Bảng giá đất Khu vực 12, Hà Nội từ 01/01/2026
330 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 12 là 56.443.000 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Ngũ Lão), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 21.795.000 | 15.622.000 | 11.470.000 | 10.601.000 |
| Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 27.544.000 | 20.047.000 | 14.503.000 | 13.327.000 |
| Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 24.378.000 | 17.965.000 | 13.062.000 | 12.084.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 |
| Quốc lộ 32: Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã tư Ngân Hàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.968.000 | 11.056.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.056.000 | 8.625.000 |
| Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh): Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 18.624.000 | 12.264.000 | 7.577.000 | 5.923.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.902.000 | 13.071.000 | 10.303.000 | 9.464.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.269.000 | 11.394.000 | 9.007.000 | 8.305.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 21.003.000 | 15.104.000 | 11.771.000 | 10.850.000 |
| Quốc Lộ 21: Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 29.100.000 | 19.238.000 | 11.885.000 | 9.249.000 |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.229.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.543.000 |
| Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.987.000 | 13.878.000 | 8.568.000 | 6.675.000 |
| Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.683.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.544.000 |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.543.000 | 10.313.000 | 8.139.000 | 7.545.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.306.000 | 10.465.000 | 6.216.000 | 5.788.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.440.000 | 9.173.000 | 7.061.000 | 6.394.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.021.000 | 8.486.000 | 6.700.000 | 6.197.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.554.000 | 7.405.000 | 5.882.000 | 5.475.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 24.378.000 | 17.965.000 | 13.062.000 | 12.084.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.065.000 | 12.731.000 | 9.563.000 | 8.719.000 |
| Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 22.100.000 | 16.447.000 | 12.084.000 | 11.121.000 |
| Đường tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.022.000 | 7.211.000 | 5.267.000 | 4.879.000 |
| Đường tỉnh lộ 421: Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.832.000 | 11.572.000 | 8.498.000 | 7.898.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.823.000 | 13.071.000 | 8.110.000 | 6.311.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 18.476.000 | 13.437.000 | 10.571.000 | 9.763.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.630.000 | 8.991.000 | 7.084.000 | 6.548.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.630.000 | 9.560.000 | 7.545.000 | 6.998.000 |
| Bùi Thị Xuân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 24.313.000 | 16.106.000 | 10.003.000 | 7.752.000 |
| Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Cầu Trì | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 28.077.000 | 18.546.000 | 11.460.000 | 8.944.000 |
| Cổng Ô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 22.672.000 | 14.963.000 | 9.275.000 | 7.214.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 42.300.000 | 27.862.000 | 17.240.000 | 13.401.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 36.530.000 | 24.070.000 | 14.894.000 | 11.573.000 |
| Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.912.000 | 9.809.000 | 6.067.000 | 4.690.000 |
| Đền Và | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.264.000 | 8.681.000 | 6.914.000 | 6.381.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 30.408.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Đốc Ngữ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 30.442.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.780.000 | 7.417.000 | 5.414.000 | 5.005.000 |
| Đường cụm 3: từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.046.000 | 6.433.000 | 4.697.000 | 4.348.000 |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.869.000 | 7.089.000 | 5.159.000 | 4.786.000 |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.229.000 | 10.706.000 | 8.446.000 | 7.752.000 |
| Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.572.000 | 8.498.000 | 7.898.000 |
| Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường Phúc Hòa - Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.133.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.130.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 |
| Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 9.230.000 | 6.850.000 | 6.394.000 |
| Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 9.230.000 | 6.850.000 | 6.394.000 |
| Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.094.000 | 8.063.000 | 6.359.000 | 5.866.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.254.000 | 10.746.000 | 8.139.000 | 7.356.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 27.228.000 | 17.772.000 | 10.888.000 | 8.478.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.004.000 | 10.571.000 | 6.528.000 | 5.135.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường trục thôn Đồng Lục (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Đường trục thôn Kiều Trung (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.965.000 | 10.607.000 | 7.898.000 | 7.297.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.658.000 | 15.622.000 | 11.514.000 | 10.601.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Đường xã Liên Hiệp cũ: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.833.000 | 8.758.000 | 6.333.000 | 5.896.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.308.000 | 15.315.000 | 11.249.000 | 10.376.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hoàng Diệu | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 43.276.000 | 28.532.000 | 17.696.000 | 13.779.000 |
| Hữu Nghị | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 |
| Lê Lai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 30.446.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 39.920.000 | 26.262.000 | 16.253.000 | 12.626.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 27.049.000 | 17.902.000 | 10.991.000 | 8.625.000 |
| Lê Quý Đôn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 45.362.000 | 29.938.000 | 18.488.000 | 14.393.000 |
| Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 |
| Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.298.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Nguyễn Thái Học | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 45.362.000 | 29.938.000 | 18.488.000 | 14.342.000 |
| Phạm Hồng Thái | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 49.034.000 | 32.336.000 | 20.007.000 | 15.540.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 56.443.000 | 37.256.000 | 23.110.000 | 17.932.000 |
| Phan Chu Trinh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 30.449.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Phó Đức Chính | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 37.512.000 | 24.733.000 | 15.278.000 | 11.891.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.836.000 | 11.920.000 | 8.222.000 | 7.549.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.225.000 | 9.938.000 | 7.826.000 | 7.200.000 |
| Phố Tiền Huân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.956.000 | 11.921.000 | 8.232.000 | 7.515.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.298.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Phú Nhi: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.902.000 | 11.130.000 | 6.914.000 | 5.389.000 |
| Phùng Hưng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 30.442.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 56.443.000 | 37.256.000 | 23.110.000 | 17.932.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 47.842.000 | 32.802.000 | 20.308.000 | 15.769.000 |
| Quang Trung: Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 45.371.000 | 29.947.000 | 18.488.000 | 14.342.000 |
| Quang Trung: Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 35.278.000 | 24.153.000 | 14.955.000 | 11.653.000 |
| Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.254.000 | 10.188.000 | 7.779.000 | 7.175.000 |
| Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 29.112.000 | 19.238.000 | 11.808.000 | 9.249.000 |
| Thuần Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 36.636.000 | 21.692.000 | 13.140.000 | 10.254.000 |
| Trạng Trình | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.229.000 | 9.324.000 | 5.804.000 | 4.470.000 |
| Trần Hưng Đạo | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 20.238.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 37.498.000 | 22.293.000 | 13.769.000 | 10.800.000 |
| Vân Gia | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 17.848.000 | 11.917.000 | 8.221.000 | 7.549.000 |
| Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 18.629.000 | 12.264.000 | 7.577.000 | 5.923.000 |
| Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.225.000 | 9.938.000 | ||
| Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.218.000 | 8.035.000 | ||
| Khu nhà ở Thuần Nghệ: Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 21.957.000 | 14.536.000 | ||
| Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 37.498.000 | 24.812.000 | ||
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 37.619.000 | 24.812.000 | ||
| Khu nhà ở Sơn Lộc: Mặt cắt đường rộng 16,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 24.397.000 | 16.106.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.255.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.706.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.706.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.969.000 | 2.976.000 | 2.476.000 | 2.286.000 |
| Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.198.000 | 3.873.000 | 3.144.000 | 2.894.000 |
| Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.591.000 | 2.730.000 | 2.241.000 | 2.068.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Quốc lộ 32: Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã tư Ngân Hàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.780.000 | 2.873.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 |
| Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh): Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.981.000 | 2.629.000 | 1.719.000 | 1.534.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.420.000 | 1.896.000 | 1.580.000 | 1.484.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.930.000 | 2.429.000 | 2.325.000 | 2.137.000 |
| Quốc Lộ 21: Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 |
| Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.488.000 | 2.964.000 | 1.939.000 | 1.729.000 |
| Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.079.000 | 1.663.000 | 1.297.000 | 1.217.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.553.000 | 1.284.000 | 1.078.000 | 1.017.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.512.000 | 1.985.000 | 1.544.000 | 1.447.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.800.000 | 3.575.000 | 2.722.000 | 2.266.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.169.000 | 2.408.000 | 1.948.000 | 1.826.000 |
| Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.347.000 | 3.282.000 | 2.503.000 | 2.087.000 |
| Đường tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Đường tỉnh lộ 421: Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.924.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.603.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.595.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.645.000 | 1.360.000 | 1.142.000 | 1.077.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.781.000 | 1.453.000 | 1.218.000 | 1.148.000 |
| Bùi Thị Xuân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 |
| Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Cầu Trì | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.009.000 | 3.967.000 | 2.594.000 | 2.313.000 |
| Cổng Ô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.850.000 | 3.202.000 | 2.094.000 | 1.867.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.049.000 | 5.973.000 | 3.909.000 | 3.485.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.186.000 | 2.104.000 | 1.376.000 | 1.070.000 |
| Đền Và | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.737.000 | 1.322.000 | 1.109.000 | 1.048.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Đốc Ngữ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.892.000 | 1.327.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Đường cụm 3: từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.872.000 | 1.472.000 | 1.221.000 | 1.132.000 |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.010.000 | 1.618.000 | 1.354.000 | 1.274.000 |
| Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.897.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.949.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường Phúc Hòa - Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.897.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.065.000 | 1.872.000 | 1.459.000 | 1.368.000 |
| Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.339.000 | 1.872.000 | 1.459.000 | 1.368.000 |
| Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.429.000 | 2.013.000 | 1.928.000 | 1.771.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.475.000 | 2.294.000 | 1.501.000 | 1.167.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.835.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.835.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường trục thôn Đồng Lục (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Đường trục thôn Kiều Trung (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.416.000 | 2.037.000 | 1.575.000 | 1.321.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.969.000 | 2.997.000 | 2.286.000 | 1.905.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.921.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Đường xã Liên Hiệp cũ: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.165.000 | 1.732.000 | 1.352.000 | 1.268.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.780.000 | 2.873.000 | 2.177.000 | 1.814.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.921.000 | 2.279.000 | 1.734.000 | 1.449.000 |
| Hoàng Diệu | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.266.000 | 6.117.000 | 4.002.000 | 3.568.000 |
| Hữu Nghị | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.633.000 | 1.720.000 | 1.126.000 | 876.000 |
| Lê Lai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.543.000 | 5.639.000 | 3.689.000 | 3.290.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 |
| Lê Quý Đôn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.633.000 | 1.720.000 | 1.126.000 | 876.000 |
| Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Nguyễn Thái Học | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Phạm Hồng Thái | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.723.000 | 8.398.000 | 5.253.000 | 4.276.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Phan Chu Trinh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Phó Đức Chính | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.035.000 | 5.304.000 | 3.471.000 | 3.095.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.260.000 | 1.821.000 | 1.523.000 | 1.434.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Phố Tiền Huân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Phú Nhi: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.822.000 | 2.390.000 | 1.563.000 | 1.217.000 |
| Phùng Hưng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.411.000 | 6.213.000 | 4.064.000 | 3.623.000 |
| Quang Trung: Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Quang Trung: Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.950.000 | 4.588.000 | 3.001.000 | 2.676.000 |
| Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 |
| Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 |
| Thuần Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.707.000 | 3.106.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Trạng Trình | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.040.000 | 2.008.000 | 1.313.000 | 1.023.000 |
| Trần Hưng Đạo | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.013.000 | 4.779.000 | 3.128.000 | 2.787.000 |
| Vân Gia | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.981.000 | 2.629.000 | 1.719.000 | 1.534.000 |
| Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 1.781.000 | 1.453.000 | ||
| Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.607.000 | 1.720.000 | ||
| Khu nhà ở Thuần Nghệ: Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.707.000 | 3.106.000 | ||
| Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.035.000 | 5.304.000 | ||
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.035.000 | 5.304.000 | ||
| Khu nhà ở Sơn Lộc: Mặt cắt đường rộng 16,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.212.000 | 3.441.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 590.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 615.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 568.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 615.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 |
| Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.033.000 | 5.986.000 | 4.700.000 | 4.328.000 |
| Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.550.000 | 4.218.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Quốc lộ 32: Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã tư Ngân Hàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.526.000 | 3.255.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 |
| Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh): Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 |
| Quốc lộ 32: Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.742.000 | 2.931.000 | 2.362.000 | 2.218.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.176.000 | 2.557.000 | 2.070.000 | 1.948.000 |
| Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.527.000 | 3.754.000 | 3.477.000 | 3.196.000 |
| Quốc Lộ 21: Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.073.000 | 1.734.000 | 1.412.000 | 1.335.000 |
| Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.938.000 | 4.580.000 | 2.899.000 | 2.583.000 |
| Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.073.000 | 1.734.000 | 1.412.000 | 1.335.000 |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.836.000 | 2.313.000 | 1.876.000 | 1.768.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.130.000 | 2.503.000 | 1.889.000 | 1.772.000 |
| Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.295.000 | 1.898.000 | 1.541.000 | 1.455.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.781.000 | 2.987.000 | 2.249.000 | 2.107.000 |
| Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.420.000 | 5.526.000 | 4.068.000 | 3.386.000 |
| Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.768.000 | 3.626.000 | 2.835.000 | 2.658.000 |
| Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.719.000 | 5.072.000 | 3.742.000 | 3.119.000 |
| Đường tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Đường tỉnh lộ 421: Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.401.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.892.000 | 2.569.000 | 1.625.000 | 1.265.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.849.000 | 3.015.000 | 2.431.000 | 2.283.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.431.000 | 2.009.000 | 1.633.000 | 1.541.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.633.000 | 2.149.000 | 1.742.000 | 1.642.000 |
