Bảng giá đất Khu vực 16, Hà Nội từ 01/01/2026

267 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 1626.468.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình.19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá.16.462.0009.438.0007.511.0006.922.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình21.531.00015.947.00012.508.00011.513.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình23.004.00017.084.00013.402.00012.341.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình26.468.00018.553.00014.397.00013.225.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá14.718.00011.173.0008.922.0008.114.000
Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa7.391.0005.894.0004.710.0004.357.000
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu9.995.0007.897.0006.264.0005.839.000
Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.9.995.0007.897.0006.264.0005.839.000
Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa9.995.0007.897.0006.264.0005.839.000
Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình19.730.00011.786.0009.294.0008.604.000
Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa.13.225.00010.142.0008.011.0007.465.000
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 4199.995.0007.897.0006.264.0005.839.000
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn8.089.0006.489.0005.141.0004.801.000
Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên11.858.0009.168.0007.250.0006.722.000
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên11.858.0009.168.0007.250.0006.722.000
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá9.231.0007.250.0005.790.0005.342.000
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình11.333.0008.857.0006.982.0006.500.000
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)11.333.0008.857.0006.982.0006.500.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây)10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn)5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đoạn đường trong đê4.678.0003.805.0003.055.0002.826.000
Đoạn đường ngoài đê4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đoạn đường trong đê5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đoạn đường ngoài đê4.678.0003.805.0003.055.0002.826.000
Đoạn đường trong đê4.678.0003.805.0003.055.0002.826.000
Đoạn đường ngoài đê4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đoạn đường ngoài đê4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đoạn đường trong đê5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đoạn đường ngoài đê4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đoạn đường trong đê5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình16.462.0009.438.0007.511.0006.922.000
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức)10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá14.034.00010.774.0008.563.0007.934.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch14.718.00011.173.0008.922.0008.114.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình18.635.00013.710.00010.781.0009.962.000
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429.7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đoạn đường ngoài đê4.373.0003.549.0002.836.0002.232.000
Đoạn đường trong đê5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng))7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình18.635.00013.710.00010.781.0009.962.000
Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức)5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu)10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn8.851.0007.0005.543.0005.136.000
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức4.678.0003.805.0003.055.0002.826.000
Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL4297.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn5.270.0004.255.0003.399.0003.134.000
Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết)5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu)7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức)10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn)7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn7.071.0005.604.0004.443.0004.149.000
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)13.225.00010.142.0008.011.0007.465.000
Phố Tế Tiêu10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Phố Thọ Sơn10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Phố Văn Giang10.289.0008.026.0006.376.0005.886.000
Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ)8.089.0006.489.0005.141.0004.801.000
Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo8.089.0006.489.0005.141.0004.801.000
Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm8.089.0006.489.0005.141.0004.801.000
Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế5.867.0004.801.0003.805.0003.549.000
Xã Vân Đình2.068.000
Xã Ứng Thiên2.639.000
Xã Hòa Xá2.068.000
Xã Ứng Hòa2.068.000
Xã Mỹ Đức2.219.000
Xã Hồng Sơn2.219.000
Xã Phúc Sơn2.219.000
Xã Hương Sơn2.219.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình.2.703.0002.055.0001.713.0001.584.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá.2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.2.703.0002.055.0001.713.0001.584.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình5.147.0003.886.0003.212.0002.866.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình5.631.0004.110.0003.405.0003.135.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình4.717.0004.071.0003.598.0003.312.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá3.600.0002.699.0002.245.0002.072.000
Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa1.131.000959.000809.000766.000
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn1.075.000911.000768.000728.000
Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình2.703.0002.055.0001.713.0001.584.000
Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa.2.954.0002.260.0001.843.0001.702.000
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 4192.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn1.245.0001.042.000877.000829.000
Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên2.110.0001.646.0001.377.0001.276.000
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá1.648.0001.303.0001.093.0001.013.000
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên1.846.0001.440.0001.205.0001.117.000
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn1.013.000870.000736.000698.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình2.585.0001.990.0001.538.0001.329.000
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn1.013.000870.000736.000698.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)2.585.0001.990.0001.538.0001.329.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây)2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn)905.000777.000657.000623.000
Đoạn đường trong đê867.000780.000666.000623.000
Đoạn đường ngoài đê838.000754.000643.000603.000
Đoạn đường trong đê905.000777.000657.000623.000
Đoạn đường ngoài đê867.000780.000666.000623.000
Đoạn đường trong đê867.000780.000666.000623.000
Đoạn đường ngoài đê838.000754.000643.000603.000
Đoạn đường ngoài đê838.000754.000643.000603.000
Đoạn đường trong đê1.013.000870.000736.000698.000
Đoạn đường ngoài đê838.000754.000643.000603.000
Đoạn đường trong đê1.013.000870.000736.000698.000
Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình3.600.0002.699.0002.245.0002.072.000
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn1.075.000911.000768.000728.000
Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức)2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá1.846.0001.440.0001.205.0001.117.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch3.508.0002.667.0002.122.0001.852.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình4.431.0003.346.0002.765.0002.467.000
