Bảng giá đất Khu vực 15, Hà Nội từ 01/01/2026
222 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 15 là 42.717.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | 42.717.000 | 28.586.000 | 22.697.000 | 20.748.000 | |
| Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) | 36.342.000 | 24.709.000 | 19.149.000 | 17.531.000 | |
| Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ) | 24.119.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
| Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | 17.471.000 | 12.905.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | 24.119.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | 21.119.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | 13.229.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | 8.339.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | 17.471.000 | 12.905.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | 13.229.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)) | 17.471.000 | 12.905.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ) | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ) | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 | |
| Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | 5.418.000 | 4.397.000 | 3.495.000 | 3.256.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 24.119.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 23.319.000 | 16.296.000 | 12.704.000 | 11.645.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 6.831.000 | 5.481.000 | 4.363.000 | 4.060.000 | |
| Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 | |
| Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ) | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai) | 19.498.000 | 14.395.000 | 11.328.000 | 10.440.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | 18.325.000 | 12.493.000 | 9.861.000 | 8.063.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | 13.229.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | 26.713.000 | 18.129.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | 26.713.000 | 18.129.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường liên khu Tân Bình (Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng) | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | 8.339.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | 8.339.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | |
| Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | 17.471.000 | 12.905.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 | |
| Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | 10.089.000 | 7.912.000 | 6.233.000 | 5.790.000 | |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 | |
| Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 | |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 | |
| Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | 12.983.000 | 10.001.000 | 7.935.000 | 7.310.000 | |
| Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 | |
| Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | 26.713.000 | 18.129.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | |
| Đường vào Lữ đoàn 201 | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường vào trường PTTH Xuân Mai | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn) | 18.748.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | |
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | 5.795.000 | 4.696.000 | 3.748.000 | 3.480.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 | |
| Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200. | 18.365.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | |
| Xã Phú Nghĩa | 2.985.000 | ||||
| Xã Xuân Mai | 2.985.000 | ||||
| Xã Trần Phú | 2.621.000 | ||||
| Xã Hòa Phú | 2.621.000 | ||||
| Xã Quảng Bị | 2.891.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | 8.593.000 | 5.929.000 | 4.401.000 | 3.911.000 | |
| Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) | 7.424.000 | 5.197.000 | 4.276.000 | 3.564.000 | |
| Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ) | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
| Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 | |
| Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)) | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ) | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 | |
| Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ) | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 | |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
| Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | 1.228.000 | 1.039.000 | 862.000 | 817.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 1.748.000 | 1.380.000 | 1.157.000 | 1.074.000 | |
| Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 | |
| Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ) | 5.334.000 | 3.734.000 | 2.561.000 | 2.328.000 | |
| Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai) | 4.468.000 | 3.329.000 | 2.535.000 | 2.108.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | 4.069.000 | 3.037.000 | 2.292.000 | 1.868.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường liên khu Tân Bình (Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng) | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | |
| Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | 4.901.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 | |
| Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.479.000 | 1.369.000 | |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 4.902.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 | |
| Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 | |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | |
| Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | 2.957.000 | 2.247.000 | 1.874.000 | 1.733.000 | |
| Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 | |
| Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 | |
| Đường vào Lữ đoàn 201 | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường vào trường PTTH Xuân Mai | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn) | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | |
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | 1.322.000 | 1.086.000 | 907.000 | 862.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 | |
| Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200. | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | |
| Xã Phú Nghĩa | 683.000 | ||||
| Xã Xuân Mai | 683.000 | ||||
| Xã Trần Phú | 525.000 | ||||
| Xã Hòa Phú | 525.000 | ||||
| Xã Quảng Bị | 639.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | 11.985.000 | 8.030.000 | 6.405.000 | 5.843.000 | |
| Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) | 11.343.000 | 7.940.000 | 6.320.000 | 5.266.000 | |
| Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ) | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
| Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
| Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | |
| Tỉnh lộ 419: Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)) | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ) | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ) | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | |
| Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | 1.828.000 | 1.547.000 | 1.240.000 | 1.176.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 7.306.000 | 5.114.000 | 3.394.000 | 3.084.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 | |
| Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 | |
| Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ) | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai) | 6.825.000 | 5.086.000 | 3.745.000 | 3.116.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | 6.217.000 | 4.642.000 | 3.386.000 | 2.759.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh: Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường liên khu Tân Bình (Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng) | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | |
| Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 | |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 | |
| Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | 3.422.000 | 2.634.000 | 2.130.000 | 1.971.000 | |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | |
| Đoạn đường ngoài đê | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 | |
| Đoạn đường trong đê | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 | |
| Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 | |
| Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 | |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.547.000 | 2.357.000 | |
| Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | 4.400.000 | 3.343.000 | 2.698.000 | 2.495.000 | |
| Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 | |
| Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | |
| Đường vào Lữ đoàn 201 | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường vào trường PTTH Xuân Mai | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn) | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | |
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 | |
| Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200. | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | |
| Xã Phú Nghĩa | 1.009.000 | ||||
| Xã Xuân Mai | 1.009.000 | ||||
| Xã Trần Phú | 776.000 | ||||
| Xã Hòa Phú | 776.000 | ||||
| Xã Quảng Bị | 944.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.