| Bùi Thị Xuân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.056.000 | 5.319.000 | 3.365.000 | 3.000 |
| Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.476.000 | 2.954.000 | 1.869.000 | 1.455.000 |
| Cầu Trì | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.287.000 | 6.131.000 | 3.879.000 | 3.458.000 |
| Cổng Ô | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.496.000 | 4.949.000 | 3.132.000 | 2.792.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.987.000 | 9.233.000 | 5.843.000 | 5.209.000 |
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.923.000 | 3.250.000 | 2.057.000 | 1.601.000 |
| Đền Và | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.567.000 | 1.953.000 | 1.588.000 | 1.498.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Đốc Ngữ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.469.000 | 2.052.000 | 1.660.000 | 1.539.000 |
| Đường cụm 3: từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.286.000 | 1.798.000 | 1.443.000 | 1.338.000 |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.514.000 | 1.977.000 | 1.588.000 | 1.472.000 |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.970.000 | 2.392.000 | 1.935.000 | 1.822.000 |
| Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.360.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Đường Phúc Hòa - Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.360.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.229.000 | 1.841.000 | 1.497.000 | 1.413.000 |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.026.000 | 1.674.000 | 1.361.000 | 1.285.000 |
| Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.530.000 | 2.766.000 | 2.087.000 | 1.958.000 |
| Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.458.000 | 2.766.000 | 2.087.000 | 1.958.000 |
| Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.229.000 | 1.841.000 | 1.497.000 | 1.413.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.754.000 | 3.113.000 | 2.883.000 | 2.649.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.056.000 | 5.319.000 | 3.365.000 | 3.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.371.000 | 3.546.000 | 2.244.000 | 1.745.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.191.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.191.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Đường trục thôn Đồng Lục (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Đường trục thôn Kiều Trung (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.280.000 | 3.149.000 | 2.354.000 | 1.974.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.134.000 | 4.632.000 | 3.418.000 | 2.848.000 |
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.514.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Đường xã Liên Hiệp cũ: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.202.000 | 2.562.000 | 1.932.000 | 1.813.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.255.000 | 2.713.000 |
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.514.000 | 3.523.000 | 2.593.000 | 2.165.000 |
| Hoàng Diệu | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 14.323.000 | 9.454.000 | 5.983.000 | 5.334.000 |
| Hữu Nghị | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.069.000 | 2.659.000 | 1.683.000 | 1.309.000 |
| Lê Lai | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 13.203.000 | 8.717.000 | 5.516.000 | 4.918.000 |
| Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 |
| Lê Quý Đôn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.069.000 | 2.659.000 | 1.683.000 | 1.309.000 |
| Ngô Quyền | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Nguyễn Thái Học | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Phạm Hồng Thái | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 19.666.000 | 12.981.000 | 7.854.000 | 6.393.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 22.650.000 | 14.948.000 | 8.412.000 | 7.361.000 |
| Phan Chu Trinh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Phó Đức Chính | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.420.000 | 8.198.000 | 5.187.000 | 4.626.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Phố Phù Sa: Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.763.000 | 2.224.000 | 1.800.000 | 1.695.000 |
| Phố Tiền Huân | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Phú Hà: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.476.000 | 2.954.000 | 1.869.000 | 1.455.000 |
| Phú Nhi: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 5.910.000 | 3.694.000 | 2.338.000 | 1.820.000 |
| Phùng Hưng | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 22.650.000 | 14.948.000 | 8.412.000 | 7.361.000 |
| Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 15.812.000 | 10.437.000 | 6.606.000 | 5.888.000 |
| Quang Trung: Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Quang Trung: Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 11.677.000 | 7.708.000 | 4.877.000 | 4.349.000 |
| Sơn Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.836.000 | 2.313.000 | 1.876.000 | 1.768.000 |
| Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 |
| Thuần Nghệ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.274.000 | 4.801.000 | 3.039.000 | 2.710.000 |
| Trạng Trình | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.700.000 | 3.102.000 | 1.963.000 | 1.527.000 |
| Trần Hưng Đạo | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32 | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.383.000 | 7.386.000 | 4.674.000 | 4.168.000 |
| Vân Gia | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 |
| Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 2.753.000 | 2.246.000 | ||
| Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 4.028.000 | 2.659.000 | ||
| Khu nhà ở Thuần Nghệ: Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 7.274.000 | 4.801.000 | ||
| Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.420.000 | 8.198.000 | ||
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 12.420.000 | 8.198.000 | ||
| Khu nhà ở Sơn Lộc: Mặt cắt đường rộng 16,5m | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 8.056.000 | 5.319.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 834.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 875.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 812.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn | Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn) | 875.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.