Bảng giá đất Khu vực 17, Hà Nội từ 01/01/2026
219 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 17 là 30.240.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| - Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | 15.180.000 | 11.550.000 | 9.130.000 | 8.410.000 | |
| - Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| - Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | 30.240.000 | 20.990.000 | 16.250.000 | 14.880.000 | |
| - Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | 18.970.000 | 14.042.000 | 11.040.000 | 10.178.000 | |
| - Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | 23.830.000 | 16.940.000 | 13.230.000 | 12.200.000 | |
| - Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| - Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Tỉnh lộ 35 | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | 7.910.000 | 6.910.000 | 5.820.000 | 5.560.000 | |
| Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | 10.550.000 | 8.230.000 | 6.520.000 | 6.040.000 | |
| Đường 14: | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | 7.910.000 | 6.910.000 | 5.820.000 | 5.560.000 | |
| Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan (điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131) | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | 10.160.000 | 7.900.000 | 6.290.000 | 5.840.000 | |
| Đường Đa Phúc | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường Đền Sóc (Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn) | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường Dược Hạ (Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971) | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường Khuông Việt | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường Lưu Nhân Chú | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường Ngô Chi Lan | 30.240.000 | 20.990.000 | 16.250.000 | 14.880.000 | |
| Đường Nội Bài (Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn) | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp (điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn (điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài). | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương (Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ. | 10.160.000 | 7.900.000 | 6.290.000 | 5.840.000 | |
| Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường Núi Đôi | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | 10.550.000 | 8.230.000 | 6.520.000 | 6.040.000 | |
| Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35) | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Đường Thân Nhân Chung | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường Trần Thị Bắc (Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)) | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | |
| Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh (điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ) | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | |
| Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | 19.930.000 | 14.540.000 | 11.470.000 | 10.520.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | 5.660.000 | 4.960.000 | 3.900.000 | 3.320.000 | |
| Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000 | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000 | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | 7.910.000 | 6.910.000 | 5.820.000 | 5.560.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | |
| Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp) | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 | |
| Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | |
| Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | |
| Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi) | 18.970.000 | 14.042.000 | 11.040.000 | 10.178.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn qua xã Nội Bài | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Quốc lộ 3 - Cầu Vát | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | |
| Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | 7.910.000 | 6.910.000 | 5.820.000 | 5.560.000 | |
| Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên). | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng) | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | |
| Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ | 10.160.000 | 7.900.000 | 6.290.000 | 5.840.000 | |
| Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường từ trạm bơm Mai Đoài đi Quốc lộ 3 (điểm đầu tại ngã tư Nội Phật; điểm cuối nối với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù) | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp) | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 | |
| Đường quốc lộ 13 đi Học viện Chính trị Công an nhân dân (điểm đầu giao cắt với Quốc lộ 3 tại UBND xã Tiên Dược cũ; điểm cuối cổng Học viện Chính trị Công an nhân dân). | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | |
| Xã Đa Phúc | 2.370.000 | ||||
| Xã Trung Giã | 2.600.000 | ||||
| Xã Kim Anh | 2.600.000 | ||||
| Xã Nội Bài | 3.250.000 | ||||
| Xã Sóc Sơn | 3.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| - Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | 3.544.000 | 2.646.000 | 1.996.000 | 1.542.000 | |
| - Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| - Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | 6.450.000 | 4.516.000 | 3.096.000 | 2.477.000 | |
| - Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | |
| - Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | 4.914.000 | 3.669.000 | 2.767.000 | 2.138.000 | |
| - Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| - Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Tỉnh lộ 35 | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | 1.381.000 | 1.091.000 | 872.000 | 778.000 | |
| Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường 14: | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | 1.381.000 | 1.091.000 | 872.000 | 778.000 | |
| Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan (điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131) | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | 1.890.000 | 1.381.000 | 1.047.000 | 872.000 | |
| Đường Đa Phúc | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường Đền Sóc (Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn) | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường Dược Hạ (Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971) | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường Khuông Việt | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường Lưu Nhân Chú | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường Ngô Chi Lan | 6.450.000 | 4.516.000 | 3.096.000 | 2.477.000 | |
| Đường Nội Bài (Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn) | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp (điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn (điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài). | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương (Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ. | 1.890.000 | 1.381.000 | 1.047.000 | 872.000 | |
| Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường Núi Đôi | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35) | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Đường Thân Nhân Chung | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường Trần Thị Bắc (Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)) | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | |
| Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh (điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ) | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 | |
| Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | 4.660.000 | 3.187.000 | 2.391.000 | 1.980.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | 1.331.000 | 1.175.000 | 977.000 | 827.000 | |
| Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 | |
| Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | 1.381.000 | 1.091.000 | 872.000 | 778.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp) | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | |
| Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 | |
| Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi) | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn qua xã Nội Bài | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Quốc lộ 3 - Cầu Vát | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | |
| Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | 1.381.000 | 1.091.000 | 872.000 | 778.000 | |
| Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên). | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng) | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ | 1.890.000 | 1.381.000 | 1.047.000 | 872.000 | |
| Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường từ trạm bơm Mai Đoài đi Quốc lộ 3 (điểm đầu tại ngã tư Nội Phật; điểm cuối nối với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù) | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp) | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | |
| Đường quốc lộ 13 đi Học viện Chính trị Công an nhân dân (điểm đầu giao cắt với Quốc lộ 3 tại UBND xã Tiên Dược cũ; điểm cuối cổng Học viện Chính trị Công an nhân dân). | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | |
| Xã Đa Phúc | 635.000 | ||||
| Xã Trung Giã | 699.000 | ||||
| Xã Kim Anh | 699.000 | ||||
| Xã Nội Bài | 874.000 | ||||
| Xã Sóc Sơn | 874.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | 6.441.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| - Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | 5.477.000 | 4.090.000 | 2.984.000 | 2.306.000 | |
| - Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | 6.162.000 | 4.601.000 | 3.357.000 | 2.595.000 | |
| - Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | 9.970.000 | 6.980.000 | 4.629.000 | 3.702.000 | |
| - Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | 7.002.000 | 5.157.000 | 3.756.000 | 2.897.000 | |
| - Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | 7.595.000 | 5.672.000 | 4.137.000 | 3.197.000 | |
| - Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| - Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Tỉnh lộ 35 | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | 2.043.000 | 1.613.000 | 1.248.000 | 1.123.000 | |
| Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | |
| Đường 14: | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | 2.043.000 | 1.613.000 | 1.248.000 | 1.123.000 | |
| Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan (điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131) | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | 2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 | |
| Đường Đa Phúc | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường Đền Sóc (Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn) | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường Dược Hạ (Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971) | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường Khuông Việt | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường Lưu Nhân Chú | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường Ngô Chi Lan | 9.970.000 | 6.980.000 | 4.629.000 | 3.760.000 | |
| Đường Nội Bài (Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn) | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp (điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn (điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài). | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương (Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ. | 2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 | |
| Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường Núi Đôi | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | |
| Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35) | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Đường Thân Nhân Chung | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường Trần Thị Bắc (Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)) | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | |
| Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh (điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ) | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
| Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | 6.889.000 | 4.712.000 | 3.419.000 | 2.831.000 | |
| Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | 1.594.000 | 1.406.000 | 1.132.000 | 958.000 | |
| Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | 1.312.000 | 1.125.000 | 870.000 | 696.000 | |
| Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | 1.312.000 | 1.125.000 | 870.000 | 696.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | 2.043.000 | 1.613.000 | 1.248.000 | 1.123.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
| Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp) | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | |
| Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
| Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
| Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi) | 7.002.000 | 5.157.000 | 3.756.000 | 2.897.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn qua xã Nội Bài | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Quốc lộ 3 - Cầu Vát | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | |
| Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | 2.043.000 | 1.613.000 | 1.248.000 | 1.123.000 | |
| Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên). | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng) | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
| Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | |
| Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ | 2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 | |
| Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường từ trạm bơm Mai Đoài đi Quốc lộ 3 (điểm đầu tại ngã tư Nội Phật; điểm cuối nối với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù) | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp) | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | |
| Đường quốc lộ 13 đi Học viện Chính trị Công an nhân dân (điểm đầu giao cắt với Quốc lộ 3 tại UBND xã Tiên Dược cũ; điểm cuối cổng Học viện Chính trị Công an nhân dân). | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | |
| Xã Đa Phúc | 838.000 | ||||
| Xã Trung Giã | 921.000 | ||||
| Xã Kim Anh | 921.000 | ||||
| Xã Nội Bài | 1.154.000 | ||||
| Xã Sóc Sơn | 1.154.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.