Bảng giá đất Khu vực 13, Hà Nội từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 13 là 17.781.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | 17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | 10.571.000 | 8.221.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | 11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 | |
| Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | 9.253.000 | 7.021.000 | 5.286.000 | 4.829.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | 8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | 10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | 8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | 13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | |
| Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | 8.474.000 | 6.697.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
| Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | 9.138.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | 8.990.000 | 7.025.000 | 5.129.000 | 4.708.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc đại phận xã Bất Bạt | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 | |
| Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | |
| Đường tỉnh lộ 84 cũ: Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | 7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường Chùa Cao: Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
| Đường Cổng Ái: Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
| Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
| Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
| Đường Gò Sóc:Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | |
| Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
| Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | 10.571.000 | 7.299.000 | 5.233.000 | 4.829.000 | |
| Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Đường vào khu du lịch Ao Vua: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 | |
| Đường vào Vườn Quốc gia: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Trong đê | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Ngoài đê | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 | |
| Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
| Đường Vân Trai: Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
| Xã Quảng Oai | 2.032.000 | ||||
| Xã Vật Lại | 2.032.000 | ||||
| Xã Cổ Đô | 2.032.000 | ||||
| Xã Minh Châu | 1.848.000 | ||||
| Xã Bất Bạt | 1.767.000 | ||||
| Xã Suối Hai | 1.604.000 | ||||
| Xã Ba Vì | 1.357.000 | ||||
| Xã Yên Bài | 1.357.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 | |
| Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | 1.475.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.224.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | 984.000 | 799.000 | 627.000 | 596.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | 1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | 1.456.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | 2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
| Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | 1.418.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 | |
| Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | 1.483.000 | 1.197.000 | 934.000 | 888.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | 1.224.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | 1.224.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 1.224.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc đại phận xã Bất Bạt | 774.000 | 648.000 | 509.000 | 485.000 | |
| Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | 920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
| Đường tỉnh lộ 84 cũ: Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | 1.277.000 | 1.000 | 784.000 | 744.000 | |
| Đường Chùa Cao: Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | |
| Đường Cổng Ái: Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | |
| Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
| Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
| Đường Gò Sóc:Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
| Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
| Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | 936.000 | 746.000 | 585.000 | 557.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | 973.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 | |
| Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Đường vào khu du lịch Ao Vua: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
| Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
| Đường vào Vườn Quốc gia: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Trong đê | 1.030.000 | 821.000 | 644.000 | 613.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Ngoài đê | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 | |
| Đường Vân Trai: Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | 1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | 837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
| Xã Quảng Oai | 584.000 | ||||
| Xã Vật Lại | 584.000 | ||||
| Xã Cổ Đô | 584.000 | ||||
| Xã Minh Châu | 544.000 | ||||
| Xã Bất Bạt | 488.000 | ||||
| Xã Suối Hai | 458.000 | ||||
| Xã Ba Vì | 408.000 | ||||
| Xã Yên Bài | 408.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | |
| Quốc lộ 32: Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | 6.134.000 | 4.644.000 | 2.929.000 | 2.685.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 | |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 | |
| Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | 2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | 2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | 1.480.000 | 1.204.000 | 914.000 | 868.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 | |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | 4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 | |
| Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 | |
| Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | 2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 | |
| Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | 2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | 2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | 1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 | |
| Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc đại phận xã Bất Bạt | 1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 | |
| Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | 1.387.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | |
| Đường tỉnh lộ 84 cũ: Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | 1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
| Đường Chùa Cao: Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | |
| Đường Cổng Ái: Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | |
| Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
| Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
| Đường Gò Sóc:Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
| Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 | |
| Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
| Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | 2.958.000 | 1.921.000 | 1.453.000 | 1.379.000 | |
| Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Đường vào khu du lịch Ao Vua: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
| Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 1.523.000 | 1.261.000 | 958.000 | 910.000 | |
| Đường vào Vườn Quốc gia: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Trong đê | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Ngoài đê | 1.213.000 | 1.002.000 | 761.000 | 724.000 | |
| Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
| Đường Vân Trai: Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | 2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | 1.262.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | 1.334.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
| Xã Quảng Oai | 799.000 | ||||
| Xã Vật Lại | 799.000 | ||||
| Xã Cổ Đô | 799.000 | ||||
| Xã Minh Châu | 779.000 | ||||
| Xã Bất Bạt | 698.000 | ||||
| Xã Suối Hai | 656.000 | ||||
| Xã Ba Vì | 584.000 | ||||
| Xã Yên Bài | 584.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.