Bảng giá đất Khu vực 14, Hà Nội từ 01/01/2026

351 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 1426.642.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 20,5m-24m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hòa Lạc km12+300QL2115.269.00011.394.0009.007.0008.305.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ cầu Hòa Lạc km12+300QL21 đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)14.547.00011.053.0008.731.0008.063.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Phú Cát)13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn địa phận xã Phú Cát15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)21.795.00012.490.0009.952.0008.869.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng19.451.00014.220.00011.084.00010.202.000
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân11.827.0008.801.0006.760.0006.265.000
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình9.554.0007.559.0005.999.0005.564.000
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)9.554.0007.559.0005.999.0005.564.000
Đường 419: đoạn từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường 419: Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Đường 419: Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Đường 419: Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đường 419: Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Đường 419: Đoạn trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội đến Đại lộ Thăng Long21.862.00015.323.00012.300.00011.306.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến Cống Cầu Hà20.284.00014.870.00011.664.00010.735.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Cống Cầu Hà đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Hưng Đạo)24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Đường 419: Đoạn địa phận xã Hưng Đạo16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Đường 420: Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất)14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đường 420: Đoạn từ địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 41916.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Đường 420: Đoạn từ đường 419 qua địa phận xã Thạch Thất đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường trong đê17.201.00012.354.0009.476.0008.755.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường ngoài đê15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường trong đê17.201.00012.354.0009.476.0008.755.000
Đường 421A: Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường ngoài đê15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đường 421A, đoạn từ thôn Đình Tổ đến ngã 3 cây xăng Phố Huyện (đường 419)19.451.00014.220.00011.084.00010.202.000
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ): Đoạn đoạn dốc Phúc Đức B đến giáp cây xăng Sài Khê12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường 421B: Đoạn từ cây xăng Sài Khê đến cầu vượt Sài Sơn17.201.00012.354.0009.476.0008.755.000
Đường Hoàng Xá (Đường 421B): Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến đường Phố Huyện (Đường 419)21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Đường 421B: Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai21.862.00015.323.00012.300.00011.306.000
Đường 421B: Đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến Cầu Thạch Thán (Máng 7)15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường 421B: Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng10.265.0008.016.0006.350.0005.879.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường 446: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)11.827.0008.801.0006.760.0006.265.000
Đường 446: Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục7.203.0005.324.0004.628.0004.298.000
Đường 446: Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao5.369.0004.017.0003.207.0002.975.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân4.034.0003.191.0002.550.0002.371.000
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ18.590.00013.726.00010.792.0009.950.000
Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ19.451.00014.220.00011.084.00010.202.000
Đoạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai (từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện)24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Đường Phú Quốc (đường Bắc - Nam) đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến ngã 4 giáp đường 421 (đường 6 cây)12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú)12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng)10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 42010.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi13.001.0009.895.0007.765.0007.133.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo8.115.0006.391.0005.092.0004.695.000
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai22.910.00016.499.00012.949.00011.536.000
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 3212.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đoạn từ đường 419 (chợ Săn) đến đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất15.250.00011.512.0008.946.0008.268.000
Đoạn từ đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất đến qua đường vào thôn Bách Kim13.001.0009.895.0007.765.0007.133.000
Đoạn từ thôn Bách Kim đến từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ)13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ)14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài5.843.0004.632.0003.687.0003.430.000
Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh5.843.0004.632.0003.687.0003.430.000
Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long4.249.0003.486.0002.784.0002.588.000
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà)4.249.0003.486.0002.784.0002.588.000
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân5.369.0004.017.0003.207.0002.975.000
Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài4.249.0003.486.0002.784.0002.588.000
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 4463.538.0002.906.0002.316.0002.294.000
Đường 20,5m-24m26.642.00019.722.000
Đường 13,5m23.608.00016.703.000
Đường 10,25m-11,5m22.118.00015.835.000
Đường 8,5m-9m20.710.00014.913.000
Đường 5,75m18.175.00013.369.000
Đường 42m26.642.00019.722.000
Đường 20,5m23.608.00016.703.000
Đường 11,5m-15,5m20.710.00014.913.000
Xã Thạch Thất2.542.000
Xã Hạ Bằng2.521.000
Xã Tây Phương2.904.000
Xã Hòa Lạc2.468.000
Xã Yên Xuân2.292.000
Xã Quốc Oai2.871.000
Xã Hưng Đạo2.542.000
Xã Kiều Phú2.898.000
