Bảng giá đất Khu vực 11, Hà Nội từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 11 là 22.292.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | 22.292.000 | 15.578.000 | 12.344.000 | 11.337.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | 15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đối diện đường tàu | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đi qua đường tàu | 11.003.000 | 8.582.000 | 6.813.000 | 6.309.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | |
| Đường 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | |
| Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | 6.072.000 | 4.916.000 | 3.924.000 | 3.643.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | |
| Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn Phú Xuyên cũ | 10.271.000 | 8.016.000 | 6.352.000 | 5.889.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | |
| Đường vào sân vận động: Đoạn từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên, xã Phú Xuyên) | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | 7.367.000 | 5.884.000 | 4.699.000 | 4.350.000 | |
| Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
| Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | 5.655.000 | 4.538.000 | 3.356.000 | 3.138.000 | |
| Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
| Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | 6.796.000 | 5.451.000 | 4.058.000 | 3.687.000 | |
| Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | |
| Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | |
| Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 | |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thương Duyên Yết | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | 5.655.000 | 4.538.000 | 3.356.000 | 3.138.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ địa phận xã Đại Xuyên (giáo xã Phú Xuyên) đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường Trục vào thôn Vạn Điểm: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường Trục vào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 | |
| Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A: Đoạn từ đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | |
| Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 | |
| Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa) | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 | |
| Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 | |
| Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dân vào chùa Văn Minh | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | 4.792.000 | 3.853.000 | 3.192.000 | 2.939.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | 3.907.000 | 2.930.000 | 2.437.000 | 2.250.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | 3.900.000 | 2.964.000 | 2.434.000 | 2.246.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | 2.925.000 | 2.253.000 | 1.826.000 | 1.714.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đối diện đường tàu | 3.907.000 | 2.930.000 | 2.437.000 | 2.250.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đi qua đường tàu | 2.548.000 | 1.962.000 | 1.516.000 | 1.272.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | 2.925.000 | 2.253.000 | 1.826.000 | 1.714.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.273.000 | 1.179.000 | |
| Đường 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.273.000 | 1.179.000 | |
| Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.555.000 | 1.454.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | 1.463.000 | 1.195.000 | 936.000 | 890.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | 975.000 | 878.000 | 749.000 | 703.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | 813.000 | 732.000 | 624.000 | 585.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | 3.907.000 | 2.930.000 | 2.437.000 | 2.250.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | 2.912.000 | 2.228.000 | 1.817.000 | 1.677.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.273.000 | 1.179.000 | |
| Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn Phú Xuyên cũ | 2.366.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.249.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện | 2.912.000 | 2.228.000 | 1.817.000 | 1.677.000 | |
| Đường vào sân vận động: Đoạn từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên, xã Phú Xuyên) | 2.912.000 | 2.228.000 | 1.817.000 | 1.677.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | 1.708.000 | 1.498.000 | 1.274.000 | 1.192.000 | |
| Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | 813.000 | 732.000 | 624.000 | 585.000 | |
| Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | 732.000 | 658.000 | 562.000 | 527.000 | |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | 813.000 | 732.000 | 624.000 | 585.000 | |
| Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | 1.684.000 | 1.347.000 | 1.099.000 | 1.018.000 | |
| Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.555.000 | 1.454.000 | |
| Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | 975.000 | 878.000 | 749.000 | 703.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | 732.000 | 658.000 | 562.000 | 527.000 | |
| Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 975.000 | 878.000 | 749.000 | 703.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | 2.912.000 | 2.228.000 | 1.817.000 | 1.677.000 | |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng | 813.000 | 732.000 | 624.000 | 585.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thương Duyên Yết | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ địa phận xã Đại Xuyên (giáo xã Phú Xuyên) đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường Trục vào thôn Vạn Điểm: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường Trục vào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | 732.000 | 658.000 | 562.000 | 527.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | 813.000 | 732.000 | 624.000 | 585.000 | |
| Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | 1.138.000 | 1.011.000 | 861.000 | 807.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A: Đoạn từ đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.555.000 | 1.454.000 | |
| Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | 1.902.000 | 1.555.000 | 1.454.000 | 1.440.000 | |
| Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa) | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.273.000 | 1.179.000 | |
| Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh | 2.438.000 | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | |
| Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dân vào chùa Văn Minh | 1.902.000 | 1.521.000 | 1.428.000 | 1.414.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | 7.263.000 | 5.841.000 | 4.681.000 | 4.309.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | 5.912.000 | 4.493.000 | 3.568.000 | 3.294.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đối diện đường tàu | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đi qua đường tàu | 3.862.000 | 2.974.000 | 2.223.000 | 1.865.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | |
| Đường 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | |
| Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | 2.159.000 | 1.764.000 | 1.337.000 | 1.271.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 | |
| Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | |
| Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn Phú Xuyên cũ | 3.587.000 | 2.761.000 | 2.165.000 | 1.831.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | |
| Đường vào sân vận động: Đoạn từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên, xã Phú Xuyên) | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | 2.476.000 | 2.171.000 | 1.787.000 | 1.672.000 | |
| Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
| Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | 1.649.000 | 1.466.000 | 1.208.000 | 1.132.000 | |
| Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 | |
| Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
| Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | 2.487.000 | 1.990.000 | 1.570.000 | 1.454.000 | |
| Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | |
| Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 | |
| Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 | |
| Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 | |
| Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 | |
| Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thương Duyên Yết | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | 1.649.000 | 1.466.000 | 1.208.000 | 1.132.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ địa phận xã Đại Xuyên (giáo xã Phú Xuyên) đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường Trục vào thôn Vạn Điểm: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường Trục vào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 | |
| Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A: Đoạn từ đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 | |
| Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.438.000 | |
| Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa) | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 | |
| Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 | |
| Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dân vào chùa Văn Minh | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.438.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.