Bảng giá đất Khu vực 1, Hà Nội từ 01/01/2026
1272 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 1 là 702.194.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Hàng Khay đến Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tô Hiến Thành | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Tô Ngọc Vân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Tô Tịch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Tôn Thất Đàm | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 91.676.000 | 45.838.000 | 34.633.000 | 30.304.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Tông Đản | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 |
| Tống Duy Tân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Trần Cao Vân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Trần Hưng Đạo | Trần Khánh Dư - Trần Thánh Tông Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 |
| Trần Thánh Tông - Lê Duẩn Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | |
| Trần Huy Liệu | Giảng Võ - Hồ Giảng Võ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Hồ Giảng Võ - Kim Mã Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 | |
| Trần Khánh Dư | Trần Quang Khải - Trần Hưng Đạo Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 |
| Trần Hưng Đạo - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 | |
| Trần Khát Chân | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Trần Nhân Tông | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Trần Phú | Phùng Hưng - Điện Biên Phủ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 |
| Điện Biên Phủ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | |
| Trần Quang Khải | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Trần Quốc Toản | Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng - Ngã ba giao cắt Phố Huế Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 83.341.000 | 41.671.000 | 31.485.000 | 27.549.000 |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Khuyến - Nguyễn Như Đổ Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 67.033.000 | 34.857.000 | 26.590.000 | 23.424.000 |
| Nguyễn Như Đổ - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 | |
| Trần Tế Xương | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 83.341.000 | 41.671.000 | 31.485.000 | 27.549.000 |
| Trấn Vũ | Thanh Niên - Chợ Châu Long Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Chợ Châu Long - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 | |
| Trần Xuân Soạn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Tràng Thi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 155.372.000 | 73.802.000 | 55.028.000 | 47.691.000 |
| Tràng Tiền | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 |
| Trích Sài | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Triệu Quốc Đạt | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Triệu Việt Vương | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Trịnh Công Sơn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Trúc Bạch | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Trúc Khê | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Trung Phụng | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Trương Hán Siêu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Từ Hoa | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Vạn Bảo | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Văn Cao | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Vân Hồ 3 | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Văn Miếu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 |
| Vạn Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Vệ Hồ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Vĩnh Phúc | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Võ Chí Công | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Vọng Đức | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Võng Thị | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 |
| Vũ Hữu Lợi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 |
| Vũ Miên | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Vũ Thạnh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Vũ Tuấn Chiêu | Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) - Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Xã Đàn | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Xóm Hạ Hồi | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 83.341.000 | 41.671.000 | 31.485.000 | 27.549.000 |
| Xuân Diệu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Xuân La | Võ Chí Công - Lạc Long Quân Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 29.551.000 | 16.844.000 | 13.072.000 | 11.681.000 |
| Y Miếu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Yéc xanh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 |
| Yên Bái 1 | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Yên Bái 2 | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Yên Hoa | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Yên Ninh | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Yên Phụ | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Yên Thái | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 |
| Yên Thế | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.