Xã Phú Cát2.090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hòa Lạc km12+300QL212.055.0001.656.0001.385.0001.304.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ cầu Hòa Lạc km12+300QL21 đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)3.219.0002.511.0001.731.0001.581.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Phú Cát)3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn địa phận xã Phú Cát3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)3.969.0002.976.0002.476.0002.286.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân2.759.0002.153.0001.483.0001.431.000
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đường 419: đoạn từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường 419: Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Đường 419: Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường 419: Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường 419: Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đường 419: Đoạn trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội đến Đại lộ Thăng Long4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến Cống Cầu Hà4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Cống Cầu Hà đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Hưng Đạo)5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Đường 419: Đoạn địa phận xã Hưng Đạo3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đường 420: Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất)3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường 420: Đoạn từ địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 4193.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đường 420: Đoạn từ đường 419 qua địa phận xã Thạch Thất đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường trong đê4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường ngoài đê3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường trong đê4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Đường 421A: Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường ngoài đê3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường 421A, đoạn từ thôn Đình Tổ đến ngã 3 cây xăng Phố Huyện (đường 419)4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ): Đoạn đoạn dốc Phúc Đức B đến giáp cây xăng Sài Khê2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường 421B: Đoạn từ cây xăng Sài Khê đến cầu vượt Sài Sơn4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Đường Hoàng Xá (Đường 421B): Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến đường Phố Huyện (Đường 419)4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường 421B: Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường 421B: Đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến Cầu Thạch Thán (Máng 7)3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường 421B: Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng2.365.0001.821.0001.476.0001.385.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường 446: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)2.759.0002.153.0001.483.0001.431.000
Đường 446: Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục1.557.0001.335.0001.136.0001.064.000
Đường 446: Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao1.051.000946.000807.000757.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân788.000709.000605.000568.000
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ4.204.0003.174.0002.623.0002.341.000
Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đoạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai (từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện)5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Đường Phú Quốc (đường Bắc - Nam) đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến ngã 4 giáp đường 421 (đường 6 cây)2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú)2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng)2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 4202.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi2.102.0001.682.0001.312.0001.231.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo1.839.0001.498.0001.148.0001.077.000
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai5.150.0003.760.0002.886.0002.525.000
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 322.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đoạn từ đường 419 (chợ Săn) đến đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đoạn từ đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất đến qua đường vào thôn Bách Kim2.102.0001.682.0001.312.0001.231.000
Đoạn từ thôn Bách Kim đến từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ)3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ)3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài1.299.0001.066.000740.000717.000
Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh1.299.0001.066.000740.000717.000
Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long973.000810.000562.000545.000
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà)973.000810.000562.000545.000
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân1.051.000946.000807.000757.000
Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài973.000810.000562.000545.000
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446526.000473.000404.000378.000
Đường 20,5m-24m6.542.0005.168.000
Đường 13,5m5.284.0003.910.000
Đường 10,25m-11,5m4.963.0003.674.000
Đường 8,5m-9m4.644.0003.436.000
Đường 5,75m3.623.0002.573.000
Đường 42m6.542.0005.168.000
Đường 20,5m5.284.0003.910.000
Đường 11,5m-15,5m4.644.0003.485.000
Đường từ 50m trở lên3.133.000
Đường từ 42m đến dưới 50m3.007.000
Đường từ 34m đến dưới 42m2.881.000
Đường từ 29m đến dưới 34m2.755.000
Đường từ 21,5m đến dưới 29m2.629.000
Đường dưới 21,5m2.504.000
Xã Thạch Thất614.000
Xã Hạ Bằng614.000
Xã Tây Phương789.000
Xã Hòa Lạc614.000
Xã Yên Xuân614.000
Xã Quốc Oai684.000
Xã Hưng Đạo684.000
Xã Kiều Phú684.000
Xã Phú Cát420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hòa Lạc km12+300QL213.176.0002.557.0002.070.0001.948.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ cầu Hòa Lạc km12+300QL21 đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)5.004.0003.902.0002.602.0002.376.000
Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Phú Cát)4.774.0003.774.0002.390.0002.290.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn địa phận xã Phú Cát5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)6.134.0004.601.0003.702.0003.418.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú)8.870.0006.325.0004.785.0004.189.000
Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng6.789.0005.048.0003.843.0003.381.000
Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân5.741.0004.349.0003.287.0003.031.000
Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân4.101.0003.201.0002.133.0002.057.000
Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đường 419: đoạn từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp4.243.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường 419: Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất4.772.0003.772.0002.389.0002.289.000
