Bảng giá đất Khu vực 16, Hà Nội từ 01/01/2026
267 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 16 là 26.468.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình. | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá. | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | 21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | 23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | 26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa | 7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 | |
| Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
| Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
| Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
| Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
| Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa. | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | |
| Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 | |
| Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 | |
| Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | 9.231.000 | 7.250.000 | 5.790.000 | 5.342.000 | |
| Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 | |
| Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn) | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 | |
| Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức) | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | 14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429. | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)) | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức) | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu) | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 8.851.000 | 7.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
| Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
| Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
| Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết) | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu) | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức) | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn) | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
| Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 | |
| Phố Tế Tiêu | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Phố Thọ Sơn | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Phố Văn Giang | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 | |
| Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ) | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | |
| Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | |
| Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | |
| Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
| Xã Vân Đình | 2.068.000 | ||||
| Xã Ứng Thiên | 2.639.000 | ||||
| Xã Hòa Xá | 2.068.000 | ||||
| Xã Ứng Hòa | 2.068.000 | ||||
| Xã Mỹ Đức | 2.219.000 | ||||
| Xã Hồng Sơn | 2.219.000 | ||||
| Xã Phúc Sơn | 2.219.000 | ||||
| Xã Hương Sơn | 2.219.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình. | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá. | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa | 1.131.000 | 959.000 | 809.000 | 766.000 | |
| Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
| Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa. | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |
| Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 | |
| Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 | |
| Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | 1.648.000 | 1.303.000 | 1.093.000 | 1.013.000 | |
| Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 | |
| Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 | |
| Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn) | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
| Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức) | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429. | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 1.796.000 | 1.419.000 | 1.189.000 | 1.103.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)) | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức) | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu) | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
| Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 | |
| Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 | |
| Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết) | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu) | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức) | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn) | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
| Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | |
| Phố Tế Tiêu | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Phố Thọ Sơn | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Phố Văn Giang | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
| Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ) | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |
| Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |
| Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |
| Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
| Xã Vân Đình | 520.000 | ||||
| Xã Ứng Thiên | 717.000 | ||||
| Xã Hòa Xá | 520.000 | ||||
| Xã Ứng Hòa | 520.000 | ||||
| Xã Mỹ Đức | 690.000 | ||||
| Xã Hồng Sơn | 690.000 | ||||
| Xã Phúc Sơn | 690.000 | ||||
| Xã Hương Sơn | 690.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình. | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá. | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa | 1.701.000 | 1.441.000 | 1.176.000 | 1.113.000 | |
| Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
| Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
| Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
| Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
| Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa. | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
| Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | |
| Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | |
| Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | |
| Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | 2.477.000 | 1.957.000 | 1.587.000 | 1.472.000 | |
| Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 | |
| Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | |
| Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | |
| Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn) | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
| Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức) | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 | |
| Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429. | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)) | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức) | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu) | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
| Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 | |
| Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 | |
| Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết) | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu) | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức) | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn) | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
| Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | |
| Phố Tế Tiêu | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Phố Thọ Sơn | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Phố Văn Giang | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
| Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ) | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | |
| Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | |
| Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | |
| Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
| Xã Vân Đình | 768.000 | ||||
| Xã Ứng Thiên | 1.068.000 | ||||
| Xã Hòa Xá | 768.000 | ||||
| Xã Ứng Hòa | 768.000 | ||||
| Xã Mỹ Đức | 1.019.000 | ||||
| Xã Hồng Sơn | 1.019.000 | ||||
| Xã Phúc Sơn | 1.019.000 | ||||
| Xã Hương Sơn | 1.019.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.