000 | |||
| 12m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.059.000 | 11.518.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.048.000 | 11.507.000 | |||
| 7,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.160.000 | 11.096.000 | |||
| 36,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.761.000 | 13.896.000 | |||
| 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 19.167.000 | 12.219.000 | |||
| 21,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.968.000 | 11.984.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.403.000 | 11.748.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.048.000 | 11.507.000 | |||
| 5,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.160.000 | 11.096.000 | |||
| 17,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.617.000 | 7.325.000 | |||
| 15,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 9.742.000 | 6.721.000 | |||
| 13,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 7.188.000 | 4.959.000 | |||
| 11,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 6.789.000 | 4.752.000 | |||
| 12,0m - 7,5m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.365.000 | 12.818.000 | |||
| 7,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.376.000 | 9.990.000 | |||
| 12,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.365.000 | 12.818.000 | |||
| 7,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 14.376.000 | 9.990.000 | |||
| 20,0m - 30m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 23.959.000 | 14.376.000 | |||
| 11,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.365.000 | 12.818.000 | |||
| 13,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 20.365.000 | 12.818.000 | |||
| 10,0m Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 19.167.000 | 12.219.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Phái | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Cao Xuân Huy | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Cầu Diễn | Cầu Diễn - Đường sắt Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 36.315.000 | 20.336.000 | 15.722.000 | 14.013.000 |
| Đường sắt - Văn Tiến Dũng Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 | |
| Văn Tiến Dũng - Nhổn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 | |
| Cầu Noi | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế - cầu Noi Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Châu Đài | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.343.000 | 7.136.000 | 5.721.000 | 5.236.000 |
| Châu Văn Liêm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Chế Lan Viên | Ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco - Ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Chùa Bụt Mọc | Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) - Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.816.000 | 13.005.000 | 10.267.000 | 8.984.000 |
| Cổ Nhuế | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Đại Cát | Ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát - Ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 |
| Đại lộ Thăng Long | Phạm Hùng - Sông Nhuệ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 |
| Sông Nhuệ - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | |
| Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
| Đăm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đình Quán | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Đình Thôn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Đỗ Đình Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Đỗ Đức Dục | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.557.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.516.000 | 17.089.000 | 13.160.000 | 11.730.000 |
| Doãn Kế Thiện | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 35.568.000 | 19.918.000 | 15.399.000 | 13.725.000 |
| Đống Ba | Dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba - Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 10.343.000 | 7.136.000 | 5.721.000 | 5.236.000 |
| Đông Kiều | Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm - Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đồng Me | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Đông Ngạc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Đông Thắng | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 - Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đức Diễn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 |
| Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Dương Khuê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh - Yên Nội Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 11.574.000 | 7.870.000 | 6.293.000 | 5.751.000 |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát | Cầu Noi - Học viện Cảnh sát Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát - Đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo - Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn - Sông Pheo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Hàm Nghi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Xuân Thủy - Nguyễn Cơ Thạch Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 44.209.000 | 23.873.000 | 18.308.000 | 16.227.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 | |
| Hoài Thanh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.