Đường 419: Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)7.350.0005.390.0004.096.0003.550.000
Đường 419: Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đường 419: Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội5.741.0004.349.0003.287.0003.031.000
Đường 419: Đoạn trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội đến Đại lộ Thăng Long7.623.0005.565.0004.133.0003.614.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến Cống Cầu Hà7.098.0005.276.0004.018.0003.535.000
Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Cống Cầu Hà đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Hưng Đạo)8.870.0006.325.0004.785.0004.189.000
Đường 419: Đoạn địa phận xã Hưng Đạo5.741.0004.349.0003.287.0003.031.000
Đường 420: Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất)4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đường 420: Đoạn từ địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 4195.741.0004.349.0003.287.0003.031.000
Đường 420: Đoạn từ đường 419 qua địa phận xã Thạch Thất đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường trong đê6.172.0004.588.0003.494.0003.074.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường ngoài đê5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường trong đê6.172.0004.588.0003.494.0003.074.000
Đường 421A: Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường ngoài đê5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đường 421A, đoạn từ thôn Đình Tổ đến ngã 3 cây xăng Phố Huyện (đường 419)6.789.0005.047.0003.843.0003.381.000
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ): Đoạn đoạn dốc Phúc Đức B đến giáp cây xăng Sài Khê4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường 421B: Đoạn từ cây xăng Sài Khê đến cầu vượt Sài Sơn6.172.0004.588.0003.494.0003.074.000
Đường Hoàng Xá (Đường 421B): Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến đường Phố Huyện (Đường 419)7.353.0005.391.0004.097.0003.551.000
Đường 421B: Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai7.623.0005.565.0004.133.0003.614.000
Đường 421B: Đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến Cầu Thạch Thán (Máng 7)5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường 421B: Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng3.579.0002.756.0002.162.0002.028.000
Đường 421B: Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)2.651.0002.067.0001.674.0001.550.000
Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai3.027.0002.464.0001.827.0001.715.000
Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường 446: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)4.101.0003.201.0002.133.0002.057.000
Đường 446: Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói3.027.0002.464.0001.827.0001.715.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục2.386.0002.020.0001.665.0001.559.000
Đường 446: Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao1.591.0001.431.0001.181.0001.108.000
Đường 446: Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân1.193.0001.073.000887.000832.000
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ6.534.0004.933.0003.944.0003.522.000
Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ6.789.0005.047.0003.843.0003.381.000
Đoạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai8.870.0006.325.0004.783.0004.189.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai7.350.0005.390.0004.096.0003.550.000
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai (từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện)8.870.0006.325.0004.783.0004.189.000
Đường Phú Quốc (đường Bắc - Nam) đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến ngã 4 giáp đường 421 (đường 6 cây)4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú)4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng)3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 4203.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát3.027.0002.464.0001.827.0001.715.000
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi3.125.0002.500.0001.885.0001.770.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo2.734.0002.226.0001.651.0001.549.000
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai8.003.0005.843.0004.340.0003.796.000
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng4.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 324.242.0003.450.0002.560.0002.400.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đoạn từ đường 419 (chợ Săn) đến đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất5.173.0003.946.0003.122.0002.882.000
Đoạn từ đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất đến qua đường vào thôn Bách Kim3.125.0002.500.0001.885.0001.770.000
Đoạn từ thôn Bách Kim đến từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long3.619.0002.896.0002.016.0001.933.000
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất7.350.0005.390.0004.096.0003.550.000
Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ)4.772.0003.772.0002.389.0002.289.000
Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu4.772.0003.772.0002.389.0002.289.000
Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ)4.948.0003.800.0002.987.0002.756.000
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài1.965.0001.613.0001.083.0001.049.000
Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia2.651.0002.067.0001.674.0001.550.000
Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh1.965.0001.613.0001.083.0001.049.000
Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long1.474.0001.225.000824.000799.000
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà)1.474.0001.225.000824.000799.000
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân1.591.0001.431.0001.181.0001.108.000
Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long2.651.0002.067.0001.674.0001.550.000
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài1.474.0001.225.000824.000799.000
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446796.000717.000591.000554.000
Đường 20,5m-24m9.576.0007.453.000
Đường 13,5m8.167.0006.044.000
Đường 10,25m-11,5m7.673.0005.678.000
Đường 8,5m-9m7.177.0005.312.000
Đường 5,75m5.600.0003.977.000
Đường 42m9.576.0007.453.000
Đường 20,5m8.167.0006.044.000
Đường 11,5m-15,5m7.177.0005.386.000
Đường từ 50m trở lên4.213.000
Đường từ 42m đến dưới 50m4.072.000
Đường từ 34m đến dưới 42m3.931.000
Đường từ 29m đến dưới 34m3.790.000
Đường từ 21,5m đến dưới 29m3.650.000
Đường dưới 21,5m3.509.000
Xã Thạch Thất912.000
Xã Hạ Bằng912.000
Xã Tây Phương1.173.000
Xã Hòa Lạc912.000
Xã Yên Xuân912.000
Xã Quốc Oai1.016.000
Xã Hưng Đạo1.016.000
Xã Kiều Phú1.016.000
Xã Phú Cát625.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.