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429.1.075.000911.000768.000728.000
Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn838.000754.000643.000603.000
Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa1.796.0001.419.0001.189.0001.103.000
Đoạn đường ngoài đê838.000754.000643.000603.000
Đoạn đường trong đê1.013.000870.000736.000698.000
Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng))1.075.000911.000768.000728.000
Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình4.431.0003.346.0002.765.0002.467.000
Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức)1.013.000870.000736.000698.000
Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu)2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn905.000777.000657.000623.000
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn1.583.0001.250.0001.048.000972.000
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh905.000777.000657.000623.000
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức867.000780.000666.000623.000
Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)905.000777.000657.000623.000
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL4291.075.000911.000768.000728.000
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn1.075.000911.000768.000728.000
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn905.000777.000657.000623.000
Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết)1.013.000870.000736.000698.000
Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu)1.075.000911.000768.000728.000
Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức)2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn)1.075.000911.000768.000728.000
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn1.075.000911.000768.000728.000
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)2.954.0002.260.0001.843.0001.702.000
Phố Tế Tiêu2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Thọ Sơn2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Phố Văn Giang2.216.0001.717.0001.382.0001.298.000
Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)1.013.000870.000736.000698.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ)1.245.0001.042.000877.000829.000
Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo1.245.0001.042.000877.000829.000
Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm1.245.0001.042.000877.000829.000
Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế1.013.000870.000736.000698.000
Xã Vân Đình520.000
Xã Ứng Thiên717.000
Xã Hòa Xá520.000
Xã Ứng Hòa520.000
Xã Mỹ Đức690.000
Xã Hồng Sơn690.000
Xã Phúc Sơn690.000
Xã Hương Sơn690.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình.4.171.0003.170.0002.557.0002.363.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá.3.255.0002.540.0002.056.0001.905.000
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.4.171.0003.170.0002.557.0002.363.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình7.940.0005.994.0004.793.0004.277.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình8.687.0006.340.0005.082.0004.678.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình7.276.0006.280.0005.368.0004.565.000
Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá5.554.0004.164.0003.350.0003.092.000
Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa1.701.0001.441.0001.176.0001.113.000
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu3.329.0002.579.0002.008.0001.886.000
Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.3.329.0002.579.0002.008.0001.886.000
Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa3.329.0002.579.0002.008.0001.886.000
Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình4.171.0003.170.0002.557.0002.363.000
Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa.4.557.0003.487.0002.750.0002.539.000
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 4193.329.0002.579.0002.008.0001.886.000
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên3.170.0002.473.0002.002.0001.855.000
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên3.170.0002.473.0002.002.0001.855.000
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá2.477.0001.957.0001.587.0001.472.000
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên2.774.0002.163.0001.751.0001.622.000
Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình3.987.0003.070.0002.295.0001.984.000
Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn1.359.0001.167.000954.000905.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)3.987.0003.070.0002.295.0001.984.000
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây)3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn)1.238.0001.063.000868.000824.000
Đoạn đường trong đê1.218.0001.096.000905.000848.000
Đoạn đường ngoài đê1.125.0001.012.000834.000783.000
Đoạn đường trong đê1.238.0001.063.000868.000824.000
Đoạn đường ngoài đê1.218.0001.096.000905.000848.000
Đoạn đường trong đê1.218.0001.096.000905.000848.000
Đoạn đường ngoài đê1.125.0001.012.000834.000783.000
Đoạn đường ngoài đê1.125.0001.012.000834.000783.000
Đoạn đường trong đê1.359.0001.167.000954.000905.000
Đoạn đường ngoài đê1.125.0001.012.000834.000783.000
Đoạn đường trong đê1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình5.554.0004.164.0003.350.0003.092.000
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức)3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá2.848.0002.221.0001.798.0001.666.000
Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch5.411.0004.113.0003.166.0002.764.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình6.836.0005.161.0004.126.0003.682.000
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429.1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn1.125.0001.012.000834.000783.000
Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa2.698.0002.132.0001.729.0001.604.000
Đoạn đường ngoài đê1.125.0001.012.000834.000783.000
Đoạn đường trong đê1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng))1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình6.836.0005.161.0004.126.0003.682.000
Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức)1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu)3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn1.238.0001.063.000868.000824.000
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn2.378.0001.879.0001.524.0001.414.000
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh1.238.0001.063.000868.000824.000
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức1.218.0001.096.000905.000848.000
Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)1.238.0001.063.000868.000824.000
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL4291.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn1.238.0001.063.000868.000824.000
Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết)1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu)1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức)3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn)1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn1.615.0001.369.0001.118.0001.058.000
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)4.557.0003.487.0002.750.0002.539.000
Phố Tế Tiêu3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Phố Thọ Sơn3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Phố Văn Giang3.418.0002.648.0002.062.0001.936.000
Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)1.359.0001.167.000954.000905.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ)1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm1.871.0001.565.0001.276.0001.205.000
Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế1.359.0001.167.000954.000905.000
Xã Vân Đình768.000
Xã Ứng Thiên1.068.000
Xã Hòa Xá768.000
Xã Ứng Hòa768.000
Xã Mỹ Đức1.019.000
Xã Hồng Sơn1.019.000
Xã Phúc Sơn1.019.000
Xã Hương Sơn1.019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.